wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÒNG ÔN 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Kết quả của phép tính: 555 : 5 là:

a)

111

b)

112

c)

114

d)

113

2.

Câu 2: Cho phép chia 125 : 3 = 41 (dư 2). Số 3 đóng vai trò là:

a)

Số chia       

b)

thương

c)

số bị chia

d)

số dư

3.

Câu 3: Số nào dưới đây khi chia cho 5 có số dư bằng 0?

a)

121

b)

120

c)

122

d)

123

4.

Câu 4: Thương của phép chia 303 : 3 là:

a)

101

b)

100

c)

11

d)

10

5.

Câu 5: Có 54 lít nước được rót đầy vào các can 5 lít. Hỏi có thể rót được nhiều nhất vào bao nhiêu can như thế và còn thừa mấy lít nước?

a)

10can và còn thừa 3 lít

b)

11 can và còn thừa 4 lít

c)

11 can và còn thừa 3 lít

d)

10can và còn thừa 4 lít

6.

Câu 6: Nam có 24 viên bi, hai lần số viên bi của Nam bằng số viên bi của Quang. Hỏi Quang có nhiều hơn Nam bao nhiêu viên bi?

a)

24 viên bi   

b)

12viên bi   

c)

48 viên bi   

d)

14 viên bi   

7.

Câu 7: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

          Cho phép chia 78 : 7. Số dư trong phép chia đã cho là:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

4

8.

Câu 8: Kết quả của phép chia: 420 : 0 = …

a)

không tồn tại

b)

420

c)

0

d)

1

9.

Câu 9: Một cửa hàng có 30 chiếc xe đạp. Cửa hàng đã bán 1/6  số xe đạp đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?

a)

25 chiếc

b)

5 chiếc

c)

20 chiếc

d)

15 chiếc

10.

Câu 10: Chọn đáp án đúng:

 Cho x  : 3 = 8 (dư 1). Hỏi x chia cho 5 dư bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Câu 11: Thương của phép chia 55 cho 5 bằng bao nhiêu?

a)

11

b)

1

c)

20

d)

10

12.

Câu 12: Kết quả của phép nhân 28 x 2 là bao nhiêu?

a)

56

b)

48

c)

20

d)

30

13.

Câu 13: Tổng nào sau đây có thể viết được thành phép toán: 23 x 4 ?

a)

23 + 23 + 23 + 23

b)

23 x 4 +23 x 4

c)

23 x 4 + 4 + 4

d)

4 + 4 + 4 + 4

14.

Câu 14: Kết quả của phép chia 64 : 2 bằng bao nhiêu?

a)

32

b)

23

c)

45

d)

54

15.

Câu 15: Cho biểu thức: 500 + 200 + 200. Giá trị của biểu thức đã cho là:

a)

900   

b)

500   

c)

300   

d)

600   

16.

Câu 16: Giá trị của biểu thức 18 : 9 x 5 là

a)

10

b)

13

c)

15

d)

23

17.

Câu 17: Hoa mua 2 vỉ trứng và 1 hộp trứng, biết mỗi vỉ có 6 quả và mỗi hộp có 9 quả. Hỏi Hoa đã mua tất cả bao nhiêu quả trứng?

a)

21 quả trứng

b)

25 quả trứng

c)

20 quả trứng

d)

12 quả trứng

18.

Câu 18: Chọn đáp án đúng:

          Lấy tích của 365 và 4 rồi bớt đi 120 thì được viết được biểu thức nào dưới đây?

a)

365 x 4 – 120

b)

365 : 4 + 120

c)

365 - 4 + 120

d)

365 x 4 + 120

19.

Câu 19: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào có giá trị lớn hơn 50?

a)

125 – 85 + 30

b)

6 - 6 : 3

c)

6 x 5 : 3

d)

24 : 4 x 5

20.

Câu 20: Hùng có nhiều hơn Lan 5 cái kẹo. Lan có nhiều hơn Thắng 3 cái kẹo. Thắng có 8 cái kẹo. Hỏi tổng số kẹo của ba bạn Hùng, Lan, Thắng là bao nhiêu cái kẹo?

a)

35 cái kẹo  

b)

30 cái kẹo  

c)

25 cái kẹo  

d)

15 cái kẹo  

21.

Câu 21: Phép chia 42 : 5 có số dư là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

3

d)

1

22.

Câu 22: Thương của phép chia 93 cho 3 là:

a)

31

b)

32

c)

22

d)

33

23.

Câu 23: Kết quả của phép tính: 363 : 3 là:

a)

121

b)

123

c)

213

d)

124

24.

Câu 24: Số nào dưới đây khi chia cho 2 có số dư bằng 0?

a)

140

b)

141

c)

143

d)

145

25.

Câu 25: Chia 72 cái bút làm 6 phần bằng nhau thì mỗi phần là

a)

12

b)

12 cái bút

c)

18 cái bút

d)

2 cái bút

26.

Câu 26: Phép chia nào sau đây là phép chia có dư?

a)

13 : 5

b)

12 : 2

c)

18 : 3

d)

22 : 2

27.

Câu 27: Có 44 quả trứng gà được xếp đều vào các khay, biết rằng mỗi khay xếp được 4 quả trứng gà. Hỏi cần bao nhiêu khay để đựng hết 44 quả trứng gà?

a)

11 khay

b)

12 khay

c)

14 khay

d)

10 khay

28.

Câu 28: Trong các phép chia dưới đây, phép chia nào là phép chia có số dư là 4?

a)

28 : 6

b)

72 : 6

c)

24 : 6

d)

18 : 6

29.

Câu 29: Mỗi hộp đựng 8 bút bi. Nếu có 60 cái bút bi cần thì phải có ít nhất bao nhiêu hộp để đựng hết số bút?

a)

8 hộp

b)

9 hộp

c)

7 hộp

d)

6 hộp

30.

Câu 30: Lớp 3A có 47 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có không quá 9 học sinh. Hỏi chia được ít nhất bao nhiêu nhóm?

a)

6 nhóm    

b)

4 nhóm    

c)

8nhóm    

d)

7 nhóm    

31.

Câu 31: Số nào dưới đây khi chia cho 5 có số dư bằng 0?

a)

125

b)

126

c)

127

d)

121

32.

Câu 32: Thương của phép chia 39 cho 3 là: ….

a)

13

b)

14

c)

12

d)

11

33.

Câu 33: Kết quả của phép chia 450 : 5 là:

a)

90

b)

89

c)

150

d)

91

34.

Câu 34: Phép chia 43 : 5 có số dư là bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

35.

Câu 35: Chia 54 cái kẹo làm 3 phần bằng nhau thì mỗi phần là:

a)

18 cái kẹo  

b)

14 cái kẹo  

c)

16 cái kẹo  

d)

12 cái kẹo  

36.

Câu 36: Bà đi chợ mua 33 cái bánh về chia đều cho 3 anh em Hoàng. Hỏi 3 anh em Hoàng mỗi người được chia mấy cái bánh?

a)

11 cái bánh

b)

9cái bánh

c)

12 cái bánh

d)

10 cái bánh

37.

Câu 37: Phép chia nào sau đây có dư?

a)

15 : 4

b)

16 : 4

c)

15 : 3

d)

28 : 2

38.

Câu 38: Có hai bao chứa gạo, bao thứ nhất chứa 180kg gạo, số gạo ở bao thứ nhất gấp 3 lần số gạo ở bao thứ hai. Hỏi phải lấy bao nhiêu ki-lô-gam gạo ở bao thứ nhất chuyển sang bao thứ hai để số gạo ở hai bao bằng nhau?

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

50 kg

d)

30 kg

39.

Câu 39: Cho một mảnh giấy hình vuông có cạnh 2dm 5cm. Cắt mảnh giấy thành 25 hình vuông nhỏ giống nhau thì mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

5cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

3cm

40.

Câu 40: Bà có 55 quả táo, bà cần một số giỏ để đựng táo. Biết rằng mỗi giỏ chỉ đựng được 4 quả táo. Hỏi bà cần ít nhất bao nhiêu giỏ để đựng hết số táo?

a)

14 giỏ

b)

13 giỏ

c)

12 giỏ

d)

11 giỏ

41.

Câu 41: Lớp 3A có 46 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có không quá 8 học sinh. Hỏi chia được ít nhất bao nhiêu nhóm?

a)

6 nhóm

b)

7 nhóm

c)

5 nhóm

d)

3 nhóm

42.

Câu 42: Người ta uốn một sợi dây thép vừa đủ thành hình vuông có cạnh 5cm. Hỏi độ dài của sợi dây thép là ....... xăng-ti-mét?

a)

20

b)

24

c)

25

d)

15

43.

Câu 43: Tùng có 34 que tính, Cúc có ít hơn Tùng 18 que tính. Trúc có số que tính gấp 5 lần Cúc. Mai có ít hơn Trúc 22 que tính. Mai phải cho Tùng bao nhiêu que tính để hai bạn có số que tính bằng nhau?

a)

12 que tính

b)

14 que tính

c)

18 que tính

d)

22 que tính

44.

Câu 44: Cho một mảnh giấy hình vuông có cạnh 2dm 4cm. Cắt mảnh giấy thành 4 hình vuông nhỏ giống nhau thì mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

12 cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

18cm

45.

Câu 45: An sưu tầm được 21 con tem. Số tem của Dương gấp 2 lần số tem của An. Trang có số tem ít hơn số tem của Dương là 17 con tem. Mai có số tem gấp 4 lần số tem của Trang. Tổng số tem của bốn bạn lớn hơn hai lần số tem của Trang bao nhiêu con tem?

a)

138 con tem

b)

234 con tem

c)

158 con tem

d)

42 con tem

46.

Câu 46: Cho một mảnh giấy hình vuông có cạnh 1dm 5cm. Cắt mảnh giấy thành 9 hình vuông nhỏ giống nhau thì mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

5cm

b)

3cm

c)

9cm

d)

15cm

47.

Câu 47: Gấp 32 lên 3 lần, sau đó giảm 16 đơn vị rồi giảm tiếp số vừa thu được đi 4 lần thì ta được số: ………….

a)

20

b)

96

c)

80

d)

40

48.

Câu 48: Một người nông dân nuôi số con cừu đúng bằng số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau và số con dê gấp 4 lần số con cừu. Hỏi người nông dân đó có tất cả bao nhiêu con cừu và dê?

a)

515 con

b)

458 con

c)

234 con

d)

127 con

49.

Câu 49: Thùng thứ nhất có 108 lít dầu, thùng thứ hai có số dầu gấp 3 lần thùng thứ nhất. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

a)

324 lít

b)

322 lít

c)

36 lít

d)

335 lít

50.

Câu 50: Một đoàn xe ô tô chở hàng có 6 xe, mỗi xe chở được 98kg gạo. Hỏi cả đoàn xe chở được ..............ki-lô-gam gạo?

a)

588

b)

478

c)

458

d)

236

51.

Câu 51: Mẹ có một số bánh, mẹ xếp đều vào 7 thùng, mỗi thùng chứa được 105 cái thì còn thừa 15 cái. Hỏi mẹ có tất cả ....... cái bánh?

a)

750

b)

715

c)

720

d)

789

52.

Câu 52: Ba đội công nhân tham gia sửa đường. Đội thứ nhất sửa được 78m đường. Đội thứ hai sửa được nhiều gấp 3 lần đội thứ nhất và nhiều hơn đội thứ 3 là 96m. Hỏi đội thứ ba sửa được nhiều hơn đội thứ nhất bao nhiêu  mét đường?

a)

60 m

b)

50 m

c)

78 m

d)

18 m

53.

Câu 53: Năm nay con 9 tuổi, hai năm trước tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

a)

28 tuổi

b)

45 tuổi

c)

35 tuổi

d)

14 tuổi

54.

Câu 54: Hiệu của hai số là số nhỏ nhất có 3 chữ số giống nhau. Nếu tăng số bị trừ thêm 132 đơn vị và giảm số trừ đi 28 đơn vị thì khi đó hiệu mới bằng bao nhiêu

a)

271

b)

152

c)

158

d)

236

55.

Câu 55: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  

          1m 20cm gấp 20cm bao nhiêu lần?

a)

6 lần

b)

60

c)

60 lần

d)

20 lần

56.

Câu 56: Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 369cm, chiều rộng bằng  1/3 chiều dài. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Độ dài cạnh hình vuông bằng bao nhiêu?

a)

 246cm

b)

 245cm

c)

 240cm

d)

 146cm

57.

Câu 57: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

          Có bao nhiêu số lớn hơn 98 và nhỏ hơn 499?

a)

400 số

b)

100 số

c)

300

d)

200

58.

Câu 58: Một số khi chia cho 7 được thương là số lớn nhất có 1 chữ số và số dư là số dư lớn nhất có thể có. Hỏi số đó khi chia cho 8 sẽ được thương là bao nhiêu?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

59.

Câu 59: Có bao nhiêu số tự nhiên a thỏa mãn 3521 < a < 3531?

a)

9 số

b)

10 số

c)

8 số

d)

7 số

60.

Câu 60: Một thùng dầu có 100 lít. Lần thứ nhất bán đi 1/5 số dầu trong thùng và 3 lít. Lần thứ hai bán đi 1/7 số dầu còn lại và 6 lít. Hỏi cả hai lần đã bán bao nhiêu lít dầu?

a)

40 lít

b)

36 lít

c)

50 lít

d)

60 lít

61.

Câu 61: Năm nay con 6 tuổi, 3 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Tính tổng số tuổi của hai mẹ con 4 năm trước đây?

a)

31 tuổi            

b)

36 tuổi            

c)

30 tuổi            

d)

45 tuổi            

62.

Câu 63: An có số bi kém 3 viên tròn 9 chục. An cho Bình ít hơn 1/3 số bi của An là 6 viên. An cho Cường số bi nhiều hơn 1/8 số bi còn lại của An là 7 viên. Hỏi sau khi cho hai bạn An còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

49 viên

b)

64 viên

c)

72 viên

d)

38 viên

63.

Câu 62: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 4cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu gấp chiều dài lên 2 lần và gấp chiều rộng lên 5 lần thì được hình chữ nhật mới có chu vi gấp mấy lần chu vi hình chữ nhật ban đầu?

a)

3 lần

b)

2 lần

c)

4

d)

5

64.

Câu 64: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 21m, chiều rộng của thửa ruộng bằng 1/3 chiều dài. Hỏi chu vi của hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

56m

b)

58m

c)

66m

d)

55m

65.

Câu 66: Một số khi chia cho 8 được thương là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau và không có dư. Hỏi phải thêm vào số đó bao nhiêu đơn vị để số đó chia hết cho 9 và thương mới bằng 15?

a)

31

b)

30

c)

13

d)

28

66.

Câu 65: Tùng có 56 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Hỏi số bi xanh gấp mấy lần số bi đỏ?

a)

6 lần

b)

5 lần

c)

4 lần

d)

7 lần

67.

Câu 67: Mẹ đi chợ mua số bánh là số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau. Mẹ cho anh 1/6 số bánh, mẹ cho em số bánh gấp 3 lần cho anh. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu cái bánh? 

a)

34 cái bánh

b)

35 cái bánh

c)

38 cái bánh

d)

27 cái bánh

68.

Câu 68: Nam có số bi đúng bằng số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau. Việt có số bi gấp 3 lần của Nam. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

a)

408 viên

b)

490 viên

c)

400 viên

d)

102 viên

69.

Câu 69: Tổng của tất cả các số có 2 chữ số khác nhau và chữ số hàng đơn vị bằng 5 là …………

a)

440

b)

400

c)

445

d)

340

70.

Câu 70: Tìm giá trị của a biết: 112 < a : 6 < 114

a)

678

b)

118

c)

778

d)

90

71.

Câu 71: Một xe tải chở thóc đi bán. Ngày đầu tiên bán được 160kg thóc. Ngày thứ hai số thóc bán được giảm đi một nửa. Hỏi ngày thứ hai xe tải đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a)

80 kg

b)

60 kg

c)

78 kg

d)

320 kg

72.

Câu 72: Hoa có 64 nhãn vở. Nếu Hoa cho Hồng 1/8 số nhãn vở của Hoa, Hồng cho Huệ số nhãn vở bằng 1/8  số nhãn vở của Hoa rồi Huệ lại cho Hoa 15 cái nhãn vở thì lúc này ba bạn có số nhãn vở bằng nhau. Hỏi lúc đầu Huệ có bao nhiêu nhãn vở?

a)

70 cái

b)

78 cái

c)

63 cái

d)

65 cái

73.

Câu 74: Năm nay con 5 tuổi, tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con, tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Hỏi sau 3 năm nữa tổng số tuổi của bố, mẹ và con là bao nhiêu tuổi?

a)

79 tuổi

b)

69 tuổi

c)

72 tuổi

d)

78 tuổi

74.

Câu 73: Năm nay mẹ 36 tuổi, con bằng 1/6  tuổi mẹ. Hỏi mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

a)

30 tuổi

b)

6 tuổi

c)

42 tuổi

d)

36 tuổi

75.

Câu 75: Cô giáo có 62 cái kẹo, chia đều cho các học sinh, mỗi học sinh được 3 cái kẹo. Hỏi cô giáo còn thừa bao nhiêu cái kẹo?

a)

2 cái

b)

3 cái

c)

4 cái

d)

1 cái

76.

Câu 77: Năm nay cháu 8 tuổi, tuổi của bà gấp 9 lần tuổi cháu. Tính tổng số tuổi của hai bà cháu?

a)

80 tuổi

b)

72 tuổi

c)

68 tuổi

d)

70 tuổi

77.

Câu 76: Bà có 96 cái kẹo. Bà cho cháu 1/6 số kẹo và 8 cái kẹo. Hỏi bà đã cho cháu bao nhiêu cái kẹo?

a)

24 cái

b)

21 cái

c)

25 cái

d)

12 cái

78.

Câu 78: Tính giá trị của a biết : 105 < a : 7 < 107

a)

742

b)

743

c)

748

d)

789

79.

Câu 79: Hiện nay con 7 tuổi. Sang năm thì tuổi bố gấp 6 lần tuổi con. Hỏi hiện nay tổng số tuổi của hai bố con là bao nhiêu?

a)

54

b)

56

c)

48

d)

89

80.

Câu 80: Mẹ có 84 quả cam. Mẹ cho đi 1/6 số cam. Số cam còn lại mẹ chia đều vào các đĩa, mỗi đĩa có 6 quả. Hỏi cần phải có ít nhất bao nhiêu đĩa để xếp hết số cam?

a)

12 đĩa

b)

11 đĩa

c)

13 đĩa

d)

14 đĩa