wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOAN TIENG VIET VONG 8 DE 4 - 3E

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số có bốn chữ số gồm 5 nghìn, 3 chục và 2 đơn vị là:....

a)

5032

b)

5023

c)

5200

d)

3428

2.

Câu 2: Chữ số 7 đứng ở hàng nào trong số 4537?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng nghìn

c)

Hàng chục

d)

Hàng trăm

3.

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1341, 1343, 1345, ……, 1349

a)

1347

b)

1345

c)

1236

d)

1348

4.

Câu 4: Điền số thích hợp chỗ chấm.

1530, 1532, 1534, …, 1538

a)

1536

b)

1538

c)

1537

d)

1534

5.

Câu 5: Một hình chữ nhật có chu vi 124cm và chiều rộng của hình chữ nhật là 24cm. Tính chiều dài của hình chữ nhật đó.

Trả lời: Chiều dài của hình chữ nhật là …………cm

a)

39m

b)

38m

c)

38cm

d)

38dm

6.

Câu 6: Cho K là trung điểm đoạn thẳng HI, M là trung điểm đoạn thẳng HK. Biết HI = 96cm, hỏi đoạn thẳng MK bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trả lời: Đoạn thẳng MK dài ……….cm

a)

24

b)

26

c)

27

d)

28

7.

Câu 7: Một hình vuông có chu vi là 80cm. Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh của hình vuông và biết 3 lần cạnh hình vuông bằng 2 lần chiều dài hình chữ nhật. Hỏi chu vi hình chữ nhật bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trả lời: Chu vi hình chữ nhật là …………..cm

a)

100

b)

80

c)

98

d)

101

8.

Câu 8: Hai miếng bìa hình chữ nhật và hình vuông có cùng chu vi. Miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 32cm, chiều rộng là 18cm. Hỏi miếng bìa hình vuông có độ dài cạnh bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trả lời: Miếng bìa hình vuông có độ dài cạnh bằng ………cm

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

9.

Câu 9: Một hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật. Biết hình chữ nhật có chu vi bằng 56cm, chiều dài bằng 20cm. Tính chu vi hình vuông.

Trả lời: Chu vi hình vuông là: ……….cm.

a)

32

b)

33

c)

35

d)

31

10.

Câu 10: Một hình vuông được chia thành hai hình chữ nhật. Tính chu vi hình vuông biết tổng chu vi hai hình chữ nhật là 126cm.

Trả lời: chu vi hình vuông là: ………cm

a)

83

b)

80

c)

84

d)

85

11.

Câu 11: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là trung điểm của đoạn thẳng AM. MN = 20cm, độ dài của đoạn thẳng AB dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trả lời: Độ dài đoạn thẳng AB = …..cm

a)

80

b)

78

c)

90

d)

77

12.

Câu 12: Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là 3dm, chiều rộng là 15cm.

a)

90cm

b)

80cm

c)

76cm

d)

91cm

13.

Câu 13: Một cái sân hình vuông có tổng độ dài các cạnh bằng 16m, người ta mở rộng sân về phía bên phải thêm 2m để được một hình chữ nhật. Hỏi chu vi sân sau khi mở rộng là bao nhiêu?

a)

20m

b)

21m

c)

25m

d)

18m

14.

Câu 14: Người ta cần làm hàng rào cho một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 80m, chiều rộng là 40m. Biết mảnh vườn có hai cửa ra vào, mỗi cửa rộng 2m. Vậy người ra cần dùng bao nhiêu mét hàng rào?

a)

236m

b)

118m

c)

120m

d)

318m

15.

Câu 15: Một hình chữ nhật có chu vi 30m, chiều dài là 12m. Nếu tăng chiều rộng thêm 2m nữa và giữ nguyên chiều dài thì chu vi hình chữ nhật sẽ tăng bao nhiêu mét?

a)

2m

b)

3m

c)

4m

d)

5m

16.

Câu 16: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m, biết rằng 3 lần chiều rộng bằng 2 lần chiều dài. Tính chu vi mảnh đất đó.

a)

20m

b)

30m

c)

40m

d)

43m

17.

Câu 17: Một hình chữ nhật có chiều dài 120cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Chu vi của hình chữ nhật trên là bao nhiêu?

a)

320cm

b)

160cm

c)

180cm

d)

245cm

18.

Câu 18: Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 8cm, AC = 10cm, chu vi tam giác ABC là 24cm. Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.

a)

28cm

b)

29cm

c)

26cm

d)

27cm

19.

Câu 19: Cho a là số có 4 chữ số khác nhau thỏa mãn:

262 x 9 < a < 2380. Hỏi có bao nhiêu số a?

a)

21 số

b)

20 số

c)

19 số

d)

18 số

20.

Câu 20: Một thừa ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Biết rằng chiều dài của thửa ruộng rộng bằng 80m, hỏi chu vi của thửa ruộng bằng bao nhiêu mét?

a)

192m

b)

144m

c)

160m

d)

178m

21.

Câu 21:

Biết hình chữ nhật ABCD có AD = 40cm, AC = 50cm và chu vi hình tam giác ADC là 120cm. Chu vi hình chữ nhật ABCD là: …………..cm

a)

70cm

b)

130cm

c)

140cm

d)

210cm

22.

Câu 22: Bố An dự định xây một cái sân hình chữ nhật có chu vi 126m và chiều dài 46m. Hỏi chiều rộng của sân bằng bao nhiêu mét?

a)

17m

b)

18m

c)

22m

d)

21m

23.

Câu 23: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là trung điểm của đoạn thẳng AM. Biết MN = 10cm, độ dài của đoạn thẳng NB dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trả lời: Độ dài đoạn thẳng NB = ……cm

a)

30

b)

40

c)

35

d)

50

24.

Câu 24: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB, B là trung điểm của đoạn thẳng AC, AM = 16cm. Vậy AC = …..cm

a)

64

b)

56

c)

69

d)

45

25.

Câu 25: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 108cm, biết chiều dài bằng 1/3 chu vi hình chữ nhật. Chiều rộng của hình chữ nhật hơn độ dài cạnh hình vuông là 16cm. Tính chu vi hình vuông.

Trả lời: Chu vi hình vuông là: …………cm

a)

8

b)

6

c)

7

d)

9

26.

Câu 26: Nếu giảm chiều dài của hình chữ nhật 3cm, giữ nguyên chiều rộng thì được một hình vuông có chu vi bằng 36cm. Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu.

Trả lời: Chu vi hình chữ nhật ban đầu là ……….cm

a)

40

b)

42

c)

35

d)

45

27.

Câu 27: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết AM = 60cm.

Vậy MB  = …………….cm

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

28.

Câu 28: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 24cm, I là trung điểm cạnh CD. Hỏi độ dài đoạn thẳng  ID dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

Trả lời: Độ dài đoạn thẳng ID dài …………cm

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

29.

Câu 29: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng, chiều rộng là số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau (đơn vị là xăng – ti – mét). Biết chu vi hình chữ nhật trên bằng nửa chu vi hình vuông. Tính độ dài cạnh của hình vuông.

Trả lời: Độ dài cạnh của hình vuông là: ……….cm

a)

40

b)

160

c)

80

d)

90

30.

Câu 30: Cho một miếng bìa hình chữ nhật có chu vi là 140cm, biết rằng chiều rộng là 25cm. Một miếng bìa hình vuông có độ dài cạnh bằng chiều dài của miếng bìa hình chữ nhật. Tính chu vi miếng bìa hình vuông.

Trả lời: Chu vi miếng bìa hình vuông là ……….cm.

a)

189

b)

180

c)

70

d)

60

31.

Câu 31: 1137 – 137 x 7=....

a)

178

b)

179

c)

176

d)

180

32.

Câu 32: Số dư của phép chia 3645 : 8 bằng bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

33.

Câu 33: 2dam = ….dm

a)

20

b)

200

c)

2

d)

2000

34.

Câu 34: Giá trị của biểu thức: 2564 + (4562 – 2456 : 2) là bao nhiêu?

a)

5898

b)

5678

c)

5789

d)

5642

35.

Câu 35: Tìm x: x x 4 + 2003 = 8931

x = ....

a)

1732

b)

1733

c)

2345

d)

3456

36.

Câu 36: Đoạn thằng AB = 2dm, điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn thẳng AC = CB và bằng bao nhiêu?

a)

10dm

b)

1cm

c)

10cm

d)

4dm

37.

Câu 37: 136 : 4 + 24 x 6 – 48 = ……

a)

130

b)

140

c)

123

d)

125

38.

Câu 38: Tìm x biết: 1256 + x = 6458

a)

5220

b)

5202

c)

3457

d)

6752

39.

Câu 39: Một hình tròn có bán kính bằng 5cm thì đường kính của hình tròn đó bằng bao nhiêu?

a)

1cm

b)

1dm

c)

5cm

d)

10dm

40.

Câu 40: Tình giá trị biểu thức: (1339 + 4613) : 6 =

a)

992

b)

990

c)

991

d)

980

41.

Câu 41: Tìm x, biết x : 6 = 6620 : 5

x = ...

a)

7944

b)

7988

c)

7688

d)

7231

42.

Câu 42: Tính: 1111 + 1111 + 1111 + 1111 = ….

a)

3333

b)

4444

c)

44

d)

444

43.

Câu 43: Một nửa của 5648 bằng bao nhiêu?

a)

2624

b)

2634

c)

2824

d)

1234

44.

Câu 44: Tìm y biết: y : 6 = 136 dư 4

a)

560

b)

820

c)

830

d)

850

45.

Câu 45: Tìm x biết: x : 3 x 6 = 5628.

a)

2814

b)

2815

c)

2678

d)

2816

46.

Câu 46: Tính giá trị biểu thức: 3965 + 4102 : 7 =...

a)

4551

b)

4550

c)

5450

d)

4567

47.

Câu 47: Tìm x biết: x x 4 = 724 x 3.

a)

543

b)

345

c)

546

d)

457

48.

Câu 48: Bà mang đi chợ 60 quả trứng, lần thứ nhất  bán được 1/3 số trứng. Lần thứ hai bán được 1/5 số trứng còn lại. Hỏi sau 2 lần bán, bà còn lại bao nhiêu quả trứng?

Trả lời: Sau 2 lần bán, bà còn lại ………….quả trứng.

a)

32

b)

33

c)

34

d)

56

49.

Câu 49: Tìm x: X x 7 + 1394 = 9507.

a)

1159

b)

1158

c)

1165

d)

231

50.

Câu 50: Tìm số có 3 chữ số biết số đó có chữ số hàng trăm gấp 3 lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị.

Trả lời: Số đó là: …………

a)

391

b)

139

c)

931

d)

913

51.

Câu 51: Thương của phép chia số lớn nhất có bốn chữ số cho 8 là: …

a)

1249

b)

1234

c)

1248

d)

1247

52.

Câu 52: Trong một phép chia có dư, biết số chia là số lớn nhất có 1 chữ số, thương bằng 1015 và số dư là số lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia của phép chia đó?  Trả lời: Số bị chia của phép chia đó là: …………….

a)

9143

b)

9134

c)

9146

d)

9890

53.

Câu 53: Túi đỗ thứ nhất nặng 1560g, túi thứ hai nặng gấp đôi túi thứ nhất.

Túi thứ ba nặng bằng một nửa túi thứ nhất.

Vậy cả ba túi nặng ………..gam

a)

5460

b)

5660

c)

5468

d)

6789

54.

Câu 54: Mỗi phòng khách cần lắp 9 bóng đèn, số bóng đèn trong kho đủ để lắp 805 phòng và còn dư 5 bóng đèn. Hỏi nếu mỗi phòng chỉ cần lắp 6 bóng đèn thì số đèn trong kho đủ để lắp nhiều nhất bao nhiêu phòng như thế?

Trả lời: ………..phòng.

a)

1208

b)

1209

c)

1207

d)

1206

55.

Câu 55: Tìm số tự nhiên biết rằng nếu gấp số đó lên 6 lần rồi trừ đi 368 thì được số nhỏ nhất có 3 chữ số. Trả lời: số cần tìm là: …………

a)

100

b)

78

c)

67

d)

109

56.

Câu 56: Một hình tròn có đường kính bằng cạnh hình vuông. Biết nếu gấp cạnh hình vuông lên 3 lần thì chu vi hình vuông bằng 7632cm. Bán kính hình tròn bằng bao nhiêu?

a)

318cm

b)

636cm

c)

212cm

d)

106cm

57.

Câu 57: Hùng có 18 quyển vở. Nếu Dũng có thêm 6 quyển nữa thì số vở của Dũng gấp 3 lần số vở của Hùng. Hỏi Dũng có bao nhiêu quyển vở?

a)

48 quyển

b)

28 quyển

c)

38 quyển

d)

58 quyển

58.

Câu 58: Hiện nay tuổi mẹ là 32 tuổi, gấp 4 lần tuổi con. Tuổi con bằng 1/5 tuổi bố. Tuổi bố hiện nay là…

a)

40 tuổi

b)

30 tuổi

c)

45 tuổi

d)

50 tuổi

59.

Câu 59: Một người mang  88 quả trứng đi chợ bán. Lần thứ nhất người đó bán được 1/4 số trứng. Số trứng bán được lần thứ hai gấp đôi số trứng bán dược lần thứ nhất. Sau hai lần bán người đó còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

22 quả

b)

25 quả

c)

24 quả

d)

23 quả

60.

Câu 60: Tìm x, biết rằng nếu lấy x chia cho 7 được thương là 25 và số dư là 4.

a)

179   

b)

129   

c)

178  

d)

169   

61.

Câu 61: Thương của phép chia số lớn nhất có 2 chữ số đều chẵn cho 8 là…

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

62.

Câu 62: Tuổi con hiện nay là 6 tuổi, bằng 1/7 tuổi bố và bằng 1/6 tuổi mẹ. Mẹ ít hơn bố bao nhiêu tuổi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

63.

Câu 63: Thương của số liền sau 79 và 8 là …

a)

6

b)

7

c)

9

d)

10

64.

Câu 64: Khối 3 của một trường có 81 học sinh tham gia Câu  lạc bộ “Em yêu toán học” của trường tổ chức. Nếu lớp 3A có thêm 3 học sinh tham gia thì số học sinh của lớp 3A tham gia Câu lạc bộ “Em yêu toán học” bằng 1/4 tổng số học sinh của Câu lạc bộ đó? Hỏi lớp 3A có mấy học sinh tham gia Câu lạc bộ “Em yêu toán học”?

a)

18 học sinh

b)

21 học sinh

c)

19 học sinh

d)

16 học sinh

65.

Câu 65: Một quyển sách dày 84 trang. Minh đã đọc được 1/4 số trang sách và 15 trang. Hỏi còn ....... trang chưa đọc?

a)

36

b)

48

c)

21

d)

24

66.

Câu 66: Tìm x biết rằng: x x 8 + 121 = 169

x = ....

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

67.

Câu 67: Một người bán hàng chia số gạo nếp mà cửa hàng đang có vào các bao, mỗi bao 8kg. Sau  chi chia, người bán hàng nhận thấy nếu có thêm 3kg gạo nếp nữa thì số gạo vừa chia đủ 12. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

a)

90kg

b)

93kg

c)

86kg

d)

12kg

68.

Câu 68: Nếu thừa số thứ nhất tăng 6 đơn vị, giữ nguyên thừa số thứ hai thì tích của chúng tăng 42 đơn vị. Tìm tích của hai số ban đầu, biết thừa số thứ nhất hơn thừa số thứ hai 45 đơn vị

a)

53

b)

364

c)

56

d)

126

69.

Câu 69: Một vòi nước chảy vào bể trong 3 giờ đầu, mỗi giờ chảy được 154 lít. 2 giờ sau chảy được 540l. Hỏi vòi đó đã chảy vào bể được bao nhiêu lít nước?

a)

1002 lít

b)

1200 lít

c)

350 lít

d)

450 lít

70.

Câu 70: Một người thợ dệt mỗi ngày dệt được 86m vải. Hỏi trong một tuần người đó dệt được bao nhiêu mét vải. Biết rằng được nghỉ một ngày cuối tuần và số vải dệt được trong mỗi ngày là như nhau?

a)

516m

b)

348m

c)

615m

d)

568m

71.

Câu 71: Tìm số có 3 chữ số biết hiệu giữa chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có 1 chữ số; chữ số hàng chục kém chữ số hàng trăm 4 đơn vị

a)

860

b)

950

c)

780

d)

940

72.

Câu 72: Ba bạn An, Thu, Cúc cùng nhau đi mua vở. Tổng số vở của ba bạn mua được là 44 quyển. Tổng số vở của Thu và Cúc mua là 29 quyển. Hỏi An mua bao nhiêu quyển vở

a)

11

b)

12

c)

13

d)

15

73.

Câu 73: Hằng có 37 quyển vở. Nếu số vở của Hăng tăng thêm 5 quyển thì bằng số vở của Nga gấp lên 2 lần. Hỏi Nga có bao nhiêu quyển vở?

a)

12

b)

21

c)

20

d)

19

74.

Câu 74:  Có 3 gói kẹo như  nhau. Sau khi người ta lấy đi 250g thì số kẹo còn lại bằng số kẹo trong 2 gói nguyên. Hỏi cả 3 gói kẹo nặng bao nhiêu gam?

a)

560g

b)

750g

c)

346g

d)

905g

75.

Câu 75: Đường gấp khúc ABCDE gồm 4 đoạn thẳng trong đó: AB = CD = 12dm, BC = DE = 8dm. Độ dài đường gấp khúc ABCDE là…m

a)

4

b)

40

c)

50

d)

6

76.

Câu 76: Lan có 96 cái bánh được chia đều vào 8 hộp. Sau khi Lan lấy ở mỗi hợp ra 4 cái bánh cho Linh thì Lan còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

64

b)

45

c)

66

d)

68

77.

Câu 77: Tổng số sách ở cả 3 ngăn là 34 quyển sách. Ngăn thứ hai và ngăn thứ ba có tất cả 20 quyển sách. Hỏi ngăn thứ nhất có bao nhiêu quyển sách?

Trả lời: Số sách ở ngăn thứ nhất là……..quyển

a)

13

b)

12

c)

11

d)

14

78.

Câu 78: Tìm một số có 2 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số đó ta được một số hơn số đã cho 504 đơn vị.

a)

56

b)

25

c)

12

d)

45

79.

Câu 80: Trong hộp có tất cả 45 viên bi đỏ; 38 viên bi xanh và 51 viên bi vàng. Không nhìn vào trong hộp hỏi phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn số bi lấy ra có ít nhất 5 viên bi xanh?

Trả lời: Phải lấy ra ít nhất ……………..viên.

a)

100

b)

101

c)

90

d)

89

80.

Câu 81: Tìm số có 3 chữ số abc , biết rằng: 4abc + 2abc = 7908

a)

954

b)

654

c)

890

d)

953

81.

Câu 81: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 240m. Chiều rộng của mảnh đất đó là 45m. Chiều dài mảnh đất đó là …m

a)

75

b)

120

c)

90

d)

80

82.

Câu 82: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài là 45cm và chu vi là 166cm. Chiều rộng mảnh bìa đó là: …cm

a)

38

b)

40

c)

37

d)

39

83.

Câu 83: Chu vi của một hình vuông là 32cm. Nếu giảm độ dài mỗi cạnh hình vuông đi 2cm thì được một hình vuông mới có cạnh là…cm

a)

6

b)

7

c)

8

d)

4

84.

Câu 84 Chu vi của một hình vuông có cạnh bằng 32cm là: …cm

a)

128

b)

132

c)

125

d)

160

85.

Câu 85: Một bao gạo có 56kg gạo. Người ta lấy ra 1/8 số gạo trong bao. Sau đó người ta thêm vào bao đó 12kg gạo. Hỏi sau khi thêm, trong bao có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

62

b)

60

c)

61

d)

50

86.

Câu 86: Chiều dài của một hình chữ nhật bằng độ dài cạnh của một hình vuông có chu vi là 56cm, hơn chiều rộng 3cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

50cm

b)

70cm

c)

56cm

d)

76cm

87.

Câu 87: Chu vi của một hình vuông là 24cm. Nếu tăng độ dài của mỗi cạnh hình vuông thêm 3cm thì được một hình vuông mới có chu vi là…cm

a)

36

b)

24

c)

38

d)

54

88.

Câu 88: Trong thùng có 216 lít dầu. Người ta đổ thêm vào thùng 99 lít đầu nữa rồi chia đều tất cả số dầu đó vào 7 thùng nhỏ. Hỏi mỗi thùng nhỏ có ...... lít dầu? Biết rằng lúc đầu các thùng nhỏ đều không có dầu.

a)

41

b)

40

c)

45

d)

46

89.

Câu 89: Hình tam giác ABC có độ dài cạnh AB là 100cm, cạnh BC dài hơn cạnh AB 6cm nhưng ngắn hơn cạnh AC 3cm. Tính chu vi của hình tam giác ABC.

Trả lời: Chu vi của hình tam giác ABC là …cm.

a)

315

b)

316

c)

317

d)

318

90.

Câu 90: Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ không vượt quá 745?

a)

373

b)

370

c)

345

d)

368