Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 31/10

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Chú nhật, ba chở mía, dừa, chuối, gạo vào chợ để bán.

b)

Suối chảy rì rầm, cây cỏ xanh tươi.

c)

Sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế.

d)

Ba cùng các cô chú nhanh chóng chuyển đồ vào kho.

2.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

ghi chú

b)

gạch hoa

c)

gập ghềnh

d)

ghé thăm

3.

Câu hỏi 3: Đoạn thơ sau viết về ai? Vững vàng trên đảo nhỏ là nói về nhân vật nào?

a)

Người lính đảo

b)

Người nông dân

c)

Người thợ mỏ

d)

Người giáo viên

4.

Đọc đoạn thơ sau và chọn đáp án đúng: Bồng súng gác biển trời Áo bạc nhầu nắng gió Chú mỉm cười rất tươi. (Hoài Khánh)

a)

Chú kĩ sư

b)

Bác sĩ

c)

Chú hải quân

d)

Thầy giáo

5.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Góp gió thành bão, góp cây nên rừng.

b)

Góp gió thành đồng, góp cây nên vườn.

c)

Góp mưa thành bão, góp lá nên vườn.

d)

Góp đồng thành bão, góp cây nên vườn.

6.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

A. Đàn bướm vàng bay lượn quanh những khóm hoa.

b)

B. Nước hồ trong xanh như màu ngọc bích.

c)

C. Hoa đào là loài hoa của mùa xuân.

d)

D. Linh là người bạn tốt của Hoa.

7.

Từ nào dưới đây là từ chỉ tình cảm gia đình?

a)

hiếu thảo

b)

dũng cảm

c)

kiên trì

d)

trung thực

8.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

cứng dắn, dấu hiệu

b)

thăm dò, chấm rứt

c)

giục giã, dẫn dắt

d)

chú giải, thợ dèn

9.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Cậu bé ham học hỏi từ, khi còn nhỏ.

b)

Tuy còn bé nhưng cậu, đã rất chăm học.

c)

Hồi còn nhỏ, cậu rất ham học hỏi.

d)

Cậu ấy là một đứa, bé chăm học.

10.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu văn dưới đây? Mùa đông, hạt giống bé xíu nằm ngủ dưới lòng đất, đợi chờ mùa xuân đến để nảy mầm.

a)

đợi chờ

b)

mùa xuân

c)

bé xíu

d)

nảy mầm

11.

Tiếng nào có thể kết hợp với tiếng "sâu" để tạo thành từ chỉ đặc điểm?

a)

hoắm

b)

bọ

c)

chim

d)

róm

12.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

con ve, râm ran

b)

bí ngô, hoa hồng

c)

con thuyền, bát ngát

d)

cây đàn, trầm ấm

13.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn dưới đây? Bố mẹ luôn đồng hành trong hành trình cuộc đời của các con.

a)

Cuộc đời

b)

đồng hành

c)

bố mẹ

d)

hành trình

14.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

b)

Gần mực thì bôi, gần đèn thì bật.

c)

Gần mực thì lem, gần đèn thì rạng.

15.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

trò chuyện, chào hỏi

b)

khóc lóc, nói cười

c)

sáng suốt, mạnh mẽ

d)

bày tỏ, trao đổi

16.

Giải câu đố sau: Để nguyên là núi cao vời Thêm sắc mình đội che trời nắng, mưa. Từ để nguyên là từ gì?

a)

gò

b)

non

c)

sơn

d)

đồi

17.

Đáp án nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Ba lưỡi rìu

b)

Cây tre trăm đốt

c)

Bánh chưng, bánh giầy

d)

Cây khế

18.

Đáp án nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Toà nhà tráng lệ, lung linh hơn vào mỗi buổi đêm.

b)

Xuân sang, cây cối đâm chồi, nảy lộc.

c)

Mùa đông, tuyết rơi dày đặc, trắng xoá khắp nơi.

d)

Dưới cơn mưa rào, cây cối trở nên tươi tốt hơn.

19.

Chú ngựa đang phi nhanh trên thảo nguyên rộng lớn. Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là từ ……

a)

phi

b)

ngựa

c)

thảo nguyên

d)

lớn

20.

Câu hỏi 26: Điền "d/r" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: Cồng …ẫn đầu đội múa Khướu lính xuống dàn ca Ki nhông …iễn ảo thuật Thay đổi hoài màu da. (Theo Vương Trọng)

a)

d, r, di

b)

gi, r, di

c)

d, gi, di

d)

d, r, gi

21.

Chiều nay, bé với mẹ gieo hạt ngô trong vườn. Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là từ …….

a)

gieo

b)

ngô

c)

vườn

d)

bé

22.

Câu hỏi 28: Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ sau: Học rộng tài ……….

a)

cao

b)

thấp

c)

hẹp

d)

ngắn

23.

Câu hỏi 29: Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành nhận xét sau: Nơi đây con đã chào đời Lớn lên trong tiếng du hời mẹ yêu Nơi từng ghi dấu bao nhiêu Buồn vui kỉ niệm sớm chiều tuổi thơ. (Theo Nguyễn Ngọc Ký) Đoạn thơ trên có …… từ viết sai chính tả.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

dòng suối

b)

khu rừng

c)

mát mẻ

d)

cây cối

25.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

êm đềm

b)

mua bán

c)

tấp nập

d)

nồng nàn

26.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ sự vật thường xuất hiện ở trường học?

a)

tủ lạnh

b)

cái trống

c)

cái cuốc

d)

trực thăng

27.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bác lao công đang quét những chiếc lá bàng rơi dưới đất.

b)

Cuối thu, cây bàng đỏ rực như một ngọn đuốc giữa trời.

c)

Dưới tán lá bàng, chúng em tham dự buổi lễ tựu trường.

d)

Những cô cậu học trò chơi đùa dưới tán bàng.

28.

Câu văn nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Nước hồ, trong xanh, soi rõ từng mảng mây trời, lững thững, bay, ngang.

b)

Bác ngư dân ngồi trên chiếc thuyền nan, quăng chài đánh cá.

c)

Đàn vịt trời từ đâu bay về, bơi thong thả trên hồ.

29.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải có lòng kiên trì?

a)

Thua keo này, bày keo khác.

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Lá lành đùm lá rách.

30.

Câu hỏi 7: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

sách vở, cây cối

b)

ăn uống, chạy nhảy

c)

lo âu, vui vẻ

d)

bàn ghế, hộp hộp

31.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

nhầu nát, lầy măm

b)

nung nấu, náo nức

c)

kim loại, no âu

d)

tre nứa, lủi lon

32.

Tiếng nào dưới đây có thể ghép với tiếng "đồng" để tạo thành từ?

a)

ai

b)

Sĩ

c)

nhi

d)

khi

33.

Tìm các từ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau: Mùa thu đến cùng với gió heo may và những thảm hoa son đỏ tươi nở bạt ngàn.

a)

đỏ tươi, bạt ngàn

b)

mùa thu, gió heo may

c)

hoa son, mùa thu

d)

gió heo may, hoa son

34.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Chú chim nhỏ đang đậu trên cành cao, chải truốt bộ lông của mình.

b)

Em bé bước đi chập chững, đôi môi chúm chím nở nụ cười.

c)

Dưới ánh nắng chói chang của mùa hè, cây cối héo rũ đi.

d)

Gà mẹ dang đôi cánh, chở che cho đàn con.

35.

Tiếng "trường" có thể ghép với những tiếng nào sau đây để tạo thành từ ngữ?

a)

học, hợp

b)

vì, qua

c)

toán, khi

d)

quân, bàn

36.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Người cậu bé run lên vì rét.

b)

Chú chó run rẩy vì bị mưa ướt.

c)

Đàn gà con theo mẹ ra vườn bới giun.

d)

Chú run đất bò lên sau con mưa.

37.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu văn sau: Trên triền đồi thoai thoải, từng đàn chim chích choè, hoạ mi về đậu ở cành xoan đào thi nhau ca hát.

a)

A. thoai thoải

b)

B. triền đồi

c)

C. xoan đào

d)

D. ca hát

38.

Từ nào vừa là tên của loài vật vừa là tên của đồ vật?

a)

cú

b)

sâu

c)

sẻ

d)

Sáo

39.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

công bố, tấn công

b)

công viên, công bằng

c)

thành công, lắp cổng

d)

Con công, công ty

40.

Hình ảnh dưới đây gợi nhắc đến truyện cổ nào?

a)

Sự tích trái dưa hấu

b)

Cây khế

c)

Bánh chưng, bánh giầy

d)

Cây tre trăm đốt

41.

Giải câu đố sau: Quả gì tua tủa những gai Chín thời đỏ rực, ngon xôi mẹ đồ?

a)

quả chanh

b)

quả dứa

c)

quả mít

d)

quả gấc

42.

Câu hỏi 25: Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống sau: Lá như tự …ấy ở bên trong Cây đứng như thiêu giữa cánh đồng. (Theo Vũ Quần Phương)

a)

Lá như tự cháy ở bên trong

b)

Lá như tự trấy ở bên trong

c)

Lá như tự chấy ở bên trong

d)

Lá như tự trầy ở bên trong

43.

Câu hỏi 26: Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:
Trung thu, bé cùng với anh treo đèn lồng trước hiên nhà.
Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là từ ……….

a)

treo

b)

đèn

c)

hiên

d)

nhà

44.

Câu hỏi 27: Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau:
Buổi sớm ngày khai giảng, bé vui vẻ thay bộ đồng phục mới tinh.
Từ chỉ hoạt động trong câu văn trên là từ ……….

a)

thay

b)

đồng phục

c)

mới

d)

tinh

45.

Câu hỏi 28: Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau: Em yêu Tổ quốc của em Có đồng lúa biếc, có miền dừa xanh Có hoa thơm, có trái lành Có dòng sông xoi bóng vành trăng yêu. (Theo Nguyễn Lâm Thắng) Trong đoạn thơ trên có từ .......... viết sai chính tả, sửa lại thành ..........

a)

xoi, soi

b)

xôi, sôi

c)

xơi, sơi

d)

xai, sai

46.

Câu 29: Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: Mẹ tôi cảm tay của học trò để viết từng nét cong … nét thẳng, rồi khẽ buông ra để học trò tự viết lấy … tôi mím môi … Tôi thấy mẹ hơi thở nhẹ hẳn đi, mái đầu như đưa theo bàn tay của các em. (Theo Lê Phương Liên)

a)

dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm

b)

dấu chấm, dấu phẩy, dấu phẩy

c)

dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy

d)

dấu chấm, dấu chấm, dấu phẩy

47.

Câu hỏi 30: Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Tốt gỗ hơn tốt nước ...on

a)

sơn

b)

non

c)

lon

d)

ton

48.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Khăn quàng đỏ thắm trên vai các đội viên.

b)

Các bạn học sinh xuất sắc sẽ được kết nạp Đội.

c)

Bạn Trang là đội viên.

d)

Bạn Dũng đang viết đơn xin vào Đội.

49.

Câu hỏi 3: Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết thời tiết ở Đà Lạt giống với mùa nào trong năm? Đà Lạt là một trong những nơi nghỉ mát nổi tiếng bậc nhất ở nước ta. Đà Lạt phảng phất tiết trời của mùa thu với sắc trời xanh biếc và không gian khoáng đãng, mênh mông, quanh năm không biết đến mặt trời chói chang mùa hè. (Tập đọc lớp 3, 1980)

a)

Mùa thu

b)

Mùa hè

c)

Mùa đông

d)

Mùa xuân

50.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

điều trinh

b)

truyền thống

c)

tròn trình

d)

lưu truyền

51.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu câu?

a)

Bạn Nam không đi chơi nếu chưa làm xong bài tập.

b)

Bạn Hoài không mang theo áo mưa.

c)

Mẹ dặn em phải thân thiện, hoà đồng với bạn bè.

d)

Bạn có thích đọc sách về lịch sử không.

52.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

thiếu nhi

b)

trẻ em

c)

nhi đồng

d)

nhâm nhi

53.

Từ nào dưới đây là từ chỉ người?

a)

tác giả

b)

khán giả

c)

gióng giả

d)

giả vờ

54.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ

b)

chỉ bảo

c)

chỉ trỏ

d)

kim chỉ

55.

Từ ngữ nào chỉ sự vật trong câu văn dưới đây? Lâu đài cổ kính được trang hoàng vô cùng nguy nga, tráng lệ.

a)

nguy nga

b)

lâu đài

c)

cổ kính

d)

trang hoàng

56.

Những từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu thơ dưới đây?

a)

A. có, cắt

b)

B. nhanh, cắt

c)

C. xanh, nhanh

d)

D. xanh, có

57.

Câu hỏi 12: Đoạn thơ dưới đây ca ngợi điều gì? Đầu trời ngất đỉnh Hà Giang Đoạn thơ trên ca ngợi:

a)

Vẻ đẹp hùng vĩ của núi non Hà Giang

b)

Sự phát triển của thành phố Hà Giang

c)

Lịch sử hào hùng của Hà Giang

d)

Nền văn hóa đa dạng của Hà Giang

58.

Đọc đoạn thơ sau và chọn đáp án đúng: Cà Mau mũi đất mỡ màng phù sa. Trường Sơn: chí lớn ông cha Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào... (Lê Anh Xuân)

a)

Ca ngợi tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam

b)

Ca ngợi vẻ đẹp những trang phục truyền thống của Việt Nam

c)

Ca ngợi vẻ đẹp thiên nhiên và con người Việt Nam

d)

Ca ngợi những nét văn hoá truyền thống của Việt Nam

59.

Câu nào trong đoạn văn dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Câu (4)

b)

Câu (3)

c)

Câu (1)

d)

Câu (2)

60.

Đáp án nào dưới đây nói đúng về ý nghĩa của câu tục ngữ "Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn,"?

a)

Câu tục ngữ nói về tầm quan trọng của việc học trong đời sống.

b)

Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải thuận hoà, yêu thương anh em trong gia đình.

c)

Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải biết giúp đỡ, vâng lời cha mẹ.

d)

Câu tục ngữ ca ngợi tình yêu thương và sự hi sinh của mẹ dành cho con.

61.

Nhìn vào hình ảnh con ếch ngồi dưới đáy giếng, chọn đáp án đúng:

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ếch ngồi đáy giếng

c)

Lên rừng xuống biển

d)

Rừng vàng biển bạc

62.

Đáp án nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Trong ánh hoàng hôn, trẻ con trong xóm nô đùa vui vẻ bên những ụ rơm vàng.

b)

Cánh đồng mùa gặt vàng xuộm lại với những bông lúa chín uốn cong, mấy hạt.

c)

Các bác nông dân vội vàng thu thóc đang phơi kéo mưa xuống.

63.

Giải câu đố sau: Hình tròn mặt lại đỏ gay Ai nhìn cũng phải nhíu mày vì sao Suốt ngày lơ lửng trên cao Đêm về đi ngủ, chui vào nơi đâu? Đó là gì?

a)

bóng đèn

b)

mặt trời

c)

ngôi sao

d)

mặt trăng

64.

Câu hỏi 21: Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống: chăm …óc …ây dựng

a)

chăm sóc, xây dựng

b)

chăm xóc, xây xựng

c)

chăm xóc, xây dựng

d)

chăm sóc, xây xựng

65.

Câu hỏi 22: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1. thân thiện
2. săn sóc
3. yêu thương
Từ ở vị trí số …. là từ chỉ tính cách con người.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Câu hỏi 23: Điền "d/r" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống: Có một số loài vật tránh cái ….á lạnh bằng cách di cư đến những vùng ấm áp, nhưng có loài tránh ….ét bằng cách ngủ li bì, gọi là ngủ đông.

a)

giá lạnh, rét

b)

dá lạnh, rết

c)

giá lạnh, rết

d)

dá lạnh, rét

67.

Câu hỏi 24: Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
Cái gì như ….óng ….ong
Tặng gió mát ….o đời

a)

trống, chong, cho

b)

chống, trong, tro

c)

chong, trống, cho

d)

trong, chống, cho

68.

Cái gì lưu ….ử nóng Ruột lúc nào cũng sôi? (Sưu tầm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

cái phích

b)

cát

c)

gió

d)

đá

69.

Câu hỏi 25: Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống trong đoạn hội thoại dưới đây: Chiều qua, bạn Duy đến nhà rủ bạn Long đi chơi đá bóng….Đến nơi, Duy gọi to: - Long ơi, đi đá bóng không … Long đáp: - Đợi tớ tí được không … Tớ chưa làm xong bài tập.

a)

Long ơi, đi đá bóng không? Đợi tớ tí được không!

b)

Long ơi, đi đá bóng không! Đợi tớ tí được không?

c)

Long ơi, đi đá bóng không. Đợi tớ tí được không?

d)

Long ơi, đi đá bóng không? Đợi tớ tí được không.

70.

Câu hỏi 27: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ dưới đây: Một miếng khi đói bằng một gói khi …… .

a)

no

b)

khát

c)

vui

d)

giàu

71.

Dấu chấm than có thể dùng để kết thúc dòng nào dưới đây?

a)

Ếch xanh xin phép mẹ đi chơi ở đâu

b)

Nước hồ trong vắt in hình những đám mây trắng

c)

Cành bàng đã nhú lên những mầm xanh phải không

d)

Không khí trong khu vườn mới trong lành làm sao

72.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu văn dưới đây: Chú chuồn chuồn đỏ chót đậu trên cành cây trông như một trái ớt.

a)

cành cây

b)

trái ớt

c)

chuồn chuồn

d)

đỏ chót

73.

Đoạn thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Lúa vàng phủ sân phơi Lúa vàng nong, vàng thúng Ụ rơm như quả đồi Khoác áo vàng rất thụng. (Nguyễn Lãm Thắng)

b)

Cơn mưa thì từng bước Đụng đỉnh dạo quanh nhà Hết đeo nhẫn cho hoa Lại xấu cười cho lá. (Hoàng Tá)

c)

Cháu dắt tay ông Dạo chơi phố xá Người xe đông quá Ông bước chậm thôi. (Vũ Ngọc Bình)

d)

Theo làn gió mát Đóm đi rất êm Đi suốt một đêm

74.

Câu hỏi 4: Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Chọn bạn mà chơi, chọn nhà mà ở.

b)

Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà ở.

c)

Chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà học.

d)

Chọn người mà chơi, chọn nơi mà ở.

75.

Câu nào dưới đây là câu hỏi?

a)

Mình không biết đã đánh rơi chiếc bút mấy ở đâu

b)

Mùa xuân đã về nhưng những hạt giống vẫn chưa nảy mầm.

c)

Cây phượng trên sân đã nở hoa rồi phải không

d)

Con mưa chiều tươi mát cho cây cối trong vườn