wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - TIẾNG VIỆT 3 - Q MATH

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại trong nhóm từ sau:

đi bơi, nước ép, quạt, kem, quần bơi, máy điều hòa

a)

đi bơi

b)

nước ép

c)

quần bơi

d)

kem

2.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Mùa hè, em được bố mẹ cho đi chơi rất nhiều nơi như: vịnh Hạ Long, biển Hải Tiến, đồi chè Mộc Châu.

a)

Báo hiệu lời nói nhân vật

b)

Báo hiệu phần liệt kê

c)

Báo hiệu phần giải thích

3.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Mẹ bảo em: " Con đi rửa tay chân rồi hãy ăn cơm."

a)

Báo hiệu lời nói nhân vật

b)

Báo hiệu phần liệt kê

c)

Báo hiệu phần giải thích

4.

Câu nào là câu nêu đặc điểm trong các câu sau:

a)

Bạn Na thường chơi nhảy dây trước hiên nhà.

b)

Bạn Na có mái tóc óng ả, mượt mà.

c)

Bạn Na là người bạn thân nhất của em.

5.

Câu nào là câu nêu đặc điểm trong các câu sau:

a/ Mẹ có đôi mắt sáng và nụ cười tươi.

b/ Mẹ dậy từ 5 giờ để chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà.

c/ Mẹ là người tuyệt vời nhất.

a)

câu a

b)

câu b

c)

câu c

6.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

cô giáo, thầy giáo, cô Tổng phụ trách, bác bảo vệ, bác lao công, bác công nhân

a)

bác bảo vệ

b)

bác lao công

c)

bác công nhân

7.

Câu nào điền đúng dấu câu?

a/ Chị em đang đọc sách?

b/ Chị em đọc sách lâu chưa!

c/ Chị em đọc sách từ 8 giờ.

a)

Câu a

b)

Câu b

c)

Câu c

8.

Điền âm thích hợp vào chỗ:

"vòng ...... òn"

a)

tr

b)

ch

c)

S

d)

x

9.

Điền âm thích hợp vào chỗ:

"........... ốn tìm"

a)

S

b)

ch

c)

tr

d)

x

10.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

'loay ........ "

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai tây

d)

khoay

11.

dấu ...oặc đơn

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

12.

ng..... tay nhau

a)

ắc

b)

oắc

c)

oác

d)

oắt

13.

Người phụ nữ đẻ ra mẹ của mình gọi là?

a)

Bà ngoại

b)

Bà nội

c)

Bà trẻ

d)

Ông ngoại

14.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

"...........như cột nhà cháy".

a)

Xanh

b)

Nâu

c)

Đen

15.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

16.

Trong các từ sau, từ nào không thuộc nhóm với các từ còn lại:

phòng Thư viện, phòng Tin học, phòng Mĩ thuật, phòng ăn, phòng Âm nhạc

a)

Phòng Thư viện

b)

Phòng ăn

c)

Phòng Tin học

17.

Trong các câu sau, câu nào dùng đúng dấu chấm hỏi:

a/ Mẹ có ở nhà không cháu?

b/ Cháu hãy cho bác biết mẹ có ở nhà không?

c/ Mẹ cháu không có ở nhà?

a)

Câu a

b)

Câu b

c)

Câu c

18.

Câu nào là câu nêu đặc điểm trong các câu sau:

a/ Mẹ có đôi mắt sáng và nụ cười tươi.

b/ Mẹ dậy từ 5 giờ để chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà.

c/ Mẹ là người tuyệt vời nhất.

a)

câu a

b)

câu b

c)

câu c

19.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

cô giáo, thầy giáo, cô Tổng phụ trách, bác bảo vệ, bác lao công, bác công nhân

a)

bác bảo vệ

b)

bác lao công

c)

bác công nhân

20.

Tìm các từ không chỉ đặc điểm trong các từ sau:

bỡ ngỡ, trắng tinh, hiền lành, chậm chạp, ngơ ngác, lo lắng, thơm ngát

a)

bỡ ngỡ, lo lắng, chậm chạp

b)

lo lắng, ngơ ngác, thơm ngát

c)

bỡ ngỡ, lo lắng, ngơ ngác

21.

Câu nào điền đúng dấu câu?

a/ Chị em đang đọc sách?

b/ Chị em đọc sách lâu chưa!

c/ Chị em đọc sách từ 8 giờ.

a)

Câu a

b)

Câu b

c)

Câu c

22.

Số dư của phép chia 20÷3 là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

23.

Một túi táo có 3 quả. Hỏi 18 quả táo sẽ chia được thành mấy túi?

a)

44

b)

5

c)

6

d)

15

24.

Tính: 1/5 của 25 bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

An có 25 con tem. Tú có số tem gấp 5 lần số tem của An. Hỏi Tú có bao nhiêu con tem?

a)

75

b)

30

c)

65

d)

70

26.

Hoà có 24 quả cam và một số quả lê bằng 1/8 số quả cam. Hỏi Hoà có bao nhiêu quả lê?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

27.

Tính: 234 + 58 = ?

a)

228

b)

229

c)

282

d)

292

28.

Tìm x biết: x÷3 = 29 ?

a)

x = 87

b)

x = 67

c)

x = 97

d)

x = 77

29.

Một lớp học có 27 học sinh, trong đó 1/3 số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

9 học sinh

b)

8 học sinh

c)

24 học sinh

d)

7 học sinh

30.

Đáp án nào dưới đây khoanh vào 12\frac{1}{2}  số hộp quà?

a)
b)
c)
d)
31.

Tính 6 x 9 - 30 = ?

a)

24

b)

14

c)

34

d)

44

32.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

14\frac{1}{4}  của 28 kg là .....

a)

7

b)

12

c)

8

d)

6

33.

Tính 80 : 4 = ?

a)

20

b)

10

c)

25

d)

30

34.

Tìm x:

24 : x = 4

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

35.

Tìm số dư của phép chia?

37 : 5

a)

2

b)

7

c)

3

d)

4

36.

Tính:

7 x 3 + 12 =?

a)

33

b)

43

c)

23

d)

27

37.

Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

38.

Trong trang trại nuôi 6 con bò, số lợn nhiều gấp 5 lần số bò. Hỏi trang trại có tổng số bao nhiêu con bò và lợn?

a)

36

b)

30

c)

24

d)

45

39.

Mẹ 36 tuổi, giảm tuổi mẹ đi 4 lần thì được tuổi con. Hỏi hai năm sau con bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

11

c)

10

d)

8

40.

Tính 18 x 4 = ?

a)

72

b)

62

c)

82

d)

52

41.

1. Tích của 8 và 7 là:

a)

A. 72

b)

B. 64

c)

C. 56

d)

D. 48

42.

2. Thừa số thứ nhất là 8, thừa số thứ hai là 9. Vậy tích bằng…….

(a)  

43.

3.  Điền số thích hợp vào chỗ trống

           6 x 6 = 9 x ......

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

44.

4. Gấp 9 lên 5 lần ta được:

a)

A. 45

b)

B. 36

c)

C. 14

d)

D. 4

45.

5. Tích của 7 và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

A. 42

b)

B. 49

c)

C. 56

d)

D. 63

46.

6. Điền số thích hợp vào chỗ trống

       3 x 3 = 9 x ......

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

47.

7. 24 không phải là tích của:

a)

A. 3 x 8

b)

B. 4 x 6

c)

C. 6 x 4

d)

D. 8 x 4

48.

8. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

a)

A. 4 x 9

b)

B. 6 x 5

c)

C. 8 x 8

d)

D. 9 x 7

49.

9. Cho dãy số: 9, 18, 27, 36, ….., ….., ….., 72, 81, 90. Các số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là:

a)

A. 42, 48, 54

b)

B. 45, 54, 63

c)

C. 40, 48, 56

d)

D. 42, 49, 56

50.

10. Phép tính nào sai?

a)

A. 4 x 2 = 8

b)

B. 8 x 4 = 32

c)

C. 9 x 7 = 62

d)

D. 7 x 8 =56

51.

11. Điền số thích hợp vào chỗ trống

   1 kg =…….g

(a)  

52.

12. Kết quả của phép tính 7g x 9 là:

a)

A. 70 g

b)

B. 63 g

c)

C. 56 g

d)

D. 49 g

53.

13. Bố Mai sẽ đi công tác 2 tuần. Thời gian bố Mai đi công tác là:

a)

A. 7 ngày

b)

B. 14 ngày

c)

C. 21 ngày

d)

D. 28 ngày

54.

14. Mẹ đi chợ mua 1 kg cua biển gồm 2 con cua. Trong đó, con cua nhỏ cân nặng 400g. Vậy con cua to cân nặng….. gam.

(a)  

55.

15. Có hai quả dưa hấu, quả thứ nhất cân nặng 1 kg,  quả thứ hai nhẹ hơn quả thứ nhất 200 g. Hỏi quả thứ hai cân nặng bao nhiêu gam?

a)

A. 1000 g

b)

B. 900 g

c)

C. 800 g

d)

D. 700 g

56.

Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

57.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 3km 5dam = ………. dam

a)

35 dam

b)

350 dam

c)

305 dam

d)

305

58.

Mẹ đã làm được 12 chiếc bánh sinh nhật. Mẹ đã trang trí 5 trong số chiếc bánh đó bằng dâu tây và 8 trong số đó bằng chocolate. Hỏi ít nhất có bao nhiêu chiếc bánh được trang trí bằng cả dâu tây lẫn chocolate?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

8

e)

9

59.

Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số ta lấy:

a)

Số đó : Số đó

b)

Số đó x Số lần

c)

Số đó : Số phần

d)

Số đó x Số phần

60.

Trong phép tính x : 3 = 50 (dư 2). Giá trị của x là:

a)

152

b)

96

c)

55

d)

153

61.

9m 4cm= ......

a)

940

b)

904 cm

c)

940 cm

d)

904

62.

Mẹ có 38 cái kẹo chia đều cho 4 con. Hỏi mỗi con được nhiều nhất mấy cái kẹo và mẹ còn thừa mấy cái?

a)

9 cái kẹo, thừa 3 cái

b)

9 cái kẹo, thừa 4 cái

c)

9 cái kẹo, thừa 1 cái

d)

9 cái kẹo, thừa 2 cái

63.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình trên có ... hình tam giác.

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

64.

Nhà em có 24 con gà. Số vịt nhiều hơn số gà là 2 con. Hỏi nhà em có bao nhiêu con gà và vịt?

a)

26

b)

50

c)

48

d)

22

65.

Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

33 tuổi

b)

35 tuổi

c)

34 tuổi

d)

25 tuổi

66.

Mai có 7 viên bi, Hồng có 17 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau?

a)

3 viên

b)

4 viên

c)

5 viên

d)

10 viên

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

360 g + 640 g = .....

a)

100 g

b)

900 g

c)

1 kg

d)

500 g

68.

Lan có 5 quyển truyện. Số quyển truyện của Hoa gấp 4 lần số quyển truyện của Lan. Cả hai bạn có số quyển truyện là:

a)

9 quyển truyện

b)

20 quyển truyện

c)

30 quyển truyện

d)

25 quyển truyện

69.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ có 56 quả trứng, con có 8 quả trứng. Số quả trứng của con bằng .... số quả trứng của mẹ?

a)

18\frac{1}{8}

b)

17\frac{1}{7}

c)

16\frac{1}{6}

d)

15\frac{1}{5}

70.

Nhà bác An có 15 con vịt, nhà bác Minh có số vịt bằng 13\frac{1}{3}  số vịt của nhà bác An. Nhà bác Minh có số con vịt là:

a)

3 con vịt

b)

5 con vịt

c)

12 con vịt

d)

18 con vịt