wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vuông góc đến song song

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình vẽ, biết a // b và b // c. Khi đó

a)

aba\perp b  

b)

a // c

c)

bcb\perp c  

d)

a không song song c

2.

Cho hình vẽ, biết aca\perp c   và bcb\perp c  . Khi đó

a)

a // c

b)

b // c

c)

a // b

d)

aba\perp b  

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Trong các số 32743;  41561;  54567;  41061 số chia hết cho cả 3 và 9 là

a)

32743

b)

41561

c)

41061

d)

54567

10.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về quan hệ về góc của tam giác đều ?

a)

góc A + góc B = góc C

b)

góc A = góc B = góc C = 60°60\degree  

c)

góc A - góc B = góc C

d)

góc A = góc B - góc C

11.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của tam giác cân ?

a)

Là tam giác có 2 cạnh bên bằng nhau.

b)

Là tam giác có 2 góc ở đáy bằng nhau.

c)

Là tam giác có tổng 2 cạnh bên bằng cạnh huyền.

12.

Trong tam giác đều, nếu góc A = 60°60\degree   thì tổng góc B và góc C = (a)   °\degree  .

13.

Đâu là những phát biểu SAI về dấu hiệu nhận biết của tam giác vuông cân ?

a)

Tam giác có 1 góc vuông.

b)

Tam giác vuông có 1 góc bằng 45°45\degree  .

c)

Tam giác vuông có 2 góc bằng 45°45\degree  .

d)

Tam giác vuông có tổng 2 góc = 80°80\degree  .

14.

Phát biểu nào sau đây SAI về quan hệ về góc của tam giác vuông cân ABC ?

a)

Góc A = 90 độ

b)

Góc B = Góc C = 45 độ

c)

Góc A = Góc B + Góc C

d)

Góc B > Góc C

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Giá trị của biểu thức (21).(2+1)\left(\sqrt[]{2}-1\right).\left(\sqrt[]{2}+1\right)  bằng

a)

A.3

b)

B.1

c)

C.-3

d)

D.-1

17.

Căn bậc hai số học của 196 là

a)

A.-14

b)

B.14 và -14

c)

C.14

d)

D.16

18.

Với giá trị nào của x để x=5\sqrt[]{x}=5  

a)

5

b)

10

c)

125

d)

25

19.

Căn bậc hai số học của 36

a)

6 và -6

b)

6

c)

-6

d)

36 và -36

20.

Kết quả của phép tính 49+254\sqrt[]{49}+\sqrt[]{25}-\sqrt[]{4}  

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

21.

Kết quả của phép tính A=19.81A=\sqrt[]{\frac{1}{9}}.\sqrt[]{81}  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:

1,209209209....

a)

1,(209)

b)

1,(20)9

c)

1,(2)09

d)

1,209

23.

18\frac{1}{8}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

24.

950\frac{9}{50}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

25.

325\frac{3}{25}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

26.

730\frac{7}{30}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

27.

980\frac{-9}{80}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

28.

Số thập phân 1,343434.... có chu kỳ là

a)

343

b)

3

c)

34

d)

4

29.

Số thập phân 1,34 thuộc loại số thập phân:

a)

vô hạn

b)

hữu hạn

c)

vô hạn tuần hoàn

d)

hữu hạn tuần hoàn

30.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

31.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

32.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

33.

3,5 = ?\left|-3,5\right|\ =\ ?  

a)

-3,5

b)

3,5

34.

Gía trị tuyệt đối của (-1.5) là:

a)

1,5

b)

-1,5

c)

2

d)

-2

35.

Chọn khẳng định đúng:

a)

0,4=0,4\left|-0,4\right|=0,4  

b)

0,4=0,4\left|-0,4\right|=-0,4

c)

0,4=±0,4\left|-0,4\right|=\pm0,4

d)

0,4=0\left|-0,4\right|=0

36.

Chọn khẳng định sai:

a)

|−1,5| = 1,5

b)

|0| = 0

c)

 |1,8| = ±1,8

d)

|−0,2| > 0

37.

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn: x=12\left|x\right|=\frac{1}{2}  

a)

x = 0

b)

x=±12x=\pm\frac{1}{2}  

c)

x=12x=\frac{1}{2}  

d)

x=12x=\frac{-1}{2}

38.

Kết quả của phép tính ( - 82) + ( - 18) là:

a)

- 100

b)

100

c)

- 64

d)

64

39.

Giá trị tuyệt đối của - 7 là:

(a)  

40.

| 3x -2 | = 4

(a)  

41.

2 | x - 1 | - 3x = 7

(a)  

42.

| 5x -3 | = | 7 - x |

(a)  

43.

| 2x +3 | + 2x = -4

(a)  

44.

A=|x+y-z|=? với x=-1; y=2; z=4

(a)  

45.

B=|x|+|x-1|+|x-2|=? với x=-0,25

(a)  

46.

C= 4x22x14x^2-2x-1  =? với |x|=0,5

(a)  

47.

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn: x=95\left|x\right|=\left|-\frac{9}{5}\right|  

a)

x=0x=0  

b)

x=±95x=\pm\frac{9}{5}  

c)

x=95x=\frac{9}{5}  

d)

x=95x=-\frac{9}{5}  

48.

Tổng các giá trị của x thỏa mãn x+252=14\left|x+\frac{2}{5}\right|-2=-\frac{1}{4}  

a)

-14/5

b)

4/5

c)

-4/5

d)

14/5

49.

Cho biểu thức: A = |x-2,3| - |-1.5|. Khi x = -1 thì giá trị của A là:

a)

1,7

b)

-0,2

c)

0,2

d)

2,8

50.

Cho biểu thức P=5935+49+85P=\left|\frac{5}{9}\right|-\left|-\frac{3}{5}\right|+\left|\frac{4}{9}\right|+\left|\frac{8}{5}\right|  . Chọn câu đúng:

a)

P = 0

b)

P > 1

c)

P < 2

d)

P < 0

51.

Cho biểu thức:

P =312+25114+52P\ =\left|-3\frac{1}{2}\right|+\frac{2}{5}-\left|1\frac{1}{4}\right|+\left|-\frac{5}{2}\right|  

Tìm số đối của giá trị P

a)

103/20

b)

-103/20

c)

20/103

d)

-20/103

52.

Khoảng cách từ M tới đường thẳng a là:

a)

MN

b)

NH

c)

MH

d)

Ma

53.

Nếu M nằm trên tia phân giác của góc xOy thì :

a)

M cách đều Ox và Oy

b)

M không cách đều Ox và Oy

c)

góc xOy là góc vuông

d)

xOy là góc tù

54.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

OA = MM

b)

OB = OM

c)

OA = AM

d)

MA = MB

55.

Cho hình vẽ, các khẳng định sau khẳng

định nào đúng ?

a)

a) Tia Ot là tia phân giác của góc xOy.

b)

b) Tia Ap là tia phân giác của góc mAn

c)

c) Tia Ds là tia phân giác của góc uDv.

56.

Cho Ot là tia phân giác của xÔy. Biết xÔy = 1000, số đo của xÔt là:

a)

400

b)

600

c)

500

d)

2000

57.

Cho xÔy là góc vuông. Vẽ On là tia phân giác của xÔy, vẽ Ot là tia đối của tia On. Số đo của góc xÔt là:

a)

1150

b)

1250

c)

1350

d)

1450

58.

Cho tia On là tia phân giác của mÔt. Biết mÔn = 700, số đo của mÔt là:

a)

1400

b)

1200

c)

350

d)

600

59.

Cho xÔy và yÔz là hai góc kề bù. Biết xÔy = 1200 và tia Ot là tia phân giác của yÔz. Tính số đo của xÔt.

a)

1400

b)

1500

c)

900

d)

1200

60.

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho xÔy = 750 và xÔz = 1500. Hãy chọn câu trả lời sai

a)

Tia Oy là tia phân giác của xÔz.

b)

Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz.

c)

yÔz = 750.

d)

Tia Oz là tia phân giác của xÔz.

61.

Cho aÔb và bÔc là hai góc kề bù, vẽ tia Om và On lần lượt là tia phân giác của aÔb và bÔc. Số đo của mÔn là:

a)

300

b)

600

c)

900

d)

1200

62.

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ax vẽ hai tia Ay và Az sao cho xÂy = 400; xÂz = 1300. Số đo của yÂz là:

a)

800.

b)

900.

c)

1000.

d)

1100.

63.

Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Om vẽ mÔn = 500, mÔt = 1200. Gọi Ob và Oy lần lượt là tia phân giác của mÔn và nÔt. Số đo của bÔy là:

a)

600.

b)

700.

c)

800.

d)

900.

64.

Cho xÔy = 500. Vẽ Oz là tia đối của tia Oy. Gọi Oh là tia phân giác của xÔy, gọi Ot là tia phân giác xÔz. Số đo của hÔt là:

a)

700

b)

800

c)

900

d)

1000

65.
a)

quy củ

b)

bánh quy

c)

bánh rùa

d)

xe rùa

66.
a)

cấp độ

b)

Ấn Độ

c)

Nhiệt độ

d)

cứu độ

67.
a)

Hoa lan

b)

Bố chăm con

c)

Ba Lan

d)

Sữa hoa

68.
a)

dây xích

b)

xúc chuyền

c)

xúc xích

d)

xich xúc

69.
a)

thuốc trừ

b)

thuốc hiệu

c)

hiệu quả

d)

hiệu thuốc

70.

Đây là gì?

a)

Công ty

b)

Công việc

c)

Công nghiệp

d)

Công viên

71.

Cô giáo thường......học sinh

a)

Phê bình

b)

Bình lớn

c)

Coffe bình

d)

Phê bình lớn

72.

Đây là gì?

a)

Gà đơn

b)

Đơn hàng gà

c)

Kê đơn

d)

Gà nhiều đơn gà

73.

Trái gì không mọc trên cây?

(a)  

74.

Bánh rán và bánh nướng khác nhau ở điểm nào?

(a)  

75.

Chênh lệch, chênh vênh, chênh chếch, từ nào chỉ trạng thái?

a)

Chênh chếch

b)

Chênh vênh

c)

Chênh lệch

76.

Một cây lê có 2 cánh

Mỗi cành có 2 nhánh

Mỗi nhánh có 2 cái lá và 2 bông hoa. Mỗi bông hoa có 2 quả.

Hỏi có bao nhiêu quả táo trên cây?

(a)  

77.

Hoa mắt có phải là một loại hoa ko?

(a)  

78.

Cầu gì tên của một loài vật?

(a)  

79.

Gà rán và gà nướng giống nhau ở điểm nào?

(a)  

80.

Cây gì biết kêu?

a)

Cây đa

b)

Cây đàn

c)

Cây hoa

d)

Cây phượng

81.

Cánh gì mà chẳng biết bay, chim hay sà xuống nơi đây kiếm mồi.

a)

Cánh đồng

b)

Cánh én

c)

Cánh quạt

d)

Cánh chim

82.

Bố mẹ có sáu người con trai, mỗi người con trai có một em gái. Hỏi gia đình đó có bao nhiêu người?

a)

7 người

b)

8 người

c)

9 người

d)

10 người

83.

Bạn làm việc gì đầu tiên mỗi buổi sáng?

a)

Vệ sinh cá nhân

b)

Ăn sáng

c)

Xếp mền

d)

Mở mắt

84.

Có cổ nhưng không có miệng là gì?

a)

Cái quần

b)

Cái áo

c)

Cái đầm

d)

Cái váy

85.

Câu đố số 1: Nơi nào con trai có thể sinh con?

a)

Trong Nhà

b)

Dưới Nước

c)

Rừng Rậm

d)

Đáp Án Khác