wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra năng lực toán 6

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

2.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

3.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

4.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

5.

Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 57000 đồng. Như vậy, số tiền đã tiêu bằng 34\frac{3}{4}  số tiền còn lại. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?

a)

311 000 đồng

b)

113 000 đồng

c)

133 000 đồng

d)

131 000 đồng

6.

a)
b)
c)
d)
7.

a)
b)
c)
d)
8.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn "Điểm A thuộc đường thẳng d và điểm B không thuộc đường thẳng d"

a)
b)
c)
d)
9.
a)

15

b)

29

c)

60

d)

30

10.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Một điểm có thể thuộc nhiều đường thẳng.

b)

Với một đường thẳng a cho trước, có những điểm thuộc đường thẳng a và có những điểm không thuộc đường thẳng a.

c)

Trên một đường thẳng chỉ có một điểm.

11.

Những khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Qua một điểm chỉ kẻ được một đường thẳng duy nhất.

b)

Trên đường thẳng chỉ có một điểm.

c)

Qua một điểm có thể kẻ được nhiều đường thẳng.

d)

Trên đường thẳng có nhiều hơn một điểm.

12.
a)

S

b)

R

c)

M

d)

A

13.

Câu 1. Trong các tập hợp sau, tập hợp viết đúng là :

a)

A. [a; b; c; d]

b)

B. {a; b; c; d}

c)

C. (a; b; c; d)

d)

D. a; b; c; d

14.

Tập hợp các chữ cái trong từ “PHONG NHA” là:

a)

{P; H; O; N; G; N; H; A}

b)

{P; H; O; N; G; N; A }

c)

{H;O;N;G;P;A}

d)

{N; A; P;O; G}

15.

Tập hợp P bao gồm các số tự nhiên x mà x . 0 = 0 có bao nhiêu phần tử

a)

1 phần tử

b)

5 phần tử

c)

10 phần tử

d)

Vô số phần tử

16.

Công thức nào sau đây thể hiện tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng?

a)

a. ( b + c ) = a. b + a. c

b)

a + ( b + c ) = ( a + b) + c

c)

a .b = b. a

d)

( a. b ) . c = a . ( b . c)

17.

Điền từ thích hợp vào dấu (…) :

‘‘ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ’’.

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

18.

16 là lũy thừa của số tự nhiên nào? Có số mũ bằng bao nhiêu?

a)

Lũy thừa của 8, số mũ bằng 2

b)

Lũy thừa của 4, số mũ bằng 2

c)

Lũy thừa của 2, số mũ bằng 6

d)

Lũy thừa của 5, số mũ bằng 2

19.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là :

a)

Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.

b)

Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.

c)

Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.

d)

Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia

20.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?:

a)

[ ] ( ) { }

b)

( ) [ ] { }

c)

{ } [ ] ( )

d)

[ ] { } ( )

21.

Giá trị của x thỏa mãn 100 : (25 . x ) = 1 là :

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

22.

Lũy thừa bâc n của a là:

a)

Tích của n thừa số a

b)

Tích của a thừa số n

c)

Tích a . n

d)

Tổng a + n

23.

Lập phương của 7 được viết là:

a)

73

b)

37

c)

72

d)

27

24.

Viết gọn tích 5.5.5.5 dưới dạng lũy thừa ta được, chọn câu đúng nhất:

a)

54

b)

45

c)

252

d)

53

25.

Chọn đáp án đúng?

a)

20201 = 2020

b)

a.a.a.a = 4.a

c)

23 = 6

d)

42 = 8

26.

103 =

a)

1000

b)

30

c)

100

d)

300

27.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

28.

Lập phương của số a là 125, số a là?

a)

5

b)

2

c)

15625

d)

125

29.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

30.

Giá trị của lũy thừa 82 là :

a)

16

b)

10

c)

64

d)

8

31.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

32.

103 =

a)

1000

b)

30

c)

100

d)

300

33.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

34.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

35.

Lũy thừa của 34 sẽ bằng?

(a)  

36.

Lập phương của 7 được viết là:

a)

A. 73

b)

B. 37

c)

C. 72

d)

D. 27

37.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43.45?

a)

A. n = 32

b)

B. n = 16

c)

C. n = 8

d)

D. n = 4

38.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

39.

Tích 5.5.25.125 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

a)

57

b)

253

c)

58

d)

1253

40.

Câu nào dưới đây đúng:

a)

53.52.54 = 510

b)

53.52: 54 = 5

c)

53:5= 5

d)

51 = 1

41.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

42.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

43.

học toán em thấy :

4 lines
44.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

5.5.5.5

a)

545^4  

b)

525^2  

c)

454^5  

d)

535^3  

45.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

7.7.7.7.7

a)

757^5  

b)

737^3  

c)

565^6  

d)

575^7  

46.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

a.a.a.a.a.a.a.a

a)

a8a^8  

b)

a7a^7  

c)

a6a^6  

d)

a5a^5  

47.

25 có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

2 và 5 

b)

5 và 2 

c)

0 và 2 

d)

1 và 5

48.

929^2  có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

2 và 9 

b)

9 và 2 

c)

0 và 9

d)

1 và 2

49.

929^2  có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

2 và 9 

b)

9 và 2 

c)

0 và 9

d)

1 và 2

50.

10 có cơ số và số mũ lần lượt là

a)

0 và 10 

b)

1 và 10 

c)

10 và 1

d)

Không có

51.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

34. 35

a)

 

b)

 

c)

3203^{20}  

d)

9209^{20}  

52.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

16. 29

a)

 

b)

 

c)

32932^9  

d)

8188^{18}  

53.

Viết tích sau dưới dạng lũy thừa

9.9.9.9.9.9.9

a)

797^9  

b)

979^7  

c)

959^5  

d)

535^3  

54.

Những số chia hết cho 2 là

a)

Số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9

b)

Số có chữ số tận cùng là 2; 4; 6; 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

d)

Số có chữ số tận cùng là 0; 5

55.

Cho các số 125; 147; 149; 536. Số chia hết cho 2 là?

a)

536.

b)

125.

c)

147.

d)

149.

56.

Cho các số 120; 157; 148; 169. Số chia hết cho 5 là?

a)

120.

b)

147.

c)

148.

d)

169.

57.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
58.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14\overline{14*}   chia hết cho 2

a)

{0;2;4;6;8}.\left\{0;2;4;6;8\right\}.  

b)

{2;4;6;8}\left\{2;4;6;8\right\}  

c)

{2}\left\{2\right\}  

d)

{0;2;4;6;8;10....}\left\{0;2;4;6;8;10....\right\}  

59.

Cho các số 120; 157; 148; 169. Số chia hết cho 5 là?

a)

120.

b)

147.

c)

148.

d)

169.

60.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
61.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27\overline{27*}  chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{9}\left\{9\right\}  

62.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 65\overline{*65}   chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{1;2;3;4;5;6;7;8;9}\left\{1;2;3;4;5;6;7;8;9\right\}  

63.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85\overline{85*}   chia hết cho cả 2 và 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

64.

Những số chia hết cho 2 là

a)

Số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9

b)

Số có chữ số tận cùng là 2; 4; 6; 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

d)

Số có chữ số tận cùng là 0; 5

65.

Cho các số 125; 147; 149; 536. Số chia hết cho 2 là?

a)

536.

b)

125.

c)

147.

d)

149.

66.

Cho các số 120; 157; 148; 169. Số chia hết cho 5 là?

a)

120.

b)

147.

c)

148.

d)

169.

67.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
68.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14\overline{14*}   chia hết cho 2

a)

{0;2;4;6;8}.\left\{0;2;4;6;8\right\}.  

b)

{2;4;6;8}\left\{2;4;6;8\right\}  

c)

{2}\left\{2\right\}  

d)

{0;2;4;6;8;10....}\left\{0;2;4;6;8;10....\right\}  

69.

Cho các số 120; 157; 148; 169. Số chia hết cho 5 là?

a)

120.

b)

147.

c)

148.

d)

169.

70.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
71.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27\overline{27*}  chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{9}\left\{9\right\}  

72.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 65\overline{*65}   chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{1;2;3;4;5;6;7;8;9}\left\{1;2;3;4;5;6;7;8;9\right\}  

73.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85\overline{85*}   chia hết cho cả 2 và 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{0;2;4;6;8}\left\{0;2;4;6;8\right\}  

74.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

75.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

76.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

77.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

78.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

79.

Dấu hiệu chia hết cho 4 là:

a)

Chữ số tận cùng là số 4

b)

2 chữ số cuối của số đó là số 0

c)

Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4

d)

Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị

80.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

81.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

82.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

83.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

84.

Câu nào đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.

b)

Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.

85.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

86.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

87.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

88.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4