wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về nhà Toán 3 hè - số 2

Total questions: 85

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

1m3cm = .........cm

a)

13

b)

130

c)

103

d)

1003

2.

1m3cm = .........mm

a)

1030

b)

1300

c)

10030

d)

1003

3.

5dm 12cm = ...cm

a)

512

b)

5012

c)

62

d)

52

4.

3km200m = ...m

a)

320

b)

30200

c)

3200

d)

300200

5.

8000mm= ...m

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

6.

1km = .........m

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

7.

4000mm= ...cm

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4000

8.

1m8dm = .........dm

a)

18

b)

180

c)

108

d)

1008

9.

5dm3cm = ...mm

a)

53

b)

503

c)

530

d)

5300

10.

Buổi sáng thư viện nhận về 1236 quyển sách, buổi chiều thư viện nhận được số sách ít hơn buổi sáng 312 quyển. Hỏi cả ngày thư viện đã nhận được bao nhiêu quyển sách?

a)

2060

b)

2160

c)

924

d)

914

11.

Buổi sáng, một cửa hàng bán được 156 sản phẩm, buổi chiều bán được số sản phẩm ít hơn buổi sáng 42 sản phẩm. Hỏi cả ngày cửa hàng đã bán được bao nhiêu sản phẩm?

a)

270

b)

260

c)

170

d)

160

12.

Một trường học có 1027 học sinh nam, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 126 người. Hỏi cả trường đó có bao nhiêu học sinh?

a)

1153

b)

1143

c)

2180

d)

2170

13.

Trong một đội văn nghệ học có 35 học sinh nam, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 7 người. Hỏi cả lớp đó có bao nhiêu học sinh?

a)

42

b)

77

c)

70

d)

75

14.

Mẹ hái được 150 quả táo. Số táo An hái được bằng số táo của mẹ giảm đi 5 lần. Vậy An hái được (a)   quả táo

15.

Mẹ hái được 180 quả táo. Số táo an hái được bằng số táo của mẹ giảm đi 6 lần. Vậy An hái được (a)   quả táo

16.

Xe thứ nhất chở được 45kg gạo. Xe thứ 2 chở được gấp 2 lần xe thứ nhất . Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(a)  

17.

Minh có 42 viên bi. Hà có 14 viên bi. Số bi của hai bạn cùng chia đều vào 7 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu viên bi?

(a)  

18.

Sóc anh hái được 16 quả thông. Sóc em hái được 6 quả. Hỏi sóc anh cần cho sóc em mấy quả thông thì số quả của hai anh em bằng nhau?

(a)  

19.

4 xe ô tô, mỗi xe chở được 50 bao ngô chuyển vào kho trống. Sau đó họ lấy ra 48 bao để bán. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu bao ngô?

(a)  

20.

Nhà Hà có 12 người muốn ra sân bay. Mẹ Hà cần gọi mấy xe taxi biết mỗi xe chỉ chở được 4 người khách?

(a)  

21.

Trong vườn có 56 cây cam. Số cây chanh gấp 6 lần số cây cam. Vậy trong vườn có tất cả (a)   cây cam và chanh.

22.

Số 12 346 làm tròn đến hàng trăm được:

(a)  

23.

Số 25670 làm tròn đến hàng trăm được:

(a)  

24.

Buổi sáng, một cửa hàng bán được 180 sản phẩm, buổi chiều bán được số sản phẩm ít hơn buổi sáng 40 sản phẩm. Hỏi cả ngày cửa hàng đã bán được bao nhiêu sản phẩm?

a)

220

b)

320

c)

260

d)

140

25.

Một đàn có 43 con bò, số bò nhiều hơn số trâu là 8 con. Hỏi cả đàn có bao nhiêu con trâu và bò?

a)

40

b)

35

c)

78

d)

55

26.

Buổi sáng thư viện nhận về 1300 quyển sách, số sách buổi sáng thư viện nhận được ít hơn buổi chiều 300 quyển. Hỏi cả ngày thư viện đã nhận được bao nhiêu quyển sách?

a)

2000

b)

4300

c)

2500

d)

2900

27.

Giá trị của chữ số 3 trong số 13 214 là

(a)  

28.

Số dư trong phép chia 12 359 : 5 là:

(a)  

29.

Làm tròn số 1 223 đến hàng chục được số nào?

a)

1 230

b)

1 220

c)

1 200

d)

1000

30.

Làm tròn số 34235 đến hàng chục thì được số.....................

a)

34230

b)

34240

c)

34245

d)

34440

31.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm O.

Các bán kính có trong hình tròn là:

a)

OD

b)

OA

c)

OB

d)

CD

e)

OC

32.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm O.

Các đường kính có trong hình tròn là:

a)

OB

b)

OA

c)

AB

d)

OD

e)

CD

33.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm I.

a)

Các bán kính có trong hình tròn là: IM, IN

b)

Đường kính có trong hình tròn là: MN

c)

Các bán kính có trong hình tròn là: OQ, OP

d)

Đường kính có trong hình tròn là: PQ

34.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Đây là hình tròn tâm O.

a)

Độ dài đoạn thẳng OA lớn hơn độ dài đoạn thẳng OM

b)

OM = ON

c)

ON =12MNON\ =\frac{1}{2}MN

d)

Độ dài đường kính gấp 2 lần dộ dài bán kính

e)

AB = MN

35.

Trong một hình tròn:

a)

Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài bán kính

b)

Độ dài đường kính bằng độ dài bán kính

c)

Các bán kính có độ dài bằng nhau

36.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

a)

NK là bán kính của hình tròn tâm O

b)

CD là đường kính của hình tròn tâm O

c)

MN là đường kính của hình tròn tâm O

37.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng:

Trong hình tròn sau:

a)

Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng OM

b)

OM là đường kính của hình tròn tâm O

c)

Có các bán kính là OA, OB, OM

38.

Một hình tròn có bán kính dài 4cm. Độ dài đường kính của hình tròn đó là:

a)

4cm

b)

8cm

c)

2cm

39.

Cho hình tròn tâm O, đường kính AB dài 1dm2cm. Độ dài bán kính của hình tròn đó là:

a)

6dm

b)

24cm

c)

6cm

40.

Một hình tròn có bán kính dài 4cm. Độ dài đường kính của hình tròn đó là:

a)

4cm

b)

8cm

c)

2cm

41.

Cho hình tròn tâm O, đường kính AB dài 1dm2cm. Độ dài bán kính của hình tròn đó là:

a)

6dm

b)

24cm

c)

6cm

42.

Điền vào chỗ chấm:

  • Hình tròn...
a)

tâm O, bán kính AB, đường kính OM.

b)

tâm O, bán kính OM, đường kính AB.

c)

tâm M, bán kính OM, đường kính AB.

d)

tâm A, bán kính AB, đường kính OM.

43.

Hình tròn tâm O có bán kính là 4 dm. Đường kính của hình tròn là ... dm

a)
b)
c)
d)
44.

Hình tròn trên có đường kính là 4 cm. Tính bán kính của hình tròn trên?

a)

2 m

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

45.

Các hình dưới đây, hình nào là hình tròn tâm O, bán kính OM, đường kính CD.

a)
b)
c)
d)
46.

Đường kính của hình tròn trên bằng bao nhiêu cm?

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

1 cm

d)

4 dm

47.

Chọn đáp án đúng nhất:

Hình tròn tâm O có...

a)

A. Đường kính OA, OB, OC, OD.

b)

B. Đường kính AB, DC

c)

C. Bán kính OA, OB, OC, OD.

d)

D. Cả B và C đều đúng.

48.

HÌnh tròn tâm O, có OA= 8 cm. Đường kính của hình tròn trên bằng bao nhiêu cm?

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

8 dm

d)

4 cm

49.

Quan sát hình vẽ và lựa chọn phương án trả lời đúng.

a)

NK là bán kính của hình tròn tâm 0

b)

CD là đường kính của hình tròn tâm 0

c)

MN là đường kính của hình tròn tâm O.

50.

Trong hình tròn sau

a)

Có các bán kính OM, OB, OA

b)

Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng OM

c)

OM là đường kính của hình tròn tâm 0

51.

Các đường kính có trong hình tròn tâm 0 là

a)

MN và DP

b)

CD và OM

c)

CD và MN

d)

OM VÀ OD

52.

Chọn đáp án đúng

a)

MN là đường kính của hình tròn

b)

OP là đường kính của hình tròn

c)

MN là bán kính của hình tròn

d)

PQ là đường kính của hình tròn

53.

Số 65 123 được làm tròn đến hàng nghìn là:

a)

65 120

b)

65 100

c)

65 000

d)

65 130

54.

Số 7 809 được làm tròn đến hàng trăm là:

a)

7 800

b)

7 810

c)

7 890

d)

7 810

55.

khi làm tròn chữ số đến hàng chục ta lấy:

a)

chữ số hàng nghìn để so sánh với số 5

b)

chữ số hàng trăm để so sánh với số 5

c)

chữ số hàng chục để so sánh với số 5

d)

chữ số hàng đơn vị để so sánh với số 5

56.

Khi làm tròn một số đến chữ số hàng trăm ta lấy:

a)

chữ số hàng đơn vị để so sánh với số 5

b)

chữ số hàng chục để so sánh với số 5

c)

chữ số hàng trăm để so sánh với số 5

d)

chữ số hàng nghìn để so sánh với số 5

57.

Số 2 563 làm tròn đến hàng chục :

a)

2 560

b)

2 570

c)

2 500

d)

2 600

58.

Số gồm 7 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là:

a)

7 634

b)

6 734

c)

7 643

d)

7 346

59.

Số La Mã XIV đọc là:

a)

Mười một năm

b)

Mười bốn

c)

Mười ba

d)

Mười lăm

60.

Số 6 451 làm tròn hàng trăm là:

a)

6 450

b)

6 460

c)

6 500

d)

6 400

61.

Số có chữ số hàng nghìn bằng 7 là:

a)

5 617

b)

7 206

c)

3 578

d)

6 743

62.

Số liền sau của số 9 999 là:

a)

1 000

b)

9 990

c)

10 000

d)

9 998

63.

Số "hai nghìn sáu trăm linh năm" viết là:

a)

2 605

b)

2 650

c)

2 506

d)

2 505

64.

Trong các số: VI; XVII, XI, IX, số lớn nhất là:

a)

VI

b)

XVII

c)

XI

d)

IX

65.

Một hình vuông có chu vi bằng 28 cm. Diện tích của hình vuông đó là:

a)

7 cm2

b)

42 cm2

c)

21 cm2

d)

49 cm2

66.

Làm tròn số 1023 đến hàng nghìn ta được số nào

a)
1010
b)
1030
c)
1020
d)
1000
67.

Làm tròn số 673 đến hàng trăm ta được số nào?

a)
680
b)
700
c)
670
d)
600
68.

Làm tròn số 845 đến hàng chục ta được số ?

a)
850
b)
800
c)
840
d)
860
69.

Làm tròn số 2135 đến hàng nghìn ta được số ?

a)
1000
b)
3000
c)
1500
d)
2000
70.

Làm tròn số 32 704 đến hàng chục nghìn ta được số nào?

a)
20 000
b)
40 000
c)
30 000
d)
35 000
71.

Làm tròn số 41 023 đến hàng nghìn ta được số?

a)
41 000
b)
41 100
c)
40 000
d)
41 020
72.

Làm tròn số 16 975 đến hàng chục nghìn ta được số nào?

a)
16 900
b)
16 800
c)
17 000
d)
16 700
73.

Làm tròn số 19 204 đến hàng chục ta được số nào?

a)
19 100
b)
19 000
c)
19 200
d)
19 300
74.

Làm tròn số 45 857 đến hàng nghìn ta được số nào?

a)
45 900
b)
46 000
c)
45 800
d)
45 857
75.

Làm tròn số 15 965 đến hàng chục nghìn ta được số nào?

a)
15 900
b)
15 970
c)
16 100
d)
16 000
76.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật, ta lấy:

a)

chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

c)

chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

77.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 20m là:

a)

50m

b)

100m

c)

150m

78.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 35cm là:

a)

39dm

b)

150dm

c)

150cm

79.

Nhân dịp 8/3, nếu muốn viền dây ruy - băng để trang trí tấm thiệp hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 8cm, em phải chuẩn bị đoạn dây ruy - băng dài ít nhất bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

15cm

b)

8cm

c)

46cm

80.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 28cm, chiều dài là 20cm. Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

a)

18cm

b)

14cm

c)

8cm

81.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 28cm, chiều dài là 20cm. Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

a)

18cm

b)

14cm

c)

8cm

82.

Một hình chữ nhật có diện tích 104cm2. Biết chiều rộng của hình chữ nhật đó là 8cm. Hỏi chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

14cm

b)

14cm2

c)

13cm

d)

13cm2

83.

Hình ABCD được ghép bởi 5 ô vuông có độ dài một cạnh là 4cm.

Diện tích của hình ABCD là ... cm2 ???

(a)  

84.

Một hình vuông có cạnh là 8cm.

Tính diện tích của hình vuông đó?

a)

8cm

b)

8cm2

c)

128cm2

d)

64cm2

85.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình vuông là 36cm2.

Cạnh của hình vuông đó là (a)   cm