wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Hình 5

Total questions: 81

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

2.

Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:

a)

1,445dm vuông

b)

14,45dm vuông

c)

144,5dm vuông

d)

1445dm vuông

3.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

4.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

5.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

6.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

7.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

25%

c)

52 %

d)

25 %

8.

Tìm 15% của 320kg là:

a)

320

b)

15

c)

48

d)

32

9.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

10.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

11.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Chọn đúng hoặc sai:

425 : 0,25 = 425 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

13.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

15.

42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

17.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

18.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

19.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

20.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

21.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

22.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

23.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

24.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

25.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

26.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

27.

Diện tích hình tròn có bán kính 1dm là:

a)

6,28dm2

b)

3,14dm2

c)

1,57dm2

d)

3,14cm2

28.

diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là:

a)

10 cm2

b)

5cm2

c)

10cm

d)

5cm

29.

Chu vi của hình tròn có đường kính 2cm là:

a)

3,14cm

b)

6,28cm

c)

12,56cm

d)

45,12cm

30.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

31.

Một lớp học có 30 học sinh. Số học sinh nữ bằng 2/3 số học sinh cả lớp. Số học sinh nam là:

a)

20 học sinh

b)

15học sinh

c)

10 học sinh

d)

5 học sinh

32.

Biết 2/7 quãng đường dài 14km. Cả quãng đường đó dài……….. km.

a)

4km

b)

7km

c)

28km

d)

49km

33.

Một ô tô trong 3 giờ đi được 144km. Với vận tốc như thế, 5 giờ ô tô đó đi được ……. km.

a)

720km

b)

432km

c)

240km

d)

48km

34.

Tỉ số phần trăm của 13 và 52 là…

a)

0,25%

b)

2,5%

c)

25%

d)

250%

35.

25,7% + 18,6% =…

a)

54,3%

b)

44,3%

c)

43,3%

d)

34,3%

36.

119,7% : 9 = …%

a)

0,133

b)

1,33

c)

13,3

d)

133

37.

Một lớp học có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Như vậy, tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với học sinh nam là….%

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

38.

1Một tam giác có ……. đường cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.

a)

12cm2

b)

24cm2

c)

36cm2

d)

48cm2

40.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm

41.

Một tam giác vuông có S= 360m2 và một cạnh góc vuông là 18m. Độ dài cạnh góc vuông còn lại là…………..m.

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

42.

Câu 1: Tam giác tù có:

a)

3 góc nhọn

b)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

c)

1 góc tù, 2 góc nhọn

d)

1 góc tù, 1 góc vuông, 1 góc nhọn

43.

Câu 2: Diện tích hình tam giác là:

a)

24cm224cm^2  

b)

48cm248cm^2  

c)

24cm

d)

48cm

44.

Câu 3: Tính chu vi hình tam giác:

a)

60cm

b)

45cm

c)

12cm

d)

12cm212cm^2  

45.

Câu 4: Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 2,3dm và chiều cao là 1,2dm

a)

2,76dm22,76dm^2

b)

1,38dm21,38dm^2

c)

2,76cm22,76cm^2

d)

1,38cm21,38cm^2

46.

Câu 5: Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 24dm

a)

120dm2120dm^2

b)

60dm260dm^2

c)

600dm2600dm^2

d)

300dm2300dm^2

47.

Câu 6: Một hình tam giác có diện tích là 120 mét vuông, chiều cao là 6m. Tính độ dài đáy của hình tam giác đó.

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m

48.

Câu 7: Tính diện tích tam giác ADC

a)

12cm212cm^2

b)

6cm26cm^2

c)

24cm224cm^2

d)

48cm248cm^2

49.

Câu 8: Tính diện tích tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 1,2m và 200cm

a)

2,4m22,4m^2  

b)

24cm224cm^2  

c)

12dm212dm^2  

d)

1,2m21,2m^2  

50.

Câu 9: Một hình tam giác có chiều cao là 18m, độ dài đáy bằng 50% chiều cao. Diện tích hình tam giác là .... mét vuông

a)

162

b)

105

c)

81

d)

75

51.

Câu 10: Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy là 120m, chiều cao là 9m. Người ta dùng 30% diện tích đất để trồng rau. Tính diện tích đất trồng rau.

a)

1080m21080m^2

b)

540m2540m^2

c)

162m2162m^2

d)

324m2324m^2

52.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

54.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

55.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

56.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

57.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

58.

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Cạnh AB dài 28 cm, cạnh AC dài 36 cm M là một điểm trên AC và cách A là 9 cm. Từ M kẻ đường song song với AB và đường này cắt cạnh BC tại N. Tính đoạn MN.

a)

23cm

b)

29 cm

c)

21 cm

d)

27 cm

59.

Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB dài 24 cm, cạnh AC dài 32 cm. Điểm M nằm trên cạnh AC. Từ M kẻ đường song song với cạnh AB cắt BC tại N. Đoạn MN dài 16 cm. Tính đoạn MA.

a)

10+2/3cm

b)

11+2/3cm

c)

12+2/3cm

d)

13+2/3cm

60.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

61.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 4,6cm và chiều cao là 2,2cm.

a)

10,12cm

b)

10,12cm2

c)

5,06cm2

d)

5,06cm

62.

12,6 giờ : 9 = ...

(a)  

63.

4,5 giờ ... 4 giờ 5 phút

a)

>

b)

<

c)

=

64.

8 giờ 16 phút - 1 giờ 25 phút ... 2 giờ 17 phút x 3

a)

>

b)

<

c)

=

65.

21 phút 15 giây : 5 = ?

a)

4 phút 23 giây

b)

4 phút 20 giây

c)

4 phút 15 giây

d)

4 phút 25 giây

66.

Đổi 107 phút = ... giờ .. phút được kết quả là:

a)

70 giờ 7 phút

b)

1 giờ 47 phút

c)

1 giờ 17 phút

d)

1 giờ 7 phút

67.

Chọn những đáp án đúng:

360 giây = ...

a)

6 phút

b)

60 phút

c)

0,1 giờ

d)

0,6 giờ

68.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

4 giờ 9 phút

b)

4 giờ 45 phút

c)

4 giờ kém 15 phút

d)

3 giờ 45 phút

69.

Trong khoảng thời gian sau, những khoảng thời gian nào bằng 1 giờ 20 phút?

a)

120 phút

b)

80 phút

c)

1131\frac{1}{3} giờ

d)

62 phút

70.

1,6 giờ = ... phút

a)

16

b)

106

c)

160

d)

96

71.

14 năm 7 tháng - 5 năm 2 tháng = ?

(a)  

72.

16 năm 4 tháng - 2 năm 9 tháng = ?

(a)  

73.

14 ngày 6 giờ - 12 ngày 21 giờ = ?

(a)  

74.

4 giờ 28 phút + 18 giờ 29 phút =

a)

32 giờ 57 phút

b)

22 giờ 47 phút

c)

22 giờ 57 phút

d)

23 giờ 7 phút

75.

Trên cùng 1 đường bơi, thời gian bạn Đào bơi hết 14\frac{1}{4} phút còn bạn Huệ bơi hết 14 giây. Người bơi nhanh hơn là ai?

a)

Đào

b)

Huệ

76.

1 năm rưỡi = ... tháng

(a)  

77.

Chọn kết quả đúng tương ứng với phép tính

3 giờ 55 phút - 2 giờ 45 phút

a)

1 giờ 20 phút

b)

1 giờ 10 phút

c)

1 giờ 40 phút

78.

Điền số thích hợp:

3,5 giờ = ...... phút

a)

210

b)

2100

c)

35

79.

Một người đi từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 8 giờ 30 phút. Giữa đường người đó nghỉ 15 phút. Hỏi người đó đi quãng đường AB hết bao nhiêu thời gian?

a)

90 phút

b)

2 giờ

c)

2 giờ 15 phút

d)

105 phút

80.

Trong một cuộc chạy thi ma- ra – tông, vận động viên đầu tiên về đích sau 12 phút 45 giây, vận động viên thứ hai về đích sau vận động viên đầu tiên 17 giây. Hỏi vận động viên thứ hai chạy hết quãng đường trong bao lâu?

a)

13 phút

b)

13 phút 2 giây

c)

12 phút 52 giây

81.

3 giờ 5 phút + 6 giờ 32 phút =

a)

9 giờ 37 phút

b)

9 giờ 35 phút

c)

10 giờ 37 phút

d)

8 giờ 37 phút