Font size
WorksheetsBài tập điền số và viết thành tổng (lớp 4)
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: 8×?=96
8
9
18
12
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: ?−24=739
763
615
864
614
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: ?−36=424
450
460
388
612
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: ?×5=150
25
30
35
40
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: 63:?=9
5
6
7
8
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: 452+?=679
227
131
272
27
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: ?−43=267
300
310
130
224
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: 3786+?=5689
1903
1883
1897
2000
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: ?−1496=3205
4 701
4 500
4 682
4 700
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: ?:6=420
2 500
2 520
2 460
2 530
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: ?:4=320
1 080
1 180
1 200
1 280
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: ?=18765−12345
6 420
6 320
6 410
5 420
Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: 15467−?=7575
7 792
7 892
8 575
8 000
Viết số 76013 thành tổng đúng
70 000 + 60 + 10 + 3
70 000 + 6 000 + 13
70 000 + 6 000 + 103
70 000 + 6 000 + 10 + 3
Điền các chữ số vào dấu hoa thị để phép so sánh đúng: dạng số 4∗9∗ lớn hơn 4790 . Chọn cặp chữ số theo thứ tự (hàng trăm; hàng đơn vị).
7 và 1
6 và 0
7 và 0
6 và 1
Viết số 8007 thành tổng đúng
80 000 + 8 000 + 70
8 000 + 7
8 000 + 800 + 7
8 000 + 700 + 7
Trong phép cộng có hai số hạng, nếu thêm vào mỗi số hạng 5 đơn vị thì tổng mới thay đổi như thế nào?
Tăng thêm 5 đơn vị
tăng thêm 10 đơn vị
giảm đi 5 đơn vị
giảm đi 10 đơn vị
Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó: Chọn cách viết thành tổng đúng cho số 570 505.
500000+7000+50+5
500000+700+50+5
500000+70000+500+5
500000+50000+700+5
Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó: Chọn cách viết thành tổng đúng cho số 550 705.
500000+7000+50+5
500000+700+50+5
500000+70000+500+5
500000+50000+700+5
Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó: Chọn cách viết thành tổng đúng cho số 507 055.
500000+7000+50+5
500000+700+50+5
500000+70000+500+5
500000+50000+700+5
Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó: Chọn cách viết thành tổng đúng cho số 500 755.
500000+7000+50+5
500000+700+50+5
500000+70000+500+5
500000+50000+700+5
Trong số 678 387, chữ số 6 ở hàng nào, lớp nào?
Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị
Trong số 543 219, chữ số 4 ở hàng nào, lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm, lớp đơn vị
Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Trong số 672 195, chữ số 2 ở hàng nào, lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng trăm, lớp nghìn
Hàng chục, lớp nghìn
Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Trong số 12 345 678, chữ số 1 thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng trăm nghìn, lớp triệu
Hàng đơn vị, lớp đơn vị
Trong số 56 789 432, chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng trăm nghìn, lớp triệu
Hàng trăm triệu, lớp triệu
Trong số 9 876 543, chữ số 9 thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng trăm nghìn, lớp triệu
Hàng trăm triệu, lớp triệu
Trong số 34 567 890, chữ số 4 thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng đơn vị, lớp triệu
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng trăm triệu, lớp triệu
Viết số 12 305 thành tổng các số hàng: chọn biểu thức đúng.
10000+2000+300+5
12000+300+5
1000+2000+300+5
10000+2000+30+5
Viết thành tổng số 5 203 018: chọn biểu thức đúng.
5000000+200000+3000+10+8
5000000+20000+3000+18
5000000+200000+3000+18
5000000+203000+18
Trong số 125 973, chữ số 5 ở hàng ……, lớp ……
Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng nghìn, lớp đơn vị
Chữ số 9 trong số 398 675 thuộc lớp nào, hàng nào?
Lớp nghìn, hàng chục nghìn
Lớp nghìn, hàng chục
Lớp nghìn, hàng trăm
Lớp chục, hàng chục nghìn
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 50 000?
65 324
56 834
536 294
426 534
Số nào trong các số dưới đây có chữ số 3 biểu thị cho 3000?
1 234
105 346
134 789
543 020
Trong các số 235 061; 34 697; 567 898; 789 053, số nào chia hết cho 2?
235 061
567 898
34 697
789 053
Trong các số 23 505; 34 600; 56 735; 78 991, số nào chia hết cho 2?
23 505
34 600
56 735
78 991
Viết tiếp các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp: 78; …; …
82; 84
80; 84
76; 80
80; 82
Viết tiếp các số lẻ để được ba số lẻ liên tiếp: …; 57; …
55 và 59
59 và 61
53 và 59
55 và 58
Kết quả của phép tính sau là số chẵn hay số lẻ: 4×99
Lẻ
Chẵn
Không đủ căn cứ để đánh giá
Không thể xác định
Số 273 000 354 được đọc là:
Hai trăm bảy mươi triệu ba trăm năm mươi tư
Hai trăm bảy mươi triệu không nghìn ba trăm năm mươi tư
Hai trăm bảy mươi ba nghìn ba trăm năm mươi tư
Hai trăm bảy mươi ba triệu không trăm nghìn ba trăm năm mươi tư
Số 501 010 600 được đọc là:
Năm trăm linh một triệu không trăm linh mười nghìn sáu trăm
Năm trăm linh một triệu không trăm mười nghìn sáu trăm
Năm trăm linh một triệu không trăm mười nghìn sáu trăm
Năm trăm linh một nghìn không trăm linh mười sáu trăm
Số 160 005 940 được đọc là:
Một trăm sáu mươi triệu không trăm linh năm nghìn chín trăm bốn mươi
Một trăm linh sáu triệu không linh năm nghìn chín trăm bốn mươi
Một trăm sáu mươi triệu không linh năm nghìn chín trăm bốn mươi
Một trăm sáu mươi triệu không trăm linh năm nghìn chín trăm linh bốn
Số 365 600 009 được đọc là:
Ba trăm sáu mươi năm triệu sáu trăm nghìn không trăm linh chín
Ba trăm sáu mươi lăm triệu sáu trăm nghìn linh chín
Ba trăm sáu mươi năm triệu sáu trăm không trăm linh chín
Số 72 080 020 được đọc là:
Bảy mươi hai nghìn không trăm tám mươi không trăm hai mươi
Bảy mươi hai triệu không tám mươi nghìn không hai mươi
Bảy mươi hai triệu không trăm tám mươi nghìn không trăm hai mươi
Bảy mươi hai triệu không trăm linh tám nghìn không trăm hai mươi
Có 8 bao gạo đựng tất cả 40 kg gạo. Hỏi có 5 bao gạo như thế nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Đây là dạng bài toán nào?
Dạng bài toán tìm 2 số
Dạng bài toán liên quan đến rút về đơn vị
Dạng bài toán số chẵn, số lẻ
Dạng bài toán trung bình cộng
Cho biết 4 hộp có 32 cái bánh. Hãy điền vào chỗ trống: 1 hộp: … cái bánh.
(a)
Cho biết 4 hộp có 32 cái bánh. Hãy điền vào chỗ trống: 3 hộp: … cái bánh.
(a)
Cho biết 6 hộp có 30 cái kẹo. Hãy điền vào chỗ trống: 1 hộp: … cái kẹo.
(a)
Cho biết 6 hộp có 30 cái kẹo. Hãy điền vào chỗ trống: 8 hộp: … cái kẹo.
(a)
Xếp đều 24 chiếc bánh vào 3 cái hộp. Vậy 32 chiếc bánh cùng loại thì xếp được vào … hộp như thế.
(a)
Cô giáo chia đều 25 bạn vào 5 nhóm. Vậy 40 bạn thì chia được … nhóm như thế.
(a)
Có 9 thùng dầu như nhau chứa 414 l dầu. Hỏi 6 thùng dầu như thế chứa bao nhiêu lít dầu?
46 l dầu
64 l dầu
267 l dầu
276 l dầu
May 7 bộ quần áo giống nhau hết 21 m vải. Hỏi may 6 bộ quần áo như thế thì hết bao nhiêu mét vải?
18 m
3 m
21 m
2 m
3 quả chanh vắt được 4 ly nước. Hỏi: 6 quả chanh vắt được mấy ly nước?
(a)
3 quả chanh vắt được 4 ly nước. Hỏi: 12 quả chanh vắt được mấy ly nước?
(a)
8 bao gạo = 32 kg. Vậy 9 bao gạo = … kg?
36 kg
72 kg
91 kg
64 kg
6 hộp có 42 cái kẹo. Vậy 105 cái kẹo thì cần 8 hộp?
Đúng
Sai
Không tính toán được
Không đủ dữ kiện để giải
Tóm tắt: 4 bao gạo nặng 36 kg; … bao gạo nặng 99 kg. Hãy điền số bao gạo thích hợp.
(a)
Một kho chứa 12 thùng nước. Tổng cộng có 960 lít nước trong kho. Hỏi 5 thùng nước chứa bao nhiêu lít nước?
420 lít
480 lít
440 lít
400 lít
Chị Lan nhốt đều 1 200 con gà vào 6 chuồng. Hỏi 8 chuồng như thế có bao nhiêu con gà?
1 300
1 400
1 500
1 600
Một đội xe có 7 xe tải, 3 xe đi đầu mỗi xe chở 12 thùng hàng, 4 xe đi sau mỗi xe chở 14 thùng hàng. Hỏi đội xe đó chở tất cả bao nhiêu thùng hàng?
82 thùng hàng
92 thùng hàng
84 thùng hàng
90 thùng hàng
Khối lớp Ba trồng được 67 cây xanh, khối lớp Bốn trồng được gấp đôi số cây xanh của khối lớp 3, khối lớp Năm trồng được nhiều hơn khối lớp ba 54 cây xanh. Hỏi cả ba khối trồng được bao nhiêu cây xanh?
322 cây xanh
312 cây xanh
332 cây xanh
342 cây xanh
Một cửa hàng chuyển máy bằng ô tô. Lần đầu có 3 ô tô, mỗi ô tô chuyển được 16 máy. Lần sau có 5 ô tô khác, mỗi ô tô chuyển được 24 máy. Hỏi cả hai lần ô tô chuyển được bao nhiêu máy?
168 máy
120 máy
48 máy
30 máy
Một nhà máy ngày thứ nhất sản xuất được 1950 sản phẩm, ngày thứ hai sản xuất được ít hơn ngày thứ nhất 900 sản phẩm, ngày thứ ba sản xuất được nhiều hơn ngày thứ nhất 100 sản phẩm. Hỏi cả ba ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
3100
3000
5050
4000
Một xí nghiệp 2 tuần đầu mỗi tuần sản xuất được 1250 sản phẩm, 3 tuần sau mỗi tuần sản xuất 1000 sản phẩm. Hỏi xí nghiệp sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
5000
5200
5400
5500
Một trường học tổ chức tiêm phòng cho học sinh. Ngày đầu tiêm cho 380 học sinh, ngày thứ hai tiêm nhiều hơn ngày đầu 150 học sinh, ngày thứ ba tiêm ít hơn ngày thứ hai 80 học sinh. Hỏi cả ba ngày trường đó tiêm được bao nhiêu học sinh?
1 150
1 330
1 360
1 100
Khối lớp Một trồng được 85 cây xanh, khối lớp Hai trồng được gấp ba lần số cây xanh của khối lớp Một, khối lớp Sáu trồng được nhiều hơn khối lớp Một 72 cây xanh. Hỏi cả ba khối trồng được bao nhiêu cây xanh?
255 cây
157 cây
412 cây
497 cây
Góc nhọn là góc có số đo bằng bao nhiêu?
Lớn hơn 90∘
Bằng 90∘
Nhỏ hơn 90∘
Bằng 180∘
Góc vuông là góc có số đo bằng bao nhiêu?
Nhỏ hơn 90∘
Bằng 90∘
Lớn hơn 90∘
Bằng 180∘
Góc tù là góc có số đo bằng bao nhiêu?
Lớn hơn 90∘
Bằng 90∘
Nhỏ hơn 90∘
Bằng 180∘
Góc bẹt là góc có số đo bằng bao nhiêu?
Lớn hơn 90∘
Nhỏ hơn 90∘
Bằng 90∘
Bằng 180∘
Đơn vị dùng để đo góc là đơn vị nào?
cm
độ
dm
m
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng như thế nào?
Không bao giờ cắt nhau
Cắt nhau tại một điểm
Cắt nhau tại hai điểm
Cắt nhau tại nhiều điểm
Trong hình bên, cặp cạnh nào song song với nhau? Hình vẽ tứ giác ABCD: cạnh AB ở phía trên, DC ở phía dưới, AD bên trái, BC nghiêng ở bên phải.
AD và DC
AB và DC
AB và AD
AD và BC
Trong các hình dưới đây, hình nào vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau? Có ba hình: Hình 1 hai đường thẳng cắt nhau tạo chữ thập; Hình 2 hai đường thẳng song song nằm ngang; Hình 3 hai đường thẳng cắt nhau nhưng không tạo góc vuông.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 1 và hình 3
Trong các hình dưới đây, hình nào vẽ hai đường thẳng song song với nhau? Các hình gồm: Hình 1 là hai đường thẳng cắt nhau vuông góc; Hình 2 là hai đường thẳng ngang song song; Hình 3 là hai đường thẳng chéo nhau không song song.
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 2 và Hình 3
Trong hình tứ giác sau, em hãy chỉ ra góc, đỉnh, cạnh của góc tù. Hình gồm tứ giác ABCD, cạnh AB song song với DC, cạnh BC nghiêng, cạnh AD nghiêng. Chọn phương án đúng.
Góc tù đỉnh A, cạnh BA; BC
Góc tù đỉnh B, cạnh BA; BC
Góc tù đỉnh A, cạnh AB; AC
Góc tù đỉnh C, cạnh BC; BA
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình tam giác có đường cao từ đỉnh G và một góc vuông ở chân đường cao, hình trên có bao nhiêu góc vuông?
1
2
3
4
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình tam giác có đường cao từ đỉnh G và một góc vuông ở chân đường cao, hình trên có bao nhiêu góc nhọn?
2
3
4
5
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình tam giác có đường cao từ đỉnh G và một góc vuông ở chân đường cao, hình trên có bao nhiêu góc bẹt?
0
1
2
3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình tứ giác có các đoạn thẳng bên trong nối các đỉnh (hình ABCD với các điểm phụ H và G), hình đã cho có bao nhiêu góc bẹt?
0
1
2
3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình tứ giác có các đoạn thẳng bên trong nối các đỉnh (hình ABCD với các điểm phụ H và G), hình đã cho có bao nhiêu góc tù?
1
2
3
4
Hình vẽ bên có bao nhiêu góc nhọn?
9
11
10
12
Hình vẽ bên có bao nhiêu góc tù?
1 hình
2 hình
3 hình
4 hình
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Góc tù là góc bé hơn góc vuông, góc nhọn lớn hơn góc vuông, góc bẹt bằng hai góc vuông.
Góc nhọn bé hơn góc vuông, góc tù bằng hai góc vuông, góc bẹt lớn hơn góc vuông.
Góc nhọn nhỏ hơn hoặc bằng góc vuông, góc tù lớn hơn góc vuông, góc bẹt lớn hơn góc vuông.
Góc tù lớn hơn góc vuông nhưng bé hơn góc bẹt, góc nhọn bé hơn góc vuông, góc bẹt bằng hai góc vuông.
Dựa vào hình bên, em hãy xác định các phát biểu đúng rồi chọn tất cả các đáp án đúng: A. Góc tù đỉnh A có số đo bằng 120°. B. Góc tù đỉnh A có số đo bằng 110°. C. Góc nhọn đỉnh D có số đo bằng 60°. D. Góc nhọn đỉnh D có số đo bằng 40°.
A. Góc tù đỉnh A có số đo bằng 120°
B. Góc tù đỉnh A có số đo bằng 110°
C. Góc nhọn đỉnh D có số đo bằng 60°
D. Góc nhọn đỉnh D có số đo bằng 40°
Dựa vào hình bên, em hãy xác định các phát biểu đúng rồi chọn tất cả các đáp án đúng: A. Góc nhọn đỉnh M có số đo bằng 75°. B. Góc tù đỉnh M có số đo bằng 120°. C. Góc tù đỉnh N có số đo bằng 150°. D. Góc nhọn đỉnh N có số đo bằng 75°.
A. Góc nhọn đỉnh M có số đo bằng 75°
B. Góc tù đỉnh M có số đo bằng 120°
C. Góc tù đỉnh N có số đo bằng 150°
D. Góc nhọn đỉnh N có số đo bằng 75°
