wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hoá cuối kì

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo của axit axetic (C2H4O2) là

a)

O = CH – O – CH3

b)

CH3C=OCH_3-C=O

|

OH

c)

HOCOHHO-C-OH

||

CH2CH_2

d)

CH2OOCH2CH_2-O-O-CH_2

2.

Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

a)

78,3OC78,3^OC

b)

87,3oC87,3^oC

c)

73,8oC73,8^oC

d)

83,7oC83,7^oC

3.

Độ rượu là

a)

Số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

b)

Số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

c)

Số  gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

d)

Số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước

4.

Trong 100 ml rượu 450 có chứa

a)

45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất

b)

45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước

c)

45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước

d)

45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất

5.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH

b)

CH3 – O – CH3

c)

. CH2 – CH2 – OH2

d)

CH3 – CH2 – OH

6.

Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là

a)

Tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro

b)

Tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro

c)

Tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hiđro

d)

Tác dụng được với kali, kẽm giải phóng khí hiđro

7.

Rượu etylic là

a)

Chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

b)

Chất lỏng màu hồng , nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

c)

Chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

d)

Chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,…

8.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 180 có nghĩa là

a)

Nhiệt độ sôi của rượu etylic là 180C.

b)

Nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 180C

c)

Trong 100 ml rượu có 18 ml rượu etylic nguyên chất và 82 ml nước

d)

Trong 100 ml rượu có 18 ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất

9.

Rượu etylic tác dụng được với natri vì

a)

Trong phân tử có nguyên tử oxi

b)

Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi

c)

Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và nguyên tử oxi

d)

Trong phân tử có nhóm – OH

10.

Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric ( H2SO4) làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là

a)

40%

b)

45%

c)

50%

d)

55%

11.

Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cho rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali. Số phản ứng hóa học xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm – OH trong phân tử,  tác dụng với kali nhưng không tác dụng với kẽm

a)

NaOH

b)

CH3COOH

c)

Ca(OH)2

d)

C2H5OH

14.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

KOH; Na; CH3COOH; O2

b)

Na; K; CH3COOH; O2

c)

C2H4; Na; CH3COOH; O2

d)

Ca(OH)2; K; CH3COOH; O2

15.

Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:

         X + 3O2 --> 2CO2 + 3H2O             X là

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

C3H6O

16.

Biết tỉ khối hơi của X so với khí metan là 2,875. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C3H8O

c)

CH4O

d)

C2H6O

17.

Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

2,8 lít

b)

5,6 lít

c)

8,4 lít

d)

11,2 lít

18.

Thể tích khí oxi ( đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic nguyên chất là

a)

16,20 lít

b)

18,20 lít

c)

20,16 lít

d)

22,16 lít

19.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

Rượu etylic có độ rượu là 200

b)

Rượu etylic có độ rượu là 250

c)

Rượu etylic có độ rượu là 300

d)

Rượu etylic có độ rượu là 350

20.

Hòa tan một mẫu kali dư vào rượu etylic nguyên chất thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc). Thể tích rượu etylic đã dùng là (Biết khối lượng riêng của rượu etylic là D= 0,8g/ml)

a)

11,0 lít

b)

11,5 lít

c)

12 lít

d)

12,5 lít

21.

Đốt cháy hoàn toàn 20 ml rượu etylic a0, dẫn sản phẩm khí thu được qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 60 gam kết tủa ( biết D = 0,8g/ml). Giá trị của a là

a)

68,25

b)

86,25

c)

25,86

d)

25,68

22.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

Trên 5%

b)

Dưới 2%

c)

Từ 2% - 5%

d)

Từ 3% - 6%

23.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

Chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước

b)

Chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước

c)

Chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước

d)

Chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước

24.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

Có chứa nhóm – OH

b)

Có chứa nhóm - OH liên kết với nhóm C=O tạo thành COOH

c)

Có chứa nhóm – C = O

d)

Có chứa nhóm - C - O

|

OH

25.

Phản ứng giữa axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại

a)

Phản ứng oxi hoá - khử

b)

Phản ứng hoá hợp

c)

Phản ứng phân huỷ

d)

Phản ứng trung hoà

26.

Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách

a)

Oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

b)

Oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

c)

Oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

d)

Oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

27.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

a)

H2

b)

HCl

c)

H2SH_2S

d)

NH3

28.

Axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí

a)

Cacbon đioxit

b)

Lưu huỳnh đioxit

c)

Lưu huỳnh trioxit

d)

Cacbonmonooxit

29.

Tính chất vật lý của etyl axetat là

a)

Chất lỏng, mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp

b)

Chất khí mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp

c)

Chất lỏng không mùi, ít tan trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp

d)

Chất lỏng tan vô hạn trong nước, dùng làm dung môi trong công nghiệp

30.

Để phân biệt C2H5OH; CH3COOH ta dùng

a)

Na kim loại

b)

Dung dịch NaOH

c)

Quỳ tím

d)

Phenolphtalein

31.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng

a)

Na

b)

Zn

c)

K

d)

Cu

32.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là

a)

CuO; Cu(OH)2; Cu; CuSO4 ; C2H5OH

b)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH

c)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH

d)

CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3

33.

Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ là axit CH3COOH ?

a)

Dung dịch có màu xanh

b)

Dung dịch màu vàng nâu

c)

Có kết tủa màu trắng

d)

Có kết tủa nâu đỏ

34.

Cho 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Dung dịch sau phản ứng có khả năng

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Làm quỳ tím hoá đỏ

c)

Không làm quỳ tím đổi mau

d)

Tác dụng với Mg giải phóng khí H2

35.

Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng. Sau phản ứng thu được 44 gam etyl axetat. Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng là

a)

60 gam và 46 gam

b)

30 gam và 23 gam

c)

15 gam và 11,5 gam

d)

45 gam và 34,5 gam

36.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn vào dung dịch CH3COOH. Thể tích khí H2 thoát ra ( đktc) là

a)

0,56 lít

b)

1,12 lít

c)

2,24 lít

d)

3,36 lít

37.

: Cho 30 gam axit axetic CH3COOH tác dụng với rượu etylic dư có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác (hiệu suất 100%). Khối lượng etyl axetat tạo thành là

a)

33 gam

b)

44 gam

c)

55 gam

d)

66 gam

38.

Cho dung dịch chứa 10 gam hỗn hợp C2H5OH và CH3COOH tác dụng với Zn dư thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của rượu etylic và axit axetic lần lượt là

a)

30% và 70%

b)

40% và 60%

c)

70% và 30%

d)

60% và 40%

39.

Hòa tan hoàn toàn 24 gam CuO vào dung dịch CH3COOH 10% . Khối lượng dung dịch CH3COOH cần dùng là

a)

360 gam

b)

380 gam

c)

340 gam

d)

320 gam

40.

Cho 12 gam axit axetic tác dụng với 9,2 gam rượu etylic đun nóng và có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác (hiệu suất 100%) khối lượng etyl axetat là

a)

8,8 gam

b)

88 gam

c)

17,6 gam

d)

176 gam

41.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH tác dụng được với KOH

b)

Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K

c)

Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K

d)

Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH cùng tác dụng với K và KOH

42.

Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3-CH2OH

b)

CH3-O-CH2

c)

CH3-O-H-CH2

d)

CH3-O-CH3

43.

Các chất hữu cơ có công thức phân tử C6H6, C2H4O2, C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C. Biết :

- Chất A và B tác dụng với K.

- Chất C không tan trong nước.

- Chất A phản ứng được với Na2CO3.

 Vậy A, B, C lần lượt có công thức phân tử là (chương 5/ bài 46 / mức 2)

a)

C2H6O, C6H6, C2H4O2

b)

C2H4O2, C2H6O, C6H6

c)

C2H6O, C2H4O2, C6H6

d)

C2H4O2, C6H6, C2H6O

44.

Cho sơ đồ sau:CH2 = CH2 + H2O--->  X                                X + O2 --->Y + H2O

X + Y---->  CH3COO-C2H5 + H2O                   X, Y là

a)

C2H6, C2H5OH

b)

C2H5OH, CH3COONa

c)

C2H5OH, CH3COOH

d)

C2H4, C2H5OH

45.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

a)

glixerol và một loại axit béo

b)

glixerol và một số loại axit béo

c)

glixerol và một muối của axit béo

d)

glixerol và xà phòng

46.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

a)

glixerol và muối của một axit béo

b)

glixerol và axit béo

c)

glixerol và xà phòng

d)

glixerol và muối của các axit béo

47.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với dung dịch axit

b)

Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo

c)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

d)

Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol

48.

Chất nào sau đây không phải là chất béo ?

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(CH3COO)3C3H5

49.

Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác

a)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O->  C3H5(OH)3 + 3RCOOH

b)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O-> 3C3H5OH + R(COOH)3

c)

3RCOOC3H5 + 3H2O --> 3C3H5OH + 3R-COOH

d)

RCOO(C3H5)3 + 3H2O--> 3C3H5OH + R-(COOH)3

50.

Cho một loại chất béo có công thức chung là (RCOO)3C3H5 phản ứng vừa đủ với a gam dung dịch NaOH 50% tạo thành 9,2 gam glixerol. Giá trị của a là

a)

23 gam

b)

24 gam

c)

20 gam

d)

48 gam

51.

Đun 26,7 kg chất béo (C17H35COO)3C3H5 với dung dịch NaOH dư (hiệu suất 100%), khối lượng glixerol thu được là

a)

1,2 kg

b)

2,76 kg

c)

3,6 kg

d)

4,8 kg

52.

Este là sản phẩm của phản ứng giữa

a)

Axit và rượu

b)

Rượu và gluxit

c)

Axit và muối

d)

Rượu và muối

53.

Cho các chất sau : Zn, Cu, CuO, NaCl, C2H5OH, Ca(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch axit axetic:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Có ba lọ không nhãn đựng : rượu etylic, axit axetic, dầu ăn. Có thể phân biệt bằng cách nào sau đây ?

a)

Dùng quỳ tím và nước

b)

Khí cacbon đioxit và nước

c)

Kim loại natri và nước

d)

Phenolphtalein và nước

55.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

. CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

56.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 3

b)

1 : 2

c)

1 : 1

d)

1 : 3

57.

Trong 1 chu kỳ (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau

a)

tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

b)

tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

c)

tính kim loại giảm đồng thời tính phi kim tăng dần

d)

tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần

58.

Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất

a)

đá vôi, đất sét, thủy tinh

b)

đồ gốm, thủy tinh, xi măng

c)

hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh

d)

thạch anh, đất sét, đồ gốm

59.

Công thức của thủy tinh được biểu diễn dưới dạng các oxit là

a)

K2O.CaO.6SiO2

b)

K2O.2CaO.6SiO2

c)

2K2O.2CaO.6SiO2

d)

K2O.6CaO.2SiO2

60.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần?

a)

Si < P < S < Cl

b)

Si < Cl < S < P

c)

Cl < P < Si < S

d)

Si < S < P < Cl

61.

Thành phần chính của ximăng là

a)

Canxi silicat và natri silicat

b)

Magie silicat và natri silicat

c)

Nhôm Silicat và canxi silicat

d)

Canxi silicat và canxi aluminat

62.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

63.

Dãy các chất nào sau đây đều là  hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

64.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của  hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, CH4, C2H2

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

65.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là

a)

52,2%; 13%; 34,8%

b)

52,2%; 34,8%; 13%

c)

13%; 34,8%; 52,2%

d)

34,8%; 13%; 52,2%

66.

Hoá trị của cacbon, oxi,  hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II

b)

IV, III, I

c)

II, IV, I

d)

IV, II, I

67.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là

a)

mạch vòng

b)

mạch thẳng, mạch nhánh

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh

d)

mạch nhánh

68.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết

a)

thành phần phân tử

b)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác

69.

Chất có phần trăm khối lượng cacbon lớn nhất là:

a)

CH4

b)

CH3ClCH_3Cl

c)

CH2Cl2CH_2Cl_2

d)

CHCl3CHCl_3

70.

Biết rằng 0,1 lít khí axetilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí etilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa thể tích dung dịch brom trên

a)

300 ml

b)

200 ml

c)

100 ml

d)

50 ml

71.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

72.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H

73.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi

74.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

75.

Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng

a)

dung dịch nước brom dư

b)

dung dịch NaOH dư

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch nước vôi trong dư

76.

Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic ?

a)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư

b)

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong

c)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4

d)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brôm dư

77.

Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?

a)

Dung dịch brom

b)

Dung dịch phenolphtalein

c)

Quì tím

d)

Dung dịch bari clorua

78.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn

b)

một liên kết đôi

c)

hai liên kết đôi

d)

một liên kết ba

79.

Liên kết CCC\equiv C trong phân tử axetilen có đặc điểm

a)

một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học

b)

hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học

c)

hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

d)

ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

80.

Khí tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

CH4CH_4

b)

C2H4C_2H_4

c)

C3H8C_3H_8

d)

C2H6C_2H_6

81.

Chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

CH4

b)

CH2=CHCH3CH_2=CH-CH_3

c)

CH3CH3CH_3-CH_3

d)

CH3CH2CH3CH_3-CH_2-CH_3

82.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng phân huỷ

83.

Cho 2,24 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 0,1M. Thể tích dung dịch brom tham gia phản ứng là

a)

2 lít

b)

1,5 lít

c)

1 lít

d)

0,5 lít