wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRỪ 2 PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

Total questions: 78

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

27 + 58 = ?\frac{2}{7}\ +\ \frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

715\frac{7}{15}  

b)

5156\frac{51}{56}  

c)

4156\frac{41}{56}  

2.

912  13 = ?\frac{9}{12}\ -\ \frac{1}{3}\ =\ ?  

a)

512\frac{5}{12}  

b)

412\frac{4}{12}  

c)

89\frac{8}{9}  

3.

34  16 = ?\frac{3}{4}\ -\ \frac{1}{6}\ =\ ?  

a)

1524\frac{15}{24}  

b)

712\frac{7}{12}  

c)

512\frac{5}{12}  

4.

25 + 37 = ?\frac{2}{5}\ +\ \frac{3}{7}\ =\ ?  

a)

512\frac{5}{12}  

b)

2735\frac{27}{35}  

c)

2935\frac{29}{35}  

5.

Cho: 710  x10 = 15. Vy x ba˘ˋng ma^ˊy?Cho:\ \frac{7}{10}\ -\ \frac{x}{10}\ =\ \frac{1}{5}.\ Vậy\ x\ bằng\ mấy?  

(a)  

6.

54 + x8 = 138.      Tıˋm  x?\frac{5}{4}\ +\ \frac{x}{8}\ =\ \frac{13}{8}.\ \ \ \ \ \ Tìm\ \ x?  



(a)  

7.

Đie^ˋn da^ˊu thıˊch hp: (25 + 12) ..... (310 + 35)Điền\ dấu\ thích\ hợp:\ \left(\frac{2}{5}\ +\ \frac{1}{2}\right)\ .....\ \left(\frac{3}{10}\ +\ \frac{3}{5}\right)  

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

8.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

9.

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số, ta chỉ việc:

a)

cộng hai tử số với nhau, cộng hai mẫu số với nhau

b)

cộng hai tử số và giữ nguyên mẫu số

c)

giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số với nhau

10.

Bạn Hoa nói rằng: "Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu số, ta phải quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hoặc trừ hai tử số và giữ nguyên mẫu số". Theo em, bạn Hoa nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

12.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

13.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

14.

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình trên là:

a)

95\frac{9}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

545\frac{5}{45}

d)

59\frac{5}{9}

15.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

16.
a)

Mai nói đúng

b)

Mai nói sai

17.

3 : 5 = 35.3\ :\ 5\ =\ \frac{3}{5}.  Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là ............ và mẫu số là ...........

Lần lượt điền vào chỗ trống:

a)

Số hạng - Tổng

b)

Số bị trừ - Số trừ

c)

Số bị chia - Số chia

d)

Số chia - Tích

18.

Ken chia một chiếc bánh thành ba phần bằng nhau để mời bà, bố và mẹ. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

34\frac{3}{4}

19.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

23\frac{2}{3}

20.

Hình vẽ trên là số móc khoá của Ben. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu đỏ:

a)

45\frac{4}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}

d)

41\frac{4}{1}

21.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

22.

Đọc phân số  89\frac{8}{9}  :

a)

tám phần chín

b)

chín phần tám

c)

8 phần 9

d)

9 phần 8

23.

Chia đều 2 cái bánh chưng cho 7 bạn. Phân số chỉ phần bánh chưng mỗi bạn được chia là:

a)


72\frac{7}{2}

b)

27\frac{2}{7}

c)

17\frac{1}{7}

d)

12\frac{1}{2}

24.

Phân số nào bằng 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

55\frac{5}{5}

c)

67\frac{6}{7}

25.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

26.

Đọc phân số  89\frac{8}{9}  :

a)

tám phần chín

b)

chín phần tám

c)

8 phần 9

d)

9 phần 8

27.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

14\frac{1}{4}

d)

23\frac{2}{3}

28.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

29.

25 : 5 = 255=\frac{25}{5}=  

a)

255\frac{25}{5}  

b)

25

30.

15 = 15...\frac{15}{...}  , số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

15

b)

1

c)

0

31.

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

ta cộng hai tử số với nhau, cộng hai mẫu số với nhau

b)

ta cộng hai tử số với nhau, mẫu số giữ nguyên

c)

ta giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số với nhau

d)

cộng hai tử số với nhau, nhân hai mẫu số với nhau

32.

Phép cộng có những tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất kết hợp

c)

Cộng với số 0

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

33.

29+59\frac{2}{9}+\frac{5}{9}  

a)

718\frac{7}{18}  

b)

109\frac{10}{9}  

c)

79\frac{7}{9}  

d)

745\frac{7}{45}  

34.

235+935+2235\frac{2}{35}+\frac{9}{35}+\frac{22}{35}  

a)

3235\frac{32}{35}  

b)

3335\frac{33}{35}  

c)

3435\frac{34}{35}  

d)

3135\frac{31}{35}  

35.

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, cộng hai mẫu số với nhau

b)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai

c)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

d)

ta nhân tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

36.

Hoa nói rằng: "Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó". Theo em, Hoa nói đúng hai sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Tìm x: 47x=37\frac{4}{7}-x=\frac{3}{7}  

a)

77\frac{7}{7}  

b)

11  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

114\frac{1}{14}  

38.

5710017100\frac{57}{100}-\frac{17}{100}  

a)

610\frac{6}{10}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

25\frac{2}{5}  

39.

Một máy cày ngày đầu cày được  38\frac{3}{8}  diện tích cánh đồng, ngày thứ hai cày được  98\frac{9}{8}  diện tích cánh đồng đó. Hỏi ngày nào máy cày được nhiều hơn và nhiều hơn mấy phần diện tích cánh đồng đó?

a)

Ngày thứ nhất và nhiều hơn  128\frac{12}{8}  diện tích cánh đồng

b)

Ngày thứ hai và nhiều hơn  32\frac{3}{2}  diện tích cánh đồng

c)

Ngày thứ hai và nhiều hơn  34\frac{3}{4}  diện tích cánh đồng

d)

Ngày thứ nhất và nhiều hơn  68\frac{6}{8}  diện tích cánh đồng

40.

Mỗi tiết học kéo dài 46\frac{4}{6} giờ. Giữa hai tiết học, học sinh được nghỉ 16\frac{1}{6} giờ. Hỏi thời gian một tiết học và giờ nghỉ kéo dài trong bao lâu?

(a)  

41.

Kết quả của phép tính:

1516  716\frac{15}{16}\ -\ \frac{7}{16}  = ?

a)

A. 2216A.\ \frac{22}{16}  

b)

B. 80B.\ \frac{8}{0}  

c)

C. 716C.\ \frac{7}{16}  

d)

 D. 12\ D.\ \frac{1}{2}  

42.

hãy viết 35\frac{3}{5}  và 2 thành hai phân số có mẫu chung là 5

a)

35\frac{3}{5}53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}25\frac{2}{5}

c)

35\frac{3}{5}65\frac{6}{5}

d)

35\frac{3}{5}105\frac{10}{5}

43.

Phân số nào sau đây nhỏ hơn phân số 940\frac{9}{40}  

a)

320\frac{3}{20}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

28\frac{2}{8}  

d)

310\frac{3}{10}  

44.

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, cộng hai mẫu số với nhau

b)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai

c)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

d)

ta nhân tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

45.

5710017100\frac{57}{100}-\frac{17}{100}  

a)

610\frac{6}{10}  

b)

310\frac{3}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

25\frac{2}{5}  

46.

711511=?\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=?  

a)

711511=751111=20=0\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=\frac{7-5}{11-11}=\frac{2}{0}=0  

b)

711511=75115=26=13\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=\frac{7-5}{11-5}=\frac{2}{6}=\frac{1}{3}  

c)

711511=7511=211\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=\frac{7-5}{11}=\frac{2}{11}  

47.

27 + 58 = ?\frac{2}{7}\ +\ \frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

715\frac{7}{15}  

b)

5156\frac{51}{56}  

c)

4156\frac{41}{56}  

48.

Cho: 710  x10 = 15. Vy x ba˘ˋng ma^ˊy?Cho:\ \frac{7}{10}\ -\ \frac{x}{10}\ =\ \frac{1}{5}.\ Vậy\ x\ bằng\ mấy?  

(a)  

49.

Một máy cày ngày đầu cày được  38\frac{3}{8}  diện tích cánh đồng, ngày thứ hai cày được  98\frac{9}{8}  diện tích cánh đồng đó. Hỏi ngày nào máy cày được nhiều hơn và nhiều hơn mấy phần diện tích cánh đồng đó?

a)

Ngày thứ nhất và nhiều hơn  128\frac{12}{8}  diện tích cánh đồng

b)

Ngày thứ hai và nhiều hơn  32\frac{3}{2}  diện tích cánh đồng

c)

Ngày thứ hai và nhiều hơn  34\frac{3}{4}  diện tích cánh đồng

d)

Ngày thứ nhất và nhiều hơn  68\frac{6}{8}  diện tích cánh đồng

50.

Mỗi tiết học kéo dài 46\frac{4}{6} giờ. Giữa hai tiết học, học sinh được nghỉ 16\frac{1}{6} giờ. Hỏi thời gian một tiết học và giờ nghỉ kéo dài trong bao lâu? (Viết kết quả dưới dạng a/b)



(a)  

51.

Kết quả của phép tính:

1516  716\frac{15}{16}\ -\ \frac{7}{16}  = ?

a)

A. 2216A.\ \frac{22}{16}  

b)

B. 80B.\ \frac{8}{0}  

c)

C. 716C.\ \frac{7}{16}  

d)

 D. 12\ D.\ \frac{1}{2}  

52.

12 + 15 = \frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{5}\ =\   

a)

27\frac{2}{7}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

210\frac{2}{10}  

d)

710\frac{7}{10}  

53.

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

54.

Làm thế nào để đưa phân số   812\frac{8}{12} về dạng tối giản:  

a)

Trừ cả tử số và mẫu số đi 8.

b)

Chia cả tử số và mẫu số  cho 4

c)

Chia cả tử số và mẫu số cho 2.

d)

Nhân cả tử số và mẫu số với 4.

55.

Kết quả của phép cộng

58+14\frac{5}{8}+\frac{1}{4}

a)

612\frac{6}{12}

b)

68\frac{6}{8}

c)

78\frac{7}{8}

d)

716\frac{7}{16}

56.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

57.

74  34 = \frac{7}{4}\ -\ \frac{3}{4}\ =\ \cdot\cdot\cdot  

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

58.

Tìm x:
-   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

59.

Tìm x: 47x=37\frac{4}{7}-x=\frac{3}{7}  

a)

77\frac{7}{7}  

b)

11  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

114\frac{1}{14}  

60.

Tìm x, biết:  x+14=72\frac{x+1}{4}=\frac{7}{2}  

a)

x=8

b)

x=9

c)

x=13x=13  

d)

x=10

61.

Phân số nào KHÔNG BẰNG một nửa?

a)

24\frac{2}{4}

b)

23\frac{2}{3}

c)

48\frac{4}{8}

d)

36\frac{3}{6}

62.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

63.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

64.

Tìm x:
-   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

65.

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

ta cộng hai tử số với nhau, cộng hai mẫu số với nhau

b)

ta cộng hai tử số với nhau, mẫu số giữ nguyên

c)

ta giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số với nhau

d)

cộng hai tử số với nhau, nhân hai mẫu số với nhau

66.

235+935+2235\frac{2}{35}+\frac{9}{35}+\frac{22}{35}  

a)

3235\frac{32}{35}  

b)

3335\frac{33}{35}  

c)

3435\frac{34}{35}  

d)

3135\frac{31}{35}  

67.

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, cộng hai mẫu số với nhau

b)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai

c)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

d)

ta nhân tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

68.

Hoa nói rằng: "Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó". Theo em, Hoa nói đúng hai sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Tìm x: 47x=37\frac{4}{7}-x=\frac{3}{7}  

a)

77\frac{7}{7}  

b)

11  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

114\frac{1}{14}  

70.

Tìm x, biết:  x+14=72\frac{x+1}{4}=\frac{7}{2}  

a)

x=8

b)

x=9

c)

x=13x=13  

d)

x=10

71.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

72.

Có hai đội công nhân. Đội thứ nhất sửa được 25\frac{2}{5}  quãng đường, đội thứ hai sửa được  23\frac{2}{3}  quãng đường. Hỏi đội thứ hai sửa được nhiều hơn đội thứ nhất bao nhiêu phần quãng đường?

a)

120\frac{1}{20}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

215\frac{2}{15}  

73.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

74.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

75.

Tổng của hai phân số 1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

1335\frac{13}{35}  

b)

3735\frac{37}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1742\frac{17}{42}  

76.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

153\frac{15}{3}  

b)

31\frac{3}{1}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

1

77.

Hiệu của 3712 \frac{37}{12}\ và 3 là bao nhiêu?

a)

112\frac{1}{12}  

b)

3612\frac{36}{12}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

11  

78.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án