wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 7 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

2.

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 9 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

3.

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 6cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao (a)   cm.

4.

Trong giỏ hoa quả có 35 quả cam, số táo ít hơn số cam 18 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

5.

Lan có 34 chiếc bút màu, Hoa có nhiều hơn Lan 8 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 8 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

17

7.

Lớp 2E có 26 học sinh nữ, số học sinh nam của lớp ít hơn số học sinh nữ 9 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh Nam?

Trả lời:

Số học sinh nam của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

18

b)

17

c)

22

d)

21

8.

Tổ 1 gấp được 13 con thuyền, tổ hai gấp ít hơn tổ 1 là 6 con thuyền. Hỏi tổ hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

9.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ nhất có ít hơn tòa nhà thứ hai 8 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

17

b)

18

c)

32

d)

33

10.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 7 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

18

b)

16

c)

21

d)

31

11.

Tổ 1 trồng được 72 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 15 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

67

b)

57

c)

56

d)

23

12.

Đào có 15 quyển truyện tranh. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

13.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

14.

Hương có 12 chiếc bút chì, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

15.

Mai có 9 cây kẹo mút, Bình có nhiều hơn Mai 5 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo mút ?

a)

9 cây kẹo mút

b)

5 cây kẹo mút

c)

4 cây kẹo mút

d)

3 cây kẹo mút

16.

Qua hai điểm cho trước. Ta vẽ được ….. đoạn thẳng? Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

17 + 4 =

a)

15

b)

16

c)

12

d)

21

18.

46 - 28 =

a)

17

b)

22

c)

18

d)

19

19.

63 - 37 =

a)

34

b)

36

c)

30

d)

26

20.

78 - 12 =

a)

66

b)

56

c)

55

d)

40

21.

các đơn vị đo độ dài là

a)

cm

b)

kg

c)

tấn

d)

m

22.

35 + 18 =

a)

38

b)

53

c)

56

d)

59

23.

20+20+50-30-10-50+60+10=

a)

80

b)

70

c)

90

d)

60

24.

1+1+1+5-8+9-2-2-5+7=

a)

7

b)

5

c)

6

d)

9

25.

11+11+22+55-33-66+88-77=

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

26.

2+2+5-6-1-2+6-1-5+7+2=

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

27.

Tính: 6 + 8 - 5 = ..

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

28.

3+1+5-8-1+10+10+20+50=

a)

70

b)

0

c)

80

d)

90

29.

12 - 7 + 4 = ....

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

30.

12+2+5-19+30+10-20+20+2=

a)

42

b)

32

c)

22

d)

12

31.

16 + 8 =

a)

15

b)

16

c)

24

d)

11

32.

27 + 38 =

a)

55

b)

65

c)

66

d)

64

33.

76 - 38 =

a)

66

b)

48

c)

38

d)

40

34.

20 cm = ? dm

a)

3

b)

1

c)

2

d)

10

35.

Mười lăm được viết là

a)

25

b)

14

c)

51

d)

15

36.

Cho dãy số: 25, 26, 27, .....,29,........, 31

Số còn thiếu trong dãy số là

a)

26,25

b)

28, 30

c)

28,29

d)

29,30

37.

Câu 2. Kết quả của phép tính 75 + 14 là:

a)

A. 79

b)

B. 78

c)

C. 80

d)

D. 89

38.

Câu 1. Các số tròn chục bé hơn 50 là:

a)

A. 10 ; 20 ; 30 ; 50

b)

B. 10 ; 20 ; 30 ; 40

c)

C. 0 ; 10 ; 20 ; 30

d)

D. 20 ; 10 ; 30 ; 50

39.

25 + 17 =

a)

40

b)

32

c)

42

d)

41

40.

Câu 5. Tính: 47 kg + 22 kg = ? kg

a)

A. 59

b)

B. 69

c)

C. 79

d)

D. 39

41.

Câu 6. Cho: … > 70. Số thích hợp để điền vào ô trống là:

a)

A. 60

b)

B. 70

c)

C. 80

d)

D. 69

42.

Có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

6

43.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số

a)

9

b)

10

c)

11

d)

8

44.

Có bao nhiêu con cá heo trong hình?

a)

8

b)

9

c)

10

45.

Bên nào nhiều hơn?

a)
b)
46.

Các số 26, 79, 97, 62 , 45 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

A. 45, 26, 79, 97

b)

B. 26, 45, 79,97

c)

C. 97, 79,45,26

d)

D. 26, 45,97,79

47.

Hình bên có mấy hình vuông?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

48.

Nhà An có 83 con vừa gà, vừa thỏ, trong đó có 48 con thỏ. Hỏi nhà An có bao nhiêu con gà?

a)

44 con thỏ

b)

44 con gà

c)

35 con gà

d)

42 con thỏ

49.

Chọn ba lô phù hợp với phép tính trên.

a)
b)
c)
50.

Số điền vào dấu hỏi là:

a)

60

b)

42

c)

80

51.

12 + 4 =

a)

15

b)

16

c)

12

d)

11

52.

12 + 4 =

a)

15

b)

16

c)

12

d)

11

53.

46 - 28 =

a)

17

b)

22

c)

18

d)

19

54.

63 - 37 =

a)

34

b)

36

c)

30

d)

26

55.

83 - 27 =

a)

66

b)

56

c)

55

d)

40

56.

Tìm Y, biết: 92 - Y = 43

a)

135

b)

125

c)

49

d)

48

57.

35 + 18 =

a)

38

b)

53

c)

56

d)

59

58.

20+20+50-30-10-50+60+10=

a)

80

b)

70

c)

90

d)

60

59.

1+1+1+5-8+9-2-2-5+7=

a)

7

b)

5

c)

6

d)

9

60.

11+11+22+55-33-66+88-77=

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

61.

2+2+5-6-1-2+6-1-5+7+2=

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

62.

Tính: 6 + 8 - 5 = ..

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

63.

12 - 7 + 8 = ....

a)

7

b)

13

c)

9

d)

10

64.

36 + 87 =

a)

122

b)

113

c)

123

d)

114

65.

27 + 38 =

a)

55

b)

65

c)

66

d)

64

66.

132 - 76 =

a)

66

b)

56

c)

56

d)

40

67.

60 cm = ? dm

a)

3

b)

6

c)

2

d)

10

68.

Năm mươi lăm được viết là

a)

50

b)

55

c)

51

d)

15

69.

Cho dãy số: 25, 26, 27, .....,29,........, 31

Số còn thiếu trong dãy số là

a)

26,25

b)

28, 30

c)

28,29

d)

29,30

70.

Câu 2. Kết quả của phép tính 75 + 19 là:

a)

A. 84

b)

B. 94

c)

C. 80

d)

D. 89

71.

Câu 1. Các số tròn chục bé hơn 50 là:

a)

A. 10 ; 20 ; 30 ; 50

b)

B. 10 ; 20 ; 30 ; 40

c)

C. 0 ; 10 ; 20 ; 30

d)

D. 20 ; 10 ; 30 ; 50

72.

25 + 38 =

a)

40

b)

53

c)

42

d)

63

73.

Câu 5. Tính: 47 kg + 22 kg = ? kg

a)

A. 59

b)

B. 69

c)

C. 79

d)

D. 39

74.

Câu 6. Cho: … > 70. Số thích hợp để điền vào ô trống là:

a)

A. 60

b)

B. 70

c)

C. 80

d)

D. 69

75.

Có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

6

76.

Số liền trước số lớn nhất có một chữ số

a)

9

b)

10

c)

11

d)

8

77.

Tính: 5 + 8 = .......

a)

14

b)

12

c)

13

78.

Tính: 6 + 5 = .......

a)

10

b)

12

c)

11

79.

Lan có 14 chiếc bút màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

80.

46 - 28 =

a)

17

b)

22

c)

18

d)

19

81.

63 - 37 =

a)

34

b)

36

c)

30

d)

26

82.

80 - 16 = ?

a)

74

b)

64

c)

70

d)

76

83.

Tính: 512 - 348 = ....?

a)

146

b)

264

c)

154

d)

164

84.

Tìm Y, biết: Y + 684 = 928

a)

1512

b)

244

c)

1612

d)

1602

85.

Số bị trừ là 78, số trừ là 25 thì hiệu sẽ là:

a)

63

b)

73     

c)

53

d)

29

86.

83 là tổng của hai số nào?

a)

55 và 40           

b)

80 và 13             

c)

40 và 43              

d)

45 và 40

87.

……….   +  75 =  100   Số cần điền là:

a)

45

b)

35

c)

25

d)

20