wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nặng hơn, nhẹ hơn - Thầy Hiếu

Total questions: 86

Worksheet time: 3hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Ki-lô-gam là đơn vị đo gì?

a)

khối lượng

b)

dung tích

c)

độ dài

d)

cân nặng

2.

Đâu là viết tắt đúng của Ki-lô-gam?

a)

kg

b)

Kg

c)

KG

d)

kG

3.

Đâu là đơn vị đo khối lượng của một vật?

a)

kg

b)

cm

c)

l

d)

km

4.

Đâu là câu đúng?

a)

Con chó nặng hơn con mèo

b)

Con mèo nặng hơn con chó

c)

Con chó nhẹ hơn con mèo

d)

Con chó nặng bằng con mèo

5.

Đâu là câu đúng?

a)

Con chó nhẹ hơn con mèo

b)

Con mèo nặng hơn con chó

c)

Con mèo nhẹ hơn con chó

d)

Con chó nặng bằng con mèo

6.

Đâu là câu đúng?

a)

Quả dưa nặng hơn quả cam

b)

Quả cam nặng hơn quả dưa

c)

Quả dưa nhẹ hơn quả cam

d)

Quả cam nặng bằng quả dưa

7.

Đâu là câu đúng?

a)

Quả dưa nhẹ hơn quả cam

b)

Quả cam nặng hơn quả dưa

c)

Quả cam nhẹ hơn quả dưa

d)

Quả cam nặng bằng quả dưa

8.

Đâu là câu đúng?

a)

Con gấu nặng hơn 3 con chó

b)

3 con chó nặng hơn con gấu

c)

Con gấu nhẹ hơn 3 con chó

d)

Con gấu nặng bằng 3 con chó

9.

Đâu là câu đúng?

a)

Con gấu nhẹ hơn 3 con chó

b)

3 con chó nặng hơn con gấu

c)

3 con chó nhẹ hơn con gấu

d)

Con gấu nặng bằng 3 con chó

10.

Đâu là câu đúng?

a)

Nải chuối nặng hơn 1kg

b)

1kg nặng hơn nải chuối

c)

Nải chuối nhẹ hơn 1kg

d)

Nải chuối nặng bằng 1kg

11.

Đâu là câu đúng?

a)

Nải chuối nhẹ hơn 1kg

b)

1kg nặng hơn nải chuối

c)

1kg nhẹ hơn nải chuối

d)

Nải chuối nặng bằng 1kg

12.

Đâu là câu đúng?

a)

Quả bí ngô nặng hơn 2kg

b)

2kg nặng hơn quả bí ngô

c)

Quả bí ngô nhẹ hơn 2kg

d)

Quả bí ngô nặng bằng 2kg

13.

Đâu là câu đúng?

a)

Quả bí ngô nhẹ hơn 2kg

b)

2kg nặng hơn quả bí ngô

c)

2kg nhẹ hơn quả bí ngô

d)

Quả bí ngô nặng bằng 2kg

14.

Đâu là câu đúng?

a)

Quả táo nặng hơn 1kg

b)

1kg nặng hơn quả táo

c)

1kg nhẹ hơn quả táo

d)

1kg nặng bằng quả táo

15.

Đâu là câu đúng?

a)

Quả táo nhẹ hơn 1kg

b)

1kg nhẹ hơn quả táo

c)

Quả táo nặng hơn 1kg

d)

1kg nặng bằng quả táo

16.

Đâu là câu đúng?

a)

Bạn nữ nặng hơn bạn nam

b)

Bạn nam nặng hơn bạn nữ

c)

Bạn nữ nhẹ hơn bạn nam

d)

Hai bạn nặng bằng nhau

17.

Đâu là câu đúng?

a)

Bạn nữ nhẹ hơn bạn nam

b)

Bạn nam nặng hơn bạn nữ

c)

Bạn nam nhẹ hơn bạn nữ

d)

Hai bạn nặng bằng nhau

18.

Đâu là câu đúng?

a)

Bạn nữ nặng hơn bạn nam

b)

Bạn nam nặng hơn bạn nữ

c)

Bạn nam nhẹ hơn bạn nữ

d)

Hai bạn nặng bằng nhau

19.

Đâu là câu đúng?

a)

Bạn nữ nặng hơn bạn nam

b)

Bạn nam nhẹ hơn bạn nữ

c)

Bạn nữ nhẹ hơn bạn nam

d)

Hai bạn nặng bằng nhau

20.

Đâu là câu đúng?

a)

Bạn nam nặng hơn bạn nữ

b)

Bạn nữ nặng hơn bạn nam

c)

Bạn nam nhẹ hơn bạn nữ

d)

Hai bạn nặng bằng nhau

21.

Sắp xếp lại theo thứ tự từ nhẹ tới nặng

a)

5kg

b)

7kg

c)

15kg

d)

17kg

e)

99kg

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Sắp xếp lại theo thứ tự từ nặng tới nhẹ

a)

5kg

b)

7kg

c)

15kg

d)

17kg

e)

99kg

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Sắp xếp lại những thứ sau theo thứ tự từ nhẹ tới nặng

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Sắp xếp lại những thứ sau theo thứ tự từ nặng tới nhẹ

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
25.

sắc nhọn

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

26.

cứng cáp

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

27.

xanh nhạt

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

28.

tròn trịa

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

29.

vuông vắn

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

30.

lấm lem

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

31.

chắc chắn

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

32.

xơ xác

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

33.

mềm mại

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

34.

chăm chỉ

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

35.

hòa đồng

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

36.

thân thiện

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

37.

nhanh nhảu

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

38.

chậm chạp

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

39.

cong

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

40.

trong suốt

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

41.

thon dài

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

42.

óng ả

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

43.

mượt mà

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

44.

bạc phơ

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

45.

linh hoạt

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

46.

sắc sảo

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

47.

thanh tú

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

48.

phúc hậu

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

49.

đầy đặn

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

50.

trắng hồng

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

51.

mịn màng

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

52.

căng bóng

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

53.

sân khấu

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

54.

nhăn nheo

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

55.

móm mém

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

56.

thon thả

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

57.

mũm mĩm

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

58.

chúm chím

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

59.

nhỏ nhắn

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

60.

sửa xe

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

61.

người sửa xe

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

62.

may vá

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

63.

người may vá

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

64.

người bán hàng

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

65.

bán hàng

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

66.

lái xe

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

67.

người lái xe

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

68.

vận động viên

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

69.

hành khách

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

70.

bục giảng

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

71.

căn phòng

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

72.

tòa nhà

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

73.

nhà đa năng

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

74.

bức tranh

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

75.

quét nhà

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

76.

rửa bát

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

77.

dọn dẹp

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

78.

chèo thuyền

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

79.

câu cá

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

80.

giao hàng

Từ trên là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

hoạt động

c)

công dụng

d)

sự vật

81.

Kết quả của dãy tính

15 + 21 - 25

(a)  

82.

Kết quả của dãy tính sau:

25kg + 14kg - 18kg

a)

21kg

b)

21

c)

11kg

d)

11

83.

Đâu là câu nêu đặc điểm

a)

Mẹ em có mái tóc dài.

b)

Mái tóc mẹ em rất dài

c)

Mái tóc mẹ em rất dài.

d)

Mẹ em có mái tóc rất dài.

84.

Đâu là câu nêu hoạt động

a)

Ông em đang ngủ.

b)

Em đang nghĩ.

c)

Chị em đang rửa bát?

d)

Mẹ em đang may quần áo.

85.

Câu nào đúng

a)

Chúng em nhảy dây, đá bóng ngoài sân trường.

b)

chúng em nhảy dây, đá bóng ngoài sân trường

c)

Chúng em nhảy dây đá bóng ngoài sân trường

d)

Chúng em nhảy dây, đá bóng ngoài sân trường

86.

Câu nào đúng

a)

Cái bút mực là phần quà mà mẹ tặng em nhân dịp sinh nhật.

b)

Bút mực là đồ dùng

c)

Giới thiệu là bút mực được mẹ em mua.

d)

Bút mực là được mẹ tặng cho em nhân dịp sinh nhật.