wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6.gk1

Total questions: 79

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

2.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su….

a)

xe đạp, sắt, nhôm.

b)

sắt, cao su, xe đạp.

c)

cao su, nhôm, xe đạp.

d)

nhôm, sắt, cao su.

3.

Các chất có thể tồn tại ở ba dạng khác nhau đó là:

a)

Rắn, lỏng, khí.             

b)

Rắn, khí, hơi                    

c)

đen, nâu, đỏ.              

d)

màu, mùi, vị.

4.

Cho các vật thể sau: Cái cốc, con dao, hòn đá, cây cối, quyển vở. Hãy cho biết có mấy vật thể tự nhiên, mấy vật thể nhân tạo.

a)

Hai vật thể tự nhiên, ba vật thể nhân tạo.

b)

Bốn vật thể tự nhiên, một vật thể nhân tạo.

c)

Ba vật thể tự nhiên, hai vật thể nhân tạo.

d)

Một vật thể tự nhiên, bốn vật thể nhân tạo.

5.

Chất nào sau đây tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường?

a)

Đường mía (sucrose).  

b)

Muối ăn (sodium chloride).

c)

Sắt (iron)

d)

Nước.

6.

Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ, khi cho giấm vào bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí. Những tính chất đó là tính chất

a)

hóa học.              

b)

vật lý.                    

c)

chuyển màu.            

d)

sôi.

7.

Các hạt liên kết chặt chẽ, có hình dạng và thể tích xác định, rất khó bị nén là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                       

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

8.

Những vật thể có sẵn trong tự nhiên được gọi là

a)

Vật thể nhân tạo.   

b)

vật thể tự nhiên.     

c)

vật vô sinh       

d)

vật hữu sinh.

9.

Các hạt liên kết không chặt chẽ, có hình dạng không xác định và thể tích xác định, khó bị nén là đặc điểm cơ bản của thể.

a)

rắn.                        

b)

lỏng.

c)

khí.                            

d)

hơi.

10.

Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là:

a)

giá trị cuối cùng ghi trên thước.

b)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

11.

Giới hạn đo (GHĐ) của thước là:

a)

độ dài lớn nhất ghi trên thước

b)

độ dài nhỏ nhất ghi trên thước

c)

độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

độ dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất liên tiếp trên thước

12.

Chọn câu nêu đầy đủ tính chất đúng nhất của oxygen

a)

Oxygen là chất khí,không màu,không mùi,không vị,nặng hơn không khí,tan ít trong nước

b)

Oxygen là chất lỏng,có mùi,không vị,tan nhiều trong nước

c)

Oxygen là chất khí,có mùi,có vị,nhẹ hơn không khí

d)

Oxygen là chất rắn,không mùi,không vị,nặng hơn không khí,tan ít trong nước

13.

Hoạt động của nhiệt kế THUỶ NGÂN dựa vào

a)

A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn

b)

B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí

c)

C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

d)

D. A hoặc B

14.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

15.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
16.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
17.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là sự đông đặc?

a)
b)
c)
d)
18.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

19.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

20.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng

21.

Thành phần của không khí theo tỉ lệ về thể tích là:

a)

78% nitơ 1 % oxi, 21%  cacbondioxit, hơi nước và các khí khác.

b)

78 % nitơ, 21% oxi, 1% cacbondioxit, hơi nước và các khí khác.

c)

78% oxi, 21% nito, 1%  cacbondioxit, hơi nước và các khí khác.

d)

Đáp án khác

22.

Nhóm nhiên liệu nào sau đây gồm toàn nhiên liệu lỏng

a)

Than, xăng, dầu hỏa              

b)

Xăng, dầu hỏa, cồn

c)

gas, gỗ, khí thiên nhiên                  

d)

Xăng, dầu hỏa, cồn khô

23.

Khoa học tự nhiên bao gồm bao nhiêu lĩnh vực chủ yếu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Kí hiệu cảnh báo khu vực "Nguy hiểm về điện" là kí hiệu nào?

a)
b)
c)
d)
25.

Kí hiệu cảnh báo "Cấm uống nước" trong phòng thực hành là kí hiệu nào?

a)
b)
c)
d)
26.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

A. Nhiên liệu là những chất được oxi hoá để cung cấp năng lượng cho hoạt của cơ thể sống

b)

B. Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

c)

C. Nhiên liệu là những chất đốt được để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

d)

D. Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho quá trình sản xuất hoặc chế tạo

27.

Nhiên liệu hoá thạch là gì?

a)

C. Là nguồn nhiên liệu tái tạo.

b)

A. Là đá chứa ít nhất 50% xác động vật và thực vật.

c)

D. Chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

d)

B. Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước.

28.

Nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu rắn?

a)

D. Than đá

b)

C. Dầu hoả

c)

A. Xăng

d)

B. Dầu diesel

29.

Oxygen có tính chất nào sau đây:

a)

Ở điểu kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

Ở điểu kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

30.

Vật liệu nào sau đây được làm lốp xe, đệm?

a)

Nhựa   

b)

Thủy tinh

c)

Cao su 

d)

Kim loại

31.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp.   

b)

Quang hợp.

c)

Hoà tan.     

d)

Nóng chảy.

32.

Nhiệt độ là số đo mức độ

a)

nóng, lạnh của một vật.

b)

nóng của một vật.

c)

lạnh của một vật.

d)

nóng chảy của một vật.

33.

EM HÃY BẤM VÀO HÌNH XEM. CHO BIẾT GIỚI HẠN ĐO CỦA CÂN LÀ BAO NHIÊU?

a)

2 kg

b)

1900kg

c)

1 kg

d)

3 kg

34.

Không khí có ở đâu?

a)

Không khí có ở xung quanh mọi vật.

b)

Không khí có dưới nước.

c)

Không khí có ở xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên trong vật.

d)

Không khí có trong chất rắn.

35.

Dựa vào trạng thái nhiên liệu được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Than đá, dầu khí thuộc loại nhiên liệu nào?

a)

Hạt nhân

b)

Hóa thạch

c)

Tái tạo

d)

Sinh học

37.

Trên vỏ túi nước giặt có ghi 2,1kg. Số liệu đó chỉ:

a)

thể tích của cả túi nước giặt.

b)

thể tích của nước giặt trong túi giặt.

c)

khối lượng của cả túi nước giặt.

d)

lượng nước giặt có trong túi.

38.

Có các bước đo khối lượng của vật:

(1) Vặn ốc điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0

(2) Ước lượng khối lượng của vật để chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp

(3) Đặt vật cần cân lên đĩa cân

(4) Đọc và ghi kết quả đo

(5) Mắt nhìn vuông góc với vạch chia trên mặt cân ở đầu kim cân

Để đo khối lượng của một vật dùng cân đồng hồ ta thực hiện theo thứ tự các bước như nào là đúng nhất?

a)

(1), (2), (3), (4), (5).  

b)

(2). (1), (3), (5), (4).  

c)

(2). (1), (3), (4), (5).

d)

(1), (2), (3), (5), (4).

39.

Một bạn học sinh đi học, bắt đầu đạp xe từ nhà đi lúc 6 giờ 45 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Thời gian từ nhà đến trường là:

a)

0,5 giờ.

b)

0,3 giờ.

c)

0,25 giờ.

d)

0,15 giờ.

40.

Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng:

Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)….

a)

(1) nóng – lạnh; (2) cao.

b)

(1) nóng – lạnh; (2) thấp.

c)

(1) nhiệt độ; (2) cao.

d)

(1) nhiệt độ; (2) thấp.

41.

Dung nói rằng, khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân phải chú ý bốn điểm sau:

(1) Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế.

(2) Không cắm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ.

(3) Hiệu chỉnh về vạch số 0.

(4) Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ.

Dung đã nói sai ở điểm nào?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(4).

42.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

con mèo, xe máy, con người.

b)

con sư tử, đồi núi, mủ cao su.

c)

bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối.

d)

cây cam, quả nho, bánh ngọt.

43.

Phương pháp nào để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng dầu?

a)

Quạt.

b)

Dùng nước.

c)

Phủ chăn bông ướt hoặc vải dày ướt.

d)

Dùng cồn.

44.

Trong không khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

21%.

b)

79%.

c)

78%.

d)

15%.

45.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau.

b)

Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng,…

c)

Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

46.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

nhiên liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

phế liệu.

d)

vật liệu.

47.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện để sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

nguyên liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

vật liệu.

d)

nguyên liệu hoặc vật liệu.

48.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

mét (m).

b)

đềximét (dm).

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm)

49.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

kilôgam

b)

miligam

c)

tấn.

d)

gam

50.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu.

b)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu

51.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

Giây

b)

Ngày

c)

Tuần

d)

Giờ

52.

Nhiệt độ hơi nước đang sôi trong nhiệt giai Celcius là

a)

100oC

b)

90 oC

c)

00C

d)

100C

53.

Khi nào môi trường không khí được xem là ô nhiễm:

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người và sinh vật khác

c)

Khi thay đổi tỉ lệ phần trăm các chất trong môi trường không khí.

d)

Khi tỉ lệ phần trăm các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

54.

Vật vô sinh nghĩa là gì ?

a)

là vật thể không có các đặc trưng sống

b)

là vật thể có đặc trưng sống

c)

là vật thể do con người tạo ra để phục vụ dời sống

d)

là vật có sẵn trong tự nhiên

55.

NHÀ KHOA HỌC LÀ GÌ?

a)

Người công nhân trong nhà máy sản xuất thuốc

b)

Người giáo viên đang giảng dạy trên lớp

c)

Bác sĩ đang trị bệnh cho bệnh nhân

d)

Người đang nghiên cứu khoa học. Có thể là một Bác sĩ, giáo viên.....

56.

Một số chất khí có mùi thơm.Ta có thể ngửi thấy mùi thơm từ bông hoa hồng, điều này thể hiện tính chất nào của chất khí?

a)

Dễ dàng nén được

b)

Không có hình dạng xác định

c)

Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng

d)

Không thể chảy được

57.

Chất làm bình chứa phải ở thể rắn vì:

a)

Vì vật ở thể rắn dễ nén

b)

Vật ở thể rắn có hình dạng theo vật chứa

c)

Vật ở thể rắn có hình dạng cố định và rất khó nén

d)

Vật ở thể rắn thường đẹp hơn

58.

Khi làm muối từ nước biển, người dân làm muối (diêm dân) dẫn nước biển vào các ruộng muối. Nước biển bay hơi, người ta thu được muối. Theo em, thời tiết như thế nào thì thuận lợi cho nghề làm muối?

a)

Trời lạnh và ẩm

b)

Trời lạnh và nhiều gió

c)

Trời nắng và hanh khô

d)

Trời nắng nóng và nhiều gió

59.

Câu 8.3. chất nào sau đây ở thể rắn?

a)

cồn

b)

muối ăn

c)

hơi nước

d)

dầu ăn

60.

Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng gì xảy ra?

a)

Không có hiện tượng

b)

Tàn đỏ từ từ tắt

c)

Tàn đỏ tắt ngay

d)

Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa

61.

Nước có thể tồn tại ở những thể nào

a)

Thể lỏng

b)

Thể lỏng, thể rắn

c)

Thể lỏng, khí(hơi) và rắn

d)

  Thể lỏng, thể khí (hơi)

62.

Dùng dụng cụ nào để đo khối lượng?

a)

Thước.

b)

Đồng hồ.

c)

Cân.

d)

Lực kế.

63.

Để đo thời gian người ta dùng:

a)

Thước

b)

Đồng hồ

c)

Cân

d)

Tivi

64.

Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân điện tử

b)

Thước kẻ

c)

Nhiệt kế

d)

Đèn pin

65.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Niêu sành. 

b)

Nồi nhôm.

c)

Gạch nung

d)

Đất sét

66.

Dụng cụ ở hình bên tên gọi là gì và thường dùng để làm gì?

a)

Ống pipet, dùng lấy hóa chất.

b)

Ống bơm tiêm, dùng truyền hóa chất cho cây trồng

c)

Ống bơm hóa chất, dùng để làm thí nghiệm.

d)

Ống bơm khí, dùng để bơm không khí vào ống nghiệm.

67.

Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là:

a)

b)

c)

d)

68.

Loại cân thích hợp dùng để cân vàng ở tiệm vàng là:

a)

b)

c)

d)

69.

Trạng thái hay thể (rắn, lỏng hay khí), màu, mùi, vị, tính tan hay không tan trong nước (hay trong một chất lỏng khác), nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, dẫn điện,... là

a)

tính chất tự nhiên.   

b)

tính chất hóa học.        

c)

tính chất vật lý.

d)

tính chất khác.

70.

Để  phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là  carbon dioxide. 

71.

Lõi dây điện làm từ vật liệu ....

a)

Đồng

b)

Nhựa

c)

Sắt

d)

Cao su

e)

Gỗ

72.

Đồ chơi trong hình làm từ vật liệu.....

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Sắt

d)

Inox

e)

Nhôm

73.

Gối ngủ trong hình làm từ vật liệu....

a)

Gỗ

b)

Cao su

c)

Nhựa

d)

Bông

74.

Những vật liệu nào có thể bị rỉ?

a)

Kim loại

b)

Kim cương

c)

Nhựa

d)

Vàng

75.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

76.

Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất, thiên văn học

e)

Văn hóa nghệ thuật

77.

Sự khác nhau cơ bản giữa các ngành khoa học Vật lí, Hóa học và Sinh học là:

a)

Phương pháp nghiên cứu.

b)

Đối tượng nghiên cứu.

c)

Hình thức nghiên cứu.

d)

 Quá trình nghiên cứu.

78.

Sự sôi là: 

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng. 

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.  

79.

Khi cho que đóm còn tàn đỏ vào bình chứa khí oxygen, tại sao que đóm lại bùng cháy?

a)

Do có sẵn lửa bên trong bình

b)

Do que đóm tự cháy

c)

Do oxygen có tính chất duy trì sự cháy

d)

Do Cacbodioxide duy trì sự cháy