wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ LỚP 4

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

2.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

3.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

4.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

5.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

6.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

7.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

8.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

9.

Cách đọc “Sáu mươi ba phần mười bốn” chỉ phân số:

a)

6014\frac{60}{14}

b)

634\frac{63}{4}

c)

6314\frac{63}{14}

d)

6041\frac{60}{41}

10.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

11.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

12.

Rút gọn phân số 4575\frac{45}{75}  ta được phân số tối giản là ......

a)

915\frac{9}{15}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

13.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

14.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

15.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

16.

Phân số nào sau đây bằng phân số  25\frac{2}{5}  

a)

615\frac{6}{15}  

b)

411\frac{4}{11}  

c)

620\frac{6}{20}  

d)

815\frac{8}{15}  

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  521\frac{5}{21}  có tử số là : 

(a)  

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  1117\frac{11}{17} có mẫu số là 



(a)  

19.

Số tự nhiên 12 có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 là : ?1\frac{?}{1}  . Dấu ? là số nào sau đây

a)

1

b)

0

c)

10

d)

12

20.

Điền vào chỗ trống : trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số vào có tử số lớn hơn thì ... hơn

a)

b)

lớn

21.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

22.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

23.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

24.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

25.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

26.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

27.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

28.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

29.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

30.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

31.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

32.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

33.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

34.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

67>1\frac{6}{7}>1

b)

53<1\frac{5}{3}<1

c)

1571\frac{15}{7}\equiv1

d)

35<1\frac{3}{5}<1

35.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

67>1\frac{6}{7}>1

b)

53<1\frac{5}{3}<1

c)

1571\frac{15}{7}\equiv1

d)

35<1\frac{3}{5}<1

36.

Chọn phân số bằng phân số và ứng với tỉ lệ phần tô đậm trong hình vẽ.

a)

1224\frac{12}{24}

b)

1212\frac{12}{12}

c)

2412\frac{24}{12}

d)

1312\frac{13}{12}

37.

279>....79\frac{2}{79}>\frac{....}{79}  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

38.

45\frac{4}{5}  là kết quả của phép tính nào?

a)

4 : 5

b)

5 : 4

c)

4 - 5

d)

4 + 5

39.

Phân số ba phần hai mươi tư viết là:

a)

3204\frac{3}{204}  

b)

324\frac{32}{4}  

c)

324\frac{3}{24}  

d)

3 : 24

40.

Câu nói nào dưới đây đúng?

a)

Trong phân số, tử số luôn bé hơn mẫu số

b)

Trong phân số, mẫu số luôn lớn hơn tử số

c)

Trong phân số, tử số luôn bằng mẫu số

d)

Trong phân số, mẫu số luôn lớn hơn 0

41.

Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

a)

76\frac{7}{6}

b)

55\frac{5}{5}

c)

910\frac{9}{10}

d)

31\frac{3}{1}

42.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

87\frac{8}{7}

c)

99\frac{9}{9}

d)

99100\frac{99}{100}

43.

Đâu là phân số tối giản?

a)

915\frac{9}{15}

b)

2527\frac{25}{27}

c)

1824\frac{18}{24}

d)

2781\frac{27}{81}

44.

Phân số nào dưới đây có thể rút gọn được?

a)

1736\frac{17}{36}

b)

925\frac{9}{25}

c)

1845\frac{18}{45}

d)

2572\frac{25}{72}

45.

34\frac{3}{4}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1215\frac{12}{15}  

b)

2732\frac{27}{32}  

c)

1524\frac{15}{24}  

d)

3648\frac{36}{48}  

46.

812\frac{8}{12}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

2432\frac{24}{32}  

d)

3245\frac{32}{45}  

47.

35=a45\frac{3}{5}=\frac{a}{45}  Vậy a là:

a)

18

b)

24

c)

27

d)

36

48.

47=32b\frac{4}{7}=\frac{32}{b}  Vậy b là:

a)

35

b)

42

c)

49

d)

56

49.

24a=49\frac{24}{a}=\frac{4}{9}  Vậy a là:

a)

36

b)

45

c)

54

d)

72

50.

b48=34 \frac{b}{48}=\frac{3}{4}\  Vậy b là:


  

a)

18

b)

24

c)

27

d)

36

51.

Mẹ cắt chiếc bánh chưng thành 8 phần bằng nhau, Cả nhà đã ăn hết 5 phần. Phân số chỉ số bánh đã ăn là:

a)

58\frac{5}{8}

b)

38\frac{3}{8}

c)

35\frac{3}{5}

d)

53\frac{5}{3}

52.

Mẹ cắt chiếc bánh chưng thành 8 phần bằng nhau, Cả nhà đã ăn hết 5 phần. Phân số chỉ số bánh còn lại là:

a)

58\frac{5}{8}

b)

38\frac{3}{8}

c)

35\frac{3}{5}

d)

53\frac{5}{3}

53.

Tổ em có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nam so với số bạn nữ là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

512\frac{5}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

712\frac{7}{12}

54.

Tổ em có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nữ so với số bạn nam là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

512\frac{5}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

712\frac{7}{12}

55.

Tổ em có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nữ so với số bạn trong tổ là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

512\frac{5}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

712\frac{7}{12}

56.

Câu nói nào dưới đây đúng?

a)

Mọi số tự nhiên đều được viết dưới dạng phân số có mẫu số là 0

b)

Mọi số tự nhiên đều được viết dưới dạng phân số có mẫu số là 1

c)

Mọi phân số đều có thể viết được dưới dạng số tự nhiên

d)

Phân số nào có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 0

57.

Chọn câu trả lời  đúng

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

58.

Phân số biểu thị số bánh pizza trên dĩa là:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

59.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

60.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

61.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

62.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

63.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

64.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

65.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

66.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

67.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

68.

Rút gọn rồi tính:   618  ×  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ \times\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

14472\frac{144}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

69.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

70.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

71.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

72.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

73.

Tìm x:
-   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

74.

Giải bài toán sau: Một ô tô ngày đầu đi được  14\frac{1}{4}   quãng đường , ngày hôm sau đi được  12\frac{1}{2}   quãng đường đó .

Hỏi cả ngày ô tô đi được tất cả mấy phần quãng đường đó?

a)

68\frac{6}{8}  ( Quãng đường)

b)

43\frac{4}{3}  ( Quãng đường)

c)

34\frac{3}{4}  ( Quãng đường)

d)

18\frac{1}{8}  ( Quãng đường)

75.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

153\frac{15}{3}  

b)

31\frac{3}{1}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

1

76.

32 × 34 =\frac{3}{2}\ \times\ \frac{3}{4}\ =  

a)

910\frac{9}{10}  

b)

98\frac{9}{8}  

c)

66\frac{6}{6}  

d)

96\frac{9}{6}  

77.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

918m\frac{9}{18}m  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

78.

Điền dấu so sánh thích hợp.
57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

79.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

80.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà cô Lan đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

81.

Ba phân số có giá trị bằng 12\frac{\text{1}}{\text{2}} là: 


a)

24 ; 36 ; 48\frac{\text{2}}{\text{4}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{8}}  

b)

26 ; 38 ; 410\frac{\text{2}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{8}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{10}}  

c)

42 ; 63 ; 84\frac{\text{4}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{6}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{8}}{\text{4}}  

d)

69 ; 1510 ; 2613\frac{\text{6}}{\text{9}}\ ;\ \frac{\text{15}}{\text{10}}\ ;\ \frac{\text{26}}{\text{13}}