wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm kế toán

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Vốn bằng tiền của doanh nghiệp gồm:

a)

Tiền mặt tại quỹ

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Tiền đang chuyển

d)

Tất cả đều đúng

2.

Chứng từ nào sau đây không sử dụng để hạch toán tiền mặt tại quỹ?

a)

Phiếu thu

b)

Giấy báo có

c)

Phiếu chi

d)

Biên bản kiểm kê quỹ

3.

Chứng từ dùng để hạch toán các khoản tiền gửi ngân hàng là?

a)

Giấy báo nợ

b)

Giấy báo có

c)

Ủy nhiệm chi

d)

Tất cả đều đúng

4.

Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Nợ của ngân hàng, điều này có nghĩa là?

a)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên

b)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống

c)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã bị thấu chi

d)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu

5.

Khi doanh nghiệp nhận được Giấy báo Có của ngân hàng, điều này có nghĩa là?

a)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp tăng lên

b)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp giảm xuống

c)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã bị thấu chi

d)

Tài khoản tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đã có số dư bằng số dư tối thiểu

6.

Thu nợ của khách hàng hoặc nhận tiền tạm ứng trước của khách hàng và nhập quỹ, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111/Có TK 331

b)

Nợ TK 111/Có TK 138

c)

Nợ TK 111/Có TK 131

d)

Nợ TK 111/Có TK 338

7.

Đơn vị tiền tệ được sử dụng để ghi sổ và lập BCTC là?

a)

Đô la Mỹ

b)

Yên Nhật

c)

Đồng Việt Nam

d)

Cả 3 đều đúng

8.

Ngày 12/01/N, chi tiền mặt mua hàng hóa với giá đã bao gồm thuế GTGT là 9.900.000 đồng, thuế GTGT 10%, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 156: 9.000.000, Nợ TK 133: 900.000/Có TK 111: 9.900.000

b)

Nợ TK 156/Có TK 111: 9.900.000

c)

Nợ TK 155: 9.000.000, Nợ TK 133: 900.000/Có TK 111: 9.900.000

d)

Nợ TK 155/Có TK 111: 9.900.000

9.

Đối với các khoản vốn bằng tiền có gốc ngoại tệ, tại thời điểm lập BCTC kế toán phải đánh giá lại theo tỷ giá nào?

a)

Tỷ giá ghi sổ bình quân

b)

Tỷ giá giao dịch thực tế

c)

Tỷ giá thị trường tự do

d)

Không đánh giá lại

10.

Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng M và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty P định khoản:

a)

Nợ TK 111/Có TK 131: 10 triệu

b)

Nợ TK 111/Có TK 331: 10 triệu

c)

Nợ TK 111/Có TK 141: 10 triệu

d)

Nợ TK 111/Có TK 511: 10 triệu

11.

Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng A và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty P định khoản:

a)

Nợ TK 112: 50 triệu/Có TK 511: 50 triệu

b)

Nợ TK 112: 55 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu

c)

Nợ TK 112: 45 triệu, Nợ TK 111: 10 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu

d)

Nợ TK 112: 45 triệu, Nợ TK 131: 10 triệu/Có TK 511: 50 triệu, Có TK 3331: 5 triệu

12.

Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng M và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 15/05/N, kế toán công ty M định khoản:

a)

Nợ TK 131/Có TK 111: 10 triệu

b)

Nợ TK 141/Có TK 111: 10 triệu

c)

Nợ TK 331/Có TK 111: 10 triệu

d)

Nợ TK 338/Có TK 111: 10 triệu

13.

Ngày 15/05/N khách hàng M đặt hàng lô thành phẩm A của công ty P trị giá 50 triệu đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng đã ứng trước 10 triệu đồng bằng tiền mặt. Ngày 25/05/N, công ty P tiến hành giao toàn bộ đơn hàng A cho khách hàng M và đã thu số tiền còn lại bằng tiền gửi ngân hàng. Tại ngày 25/05/N, kế toán công ty M định khoản:

a)

Nợ TK 155: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Có TK 141: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu

b)

Nợ TK 156: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Có TK 141: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu

c)

Nợ TK 155: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Nợ TK 331: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu

d)

Nợ TK 156: 50 triệu, Nợ TK 133: 5 triệu/Nợ TK 331: 10 triệu, Có TK 112: 45 triệu

14.

Tiền đang chuyển gồm:

a)

Khoản tiền doanh nghiệp đã nộp vào tài khoản nhưng chưa nhận được Giấy báo có

b)

Tiền đã làm thủ tục chuyển cho đơn vị khác nhưng chưa nhận được Giấy báo nợ

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

15.

Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng, chưa nhận được giấy báo có. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 112/Có TK 111

b)

Nợ TK 113/Có TK 111

c)

Nợ TK 138/Có TK 111

d)

Tất cả đều sai

16.

Chi tiền gửi ngân hàng tạm ứng lương đợt 1 cho nhân viên 60 triệu đồng, đã nhận được giấy báo nợ của ngân hàng. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 334/Có TK 112: 60 triệu

b)

Nợ TK 341/Có TK 112: 60 triệu

c)

Nợ TK 141/Có TK 112: 60 triệu

d)

Nợ TK 338/Có TK 112: 60 triệu

17.

Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo, nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái, ghi:

a)

Nợ TK 1122/Có TK 413

b)

Nợ TK 1122/Có TK 515

c)

Nợ TK 635/Có TK 1122

d)

Nợ TK 413/Có TK 1122

18.

Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán đánh giá lại tiền gửi ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế tại thời điểm báo cáo, nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái, ghi:

a)

Nợ TK 1122/Có TK 413

b)

Nợ TK 1122/Có TK 515

c)

Nợ TK 635/Có TK 1122

d)

Nợ TK 413/Có TK 1122

19.

Kết chuyển lãi tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính, ghi:

a)

Nợ TK 1122/Có TK 413

b)

Nợ TK 413/Có TK 515

c)

Nợ TK 635/Có TK 413

d)

Nợ TK 1122/Có TK 515

20.

Kết chuyển lỗ tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính, ghi:

a)

Nợ TK 1122/Có TK 413

b)

Nợ TK 413/Có TK 515

c)

Nợ TK 635/Có TK 413

d)

Nợ TK 1122/Có TK 515

21.

Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng 500 triệu đồng, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 112/Có TK 411: 500 triệu

b)

Nợ TK 112/Có TK 222: 500 triệu

c)

Nợ TK 222/Có TK 411: 500 triệu

d)

Nợ TK 411/Có TK 112: 500 triệu

22.

Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm 600.000 đồng, thuế GTGT 10%. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 6417/Có TK 111: 600.000

b)

Nợ TK 6427/Có TK 111: 600.000

c)

Nợ TK 6417: 600.000, Nợ TK 133: 60.000/Có TK 111: 660.000

d)

Nợ TK 6427: 600.000, Nợ TK 133: 60.000/Có TK 111: 660.000

23.

Khi phát hiện tiền thừa tại quỹ mà chưa xác định được nguyên nhân, ghi:

a)

Nợ TK 111/ Có TK 1381

b)

Nợ TK 1381/ Có TK 111

c)

Nợ TK 3381/ Có TK 151

d)

Nợ TK 111/ Có TK 3381

24.

Khi phát hiện tiền thiếu tại quỹ mà chưa xác định được nguyên nhân, ghi:

a)

Nợ TK 111/ Có TK 1381

b)

Nợ TK 1381/TK Có 111

c)

Nợ TK 3381/ Có TK 151

d)

Nợ TK 111/ Có TK 3381

25.

Khi có quyết định xử lý về số tiền thiếu tại quỹ, ghi:

a)

Nợ TK 111/ Có TK 1381

b)

Nợ TK 1381/ Có TK 111

c)

Nợ TK 111/ Có TK 334

d)

Không có câu trả lời nào đúng

26.

Khi có quyết định xử lý về số tiền thừa tại quỹ, ghi:

a)

Nợ TK 111/ Có TK 1381

b)


Nợ TK 3381/TK Có 711

c)

Nợ TK 1381/ Có TK 711

d)

Không có câu trả lời nào đúng

27.

Khi thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ, số ngoại tệ xuất trả nợ được tính theo:

a)

Tỷ giá xuất ngoại tệ

b)

Tỷ giá giao dịch

c)

Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu

d)

Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

28.

Khi thanh toán các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ, giá trị khoản nợ được tính theo:

a)

Tỷ giá xuất ngoại tệ

b)

Tỷ giá giao dịch

c)

Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu

d)

Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

29.

Khi doanh nghiệp trả trước tiền mua hàng nhưng chưa nhận được giấy báo Nợ, ghi:

a)

Nợ 331/ Có 113

b)

Nợ 113/ Có 112

c)

Nợ 113/ Có 111

d)

Nợ 113/ Có 331

30.

Khi thu hồi các khỏan nợ phải thu bằng ngoại tệ, số ngoại tệ nhập quỹ được tính theo:

a)

Tỷ giá xuất ngoại tệ

b)

Tỷ giá giao dịch

c)

Tỷ giá ghi nhận nợ phải thu

d)

Tỷ giá bình quân liên ngân hàng

31.

Nợ phải thu thuộc loại:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nguồn vốn

d)

Tất cả đều sai

32.

Các khoản nào sau đây là nợ phải thu:

a)

Khách hàng mua sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhưng chưa thanh toán tiền

b)

Doanh nghiệp nhận tiền khách hàng ứng trước mua hàng

c)

Xuất khẩu sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ chưa thu tiền của khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

33.

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên NỢ là do:

a)

Số tiền đã trả trước cho khách hàng

b)

Số tiền phải thu của khách hàng

c)

Số tiền khách hàng đã ứng trước

d)

Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu, giảm giá

34.

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, phát sinh bên CÓ là do:

a)

Số tiền giảm trừ cho khách hàng do chiết khấu, giảm giá

b)

Số tiền khách hàng đã ứng trước

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

35.

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, có số dư bên NỢ là do:

a)

Chênh lệch số tiền phải thu lớn hơn số tiền khách hàng ứng trước

b)

Chênh lệch số tiền phải thu nhỏ hơn số tiền khách hàng ứng trước

c)

Số tiền khách hàng đã ứng trước

d)

Tất cả đều sai

36.

Tài khoản 131 – Phải thu khách hàng, có số dư bên Có là do:

a)

Chênh lệch số tiền phải thu lớn hơn số tiền khách hàng ứng trước

b)

Số tiền còn phải thu khách hàng

c)

Số tiền khách hàng đã ứng trước

d)

Tất cả đều sai

37.

Ngày 05/06/N, nhận tiền ứng trước của khách hàng 10 triệu đồng bằng tiền mặt, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111/Có TK 331: 10 triệu

b)

Nợ TK 111/Có TK 1381: 10 triệu

c)

Nợ TK 111/Có TK 141: 10 triệu

d)

Nợ TK 111/Có TK 131: 10 triệu

38.

Khi bán hàng, cung cấp dịch vụ nhưng chưa thu tiền của khách hàng, kế toán sẽ ghi:

a)

Nợ TK 131/Có TK 711; 3331

b)

Nợ TK 131/Có TK 515; 3331

c)

Nợ TK 331/Có TK 511; 3331

d)

Nợ TK 131/Có TK 511; 3331

39.

Khoản chiết khấu thanh toán giảm nợ cho khách hàng, kế toán sẽ ghi:

a)

Nợ TK 515/Có TK 131

b)

Nợ TK 635/Có TK 131

c)

Nợ TK 5211/Có TK 131

d)

Nợ TK 6421/Có TK 131

40.

Khoản chiết khấu thương mại giảm nợ cho khách hàng, kế toán sẽ ghi:

a)

Nợ TK 515/Có TK 131

b)

Nợ TK 635/Có TK 131

c)

Nợ TK 5211/Có TK 131

d)

Nợ TK 6421/Có TK 131

41.

Thuế GTGT được khấu trừ áp dụng cho:

a)

Các doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

b)

Các doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

c)

Tất cả các doanh nghiệp

d)

A, B, C sai

42.

Thuế GTGT được khấu trừ phát sinh khi:

a)

Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp

b)

Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất của doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp trực tiếp

c)

Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
nộp thuế theo phương pháp khấu trừ

d)

Mua hàng hóa dịch vụ phục vụ trong hoạt động sản xuất của doanh nghiệp nộp thuế
theo phương pháp khấu trừ

43.

Ngày 12/01/N nhập kho nguyên vật liệu trị giá 25 triệu đồng, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 153: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu

b)

Nợ TK 153/Có TK 112: 27.5 triệu

c)

Nợ TK 152: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu

d)

Nợ TK 152/Có TK 112: 27.5 triệu

44.

Nhập khẩu một số hàng hóa có giá mua tính ra tiền Việt Nam là 52 triệu đồng và chưa thanh toán tiền cho đơn vị bán. Thuế nhập khẩu phải nộp là 10.400.000 đồng. Các khoản chi phí vận chuyển, bốc dỡ được trả bằng tiền mặt là 2.000.000 đồng.Thuế GTGT đầu vào của số hàng nhập khẩu này được xác định theo thuế suất 10%. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là:

a)

5.200.000 đồng

b)

6.240.000 đồng

c)

6.440.000 đồng

d)

Tất cả đều sai

45.

Chi phí vận chuyển hàng đem bán được doanh nghiệp chi tiền mặt thanh toán theo vé cước vận tải là 1.100.000 đã bao gồm thuế GTGT là 10%. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 641: 1.000.000, Nợ TK 133: 100.000/Có TK 111: 1.100.000

b)

Nợ TK 642: 1.000.000, Nợ TK 133: 100.000/Có TK 111: 1.100.000

c)

Nợ TK 641: 1.100.000, Nợ TK 133: 110.000/Có TK 111: 1.210.000

d)

Nợ TK 642: 1.100.000, Nợ TK 133: 110.000/Có TK 111: 1.210.000

46.

Đối với số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ lớn kế toán sẽ ghi:

a)

Nợ TK 632/Có TK 133

b)

Nợ TK 642/Có TK 133

c)

Nợ TK 244/Có TK 133

d)

Nợ TK 242/Có TK 133

47.

Mua công cụ dụng cụ đưa ngay vào sản xuất sản phẩm, giá mua chưa tính
thuế GTGT là 7.000.000 đồng, thuế GTGT 10%, doanh nghiệp chưa thanh toán tiền
cho đơn vị bán. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 153: 7.000.000, Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000

b)

Nợ TK 621: 7.000.000, Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000

c)

Nợ TK 152: 7.000.000, Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000

d)

Nợ TK 611: 7.000.000, Nợ TK 133: 700.000/Có TK 331: 7.700.000

48.

Khi phát hiện hàng hóa thiếu trong kiểm kê chưa xác định được nguyên nhân, kế toán sẽ ghi vào:

a)

Bên Nợ TK 1381

b)

Bên Có TK 1381

c)

Bên Nợ TK 3381

d)

Bên Có TK 3381

49.

Ngày 31/07/N công ty tiến hành kiểm kê thì phát hiện thiếu 1 TSCĐ nguyên giá 30 triệu đồng, đã khấu hao hết 25 triệu đồng, chưa biết nguyên nhân. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 1381/Có TK 211: 25 triệu đồng

b)

Nợ TK 1381/Có TK 211: 5 triệu đồng

c)

Nợ TK 1381: 5 triệu, Nợ TK 214: 25 triệu/Có TK 211: 30 triệu

d)

Nợ TK 211: 30 triệu/Có TK 1381: 5 triệu, Có TK 214: 25 triệu

50.

Khi có biên bản xử lý của giám đốc đối với TSCĐ ở trên trừ lương nhân viên 3 triệu, phần còn lại đưa vào chi phí khác, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 334: 3 triệu, Nợ TK 811: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu

b)

Nợ TK 334: 3 triệu, Nợ TK 642: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu

c)

Nợ TK 334: 3 triệu, Nợ TK 214: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu

d)

Nợ TK 111: 3 triệu, Nợ TK 811: 2 triệu/Có TK 1381: 5 triệu

51.

Số phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia kế toán ghi:

a)

Nợ TK 1381/Có TK 515

b)

Nợ TK 515/Có TK 1381

c)

Nợ TK 1388/Có TK 515

d)

Nợ TK 515/Có TK 1388

52.

Doanh nghiệp lập dự phòng vào khoản thời gian nào dưới đây:

a)

Đầu niên độ kế toán

b)

Giữa niên độ kế toán

c)

Cuối niên độ kế toán

d)

Cuối niên độ kế toán, trước khi lập báo cáo tài chính

53.

Doanh nghiệp lập dự phòng phải thu khó đòi khi:

a)

Các khoản nợ phải thu lớn hơn các khoản nợ phải trả

b)

Các khoản nợ phải thu quá lớn so với các khoản mục khác trong tổng tài sản

c)

Khoản nợ phải có chứng từ gốc, có đối chiếu xác nhận của khách nợ về số tiền còn nợ

d)

Tất cả đều đúng

54.

Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm thì mức lập dự phòng là bao nhiêu?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

100%

55.

Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán từ 1 năm đến dưới 2 năm thì mức lập dự phòng là bao nhiêu?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

100%

56.

Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán từ 2 năm đến dưới 3 năm thì mức lập dự phòng là bao nhiêu?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

100%

57.

Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán từ 3 năm trở lên thì mức lập dự phòng là bao nhiêu?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

100%

58.

Đối với khoản nợ phải thu nào sau đây chưa đến hạn thanh toán nhưng vẫn phải dự kiến mức tổn thất để trích lập dự phòng?

a)

Tổ chức kinh tế đã lâm vào tình trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải thể

b)

Người nợ mất tích, bỏ trốn, đang bị các cơ quan pháp luật truy tố, giam giữ, xét xử hoặc đang thi hành án, hoặc đã chết

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

59.

Cuối niên độ, nếu lại lập dự phòng bổ sung, kế toán sẽ ghi:

a)

Nợ TK 641/Có TK 229

b)

Nợ TK 642/Có TK 229

c)

Nợ TK 811/Có TK 229

d)

Nợ TK 229/Có TK 642

60.

Cuối niên độ nếu hoàn nhập dự phòng đã lập, kế toán sẽ ghi:

a)

Nợ TK 641/Có TK 229

b)

Nợ TK 642/Có TK 229

c)

Nợ TK 811/Có TK 229

d)

Nợ TK 229/Có TK 642

61.

Trong niên độ kế toán nếu có những khoản nợ xác định không thu được và tiến hành xóa nợ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 229, Nợ TK 642/Có TK 131

b)

Nợ TK 229, Nợ TK 641/Có TK 131

c)

Nợ TK 229, Nợ TK 811/Có TK 131

d)

Nợ TK 642/ Có TK 229, Có TK 131

62.

Nếu những khoản nợ đã xóa nhưng sau đó lại thu hồi được kế toán căn cứ vào số thực thu để ghi:

a)

Nợ TK 111, 112/Có TK 711

b)

Nợ TK 111, 112/Có TK 511

c)

Nợ TK 111, 112/Có TK 229

d)

Nợ TK 111, 112/Có TK 138

63.

Nội dung nào sau đây là khoản ứng trước?

a)

Tạm ứng

b)

Chi phí trả trước

c)

Cầm cố, ký quỹ, ký cược

d)

Tất cả đều đúng

64.

Ngày 01/05/N chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên X số tiền 5 triệu đồng để đi tiếp khách, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 142/Có TK 111: 5 triệu đồng

b)

Nợ TK 131/Có TK 111: 5 triệu đồng

c)

Nợ TK 138/Có TK 111: 5 triệu đồng

d)

Nợ TK 141/Có TK 111: 5 triệu đồng

65.

Lấy dữ liệu ở câu 34, khi hoàn thành công việc nhân viên X trình giấy đề nghị quyết toán tạm ứng kèm chứng từ, số tiền thực chi là 4 triệu đồng, số còn thừa nhập lại quỹ, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 334: 1 triệu/Có TK 141: 5 triệu

b)

Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 111: 1 triệu/Có TK 141: 5 triệu

c)

Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 334: 1 triệu/Có TK 138: 5 triệu

d)

Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 111: 1 triệu/Có TK 138: 5 triệu

66.

Lấy dữ liệu ở câu 34, khi hoàn thành công việc nhân viên X trình giấy đề nghị quyết toán tạm ứng kèm chứng từ, số tiền thực chi là 6 triệu đồng, chi thêm cho nhân viên X số còn thiếu kế toán ghi:

a)

Nợ TK 6427/Có TK 111: 1 triệu

b)

Nợ TK 6427/ Có TK 111: 6 triệu

c)

Nợ TK 6427: 6 triệu/Có TK 138: 4triệu, Có TK 111: 1 triệu

d)

Nợ TK 6427: 6 triệu/Có TK 141: 4triệu, Có TK 111: 1 triệu

67.

Nội dung nào sau đây là chi phí trả trước?

a)

Chi phí trả trước tiền thuê nhà nhiều năm phục vụ cho kinh doanh nhiều kỳ

b)

Công cụ dụng cụ có giá trị lớn, được xuất dùng nhiều kỳ

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

68.

Định kỳ tiến hành phân bổ chi phí trả trước vào chi phí sản xuất kinh doanh, ghi:

a)

Nợ TK 641/Có TK 242

b)

Nợ TK 642/Có TK 242

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

69.

Mua 1 công cụ dụng cụ phục vụ cho bộ phận bán hàng với giá chưa thuế 8 triệu đồng, thuế GTGT 800.000 đồng, phân bổ làm 4 kỳ. Cuối kỳ, kế toán phân bổ:

a)

Nợ TK 641/Có TK 242: 2 triệu

b)

Nợ TK 641/Có TK 242: 2,2 triệu

c)

Nợ TK 642/Có TK 242: 2 triệu

d)

Nợ TK 642/Có TK 242: 2,2 triệu

70.

Mang hàng hóa đem cầm cố để được vay tiền, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 138/Có TK 244

b)

Nợ TK 244/Có TK 156

c)

Nợ TK 156/Có TK 244

d)

Nợ TK 138/Có TK 156

71.

Các khoản được ghi giảm trừ vào tong doanh thu trong kỳ bao gồm:

a)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

b)

Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khấu, thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp

c)

Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

d)

Các khoản chiết khấu thanh toán, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu

72.

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ là số chênh lệch giữa:

a)

Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ với các khoản giảm trừ

b)

Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ với khoản giảm giá hàng bán

c)

Doanh thu bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ với giá vốn hàng bán

d)

a, b, c đều sai

73.

Chỉ tiêu doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trên báo cáo kết quả kinh doanh lấy từ:

a)

TK 511 - doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

TK 515 - doanh thu tài chính

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều sai

74.

Giá trị hàng hóa DN xuất biếu tặng tại hội nghị khách hàng:

a)

Không phát sinh doanh thu

b)

Phát sinh doanh thu từ hoạt động kinh doanh

c)

Phát sinh doanh thu tài chính

d)

Phát sinh thu nhập khác

75.

Lãi vay phải trả phản ánh vào:

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí tài chính

d)

Chi phí phải trả

76.

Nguồn số liệu để lập Báo cáo kết quả HĐKD:

a)

Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 1 đến loại 4

b)

Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 5 đến loại 9

c)

Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 1 đến loại 9

d)

Căn cứ vào sổ kế toán trong kỳ dùng cho các tài khoản từ loại 1 đến loại 8.

77.

Phát sinh chi phí cho hoạt động không thường xuyên trong doanh nghiệp, kế toán phản ánh vào:

a)

Chi phí phải trả

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí khác

d)

a, b, c đều sai

78.

Chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động bán tài sản cố định, kế toán phản ánh vào:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí tài chính

c)

Chi phí khác

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

79.

Phát sinh khoản thu của hoạt động không thường xuyên trong DN, kế toán phản ánh vào:

a)

Doanh thu cung cấp hàng hóa, dịch vụ

b)

Doanh thu tài chính

c)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh

d)

Thu nhập khác

80.

Khoản thu khi doanh nghiệp bán tài sản cố định, kế toán phản ánh vào:

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Doanh thu tài chính

c)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh

d)

Thu nhập khác

81.

Chi phí bán hàng là:

a)

Chi phí trực tiếp cho tiêu thụ hàng hóa

b)

Chi phí trực tiếp cho tiêu thụ sản phấm

c)

Chi phí thời kỳ

d)

Cả ba câu trên

82.

Chi phí QLDN:

a)

Là chi phí thời kỳ

b)

Tuông tự với CPBH về đối tượng phục vụ

c)

Là chi phí quảng cáo

d)

Là chi phí hoa hồng dịch vụ

83.

Chi phí điện, nước phải trả ở bộ phận bán hàng là 1.900.000đ, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK641/CÓ TK338: 1.900.000

b)

Nợ TK641/CÓ TK111: 1.900.000

c)

Nợ TK641/CÓTK331: 1.900.000

d)

Cả ba câu trên đều sai.

84.

Chi tiền mặt 3.300.000đ trả chi phí tiếp khách của công ty, trong đó thuế GTGT 300.000đ (DN áp dụng tính VAT theo phưong pháp khấu trừ), kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK641: 3.300.000/Có 111: 3.300.000

b)

Nợ TK641: 3.000.000/NợTK 133:300.000/Có TK 111: 3.300.000

c)

Nợ TK642: 3.000.000/NợTK 133: 300.000/Có TK 111: 3.300.000

d)

Nợ TK642: 3.300.000/Có TK111: 3.300.000

85.

Chi tiền mặt vận chuyển hàng đi bán 2.000.000đ, kế toán phản ánh:

a)

NỢTK632/Có TK 111: 2.000.000

b)

Nợ TK 156/Có TK 111: 2.000.000

c)

NợTK642/CóTK 111: 2.000.000

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

86.

Cuối tháng, kết chuyển chi phí QLDN 15.000.000đ để xác định kết quả kinh doanh, kế toán phản ánh:

a)

Nợ TK 911/CÓ TK 642: 15.000.000

b)

Nợ TK642/CÓTK 911: 15.000.000

c)

Nợ TK642/CÓTK 421: 15.000.000

d)

Nợ TK421/CÓTK 642: 15.000.000

87.

Hàng bán chịu ngày 1/10 là 8.000.000đ, kèm điều kiện trả tiền trong vòng 10 ngày được huởng chiết khấu thanh toán là 2%, hàng bán trả lại ngày 2/10 là 2.000.000đ. số tiền thanh toán nhận được ngày 9/10 là:

a)

8.000.000đ

b)

6.000.000đ

c)

5.880.000đ

d)

7.840.000đ

88.

Luôn luôn có lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh nếu:

a)

GVHB cao hơn CPBH & CPQLDN

b)

Doanh thu cao hơn GVHB

c)

Doanh thu cao hơn CPBH & CPQLDN

d)

Tổng lợi nhuận gộp và doanh thu tài chính cao hơn tổng chi phí tài chính, chi phí bán hàng và chi phí quản lý DN.

89.

Công ty X thiếu nợ của doanh nghiệp A, nhưng không có khả năng chi trả. Doanh nghiệp A đã xóa sổ khoản nợ phải thu từ Công ty X. Sau đó, công ty X trả lại số nợ mà đã thiếu doanh nghiệp A trưóc đây, kế toán doanh nghiệp A ghi nhận khoản nợ thu hồi được vào:

a)

Doanh thu tài chính

b)

Thu nhập khác

c)

Phải thu khách hàng

d)

Tùy trường hợp