wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP BẢNG NHÂN – CHIA: BẢNG NHÂN – BẢNG CHIA 6

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng nhân 6 6 × 1 = …………

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau:
Bảng nhân 6
6 × 2 = …………

a)

12

b)

10

c)

14

d)

16

3.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng nhân 6 6 × 3 = …………

a)

18

b)

12

c)

21

d)

24

4.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng nhân 6 6 × 4 = …………

a)

24

b)

20

c)

28

d)

30

5.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau:
Bảng nhân 6
6 × 5 = …………

a)

30

b)

25

c)

35

d)

40

6.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng nhân 6 6 × 6 = …………

a)

36

b)

30

c)

24

d)

42

7.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng nhân 6 6 × 7 = …………

a)

42

b)

36

c)

40

d)

48

8.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng nhân 6 6 × 8 = …………

a)

48

b)

42

c)

54

d)

36

9.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng nhân 6 6 × 9 = …………

a)

54

b)

45

c)

56

d)

63

10.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng nhân 6 6 × 10 = …………

a)

60

b)

56

c)

66

d)

70

11.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng chia 6 6 : 6 = …………

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

12.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau:
Bảng chia 6
12 : 6 = …………

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

13.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng chia 6 18 : 6 = …………

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

14.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng chia 6 24 : 6 = …………

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

15.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng chia 6 30 : 6 = …………

a)

5

b)

4

c)

7

d)

8

16.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng chia 6 36 : 6 = …………

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

17.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau:
Bảng chia 6
42 : 6 = …………

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

18.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng chia 6 48 : 6 = …………

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

19.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau:
Bảng chia 6
54 : 6 = …………

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

20.

Tự lập và học thuộc bảng nhân chia sau: Bảng chia 6 60 : 6 = …………

a)

10

b)

8

c)

12

d)

6

21.

Bài 1. Tính giá trị biểu thức 6 × 6 + 37 = ………………….

a)

73

b)

67

c)

81

d)

70

22.

Bài 1. Tính giá trị biểu thức 6 × 8 – 36 = ………………….

a)

12

b)

18

c)

8

d)

24

23.

Bài 1. Tính giá trị biểu thức 6 × 2 + 5 × 6 = ………………….

a)

42

b)

36

c)

48

d)

54

24.

Tính giá trị các biểu thức sau: 36 : 6 + 48 : 6 = ...............

a)

14

b)

10

c)

16

d)

12

25.

Tính giá trị các biểu thức sau: 9 × 6 – 48 : 6 = ...............

a)

48

b)

36

c)

54

d)

42

26.

Tính giá trị các biểu thức sau: 236 – 60 : 6 = ...............

a)

226

b)

230

c)

240

d)

220

27.

Bài 2. Tìm x, biết: x : 6 = 5

a)

30

b)

36

c)

11

d)

25

28.

Bài 2. Tìm x, biết: x × 6 = 24

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

29.

Bài 2. Tìm x, biết: x × 6 = 126 – 90

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

30.

Bài 2. Tìm x, biết: x : 6 + 125 = 134

a)

54

b)

66

c)

72

d)

48

31.

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống: 6 × [ ] + 123 = 165

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

32.

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống: 6 × [ ] + 36 : [ ] = 60

a)

[4], [6]

b)

[5], [7]

c)

[3], [9]

d)

[6], [3]

33.

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống: [ ] × 7 – 4 = 38

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

34.

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống: 6 : [ ] > 18 : 6

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

35.

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống: 6 × [ ] < 36 : 6

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

36.

Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống: [ ] × 6 < 6 × 1

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

6 × □ = 6 : □

a)

□ = 1

b)

□ = 2

c)

□ = 3

d)

□ = 6

38.

6 × 7 < 6 × □ < 6 × 9

a)

□ = 8

b)

□ = 6

c)

□ = 9

d)

□ = 7

39.

45 – 15 < □ × 6 < 12 + 30

a)

□ = 5

b)

□ = 4

c)

□ = 6

d)

□ = 3

40.

□ × 6 = □ : 6

a)

□ = 36 và □ = 216

b)

□ = 12 và □ = 72

c)

□ = 18 và □ = 108

d)

□ = 24 và □ = 144

41.

36 : 6 + 6 < 6 : □ + 12 < 14

a)

□ = 1

b)

□ = 2

c)

□ = 3

d)

□ = 4

42.

36 : 6 < □ – 5 < 48 : 6

a)

□ = 11

b)

□ = 8

c)

□ = 13

d)

□ = 9

43.

Số bút bi có trong 8 hộp, mỗi hộp có 6 bút bi, là:

a)

48

b)

36

c)

54

d)

56

44.

Cửa hàng đã bán 10 thùng dầu ăn, mỗi thùng chứa 6 chai dầu. Tổng số chai dầu mà cửa hàng đã bán là:

a)

60 chai

b)

16 chai

c)

66 chai

d)

56 chai

45.

Lớp 3A có 36 học sinh. Nếu chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 6 học sinh, lớp 3A sẽ chia được bao nhiêu nhóm?

a)

5 nhóm

b)

6 nhóm

c)

7 nhóm

d)

8 nhóm

46.

Trang mua 3 quyển truyện tranh, mỗi quyển truyện tranh giá 6 nghìn đồng. Trang đưa cho cô bán hàng 20 nghìn đồng. Trang còn lại bao nhiêu tiền?

a)

2 nghìn đồng

b)

4 nghìn đồng

c)

6 nghìn đồng

d)

8 nghìn đồng

47.

Trang mua 3 quyển truyện tranh hết bao nhiêu tiền?

a)

15.000 đồng

b)

9.000 đồng

c)

12.000 đồng

d)

18.000 đồng

48.

Cô bán hàng phải trả lại Trang bao nhiêu tiền?

a)

5.000 đồng

b)

10.000 đồng

c)

15.000 đồng

d)

20.000 đồng

49.

Bài 10. Một số nhân với 6 rồi cộng với 34 được kết quả bằng 58. Số đó là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

50.

Bài 11. Số nào khi chia cho 6, lấy kết quả cộng với 6 thì được số nhỏ nhất có hai chữ số?

a)

24

b)

30

c)

18

d)

12

51.

Tìm số biết rằng số đó nhân với 6 được bao nhiêu cộng với 6 cũng bằng số đó nhân với 8. Số đó là:

a)

3

b)

6

c)

12

d)

9

52.

Bảng nhân 7: 7 × 1 = …………

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

53.

Bảng nhân 7: 7 × 2 = …………

a)

14

b)

12

c)

16

d)

18

54.

Bảng nhân 7: 7 × 3 = …………

a)

21

b)

18

c)

24

d)

27

55.

Bảng nhân 7: 7 × 4 = …………

a)

28

b)

24

c)

32

d)

21

56.

Bảng nhân 7: 7 × 5 = …………

a)

35

b)

25

c)

40

d)

30

57.

Bảng nhân 7: 7 × 6 = …………

a)

42

b)

36

c)

48

d)

56

58.

Bảng nhân 7: 7 × 7 = …………

a)

49

b)

56

c)

63

d)

77

59.

Bảng nhân 7: 7 × 8 = …………

a)

56

b)

54

c)

58

d)

48

60.

Bảng nhân 7: 7 × 9 = …………

a)

63

b)

56

c)

72

d)

54

61.

Bảng nhân 7: 7 × 10 = …………

a)

70

b)

77

c)

17

d)

700

62.

Bảng chia 7: 7 : 7 = …………

a)

1

b)

2

c)

0

d)

7

63.

Bảng chia 7: 14 : 7 = …………

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

64.

Bảng chia 7: 21 : 7 = …………

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

65.

Bảng chia 7: 28 : 7 = …………

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

66.

Bảng chia 7: 35 : 7 = …………

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

67.

Bảng chia 7: 42 : 7 = …………

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

68.

Bảng chia 7: 49 : 7 = …………

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

69.

Bảng chia 7: 56 : 7 = …………

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

70.

Bảng chia 7: 63 : 7 = …………

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

71.

Bảng chia 7: 70 : 7 = …………

a)

10

b)

7

c)

9

d)

12

72.

Bài 14. Giá trị của biểu thức sau là bao nhiêu?

a)

12

b)

8

c)

16

d)

20

73.

Tính giá trị biểu thức sau: 35 : 7 + 70 : 7

a)

15

b)

10

c)

20

d)

12

74.

Tính giá trị biểu thức sau: 9 × 7 – 6 × 7 = ........

a)

21

b)

63

c)

0

d)

42

75.

Tính giá trị biểu thức sau: 75 – 42 : 7 – 14 : 7 = ........

a)

58

b)

61

c)

52

d)

65

76.

Tính giá trị biểu thức sau: 7 × 2 + 56 : 7 – 6 = ........

a)

8

b)

10

c)

12

d)

6

77.

Tính nhanh: 7 × 9 + 7 × 8 – 7 × 7 = ........

a)

70

b)

56

c)

63

d)

77

78.

Tính nhanh: 7 × 7 + 7 × 6 – 7 × 3 = ........

a)

56

b)

77

c)

42

d)

63

79.

Tìm x, biết: 7 × x = 35.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

80.

Bài 18. Tìm y, biết: a) y × 7 < 3 × 7

a)

y < 3

b)

y > 3

c)

y = 3

d)

y ≥ 3

81.

Tìm y, biết: 6 × 7 < y × 7 < 8 × 7

a)

y = 7

b)

y = 6

c)

y = 8

d)

y = 9

82.

Tìm y, biết: c) y × 2 < 18 : 6

a)

y < 3

b)

y > 3

c)

y = 3

d)

y < 6

83.

Tìm y, biết: 6 < y × 7 < 14

a)

y = 1

b)

y = 2

c)

y = 0

d)

y = -1

84.

Bài 19. Điền số thích hợp vào ô trống: (Học sinh điền số vào các ô trống theo sơ đồ tính toán trong hình)

a)

Dòng trên: 6 × 7 = 42, 42 + 14 = 56, 56 : 7 = 8. Dòng dưới: 70 : 10 = 7, 7 + 35 = 42, 42 : 7 = 6. Dòng giữa: 100 - 37 = 63, 63 - 25 = 38.

b)

Dòng trên: 6 × 8 = 48, 48 + 12 = 60, 60 : 6 = 10. Dòng dưới: 80 : 10 = 8, 8 + 32 = 40, 40 : 8 = 5. Dòng giữa: 90 - 30 = 60, 60 - 20 = 40.

c)

Dòng trên: 7 × 7 = 49, 49 + 21 = 70, 70 : 10 = 7. Dòng dưới: 60 : 10 = 6, 6 + 36 = 42, 42 : 6 = 7. Dòng giữa: 110 - 37 = 73, 73 - 25 = 48.

d)

Dòng trên: 5 × 7 = 35, 35 + 15 = 50, 50 : 5 = 10. Dòng dưới: 60 : 12 = 5, 5 + 30 = 35, 35 : 5 = 7. Dòng giữa: 120 - 37 = 83, 83 - 25 = 58.

85.

Một tòa chung cư có 7 tầng, mỗi tầng có 6 phòng. Tòa chung cư đó có tất cả bao nhiêu phòng?

a)

36 phòng

b)

42 phòng

c)

48 phòng

d)

56 phòng

86.

Một cửa hàng có 10 thùng dầu, mỗi thùng có 7 lít dầu. Cửa hàng đã bán 48 lít dầu. Hỏi: a) Cửa hàng có tất cả bao nhiêu lít dầu?

a)

70 lít dầu

b)

48 lít dầu

c)

17 lít dầu

d)

77 lít dầu

87.

Một cửa hàng có 10 thùng dầu, mỗi thùng có 7 lít dầu. Cửa hàng đã bán 48 lít dầu. Hỏi: b) Sau khi bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?

a)

22 lít dầu

b)

12 lít dầu

c)

28 lít dầu

d)

32 lít dầu

88.

Bài 22. Mẹ mua 45 quả cam, mẹ mang biếu bà 10 quả. Số còn lại mẹ bày lên các đĩa để tiếp khách, mỗi đĩa 7 quả. Hỏi: a) Có bao nhiêu quả cam để tiếp khách?

a)

35 quả cam

b)

30 quả cam

c)

25 quả cam

d)

40 quả cam