wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập điền số và viết thành tổng (lớp 4)

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: 8×  ?=968 \times \;? = 96

a)

8

b)

9

c)

18

d)

12

2.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng:   ?24=739\;? - 24 = 739

a)

763

b)

615

c)

864

d)

614

3.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng:   ?36=424\;? - 36 = 424

a)

450

b)

460

c)

388

d)

612

4.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng:   ?×5=150\;? \times 5 = 150

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

5.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: 63:  ?=963 : \;? = 9

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: 452+  ?=679452 + \;? = 679

a)

227

b)

131

c)

272

d)

27

7.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng:   ?43=267\;? - 43 = 267

a)

300

b)

310

c)

130

d)

224

8.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: 3786+  ?=56893\,786 + \;? = 5\,689

a)

1903

b)

1883

c)

1897

d)

2000

9.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng:   ?1496=3205\;? - 1\,496 = 3\,205

a)

4 701

b)

4 500

c)

4 682

d)

4 700

10.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng:   ?:6=420\;? : 6 = 420

a)

2 500

b)

2 520

c)

2 460

d)

2 530

11.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng:   ?:4=320\;? : 4 = 320

a)

1 080

b)

1 180

c)

1 200

d)

1 280

12.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng:   ?=1876512345\;? = 18\,765 - 12\,345

a)

6 420

b)

6 320

c)

6 410

d)

5 420

13.

Điền số thích hợp vào dấu hỏi để đúng: 15467  ?=757515\,467 - \;? = 7\,575

a)

7 792

b)

7 892

c)

8 575

d)

8 000

14.

Viết số 7601376\,013 thành tổng đúng

a)

70 000 + 60 + 10 + 3

b)

70 000 + 6 000 + 13

c)

70 000 + 6 000 + 103

d)

70 000 + 6 000 + 10 + 3

15.

Điền các chữ số vào dấu hoa thị để phép so sánh đúng: dạng số 494*9* lớn hơn 47904\,790 . Chọn cặp chữ số theo thứ tự (hàng trăm; hàng đơn vị).

a)

7 và 1

b)

6 và 0

c)

7 và 0

d)

6 và 1

16.

Viết số 80078\,007 thành tổng đúng

a)

80 000 + 8 000 + 70

b)

8 000 + 7

c)

8 000 + 800 + 7

d)

8 000 + 700 + 7

17.

Trong phép cộng có hai số hạng, nếu thêm vào mỗi số hạng 55 đơn vị thì tổng mới thay đổi như thế nào?

a)

Tăng thêm 5 đơn vị

b)

tăng thêm 10 đơn vị

c)

giảm đi 5 đơn vị

d)

giảm đi 10 đơn vị

18.

Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó: Chọn cách viết thành tổng đúng cho số 570 505.

a)

500000+7000+50+5500000 + 7000 + 50 + 5

b)

500000+700+50+5500000 + 700 + 50 + 5

c)

500000+70000+500+5500000 + 70000 + 500 + 5

d)

500000+50000+700+5500000 + 50000 + 700 + 5

19.

Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó: Chọn cách viết thành tổng đúng cho số 550 705.

a)

500000+7000+50+5500000 + 7000 + 50 + 5

b)

500000+700+50+5500000 + 700 + 50 + 5

c)

500000+70000+500+5500000 + 70000 + 500 + 5

d)

500000+50000+700+5500000 + 50000 + 700 + 5

20.

Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó: Chọn cách viết thành tổng đúng cho số 507 055.

a)

500000+7000+50+5500000 + 7000 + 50 + 5

b)

500000+700+50+5500000 + 700 + 50 + 5

c)

500000+70000+500+5500000 + 70000 + 500 + 5

d)

500000+50000+700+5500000 + 50000 + 700 + 5

21.

Nối mỗi số với cách viết thành tổng của số đó: Chọn cách viết thành tổng đúng cho số 500 755.

a)

500000+7000+50+5500000 + 7000 + 50 + 5

b)

500000+700+50+5500000 + 700 + 50 + 5

c)

500000+70000+500+5500000 + 70000 + 500 + 5

d)

500000+50000+700+5500000 + 50000 + 700 + 5

22.

Trong số 678 387, chữ số 6 ở hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

23.

Trong số 543 219, chữ số 4 ở hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng trăm, lớp đơn vị

d)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

24.

Trong số 672 195, chữ số 2 ở hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục, lớp nghìn

d)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

25.

Trong số 12 345 678, chữ số 1 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng triệu, lớp triệu

b)

Hàng chục triệu, lớp triệu

c)

Hàng trăm nghìn, lớp triệu

d)

Hàng đơn vị, lớp đơn vị

26.

Trong số 56 789 432, chữ số 6 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng triệu, lớp triệu

b)

Hàng chục triệu, lớp triệu

c)

Hàng trăm nghìn, lớp triệu

d)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

27.

Trong số 9 876 543, chữ số 9 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng triệu, lớp triệu

b)

Hàng chục triệu, lớp triệu

c)

Hàng trăm nghìn, lớp triệu

d)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

28.

Trong số 34 567 890, chữ số 4 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng đơn vị, lớp triệu

b)

Hàng chục triệu, lớp triệu

c)

Hàng triệu, lớp triệu

d)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

29.

Viết số 12 305 thành tổng các số hàng: chọn biểu thức đúng.

a)

10000+2000+300+510\,000 + 2\,000 + 300 + 5

b)

12000+300+512\,000 + 300 + 5

c)

1000+2000+300+51\,000 + 2\,000 + 300 + 5

d)

10000+2000+30+510\,000 + 2\,000 + 30 + 5

30.

Viết thành tổng số 5 203 018: chọn biểu thức đúng.

a)

5000000+200000+3000+10+85\,000\,000 + 200\,000 + 3\,000 + 10 + 8

b)

5000000+20000+3000+185\,000\,000 + 20\,000 + 3\,000 + 18

c)

5000000+200000+3000+185\,000\,000 + 200\,000 + 3\,000 + 18

d)

5000000+203000+185\,000\,000 + 203\,000 + 18

31.

Trong số 125 973, chữ số 5 ở hàng ……, lớp ……

a)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

32.

Chữ số 9 trong số 398 675 thuộc lớp nào, hàng nào?

a)

Lớp nghìn, hàng chục nghìn

b)

Lớp nghìn, hàng chục

c)

Lớp nghìn, hàng trăm

d)

Lớp chục, hàng chục nghìn

33.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 50 000?

a)

65 324

b)

56 834

c)

536 294

d)

426 534

34.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 3 biểu thị cho 3000?

a)

1 234

b)

105 346

c)

134 789

d)

543 020

35.

Trong các số 235 061; 34 697; 567 898; 789 053, số nào chia hết cho 2?

a)

235 061

b)

567 898

c)

34 697

d)

789 053

36.

Trong các số 23 505; 34 600; 56 735; 78 991, số nào chia hết cho 2?

a)

23 505

b)

34 600

c)

56 735

d)

78 991

37.

Viết tiếp các số chẵn để được ba số chẵn liên tiếp: 78; …; …

a)

82; 84

b)

80; 84

c)

76; 80

d)

80; 82

38.

Viết tiếp các số lẻ để được ba số lẻ liên tiếp: …; 57; …

a)

55 và 59

b)

59 và 61

c)

53 và 59

d)

55 và 58

39.

Kết quả của phép tính sau là số chẵn hay số lẻ: 4×994 \times 99

a)

Lẻ

b)

Chẵn

c)

Không đủ căn cứ để đánh giá

d)

Không thể xác định

40.

Số 273 000 354 được đọc là:

a)

Hai trăm bảy mươi triệu ba trăm năm mươi tư

b)

Hai trăm bảy mươi triệu không nghìn ba trăm năm mươi tư

c)

Hai trăm bảy mươi ba nghìn ba trăm năm mươi tư

d)

Hai trăm bảy mươi ba triệu không trăm nghìn ba trăm năm mươi tư

41.

Số 501 010 600 được đọc là:

a)

Năm trăm linh một triệu không trăm linh mười nghìn sáu trăm

b)

Năm trăm linh một triệu không trăm mười nghìn sáu trăm

c)

Năm trăm linh một triệu không trăm mười nghìn sáu trăm

d)

Năm trăm linh một nghìn không trăm linh mười sáu trăm

42.

Số 160 005 940 được đọc là:

a)

Một trăm sáu mươi triệu không trăm linh năm nghìn chín trăm bốn mươi

b)

Một trăm linh sáu triệu không linh năm nghìn chín trăm bốn mươi

c)

Một trăm sáu mươi triệu không linh năm nghìn chín trăm bốn mươi

d)

Một trăm sáu mươi triệu không trăm linh năm nghìn chín trăm linh bốn

43.

Số 365 600 009 được đọc là:

a)

Ba trăm sáu mươi năm triệu sáu trăm nghìn không trăm linh chín

b)

Ba trăm sáu mươi lăm triệu sáu trăm nghìn linh chín

c)

Ba trăm sáu mươi năm triệu sáu trăm không trăm linh chín

44.

Số 72 080 020 được đọc là:

a)

Bảy mươi hai nghìn không trăm tám mươi không trăm hai mươi

b)

Bảy mươi hai triệu không tám mươi nghìn không hai mươi

c)

Bảy mươi hai triệu không trăm tám mươi nghìn không trăm hai mươi

d)

Bảy mươi hai triệu không trăm linh tám nghìn không trăm hai mươi

45.

Có 8 bao gạo đựng tất cả 40 kg gạo. Hỏi có 5 bao gạo như thế nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Đây là dạng bài toán nào?

a)

Dạng bài toán tìm 2 số

b)

Dạng bài toán liên quan đến rút về đơn vị

c)

Dạng bài toán số chẵn, số lẻ

d)

Dạng bài toán trung bình cộng

46.

Cho biết 4 hộp có 32 cái bánh. Hãy điền vào chỗ trống: 1 hộp: … cái bánh.

(a)  

47.

Cho biết 4 hộp có 32 cái bánh. Hãy điền vào chỗ trống: 3 hộp: … cái bánh.

(a)  

48.

Cho biết 6 hộp có 30 cái kẹo. Hãy điền vào chỗ trống: 1 hộp: … cái kẹo.

(a)  

49.

Cho biết 6 hộp có 30 cái kẹo. Hãy điền vào chỗ trống: 8 hộp: … cái kẹo.

(a)  

50.

Xếp đều 24 chiếc bánh vào 3 cái hộp. Vậy 32 chiếc bánh cùng loại thì xếp được vào … hộp như thế.

(a)  

51.

Cô giáo chia đều 25 bạn vào 5 nhóm. Vậy 40 bạn thì chia được … nhóm như thế.

(a)  

52.

Có 9 thùng dầu như nhau chứa 414 l dầu. Hỏi 6 thùng dầu như thế chứa bao nhiêu lít dầu?

a)

46 l dầu

b)

64 l dầu

c)

267 l dầu

d)

276 l dầu

53.

May 7 bộ quần áo giống nhau hết 21 m vải. Hỏi may 6 bộ quần áo như thế thì hết bao nhiêu mét vải?

a)

18 m

b)

3 m

c)

21 m

d)

2 m

54.

3 quả chanh vắt được 4 ly nước. Hỏi: 6 quả chanh vắt được mấy ly nước?

(a)  

55.

3 quả chanh vắt được 4 ly nước. Hỏi: 12 quả chanh vắt được mấy ly nước?

(a)  

56.

8 bao gạo = 32 kg. Vậy 9 bao gạo = … kg?

a)

36 kg

b)

72 kg

c)

91 kg

d)

64 kg

57.

6 hộp có 42 cái kẹo. Vậy 105 cái kẹo thì cần 8 hộp?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không tính toán được

d)

Không đủ dữ kiện để giải

58.

Tóm tắt: 4 bao gạo nặng 36 kg; … bao gạo nặng 99 kg. Hãy điền số bao gạo thích hợp.

(a)  

59.

Một kho chứa 12 thùng nước. Tổng cộng có 960 lít nước trong kho. Hỏi 5 thùng nước chứa bao nhiêu lít nước?

a)

420 lít

b)

480 lít

c)

440 lít

d)

400 lít

60.

Chị Lan nhốt đều 1 200 con gà vào 6 chuồng. Hỏi 8 chuồng như thế có bao nhiêu con gà?

a)

1 300

b)

1 400

c)

1 500

d)

1 600

61.

Một đội xe có 7 xe tải, 3 xe đi đầu mỗi xe chở 12 thùng hàng, 4 xe đi sau mỗi xe chở 14 thùng hàng. Hỏi đội xe đó chở tất cả bao nhiêu thùng hàng?

a)

82 thùng hàng

b)

92 thùng hàng

c)

84 thùng hàng

d)

90 thùng hàng

62.

Khối lớp Ba trồng được 67 cây xanh, khối lớp Bốn trồng được gấp đôi số cây xanh của khối lớp 3, khối lớp Năm trồng được nhiều hơn khối lớp ba 54 cây xanh. Hỏi cả ba khối trồng được bao nhiêu cây xanh?

a)

322 cây xanh

b)

312 cây xanh

c)

332 cây xanh

d)

342 cây xanh

63.

Một cửa hàng chuyển máy bằng ô tô. Lần đầu có 3 ô tô, mỗi ô tô chuyển được 16 máy. Lần sau có 5 ô tô khác, mỗi ô tô chuyển được 24 máy. Hỏi cả hai lần ô tô chuyển được bao nhiêu máy?

a)

168 máy

b)

120 máy

c)

48 máy

d)

30 máy

64.

Một nhà máy ngày thứ nhất sản xuất được 1950 sản phẩm, ngày thứ hai sản xuất được ít hơn ngày thứ nhất 900 sản phẩm, ngày thứ ba sản xuất được nhiều hơn ngày thứ nhất 100 sản phẩm. Hỏi cả ba ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

a)

3100

b)

3000

c)

5050

d)

4000

65.

Một xí nghiệp 2 tuần đầu mỗi tuần sản xuất được 1250 sản phẩm, 3 tuần sau mỗi tuần sản xuất 1000 sản phẩm. Hỏi xí nghiệp sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

a)

5000

b)

5200

c)

5400

d)

5500

66.

Một trường học tổ chức tiêm phòng cho học sinh. Ngày đầu tiêm cho 380 học sinh, ngày thứ hai tiêm nhiều hơn ngày đầu 150 học sinh, ngày thứ ba tiêm ít hơn ngày thứ hai 80 học sinh. Hỏi cả ba ngày trường đó tiêm được bao nhiêu học sinh?

a)

1 150

b)

1 330

c)

1 360

d)

1 100

67.

Khối lớp Một trồng được 85 cây xanh, khối lớp Hai trồng được gấp ba lần số cây xanh của khối lớp Một, khối lớp Sáu trồng được nhiều hơn khối lớp Một 72 cây xanh. Hỏi cả ba khối trồng được bao nhiêu cây xanh?

a)

255 cây

b)

157 cây

c)

412 cây

d)

497 cây

68.

Góc nhọn là góc có số đo bằng bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 9090^\circ

b)

Bằng 9090^\circ

c)

Nhỏ hơn 9090^\circ

d)

Bằng 180180^\circ

69.

Góc vuông là góc có số đo bằng bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn 9090^\circ

b)

Bằng 9090^\circ

c)

Lớn hơn 9090^\circ

d)

Bằng 180180^\circ

70.

Góc tù là góc có số đo bằng bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 9090^\circ

b)

Bằng 9090^\circ

c)

Nhỏ hơn 9090^\circ

d)

Bằng 180180^\circ

71.

Góc bẹt là góc có số đo bằng bao nhiêu?

a)

Lớn hơn 9090^\circ

b)

Nhỏ hơn 9090^\circ

c)

Bằng 9090^\circ

d)

Bằng 180180^\circ

72.

Đơn vị dùng để đo góc là đơn vị nào?

a)

cm

b)

độ

c)

dm

d)

m

73.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng như thế nào?

a)

Không bao giờ cắt nhau

b)

Cắt nhau tại một điểm

c)

Cắt nhau tại hai điểm

d)

Cắt nhau tại nhiều điểm

74.

Trong hình bên, cặp cạnh nào song song với nhau? Hình vẽ tứ giác ABCD: cạnh AB ở phía trên, DC ở phía dưới, AD bên trái, BC nghiêng ở bên phải.

a)

AD và DC

b)

AB và DC

c)

AB và AD

d)

AD và BC

75.

Trong các hình dưới đây, hình nào vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau? Có ba hình: Hình 1 hai đường thẳng cắt nhau tạo chữ thập; Hình 2 hai đường thẳng song song nằm ngang; Hình 3 hai đường thẳng cắt nhau nhưng không tạo góc vuông.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 1 và hình 3

76.

Trong các hình dưới đây, hình nào vẽ hai đường thẳng song song với nhau? Các hình gồm: Hình 1 là hai đường thẳng cắt nhau vuông góc; Hình 2 là hai đường thẳng ngang song song; Hình 3 là hai đường thẳng chéo nhau không song song.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 2 và Hình 3

77.

Trong hình tứ giác sau, em hãy chỉ ra góc, đỉnh, cạnh của góc tù. Hình gồm tứ giác ABCD, cạnh AB song song với DC, cạnh BC nghiêng, cạnh AD nghiêng. Chọn phương án đúng.

a)

Góc tù đỉnh A, cạnh BA; BC

b)

Góc tù đỉnh B, cạnh BA; BC

c)

Góc tù đỉnh A, cạnh AB; AC

d)

Góc tù đỉnh C, cạnh BC; BA

78.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình tam giác có đường cao từ đỉnh G và một góc vuông ở chân đường cao, hình trên có bao nhiêu góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình tam giác có đường cao từ đỉnh G và một góc vuông ở chân đường cao, hình trên có bao nhiêu góc nhọn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình tam giác có đường cao từ đỉnh G và một góc vuông ở chân đường cao, hình trên có bao nhiêu góc bẹt?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

81.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình tứ giác có các đoạn thẳng bên trong nối các đỉnh (hình ABCD với các điểm phụ H và G), hình đã cho có bao nhiêu góc bẹt?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

82.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Trong hình tứ giác có các đoạn thẳng bên trong nối các đỉnh (hình ABCD với các điểm phụ H và G), hình đã cho có bao nhiêu góc tù?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Hình vẽ bên có bao nhiêu góc nhọn?

a)

9

b)

11

c)

10

d)

12

84.

Hình vẽ bên có bao nhiêu góc tù?

a)

1 hình

b)

2 hình

c)

3 hình

d)

4 hình

85.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Góc tù là góc bé hơn góc vuông, góc nhọn lớn hơn góc vuông, góc bẹt bằng hai góc vuông.

b)

Góc nhọn bé hơn góc vuông, góc tù bằng hai góc vuông, góc bẹt lớn hơn góc vuông.

c)

Góc nhọn nhỏ hơn hoặc bằng góc vuông, góc tù lớn hơn góc vuông, góc bẹt lớn hơn góc vuông.

d)

Góc tù lớn hơn góc vuông nhưng bé hơn góc bẹt, góc nhọn bé hơn góc vuông, góc bẹt bằng hai góc vuông.

86.

Dựa vào hình bên, em hãy xác định các phát biểu đúng rồi chọn tất cả các đáp án đúng: A. Góc tù đỉnh A có số đo bằng 120°. B. Góc tù đỉnh A có số đo bằng 110°. C. Góc nhọn đỉnh D có số đo bằng 60°. D. Góc nhọn đỉnh D có số đo bằng 40°.

a)

A. Góc tù đỉnh A có số đo bằng 120°

b)

B. Góc tù đỉnh A có số đo bằng 110°

c)

C. Góc nhọn đỉnh D có số đo bằng 60°

d)

D. Góc nhọn đỉnh D có số đo bằng 40°

87.

Dựa vào hình bên, em hãy xác định các phát biểu đúng rồi chọn tất cả các đáp án đúng: A. Góc nhọn đỉnh M có số đo bằng 75°. B. Góc tù đỉnh M có số đo bằng 120°. C. Góc tù đỉnh N có số đo bằng 150°. D. Góc nhọn đỉnh N có số đo bằng 75°.

a)

A. Góc nhọn đỉnh M có số đo bằng 75°

b)

B. Góc tù đỉnh M có số đo bằng 120°

c)

C. Góc tù đỉnh N có số đo bằng 150°

d)

D. Góc nhọn đỉnh N có số đo bằng 75°