wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì Toán - TV 5

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 6 trong số 87,653 có giá trị là:

a)

60

b)

6

c)

610\frac{6}{10}

d)

6100\frac{6}{100}

2.

Số 0,25 dm3 đọc là:

a)

Không phẩy năm đề-xi-mét khối.

b)

Không phẩy hai mươi lăm đề-xi-mét khối.

c)

Không phẩy năm mươi hai đề-xi-mét khối.

d)

Không phẩy hai trăm linh năm đề-xi-mét khối.

3.

Phân số gồm “ bốn chục, hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn ” được viết là

a)

42,507

b)

42,57

c)

24,507

d)

24,75

4.

Kết quả của phép tính 247,41 + 13,56 là:

a)

260,79

b)

260,97

c)

26,097

d)

26,709

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1 giờ = ....... phút

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

7.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

8.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

5ha 16m2 = .........ha

a)

5,16

b)

5,016

c)

5,0016

d)

5,00016

9.

2 m 5cm = ……….... m.

a)

2,5

b)

2,05

c)

25

d)

0,25

10.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

11.

4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

12.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

13.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

14.

Câu 10. Tính

3600 – 360 : 36 = ?

a)

A. 90

b)

B. 3950

c)

C. 3590

15.

Số thập phân nào không giống với những số thập phân còn lại?

a)

3,04 

b)

3,4  

c)

3,400

d)

3,40

16.

Số thập phân 2,13 viết dưới dạng hỗn số là:

a)

2 132\ \frac{1}{3}  

b)

113101\frac{13}{10}  

c)

2 131002\ \frac{13}{100}  

d)

2 1310002\ \frac{13}{1000}  

17.

Số thập phân gồm bảy trăm, hai đơn vị, chín phần trăm được viết là:

      

a)

72,9

b)

72,09  

c)

702,90   

d)

702, 09

18.

         Số thích hợp viết vào chỗ chấm  3,478 m  = .................. cm

a)

34,78

b)

347,8

c)

3478

d)

34780

19.

20 + 5 + 310\frac{3}{10}  + 81000\frac{8}{1000}   có kết quả là:

a)

205, 38

b)

25,38

c)

25,038

d)

25,308

20.

Chữ số 3 trong số thập phân 465,732 thuộc hàng nàò?

a)

Hàng chục

b)

Hàng trăm  

c)

Hàng phần mười   

d)

Hàng phần trăm

21.

Hỗn số   5 7100\ 5\ \frac{7}{100} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

5,7    

b)

5,07   

c)

5,007  

d)

5,0007

22.

Số thập phân 1,023 viết thành phân số thập phân nào?

a)

1231000\frac{123}{1000}  

b)

123100\frac{123}{100}  

c)

10231000\frac{1023}{1000}  

d)

1023100\frac{1023}{100}  

23.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 3kg 3g  =  … kg là :

a)

3,003

b)

3,03 

c)

303   

d)

3003

24.

Số thập phân lớn nhất trong các số 42,58  ;  41,85  ;  42,85  ;  41,58 là:

a)

41,58  

b)

41,85   

c)

42,85 

d)

42,58

25.

Kết quả của biểu thức 0,25 ×\times  6,48 ×\times  4 = ?

      

a)

0,648

b)

6,48

c)

64,8

d)

648

26.

1,38 m2 = ............... dm2

a)

138

b)

13800

c)

1380

d)

0,138

27.

7,39 kg = ..................g

a)

7390

b)

7039

c)

739

d)

0,739

28.

3 km 25 m = .........................km

a)

3,25

b)

325

c)

3,025

d)

3025

29.

1,38 m2 = ............... dm2

a)

138

b)

13800

c)

1380

d)

0,138

30.

45×73=\frac{4}{5}\times\frac{7}{3}= ?

a)

1115\frac{11}{15}

b)

2815\frac{28}{15}

c)

2115\frac{21}{15}

d)

118\frac{11}{8}

31.

23+14\frac{2}{3}+\frac{1}{4} =?

a)

27\frac{2}{7}

b)

212\frac{2}{12}

c)

1112\frac{11}{12}

d)

16\frac{1}{6}

32.

Phân số nào dưới đây bằng  57\frac{5}{7}  ?

a)

1514\frac{15}{14}  

b)

1521\frac{15}{21}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1528\frac{15}{28}  

33.

Tổng của  35\frac{3}{5}  và  49\frac{4}{9}  là

a)

714\frac{7}{14}  

b)

2114\frac{21}{14}  

c)

735\frac{7}{35}  

d)

4745\frac{47}{45}  

34.

Quy đồng mẫu số hai phân số  79\frac{7}{9}  và  911\frac{9}{11}  được:

a)

6399 \frac{63}{99}\ 8199\frac{81}{99}

b)

7799\frac{77}{99}8199\frac{81}{99}

c)

8163 \frac{81}{63}\ 9963\frac{99}{63}

35.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:  97\frac{9}{7}  =  ....21\frac{....}{21}  

a)

3

b)

9

c)

27

36.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

37.

Kết quả của phép tính:  115 : 15  =  ?\frac{1}{15}\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

38.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

39.

Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn được viết là:

a)

22,33

b)

202,33

c)

202,303

d)

22,303

40.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

41.

Chữ số 4 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

42.

Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:

a)

3

b)

310\frac{3}{10}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

31000\frac{3}{1000}

43.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

44.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

45.

 Kết quả của   20 +510+310020\ +\frac{5}{10}+\frac{3}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

20,503

b)

20,053

c)

20,53

d)

2,53

46.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

47.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

48.

1 dm = .......... mm

a)

1

b)

0

c)

10

d)

100

49.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?

a)

ki-lô-mét

b)

mét

c)

lít

d)

đề-xi-mét

50.

Kim giờ quay được 1 vòng thì kim phút quay được số vòng là:

a)

1 vòng

b)

12 vòng

c)

24 vòng

d)

60 vòng

51.

Có bao nhiêu âm gi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

cá ......ê

a)

tr

b)

ch

53.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

kể

c)

nge

d)

54.

Từ viết đúng với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

55.

Điền tr hay ch

đi ......ợ

a)

tr

b)

ch

56.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

57.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa.

c)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó .

58.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

59.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

61.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

62.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

63.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

64.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

65.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

66.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

67.

Câu văn nào sử dụng từ quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai quả.

68.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

69.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

70.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

71.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

72.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

73.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

74.

Từ nào sau đây không phải là đại từ?

a)

b)

Vứt

c)

Ông

d)

Tao

75.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

76.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ trẻ em?

a)

cây bút trẻ

b)

trẻ con

c)

trẻ măng

d)

trẻ trung

77.

Chủ ngữ trong câu: “ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái.” là:

a)

những chùm hoa

b)

trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông

c)

những chùm hoa khép miệng

d)

trong sương thu ẩm ướt

78.

Đặc điểm của hình tam giác vuông là:

a)

Có 0 góc vuông và hai góc nhọn

b)

Có 1 góc vuông và hai góc nhọn

c)

Có 2 góc vuông và 1 góc nhọn

79.

Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}

b)

83\frac{8}{3}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

281000\frac{28}{1000}

80.

"Hình dưới đây có ……… góc vuông".

a)

2

b)

3

c)

6

d)

5

81.

Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:

a)

888 888

b)

100 000

c)

999 999

d)

999 998

82.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

83.

" Nhóm bạn nhảy múa trong tiếng trống rộn ràng"

Trong câu có tính từ là:…

(a)  

84.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng để:

a)

Để xưng hô ( đại từ xưng hô)

b)

Để thay thế ( đại từ thay thế)

c)

Để hỏi ( đại từ nghi vấn)

85.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

anh hùng – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

hùng vĩ – thế kỷ