wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bảng 2 và 3 (Phần 1: Bảng nhân - chia 2)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phép tính 2×42 \times 4 có kết quả là:

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

2.

Kết quả của phép chia 12:212 : 2 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

3.

Điền số thích hợp: 2×=182 \times \square = 18

a)

8

b)

9

c)

7

d)

6

4.

Mỗi con gà có 2 chân. Hỏi 7 con gà có tất cả bao nhiêu chân?

a)

14 chân

b)

12 chân

c)

16 chân

d)

9 chân

5.

Tìm xx biết: x:2=5x : 2 = 5

a)

7

b)

3

c)

10

d)

2

6.

Số nào nhân với 22 để được kết quả là 1616 ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

7.

Kết quả của 2×102 \times 10 là:

a)

20

b)

12

c)

10

d)

22

8.

Phép tính nào dưới đây sai?

a)

2×3=62 \times 3 = 6

b)

14:2=814 : 2 = 8

c)

2×5=102 \times 5 = 10

d)

8:2=48 : 2 = 4

9.

Có 20 cái kẹo chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được mấy cái?

a)

5 cái

b)

8 cái

c)

10 cái

d)

2 cái

10.

Gấp đôi số 3 lên ta được:

a)

6

b)

5

c)

9

d)

33

11.

2×2=2 \times 2 = \square

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

12.

Thương của 161622 là:

a)

14

b)

18

c)

8

d)

6

13.

So sánh: 2×52 \times 5 ... 12:212 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

14.

2×1=  ?2 \times 1 = \;?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

15.

Số bị chia là 6, số chia là 2. Thương là:

a)

12

b)

3

c)

4

d)

8

16.

2×7=  ?2 \times 7 = \;?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

17.

Một đôi đũa có 2 chiếc. 5 đôi đũa có bao nhiêu chiếc?

a)

7

b)

15

c)

10

d)

12

18.

4:2=  ?4 : 2 = \;?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

19.

Điền dấu: 2×92 \times 9 ... 1919

a)

>

b)

<

20.

2:2=?2:2=?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

21.

3 x 6 bằng bao nhiêu?

a)

15

b)

18

c)

21

d)

12

22.

27 chia 3 bằng mấy?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

23.

3 x ... = 15. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

24.

Một tam giác có 3 cạnh. 8 tam giác có bao nhiêu cạnh?

a)

21

b)

24

c)

11

d)

27

25.

Tìm y biết: y x 3 = 21

a)

y = 6

b)

y = 7

c)

y = 8

d)

y = 9

26.

Phép tính nào có kết quả là 30?

a)

3 x 9

b)

15 : 3

c)

3 x 10

d)

30 : 3

27.

12:3=?12:3=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Số nào giảm đi 3 lần thì được 5?

a)

15

b)

8

c)

2

d)

18

29.

3 x 3 = ?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

3

30.

Có 18 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ 3 bông. Cắm được mấy lọ?

a)

6 lọ

b)

5 lọ

c)

7 lọ

d)

8 lọ

31.

3 x 8 = ?

a)

21

b)

24

c)

27

d)

18

32.

Phép tính nào ĐÚNG?

a)

21 : 3 = 8

b)

9 : 3 = 3

c)

3 x 5 = 12

d)

30 : 3 = 9

33.

3 x 1 = ?

a)

1

b)

3

c)

0

d)

6

34.

So sánh: 3 x 4 ... 2 x 6

a)

>

b)

<

c)

= (Cùng bằng 12)

d)

Khác nhau

35.

6 : 3 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

36.

3 x 2 = ?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

4

37.

Lớp học có 3 tổ, mỗi tổ 9 bạn. Lớp có bao nhiêu bạn?

a)

12 bạn

b)

27 bạn

c)

18 bạn

d)

30 bạn

38.

3:3=?3:3=?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

39.

Giá trị của x trong phép tính: 24:x=324 : x = 3

a)

88

b)

66

c)

77

d)

99

40.

Tổng kết bài 1: Phép tính nào lớn nhất?

a)

2×92 \times 9

b)

3×53 \times 5

c)

3×73 \times 7

d)

20:220 : 2

41.

4×54 \times 5 bằng bao nhiêu?

a)

1515

b)

2020

c)

2525

d)

1616

42.

3232 chia 44 được mấy?

a)

88

b)

77

c)

99

d)

66

43.

Điền số vào chỗ chấm: :4=9\square : 4 = 9

a)

3636

b)

3232

c)

2828

d)

4040

44.

Một con mèo có 4 chân. 6 con mèo có bao nhiêu chân?

a)

1010

b)

2424

c)

2020

d)

2828

45.

Phép tính nào có kết quả bằng 1616 ?

a)

4×44 \times 4

b)

4×34 \times 3

c)

20:420 : 4

d)

32:432 : 4

46.

Tìm xx biết: x×4=28x \times 4 = 28

a)

66

b)

77

c)

88

d)

55

47.

4×10=  ?4 \times 10 = \; ?

a)

1414

b)

4444

c)

4040

d)

44

48.

24:4=  ?24 : 4 = \; ?

a)

55

b)

66

c)

77

d)

88

49.

4×2=  ?4 \times 2 = \; ?

a)

88

b)

66

c)

1212

d)

44

50.

4040 cái bánh xếp vào các hộp, mỗi hộp 44 cái. Hỏi được mấy hộp?

a)

88 hộp

b)

99 hộp

c)

1010 hộp

d)

44 hộp

51.

So sánh: 4×34 \times 3 ... 1010

a)

>

b)

<

c)

=

d)

:

52.

4×8=  ?4 \times 8 = \; ?

a)

2828

b)

3030

c)

3232

d)

3636

53.

12:4=  ?12 : 4 = \; ?

a)

44

b)

33

c)

22

d)

55

54.

4×1=  ?4 \times 1 = \; ?

a)

11

b)

00

c)

44

d)

55

55.

Kết quả của 4:44 : 4 là:

a)

44

b)

00

c)

11

d)

1616

56.

Số nào nhân với 44 bằng 3636 ?

a)

88

b)

99

57.

4×7=?4 \times 7 = ?

a)

24

b)

28

c)

32

d)

21

58.

20:4=?20 : 4 = ?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

10

59.

Một tuần có 7 ngày. 4 tuần có bao nhiêu ngày?

a)

21 ngày

b)

28 ngày

c)

30 ngày

d)

35 ngày

60.

4×94 \times 936:436 : 4 có mối liên hệ gì?

a)

4 x 9 = 36 và 36 : 4 = 9

b)

4 x 9 = 32

c)

Hai phép tính không liên quan

d)

Đáp án A đúng

61.

5×55 \times 5 bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

30

c)

25

d)

15

62.

4545 chia 55 bằng mấy?

a)

8

b)

9

c)

7

d)

5

63.

Số thích hợp điền vào: 5×___=355 \times\,\_\_\_ = 35

a)

7

b)

6

c)

8

d)

5

64.

Mỗi bàn tay có 5 ngón. 8 bàn tay có bao nhiêu ngón?

a)

35

b)

40

c)

45

d)

50

65.

5×2=?5 \times 2 = ?

a)

5

b)

10

c)

12

d)

15

66.

Phép chia nào có kết quả là 6?

a)

25 : 5

b)

35 : 5

c)

30 : 5

d)

40 : 5

67.

Tìm xx : x:5=10x : 5 = 10

a)

2

b)

50

c)

15

d)

5

68.

5×8=?5 \times 8 = ?

a)

35

b)

40

c)

45

d)

30

69.

So sánh: 5×35 \times 3 ... 4×44 \times 4

a)

< (15 < 16)

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

70.

5×6=?5 \times 6 = ?

a)

25

b)

35

c)

30

d)

20

71.

15:5=?15 : 5 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

72.

Có 50 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

a)

5 bạn

b)

10 bạn

c)

9 bạn

d)

8 bạn

73.

5×1=?5 \times 1 = ?

a)

1

b)

0

c)

5

d)

10

74.

20:5=?20 : 5 = ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

75.

5×9=?5 \times 9 = ?

a)

45

b)

40

c)

54

d)

35

76.

5:5=?5 : 5 = ?

a)

5

b)

0

c)

1

d)

25

77.

Số bị chia là 35, số chia là 5. Thương là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

78.

5×45 \times 44×54 \times 5 có kết quả như thế nào?

a)

Khác nhau

b)

Bằng nhau và bằng 20

c)

Bằng nhau và bằng 25

d)

5 x 4 lớn hơn

79.

Đồng hồ chỉ 2 giờ. Hỏi kim phút chỉ vào số mấy? (Biết khoảng cách giữa các số là 5 phút)

a)

Số 2

b)

Số 12 (Câu đố mẹo: 2 giờ đúng kim phút chỉ số 12)

c)

Số 6

d)

Số 10

80.

Câu hỏi tổng hợp: Phép tính nào có kết quả lớn nhất trong bài 2?

a)

4×94\times 9 (36)

b)

5×95\times 9 (45)

c)

40÷540\div 5 (8)

d)

4×104\times 10 (40)