Font size
WorksheetsÔn tập toán 6: tập hợp, phép cộng, trừ, nhân, chia
Total questions: 83
Worksheet time: 39mins
Số cách cách viết một tập hợp là :
3 cách
1 cách
2 cách
Số cách cách: Kí hiệu ∈ được đọc là :
Thuộc
Không thuộc
Tập con
Cách viết tập hợp nào dưới đây đúng :
A= (1; 2; 3)
A = {1; 2; 3}
A= [1; 2; 3]
Cho E= {3; 2; 7}.Chọn câu sai:
1 ∈/E
6∈E
3∈E
Kí hiệu “ ∈/ ” được đọc là gì ?
Không thuộc
Tập con
Hợp
B = {7; 8; 9}Chọn câu đúng:
7∈B
8∈/B
1∈B
“ 1∈B ” được đọc là :
Một không thuộc B
Một tập con của B
Một thuộc B
Tập hợp A = {x|12 < x ≤ 17} dưới dạng liệt kê các phần tử là:
A = {13; 14; 15; 16}
A = {13; 14; 15; 16;17}
A = {12; 13; 14; 15; 16}
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 9.
A = {6;7;8;9;10}.
B. A = {7;8}.
A = {6;7;8;9}.
Viết tập hợp A = {6; 7; 8; 9} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng.
A = {x | x là số tự nhiên, 5 < x < 10}
B. A = {x | x là số tự nhiên, 5 < x < 11}
A = {x | x là số tự nhiên, 6 < x < 10}
Phần tử thuộc tập hợp là phần tử nằm trong tập hợp đó đúng hay sai
Đúng
Sai
Tập hợp các số tự nhiên bé hơn 5 gồm có
5 phần tử
4 phần tử
6 phần tử
không có phần tử nào hết
Tập hợp không có phần tử nào, được gọi là tập hợp
trống
trắng
rỗng
không
Dấu được sử dụng để liệt kê các phần tử của tập hợp là
{ }
( )
[ ]
" "
Người ta thường đặt tên tập hợp bằng
chữ cái thường
số
chữ cái in hoa
Kí hiệu đặc biệt
Tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 10 có
10 phần tử
vô số phần tử
1 phần tử
A = {1;2;3;4;5} là cách mô tả tập hợp theo kiểu
liệt kê
sắp xếp tăng dần
dấu hiệu đặc trưng
Tập hợp số tự nhiên N có
10 phần tử
1 tỷ phần tử
vô số phần tử
5 phần tử
Tập hợp A sẽ được trình bày dưới dạng liệt kê là
A={0;1;2;3;4;5}
A=(1;2;3;4;5)
A={1;2;3;4;5)
A={0;1;2;3;4;5;6}
Phần tử có thể thuộc hoặc không thuộc tập hợp đúng hay sai
Đúng
Sai
Tập hợp số nguyên kí hiệu là:
N
Z
P
H
Viết các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; -4; 5; 1; -10
-10; -4; 0; 1; 5
0; 1; -4; 5; -10
0; -5; 5; 1; -10
-4; -10; 0; 1; 5
Viết tập hợp số nguyên
Z={....; −3; −2; −1; 0; 1; 2; 3; ...}
Z=−1; −2; −3; 0; 1; 2; 3
Z={−3; −2; −1; 0; 1; 2; 3; ...}
Z={...; −3; −2; −1; 1; 2; 3; ...}
Kết quả của phép tính (+25) + (+15) bằng:
10
30
40
50
Điền vào chỗ trống:
0 .... Z
∈
∈/
Chọn tất cả các khẳng định đúng:
Mọi số tự nhiên đều là số nguyên.
Mọi số nguyên đều là số tự nhiên.
Có những số nguyên là số tự nhiên.
Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương.
Đúng.
Sai.
Trong phép tính 12 + 145 = 157. Số 12 là:
Số hạng
Số trừ
Thừa số
Tổng
Phép cộng số tự nhiên có tính chất:
Giao hoán
Kết hợp
Vừa giao hoán, vừa kết hợp
Cả ba đều sai
Trong tập hợp số tự nhiên , phép trừ a – b chỉ thực hiện được khi (a)
Tìm số tự nhiên x, biết: x + (120 – 25) = 345
x = (a)
Cho a ∈ N , chọn các phát biểu đúng
số liền trước của a là a - 1
a nhân 1 bằng 2a
số liền sau của a là a + 1
a chia cho chính nó bằng 0
a bằng 1 khi a + 1 =2
Tích của một số với số 0 thì bằng?
Chính số đó
2
0
1
Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0
0
16
52
36
Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?
3
2
1
0
Chọn đáp án đúng:
Tính chất phép cộng các số nguyên?
Tính chất giao hoán
Cộng các lũy thừa
Cộng với số đối
Tính chất kết hợp
Cộng với số 0
Trong phép tính 12 + 145 = 157. Số 12 là:
Số hạng
Số trừ
Thừa số
Tổng
Phép cộng số tự nhiên có tính chất:
Giao hoán
Kết hợp
Vừa giao hoán, vừa kết hợp
Cả ba đều sai
Trong tập hợp số tự nhiên , phép trừ a – b chỉ thực hiện được khi (a)
Tìm số tự nhiên x, biết: x + (120 – 25) = 345
x = (a)
Số nguyên tố là số tự nhiên (a) , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Cho a ∈ N , chọn các phát biểu đúng
số liền trước của a là a - 1
a nhân 1 bằng 2a
số liền sau của a là a + 1
a chia cho chính nó bằng 0
a bằng 1 khi a + 1 =2
Tích của một số với số 0 thì bằng?
Chính số đó
2
0
1
Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0
0
16
52
36
Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?
3
2
1
0
Chọn đáp án đúng:
Tính chất phép cộng các số nguyên?
Tính chất giao hoán
Cộng các lũy thừa
Cộng với số đối
Tính chất kết hợp
Cộng với số 0
45+17=
52
62
72
70
hình tứ giác có:
3 cạnh
5 cạnh
4 cạnh
2 cạnh
4dm =
4 cm
4m
40cm
40dm
7 là hiệu của phép tính
20-8
17-6
19-2
16-8
15 là tổng của
7+7
7+ 9
8+7
8+8
Hình tam giác có:
4 cạnh
5 cạnh
3 cạnh
6 cạnh
một số cộng với 8 cho kết quả là 13. vậy số đó là:
8
7
6
5
4dm3cm= ....cm
34cm
43cm
30cm
33cm
tìm tổng của số bé nhất có hai chữ số giống nhau với số 19
20
25
20
30
Muốn tìm số hạng chưa biết
Ta lấy tổng trừ đi số hạng đẫ biết
Ta lấy tổng cộng với số hạng đẫ biết
Ta lấy số hạng đã biết trừ đi tổng
Ta lấy số hạng đẫ biết cộng với tổng
x + 2 = 5 thì x bằng bao nhiêu
1
2
3
4
6 + x = 27 thì x bằng
27 + 6
27 - 6
6 + 27
6-27
(23 + x ) + 18 = 42 thì x bằng
83
47
37
1
(2 + x) + 8 = 27 thì x bằng
32
17
33
23
27 + 13 + x = 89
39
49
29
19
x + 23 - 4 = 16
6
3
-3
-6
x + (90 + 23 ) = 45
-68
68
158
0
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy...
Tổng trừ đi số hạng kia
Tích chia cho số hạng kia
Tổng cộng cho số hạng kia
Số bị trừ trừ cho hiệu
Muốn tìm số bị chia, ta lấy ...
Thương nhân với số chia
Thương chia cho số chia
Số chia chia cho thương
Số bị chia nhân cho thương
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy ...
Hiệu cộng với số trừ
Hiệu trừ cho số trừ
Tổng trừ cho số trừ
Số bị trừ cộng cho hiệu
Muốn tìm số trừ, ta lấy ...
Số bị trừ cộng cho hiệu
Số bị trừ trừ cho hiệu
Tổng cộng cho số bị trừ
Số trừ cộng cho hiệu
Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy ...
Tích nhân cho thừa số kia
Tích chia cho thương
Tích chia cho thừa số kia
Tổng trừ cho thừa số kia
X - 15 = 24. Giá trị của X = ....
9
39
8
19
10 + X = 50. Giá trị của X = ....
40
50
60
5
43 - X = 37. Giá trị của X = ...
80
6
16
90
5 x X = 35. Giá trị của X = ...
30
5
6
7
X : 4 = 2. Giá trị của X = ...
2
6
8
10
Đâu là số nguyên tố
3
9
11
13
Số chia hết cho 3
123
547
252
561
Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:
(a)
Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a) ≤ 7 là:
Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là
(a)
Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:
B. A = {9, 10, 11}
A. A = {10, 11, 12}
C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}
D. A = {9, 10, 11, 12}
Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?
A. 59; 101; 29
B. 101; 355; 119; 29
C. 59; 355; 1341; 29
D. 59; 101; 355
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3
Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9
Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8
Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?
Hai cạnh đối song song với nhau
Hai cạnh đối bằng nhau
Bốn cạnh bằng nhau
Hai đường chéo chính bằng nhau
Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10
A. A = {6, 7, 8, 9}
B. A = {5, 6, 7, 8, 9}
C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}
D. A = {6, 7, 8}
