Font size
Worksheetsôn tập hk1 lớp 6(4/12)
Total questions: 78
Worksheet time: 47mins
Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
6
5
12
4
Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 9cm. Biết chiều dài hình chữ nhật bằng 10cm. Diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu?
80cm2
8cm2
40cm2
45cm2
Một hình vuông chu vi 20cm, một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông và có chu vi 26cm. Tính diện tích hình chữ nhật.
40cm2
520cm2
260cm2
Nếu giảm chiều dài hình chữ nhật 5cm thì được hình vuông có chu vi 36cm. Tính diện tích hình chữ nhật.
126cn2
162cm2
26cm2
12cm2
Cho hình chữ nhật có chu vi 48cm, chiều dài hơn chiều rộng 6cm. Tìm diện tích hình chữ nhật đó.
135cm2
35cm2
48cm2
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
5.5.5.5
54
52
45
53
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
7.7.7.7.7
75
73
56
57
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
16. 29
329
818
Cho tập hợp A= {7;8;9}.Caˊch vie^ˊt naˋo đuˊng
10∈A
9∈A
9∈/A
6∈A
Cho B là tập hợp các sô tự nhiên lẻ lớn hơn 20. Khẳng định nào là đúng ?
19∈B
20∈B
27∈B
50∈B
Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách ghi nào đúng?
M= {0,1,2,3,4}
M= [0;1;2;3;4]
M= {0;1;2;3;4;5}
M= {0;1;2;3;4}
B={0;1;2;3;4;5;6}. Tıˊnh cha^ˊt đặc trưng của tập hợp B laˋ
B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6
B là thập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 6
B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 7
A= {5;9;11;12;15}. Caˊch ghi naˋo đuˊng
5∈/A
9∈/A
15∈A
10∈A
Tập hợp M các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Cách ghi nào đúng?
M= {2;4;6;8}
M= {0;2;4;6;8}
M={0;2;4;6;8;10}
M={2;4;6;8;10}
Chọn khẳng định đúng
Số 0 là hợp số
Số 0 là ước của bất kì số tự nhiên nào
Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0
Số 0 là số nguyên tố
Khẳng định sau đây đúng hay sai?
"Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm"
Đúng
Sai
Số nào sau đây chia hết cho 2; 3 và 5
870
654
365
910
Tất cả các ước tự nhiên của a = 7x11 là?
(a)
Kết quả đúng của phép tính 3 - (2 + 3) là:
5
2
-2
-3
Trên tập hợp số nguyên Z, cách tính đúng là:
10 - 13 = 3
10 - 13 = -23
10 - 13 không trừ được
10 - 13 = - 3
B={0;1;2;3;4;5;6}. Tıˊnh cha^ˊt đặc trưng của tập hợp B laˋ
B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 6
B là thập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 6
B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 7
A= {5;9;11;12;15}. Caˊch ghi naˋo đuˊng
5∈/A
9∈/A
15∈A
10∈A
Tập hợp M các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Cách ghi nào đúng?
M= {2;4;6;8}
M= {0;2;4;6;8}
M={0;2;4;6;8;10}
M={2;4;6;8;10}
Kết quả của phép tính (−3)2.2
18
-18
12
-12
Tổng các số nguyên x,
thỏa mãn: -6<x<5 là
(a)
Trên tập hợp số nguyên Z, cách tính đúng là:
10 - 13 = 3
10 - 13 = -23
10 - 13 không trừ được
10 - 13 = - 3
Tính giá trị biểu thức 49 - 32 + 16
1
33
32
Kết quả khác
Tính giá trị biểu thức 507 - 159 + 59
607
725
289
407
Tính giá trị biểu thức 36 - 18 : 2 . 3 + 8
17
35
1
Kết quả khác
Tính giá trị biểu thức 5+2.32
41
63
23
Kết quả khác
Tính giá trị biểu thức 72−2.32
31
13
37
Kết quả khác
Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là:
48
28
36
7
Tâp hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:
{3, 5, 7, 11}
{3, 10, 7, 13}
{13, 15, 17, 17}
{1, 2, 5, 7}
(-3) + 5
8
2
-2
-8
15 + (-5) = ?
10
20
-10
-20
15 + (-5) = ?
10
20
-10
-20
(-8) + (-4)
12
4
-12
-4
(-14) - 7
7
21
-7
-21
(-9) - (-8) = ?
1
-17
-1
17
30 - (-24)
54
6
-24
-6
(-27) + 43
-70
70
16
-16
-38 - 4
42
-42
34
-34
56 - (-7) = ?
49
-63
63
-49
(-8) - (-6) = ?
-2
2
14
-14
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31
A. 2, 4, 13, 19, 31
B. 4, 13, 19, 25, 31
C. 2, 13, 19, 31
D. 2, 4, 13, 19
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước
D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố
Tìm số tự nhiên a sao cho 6a là số nguyên tố?
A. a = 1, a = 3
B. a = 1; a = 5
C. a = 3, a = 7
D. a = 1, a = 7
Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?
A. 1, 3, 5
B. 3, 5, 7
C. 5, 7, 9
D. 7, 9, 11
Chọn phát biểu sai:
A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số
D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
Khẳng định nào sau đây sai?
A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.
B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.
C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. A = {0; 1} là tập hợp số nguyên tố
B. A = {3; 5} là tập hợp số nguyên tố.
C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các hợp số.
D. A = {7; 8} là tập hợp các hợp số.
Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố
A. 15 - 5 + 3
B. 7.2 + 1
C. 14.6:4
D. 6.4 - 12.2
Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x
A. 7
B. 4
C. 6
D. 9
Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
A. Số 21 là hợp số, các ố còn lại là số nguyên tố.
B. Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.
C. Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số.
D. Không có số nguyên tố nào trong các số trên
Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là:
A. 2. 12
B. 23 . 3
C. 1. 24
D. 22 . 6
Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, H là tập hợp các hợp số :
Cho b = 5.7.11+13.17
A. b ∈ H
B. b ∈ N
C. b ∈ P
D. Cả ba phương án A, B, C đều sai.
Số nguyên tố có :
A. 2 ước
B. Không có ước nào
C. 1 ước
D. 3 ước
Phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố
A. 18 = 18.1
B. 18 = 10 + 8
C. 18 = 2.32
D. 18 = 6 + 6 + 6
14−79+26=
59
-49
49
-39
−73+26−27=
-74
-64
-54
-84
−100−100−100−100=
400
-400
0
-200
44−19−84=
-21
21
-59
59
49−73−17−59=
-110
-90
-80
-100
75−(46−95)+86=
75 -46 -95 +86
75 -46 +95 +86
75 -46 +95 -86
75 +46 +95 +86
−71+(83−49−93)=
-71 +83 -49 -93
71 +83 -49 -93
-71 -83 +49 +93
-71 +83 +49 +93
(71−96)−(21−36)=
71 -96 -21 -36
71 +96 -21 +36
71 -96 -21 +36
71 -96 +21 +36
−(43−89)+21=
57
67
189
199
−16−(−86)+79−89=
100
-100
-60
60
−28+(−44)+∣84∣=
68
12
100
-68
(−71)+(−49)−(−71)−∣−49∣
98
-98
-142
0
(−33).(−1).(−2)=
35
66
-66
-35
25.(−6).(−4)=
600
-600
250
-250
(−125).(−1).(−8).(−11)=
-5500
5500
-11000
11000
(−16).4−(−64)=
128
-128
0
32
(−1).(−2).(−3).(−4).(−5)=
-120
120
15
-15
(−1)−(−2).(−3)+(−4)=
-24
-10
-11
1
(−5)3=
15
-15
-125
125
96−(−11).(−6)=
-990
990
30
-30
