wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thầy Hiếu - HK 1 - Ver 2

Total questions: 90

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính :  27 + 31 = 58 ;   58 được gọi là :

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hạng

d)

Tổng

2.

Số 55 được đọc là :

a)

Năm năm

b)

Năm mươi lăm

c)

Năm mươi năm

d)

Năm lăm

3.

Xăng – ti – mét   là đơn vị đo :  

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Độ dài

d)

Chất lỏng

4.

Thùng sữa nặng 20kg, thùng bánh nặng 10kg. Ta nói :  

a)

Thùng sữa nặng hơn thùng bánh   

b)

Thùng bánh nặng hơn hùng sữa

c)

Thùng sữa nhẹ hơn thùng bánh

d)

Thùng bánh nặng bằng thùng sữa

5.

Hình tứ giác là

a)

Hình có 2 cạnh

b)

Hình có 3 cạnh

c)

Hình có 4 cạnh

d)

Hình có 5 cạnh

6.

Trong các số : 47, 74, 82, 14. Số lớn nhất là :

a)

47

b)

74

c)

82

d)

14

7.

Tổng của số 17 và 22 là:

a)

39

b)

49

c)

30

d)

93

8.

Kim phút chỉ vào số 6, kim giờ chỉ số 12. Lúc đó là mấy giờ ?

a)

12 giờ 30 phút

b)

6 giờ 30 phút

c)

12 giờ trưa

d)

6 giờ đúng

9.

Cho các số : 27, 82, 73, 36 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :

a)

82, 27, 36, 73

b)

27, 73, 36, 82

c)

27, 36, 73, 82

d)

82, 73, 36, 27

10.

Kết quả của phép tính 34 + 26 là

(a)  

11.

Kết quả của phép tính 18 + 9 là

(a)  

12.

Kết quả của phép tính 41 - 27 là

(a)  

13.

Kết quả của phép tính 14 - 7 là

(a)  

14.

Kết quả của phép tính 24 + 17 - 16 là

(a)  

15.

Kết quả của phép tính 38 - 9 + 25 là

(a)  

16.

Trang trại nhà Tú có 62 con trâu và bò. Trong đó có 36 con trâu. Hỏi trang trại nhà Tú có bao nhiêu con bò ?

a)

62 - 36 = 26 ( con )

b)

62 - 36 = 26 ( bò)

c)

62 + 36 = 98 ( con )

d)

62 + 36 = 98 ( bò)

17.

Phép trừ 14 - 7 có hiệu là:

a)

7

b)

3

c)

21

d)

6

18.

Phép cộng 9 + 5 = ... có tổng là:

a)

4

b)

14

c)

13

d)

24

19.

Đơn vị dùng để đo khối lượng của một vật là:

a)

Lít

b)

kg

c)

cm

d)

dm

20.

Đơn vị dùng để đo dung tích chất lỏng của một vật là

a)

Lít

b)

cm

c)

kg

d)

dm

21.

Ba điểm thẳng hàng là:

a)

Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng

b)

Ba điểm trong đó có 1 điểm cùng nằm trên một đường thẳng

c)

Ba điểm trong đó có 2 điểm cùng nằm trên một đường thẳng

d)

Ba điểm trong đó có 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng

22.

Số lớn nhất trong các số: 98, 64, 46, 89 là

a)

98

b)

64

c)

46

d)

89

23.

Số liền trước của số 90 là

a)

89

b)

91

c)

92

d)

88

24.

26kg + 17kg = .....

Số cần điền vào chỗ trống ?

a)

43kg

b)

43

c)

34kg

d)

34

25.

60 l - 20 l = ....

Số cần điền vào chỗ trống là:

a)

40 l

b)

40

c)

30

d)

30 l

26.

Điền dấu > < = vào chỗ trống

24 + 39 ..... 46 + 19

a)

<

b)

>

c)

=

d)

#

27.

Kết quả của phép tính

52 + 38

(a)  

28.

Kết quả của phép tính

39 + 4

(a)  

29.

Kết quả của phép tính

65 - 39

(a)  

30.

Kết quả của phép tính

91 - 65

(a)  

31.

Kết quả của dãy tính

82 - 59 + 12

(a)  

32.

Kết quả của dãy tính

17 + 23 - 18

(a)  

33.

Anh cân nặng 40kg, em cân nặng 26kg. Hỏi anh cân nặng hơn em bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

40 - 26 = 14 (kg)

b)

40 - 26 = 14

c)

40 + 26 = 66 (kg)

d)

40 + 26 = 66

34.

Phép cộng 32 + 18 = 50 có tổng là

a)

32

b)

18

c)

50

d)

14

35.

Phép trừ 24 - 8 = 16 có hiệu là

a)

16

b)

24

c)

8

d)

32

36.

Ở trong đồng hồ. kim ngắn là kim chỉ gì?

a)

Kim chỉ giờ

b)

Kim chỉ phút

c)

Kim chỉ giây

d)

Kim chỉ tiếng

37.

Ở trong đồng hồ. kim dài là kim chỉ gì?

a)

Kim chỉ giờ

b)

Kim chỉ phút

c)

Kim chỉ giây

d)

Kim chỉ tiếng

38.

Kim ngắn chỉ vào số 6

Kim dài chỉ vào số 3

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ 30 phút

b)

5 giờ 15 phút

c)

6 giờ 15 phút

d)

3 giờ 15 phút

39.

Số lớn nhất trong các số: 56, 57, 58, 59 là

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

40.

Số liền trước số 90 là

a)

89

b)

90

c)

91

d)

92

41.

Nam có 39 viên bi. Việt có nhiều hơn Nam 14 viên bi

Hỏi Việt có số viên bi là:

a)

53 viên bi

b)

35 viên bi

c)

25 viên bi

d)

44 viên bi

42.

Kết quả của dãy tính

48 - 19 + 15

a)

51

b)

54

c)

34

d)

44

43.

Kết quả của dãy tính

44 + 21 - 17

(a)  

44.

Kết quả của dãy tính

52 - 38 + 12

(a)  

45.

Kết quả của phép tính

28 + 35

(a)  

46.

Kết quả của phép tính

43 + 17

(a)  

47.

Kết quả của phép tính

65 - 46

(a)  

48.

Kết quả của phép tính

91 - 4

(a)  

49.

Trên cây khế có tất cả 67 quả

Chim thần đã ăn mất 28 quả

Trên cây còn lại số quả khế là:

a)

67 - 28 = 39 (quả)

b)

67 - 28 = 39

c)

67 + 28 = 85 (quả)

d)

67 + 28 = 85

50.

Hiệu của SỐ LỚN NHÁT có hai chữ số KHÁC NHAU

và SỐ LỚN NHẤT có một chữ số là

(a)  

51.

Số gồm 7 chục và 5 đơn vị là

a)

75

b)

57

c)

705

d)

77

52.

Tổng của 19 và 9 là

a)

28

b)

18

c)

39

d)

38

53.

Lít là đơn vị đo

a)

Sức chứa

b)

Khối lượng

c)

Thời gian

d)

Chiều cao

54.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

98

b)

99

c)

89

d)

100

55.

Số liền sau của số 97 là

a)

98

b)

96

c)

97

d)

99

56.

Con chó nặng 12kg

Con mèo nhẹ hơn con chó 9kg

Con mèo nặng số ki-lô-gam là:

a)

7kg

b)

3kg

c)

8kg

d)

4kg

57.

Kết quả của dãy tính

95 - 24 + 16

(a)  

58.

Kết quả của dãy tính

95 - 24 + 16

(a)  

59.

Kết quả của dãy tính

68 - 24 + 16

(a)  

60.

Kết quả của dãy tính

58 - 9 + 12

(a)  

61.

Kết quả của dãy tính

47 + 12 + 3

(a)  

62.

Chọn dấu > < =

42 - 13 ..... 30 + 5

a)

>

b)

<

c)

+

63.

Chọn dấu > < =

54 - 17 ..... 45 - 17

a)

>

b)

<

c)

=

64.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 25kg gạo

Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 37kg gạo

Buổi chiều cửa hàng đó bán được số ki-lô-gam gạo là:

a)

25 + 37 = 62( kg)

b)

25 + 37 = 62

c)

37 - 25 = 12 ( kg)

d)

37 - 25 = 12

65.

Gia đình nọ có hai đứa con. Một hôm người cha làm vườn thấy một quả cam chín. Ông hái đem về cho cậu con trai nhỏ.

Gia đình nọ có mấy người?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

66.

Gia đình nọ có hai đứa con. Một hôm người cha làm vườn thấy một quả cam chín. Ông hái đem về cho cậu con trai nhỏ.

Cha của hai bạn nhỏ trong bài làm gì?

a)

Làm siêu nhân

b)

Làm vườn

c)

Cuốc đất

d)

làm cỏ

67.

Các từ "hái, tặng, bổ, ăn" là các từ chỉ gì?

a)

hoạt dộng

b)

đặc điểm

c)

sự vật

d)

tính cách

68.

Con gái tôi ngoan quá ...

Cuối câu trên điền dấu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu hỏi

69.

Hai từ "kiên cường, bền bỉ" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm

b)

Từ chỉ sự vật

c)

Từ chỉ hoạt động

d)

Từ chỉ tính cách

70.

Cây cũng là bạn của những người chiến sĩ hải quân ngày đêm canh giữ đảo, bảo vệ Tổ quốc việt Nam.

Trong câu trên, từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

canh giữ, bảo vệ

b)

chiến sĩ, bạn

c)

hải quân, Tổ quốc

d)

chiến sĩ hải quân, Tổ quốc Việt Nam

71.

Hai từ "to, khoẻ" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ hoạt động

b)

từ chỉ đặc điểm

c)

từ chỉ sự vật

d)

từ chỉ tính cách

72.

Bố thường đi nhẹ chân ..... ngắm nhìn tôi ngủ.

Ở dấu ba chấm điền dấu

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu hỏi

d)

Dấu chấm than

73.

Khỉ con đi thăm bà nội.

Trong câu trên, từ chỉ hoạt động là?

a)

Khỉ con

b)

đi thăm

c)

bà nội

74.

Để giữ lời hứa của mình, em cần làm gì?

a)

Em cần thực hiện lời mình nói, đã nói là phải làm.

b)

Em cần hứa thêm lời hứa nữa.

c)

Em cần ăn, ngủ và đi học đúng giờ.

d)

Em cần nghe lời cha mẹ.

75.

Công việc của các chú bộ độ hải quân là gì?

a)

Công việc của các chú bộ đội hải quân là canh giữ đảo, bảo vệ Tổ quốc.

b)

Công việc của các chú bộ đội hải quân là đánh nhau.

c)

Công việc của các chú bộ đội hải quân là bảo vệ miền núi.

d)

Công việc của các chú bộ đội hải quân là bảo vệ bầu trời Việt Nam.

76.

0, 3, 6, ..., ..., 15, 18

Số cần điền vào dấu ba chấm là?

a)

9 và 12

b)

9 và 15

c)

6 và 15

d)

8 và 12

77.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ hoạt động?

nhanh nhẹn, gặt lúa, màu trắng, thơm phức

a)

nhanh nhẹn

b)

gặt lúa

c)

màu trắng

d)

thơm phức

78.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ hoạt động?

bảo vệ, lá cây, ngủ, bàng vuông

a)

bảo vệ

b)

lá cây

c)

ngủ

d)

bàng vuông

79.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ hoạt động?

canh giữ, nghĩ, bộ đội, Việt Nam

a)

canh giữ

b)

nghĩ

c)

bộ đội

d)

Việt Nam

80.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ tình cảm?

yêu thương, thông minh, nấu cơm, bố mẹ

a)

yêu thương

b)

thông minh

c)

nấu cơm

d)

bố mẹ

81.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

kiên cường, chiến đấu, bảo vệ, canh giữ

a)

kiên cường

b)

chiến đấu

c)

bảo vệ

d)

canh giữ

82.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

óng mượt, đi ngủ, đá cầu, bạn gái

a)

óng mượt

b)

đi ngủ

c)

đá cầu

d)

bạn gái

83.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

nắn nót, ngôi trường, cánh rừng, rủ nhau

a)

nắn nót

b)

ngôi trường

c)

cánh rừng

d)

rủ nhau

84.

Từ chỉ sự vật là những từ chỉ?

a)

là những từ chỉ tất cả mọi vật xung quanh chúng ta

b)

là những từ chỉ hoạt động có thể nhìn thấy

c)

là những từ chỉ đặc điểm về hình dáng, màu sắc, tính chất

85.

Từ chỉ đặc điểm là những từ chỉ?

a)

là những từ chỉ tất cả mọi vật xung quanh chúng ta

b)

là những từ chỉ hành động có thể nhìn thấy

c)

là những từ chỉ đặc điểm về hình dáng, màu sắc, tính chất

86.

Đâu là câu nêu tình cảm người thân trong gia đình?

a)

Bố em đang nấu cơm.

b)

Cả nhà em rất yêu thương nhau.

c)

Em rất quý bạn bè cùng lớp.

d)

Em đang đá cầu.

87.

Đâu là câu nêu tình cảm bạn bè?

a)

Bố em đang nấu cơm.

b)

Cả nhà em rất yêu thương nhau.

c)

Em rất quý bạn bè cùng lớp.

d)

Em đang đá cầu.

88.

Đâu là phép tính trong bài toán giải đúng?

a)

10 + 10 = 20 ( học)

b)

10 + 10 = 20 ( học sinh)

c)

10 + 10 = 20 ( sinh)

d)

10 + 10 = 30 ( học sinh)

89.

Đâu là phép tính trong bài toán giải đúng?

a)

5 + 5 = 10 (cm)

b)

5cm + 5cm = 10 (cm)

c)

5cm + 5cm = 10cm

d)

5 + 5 = 10cm

90.

BẢO VỆ là từ chỉ gì?

a)

Đặc điểm

b)

Hoạt động

c)

Sự vật

d)

Tính cách