Font size
WorksheetsBài kiểm tra năng lực toán 6
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
32 của 12 bằng
18
9
8
6
Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 53 số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo
75 cái kẹo.
25 cái kẹo.
27 cái kẹo.
20 cái kẹo.
54 của x bằng 20. Thì x bằng
16
25
24
30
Biết 52 số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?
8 quyển vở.
25 quyển vở.
45 quyển vở.
50 quyển vở.
Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 57000 đồng. Như vậy, số tiền đã tiêu bằng 43 số tiền còn lại. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?
311 000 đồng
113 000 đồng
133 000 đồng
131 000 đồng
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn "Điểm A thuộc đường thẳng d và điểm B không thuộc đường thẳng d"
15
29
60
30
Khẳng định nào sau đây là sai?
Một điểm có thể thuộc nhiều đường thẳng.
Với một đường thẳng a cho trước, có những điểm thuộc đường thẳng a và có những điểm không thuộc đường thẳng a.
Trên một đường thẳng chỉ có một điểm.
Những khẳng định nào dưới đây là đúng?
Qua một điểm chỉ kẻ được một đường thẳng duy nhất.
Trên đường thẳng chỉ có một điểm.
Qua một điểm có thể kẻ được nhiều đường thẳng.
Trên đường thẳng có nhiều hơn một điểm.
S
R
M
A
Câu 1. Trong các tập hợp sau, tập hợp viết đúng là :
A. [a; b; c; d]
B. {a; b; c; d}
C. (a; b; c; d)
D. a; b; c; d
Tập hợp các chữ cái trong từ “PHONG NHA” là:
{P; H; O; N; G; N; H; A}
{P; H; O; N; G; N; A }
{H;O;N;G;P;A}
{N; A; P;O; G}
Tập hợp P bao gồm các số tự nhiên x mà x . 0 = 0 có bao nhiêu phần tử
1 phần tử
5 phần tử
10 phần tử
Vô số phần tử
Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?
a. ( b + c ) = a. b + a. c
a + ( b + c ) = ( a + b) + c
a .b = b. a
( a. b ) . c = a . ( b . c)
Điền từ thích hợp vào dấu (…) :
‘‘ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ’’.
cộng
trừ
nhân
chia
16 là lũy thừa của số tự nhiên nào? Có số mũ bằng bao nhiêu?
Lũy thừa của 8, số mũ bằng 2
Lũy thừa của 4, số mũ bằng 2
Lũy thừa của 2, số mũ bằng 6
Lũy thừa của 5, số mũ bằng 2
Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :
Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.
Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.
Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.
Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?:
[ ] ( ) { }
( ) [ ] { }
{ } [ ] ( )
[ ] { } ( )
Giá trị của x thỏa mãn 100 : (25 . x ) = 1 là :
4
3
6
5
Lũy thừa bâc n của a là:
Tích của n thừa số a
Tích của a thừa số n
Tích a . n
Tổng a + n
Lập phương của 7 được viết là:
73
37
72
27
Viết gọn tích 5.5.5.5 dưới dạng lũy thừa ta được, chọn câu đúng nhất:
54
45
252
53
Chọn đáp án đúng?
20201 = 2020
a.a.a.a = 4.a
23 = 6
42 = 8
103 =
1000
30
100
300
Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4
44
54
46
45
Lập phương của số a là 125, số a là?
5
2
15625
125
Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào
45
44
54
55
Giá trị của lũy thừa 82 là :
16
10
64
8
Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:
104
105
1002
205
103 =
1000
30
100
300
155.154 = ?
15
159
1520
225
2210: 224=?
226
2214
1
22
Lũy thừa của 34 sẽ bằng?
(a)
Lập phương của 7 được viết là:
A. 73
B. 37
C. 72
D. 27
Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?
A. n = 32
B. n = 16
C. n = 8
D. n = 4
Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :
723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100
723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10
723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102
723 = 700 + 20 + 3
Tích 5.5.25.125 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là
57
253
58
1253
Câu nào dưới đây đúng:
53.52.54 = 510
53.52: 54 = 5
53:5= 5
51 = 1
Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:
104
105
1002
205
Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào
45
44
54
55
học toán em thấy :
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
5.5.5.5
54
52
45
53
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
7.7.7.7.7
75
73
56
57
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
a.a.a.a.a.a.a.a
a8
a7
a6
a5
25 có cơ số và số mũ lần lượt là
2 và 5
5 và 2
0 và 2
1 và 5
92 có cơ số và số mũ lần lượt là
2 và 9
9 và 2
0 và 9
1 và 2
92 có cơ số và số mũ lần lượt là
2 và 9
9 và 2
0 và 9
1 và 2
10 có cơ số và số mũ lần lượt là
0 và 10
1 và 10
10 và 1
Không có
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
34. 35
320
920
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
16. 29
329
818
Viết tích sau dưới dạng lũy thừa
9.9.9.9.9.9.9
79
97
95
53
Những số chia hết cho 2 là
Số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9
Số có chữ số tận cùng là 2; 4; 6; 8
Số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
Số có chữ số tận cùng là 0; 5
Cho các số 125; 147; 149; 536. Số chia hết cho 2 là?
536.
125.
147.
149.
Cho các số 120; 157; 148; 169. Số chia hết cho 5 là?
120.
147.
148.
169.
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14∗ chia hết cho 2
{0;2;4;6;8}.
{2;4;6;8}
{2}
{0;2;4;6;8;10....}
Cho các số 120; 157; 148; 169. Số chia hết cho 5 là?
120.
147.
148.
169.
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27∗ chia hết cho 5
{5}
{0;5}
{0}
{9}
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số ∗65 chia hết cho 5
{5}
{0;5}
{0}
{1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85∗ chia hết cho cả 2 và 5
{5}
{0;5}
{0}
{0;2;4;6;8}
Những số chia hết cho 2 là
Số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9
Số có chữ số tận cùng là 2; 4; 6; 8
Số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
Số có chữ số tận cùng là 0; 5
Cho các số 125; 147; 149; 536. Số chia hết cho 2 là?
536.
125.
147.
149.
Cho các số 120; 157; 148; 169. Số chia hết cho 5 là?
120.
147.
148.
169.
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14∗ chia hết cho 2
{0;2;4;6;8}.
{2;4;6;8}
{2}
{0;2;4;6;8;10....}
Cho các số 120; 157; 148; 169. Số chia hết cho 5 là?
120.
147.
148.
169.
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27∗ chia hết cho 5
{5}
{0;5}
{0}
{9}
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số ∗65 chia hết cho 5
{5}
{0;5}
{0}
{1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85∗ chia hết cho cả 2 và 5
{5}
{0;5}
{0}
{0;2;4;6;8}
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các chữ số cuối là số chẵn
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 3 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 3
Số cuối là số chia hết cho 3
Số cuối là số chẵn
Hiệu các chữ số chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Dấu hiệu chia hết cho 9 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 9
Chữ số tận cùng là số 9
các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 8 là:
Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8
Chữ số cuối chia hết cho 8
ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8
Hai chữ số cuối chia hết cho 8
Dấu hiệu chia hết cho 4 là:
Chữ số tận cùng là số 4
2 chữ số cuối của số đó là số 0
Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4
Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị
Dấu hiệu chia hết cho 45 là:
Số chia hết cho 5 và 9
Tổng các chữ số bằng 45
Số chia hết cho 3
số chia hết cho 4
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
3462
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Câu nào đúng?
Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.
Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.
Số chia hết cho 9 là:
603
7270
8208
12055
Dấu hiệu chia hết cho 6 là:
Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2
Tổng các chữ số chia hết cho 6
Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6
Các số có chữ số tận cùng là 6
Dấu hiệu chia hết cho 10 là:
Số cuối là số 1;0
các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10
Tổng các chữ chia hết cho 10
Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0
Dấu hiệu chia hết cho 45 là:
Số chia hết cho 5 và 9
Tổng các chữ số bằng 45
Số chia hết cho 3
số chia hết cho 4
