wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đơn vị đo lường

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

702m = .............km........m

a)

0km 702m

b)

7km 2m

c)

70km 2m

d)

702km 0m

2.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m

3.

702m = .............km........m

a)

0km 702m

b)

7km 2m

c)

70km 2m

d)

702km 0m

4.

34dm = .....................m

a)

0,034m

b)

0,34m

c)

3,4m

d)

34m

5.

786cm = .........m........cm

a)

78m 6cm

b)

7,8m 6cm

c)

7m 086cm

d)

7m 86cm

6.

408cm = ...............m

a)

0,408m

b)

40,8m

c)

4,08m

d)

0,048m

7.

2065g = (a)   kg

8.

8047kg = (a)   tấn

9.

1. Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là:

a)

Kilomet (km)

b)

Mét (m)

c)

Centimet (cm)

d)

Milimet (mm)

10.

15cm =.............mm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

150

b)

1500

c)

15 000

11.

16 000kg =..............tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1600

b)

160

c)

16

12.

14\frac{1}{4} kg =...........................g
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

25

b)

250

c)

40

13.

2kg 50g ........................2500g

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

>

c)

<

14.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo độ dài?

a)

mét

b)

mét vuông

c)

mét khối

d)

kilogam

15.

Câu 1: Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)
b)
c)
d)
16.

Câu 4: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

(a)  

17.

46mm x 5 = .......

a)

230mm

b)

200mm

c)

210mm

18.

Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:

a)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

b)

km, hm, dm, m, dam, cm, mm

c)

km, dam, hm, m, dm, cm, mm

19.

Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......

a)

10 đơn vị

b)

10 lần

c)

100 lần

20.

9dm 8cm =……… cm

a)

998

b)

908

c)

98

d)

89

21.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

22.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

23.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

24.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

25.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

26.

9050kg = ... tấn ... kg

a)

95 tấn 50kg

b)

90 tấn 5kg

c)

90 tấn 50kg

d)

9 tấn 50kg

27.

Câu 1: Một thước thẳng có 101 vạch chia thành 100 khoảng đều nhau, vạch đầu tiên ghi số 0, vạch cuối cùng ghi số 100 kèm theo đơn vị cm. Thông tin đúng của thước là:

a)

A. GHĐ và ĐCNN là 100 cm và 1 cm.

b)

B. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 cm.

c)

C. GHĐ và ĐCNN là 100cm và 1 mm.

d)

D. GHĐ và ĐCNN là 101 cm và 1 mm.

28.

1 ngày 5 giờ 30 phút = ? giờ

a)

27,5

b)

28

c)

65,5

d)

29,5

29.

Em đã học những đơn vị đo nào?

a)

Tấn, tạ, yến

b)

Tấn, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, yến, kg, g

30.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

31.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

32.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

33.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

34.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

35.

10 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

10000

36.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

37.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

38.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

39.

Một hộp quả cân có các quả cân loại 2 g, 5 g, 10 g, 50 g, 200 g, 200 mg, 500 g, 500 mg. Để cân một vật có khối lượng 257,5 g thì có thể sử dụng các quả cân nào?

a)

200 g, 200 mg, 50 g, 5 g, 2 g

b)

2 g, 5 g, 50 g, 200 g, 500 mg

c)

2 g, 5 g, 10 g, 200 g, 500 g

d)

2 g, 5 g, 10 g, 200 mg, 500 mg

40.

9g x 3 + 9g = ?

a)

36g

b)

108g

c)

36

d)

27g

41.

Mua bắp cải cân nặng 200g, 2 quả đủ đủ mỗi quả nặng quả cân nặng 400g. Vậy cả hai nặng ......kg

a)

600

b)

1000

c)

1

d)

800

42.

Môi trường các bạn đang học gọi là gì?

(a)  

43.

(8 chữ cái)

Thảm hoạ thiên nhiên còn gọi là

(a)  

44.

Đây là gì?

a)

Cô giáo

b)

Cô Hồng

c)

Đinh vít

d)

Covid

45.

Đây là gì?

a)

Miệng

b)

Trang sách

c)

Khẩu trang

d)

Răng trắng

46.

Đây là gì?

a)

Ô vẽ

b)

Ô tô

c)

Ô vàng

d)

Ô tranh

47.

Đây là gì?

a)

cốc

b)

2 cái cốc

c)

Ca cao

d)

2 cái ca

48.

Đây là gì?

a)

Con công

b)

Trường học

c)

Trường học con công

d)

Công trường

49.

Đây là gì?

(a)  

50.



(a)  

51.



(a)  

52.

Trong các số sau số nào là số nguyên tố?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

53.

Chọn đáp án đúng:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn số 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố, cũng không là hợp số.

d)

D. Số 1 là số nguyên tố nhỏ nhất

54.

Trong số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

55.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. A = {0; 1} là tập hợp các số nguyên tố

b)

B. A = {3; 5} là tập hợp các số nguyên tố

c)

C. A = {1; 3; 5} là tập hợp các số nguyên tố

d)

D. A = {7; 8} là tập hợp các số nguyên tố.

56.

Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x

a)

A. 7

b)

B 4

c)

C 6

d)

D. 9

57.

Số nguyên tố là:

a)

A. 2 ước

b)

B. Không có ước tính nào

c)

C. 1 ước

d)

D. 3 ước

58.

Tìm số tự nhiên a để 6a\overline{6a} là số nguyên tố ?

a)

a = 1, a = 3

b)

a = 1; a = 5

c)

a = 3, a = 7

d)

a = 1, a = 7

59.

12 là ước của 84 đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

a)

5

b)

8

c)

12

d)

24

61.

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

a)

{4; 75; 124}

b)

{18; 124; 258}

c)

{75; 124; 258}

d)

{18; 75; 258}

62.

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

a)

x ∈ {0; 9; 18; 28; 35}

b)

x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

c)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}

d)

x ∈ {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}

63.

Câu 5: Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40

a)

x ∈ {15; 24}

b)

x ∈ {24; 30}

c)

x ∈ {15; 24; 30}

d)

x ∈ {6; 24; 30}

64.

Tập hợp các ước của 12 là

a)

Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}

b)

Ư(12) = {0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

Ư(12) = {1 ; 2; 3 ;4; 6; 12}

65.

Số nào đều là bội của 10 và 12

a)

36

b)

60

c)

90

d)

100

66.

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b, thì?

a)

A. a là ước của b.

b)

B. a là bội của b.

c)

C. b là bội của a.

d)

D. a là con của b.

67.

Tìm tập hợp các bội của 6 trong các số sau: 6; 15; 24; 30; 40

a)

A. x ∈ {15; 24}

b)

B. x ∈ {24; 30}

c)

C. x ∈ {15; 24; 30}

d)

D. x ∈ {6; 24; 30}

68.

Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20

a)

A. x ∈ {5; 15}

b)

B. x ∈ {30; 60}

c)

C. x ∈ {15; 20}

d)

D. x ∈ {20; 30; 60}

69.

Các số tự nhiên x thỏa mãn: x ⋮12 và 20 ≤ x ≤ 40 là:

a)

A. 12, 24

b)

B. 24, 36

c)

C. 12, 48

d)

D. 36, 48

70.

Các bội của 5 nhỏ hơn 20 là:

a)

1, 5

b)

0, 5, 10, 15

c)

0, 3, 5

d)

3, 5, 7

71.

Tập hợp tất cả các số có hai chữ số là bội của 25 là:

a)

A. {0; 25; 50; 75; 100}

b)

B. {25; 50; 75}

c)

C. {0; 25; 50; 75}

d)

D. {25; 50; 75; 100}

72.

Điền vào dấu * để số 3*5 chia hết cho 9 là

a)

* = 1

b)

* = 9

c)

* = 2

d)

* = 5

73.

Trong tập hợp số tự nhiên thì B(12) = ?

a)

{12,24,36,48,60,72}

b)

{0,12,24,36,48,60,72}

c)

{12,24,36,48,60,72,...}

d)

{0,12,24,36,48,60,.....}

74.

Trong tập hợp số tự nhiên thì Ư(5) = ?

a)

(1;5)

b)

{1,3,5}

c)

{1;5}

d)

[1;5]

75.

Hãy liệt kê các ước của 48

a)

1; 2; 6; 8; 12; 24; 48

b)

1; 2; 3; 6; 8; 12; 24; 48

c)

1; 2; 3; 6; 8; 12; 18; 24; 48

d)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 12; 18; 20; 24; 48

76.

Hãy liệt kê bốn số là bội của 8

a)

1; 2; 4; 8

b)

1; 8; 16; 24

c)

0; 16; 24; 56

d)

8; 16; 24; 30

77.

Số nào dưới đây vừa là ước của 24 vừa là bội của 6

a)

3

b)

8

c)

12

d)

18

78.

Hãy tìm 1 ước của 30 mà lớn hơn 5

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

79.

Tổng các ước của 6 là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

36