wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - TIẾNG VIỆT 5 - TUẦN 1 25-26

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011.

Số lớn nhất là?

a)

59 876

b)

499 873

c)

651 321

d)

902 011

2.

Trong các số sau: 943 567; 394 765; 563 847; 349 675. Số bé nhất là?

a)

394 765

b)

943 567

c)

349 675

d)

563 847

3.

Cho các số 2467 ; 28 092; 943 567; 932 018. Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là?

a)

2467 ; 28 092; 943 567; 932 018.

b)

2467 ; 28 092; 932 018; 943 567;

c)

2467 ; 943 567; 28 092; 932 018.

4.

Số bé nhất có năm chữ số là số nào?

(a)  

5.

Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

(a)  

6.

Lớp nghìn của số 372 805 gồm các chữ số

a)

3

b)

8

c)

7

d)

2

7.

Số nào chia hết cho cả 2 và 9

a)

127

b)

126

c)

124

d)

128

8.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

9.

Hãy chọn câu sai:

a)

A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9

c)

C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5

d)

D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9

10.

Chọn các phát biểu đúng?

a)

Các số chẵn thì chia hết cho 2.

b)

Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.

c)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

d)

Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.

e)

Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

11.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

4006

b)

1420

c)

3050

d)

7505

12.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

13.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng  79\frac{7}{9} số thứ hai. Tìm 2 số đó.

a)

Tổng-hiệu

b)

Tổng-tỉ

c)

Hiệu-tỉ

14.

Chọn các phát biểu đúng:
Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng  79\frac{7}{9} số thứ hai. 

a)

Tổng số phần bằng nhau là: 7+9=16

b)

Hiệu số phần bằng nhau là: 9-7=3

c)

Số thứ nhất: 7 phần; Số thứ hai: 9 phần

d)

Số thứ nhất: 9 phần; Số thứ hai: 7 phần

15.

Chọn các phát biểu đúng:
Tổng của hai số là 80. Số thứ nhất bằng  79\frac{7}{9} số thứ hai. 

a)

Số thứ nhất: 5x7=35

b)

Số thứ hai: 5x9=45

c)

Số thứ nhất: 40x7=280

d)

Số thứ 2:40x9=360

16.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Tìm hai số đó.

a)

Tổng-hiệu

b)

Tổng-tỉ

c)

Hiệu-tỉ

17.

Chọn các phát biểu đúng
Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. 

a)

Số thứ nhất: 1 phần; Số thứ hai: 6 phần

b)

Số thứ nhất: 6 phần; Số thứ hai: 1 phần

18.

Chọn phát biểu đúng nhất:
Hiệu của hai số là 55. Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. 

a)

Số thứ nhất: 55:(6-1)x1=11

Số thứ hai: 55+11=66

b)

Số thứ nhất: 55:(6+1)x1=11

Số thứ hai: 55+11=66

c)

Số thứ nhất: 55:(6-1)x6=66
Số thứ hai: 66-55=11

d)

Số thứ nhất: 55:(6+1)x6=66
Số thứ hai: 66+11=77

19.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?
Số lít nước mắm loại I nhiều hơn số lít nước mắm loại II là 12l. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu lít nước mắm, biết rằng số lít nước mắm loại I gấp 3 lần số lít nước mắm loại II?

a)

Tổng-hiệu

b)

Tổng-tỉ

c)

Hiệu-tỉ

20.

Chọn các phát biểu đúng:
Số lít nước mắm loại I nhiều hơn số lít nước mắm loại II là 12l. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu lít nước mắm, biết rằng số lít nước mắm loại I gấp 3 lần số lít nước mắm loại II?

a)

Nước mắm loại I: 1 phần; Nước mắm loại II: 3 phần

b)

Nước mắm loại I: 3 phần; Nước mắm loại II: 1 phần

c)

Hiệu số phần bằng nhau là: 3-1=2 (phần)

d)

Tổng số phần bằng nhau là: 3+1=4 (phần)

21.

Chọn đáp án đúng:
Số lít nước mắm loại I nhiều hơn số lít nước mắm loại II là 12l. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu lít nước mắm, biết rằng số lít nước mắm loại I gấp 3 lần số lít nước mắm loại II?

a)

Nước mắm loại I: 6l ; Nước mắm loại II: 18l

b)

Nước mắm loại I: 24l ; Nước mắm loại II: 8l

c)

Nước mắm loại I: 8l ; Nước mắm loại II: 24l

d)

Nước mắm loại I: 18l ; Nước mắm loại II: 6l

22.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

23.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

24.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

25.

32 × 34 =\frac{3}{2}\ \times\ \frac{3}{4}\ =  

a)

910\frac{9}{10}  

b)

98\frac{9}{8}  

c)

66\frac{6}{6}  

d)

96\frac{9}{6}  

26.

Làm thế nào để đưa phân số   812\frac{8}{12} về dạng tối giản:  

a)

Trừ cả tử số và mẫu số đi 8.

b)

Chia cả tử số và mẫu số  cho 4

c)

Chia cả tử số và mẫu số cho 2.

d)

Nhân cả tử số và mẫu số với 4.

27.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

28.

25÷310=\frac{2}{5}\div\frac{3}{10}=  

a)

43\frac{4}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

110\frac{1}{10}  

d)

13\frac{1}{3}  

29.

1: 3 =

a)

1,3

b)

1 x 3

c)

13\frac{1}{3}

30.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

31.

Cho a=2, b= 7. Tỉ số của a và b là:

a)

47\frac{4}{7}  

b)

57\frac{5}{7}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

27\frac{2}{7}   

32.

Cho a = 6, b = 10. Tỉ số của b và a là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

610\frac{6}{10}   

c)

106\frac{10}{6}   

d)

45\frac{4}{5}  

33.

Trong lớp 4D có 22 bạn trai và 23 bạn gái. Tỉ số của số bạn trai và số bạn cả lớp là:

a)

2223\frac{22}{23}   

b)

2245\frac{22}{45}   

c)

2345\frac{23}{45}   

d)

2322\frac{23}{22}  

34.

Tỉ số độ dài của 70 cm và 20cm là

a)

720\frac{7}{20}  

b)

702\frac{70}{2}  

c)

135\frac{1}{35}  

d)

72\frac{7}{2}  

35.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài 2 đường chéo lần lượt là 5dm, 4dm

a)

20dm 

b)

5dm 

c)

10dm 

d)

15dm 

36.

Viết tỉ số của a và b biết a = 3; b = 9.

a)

A. 3 : 9

b)

B. 13\frac{1}{3}  

c)

C. 39\frac{3}{9}  

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

37.

Tỉ số giữa số nam và số nữ là:

a)

A. 37\frac{3}{7}  

b)

B. 34\frac{3}{4}  

c)

C. 47\frac{4}{7}  

d)

D. 43\frac{4}{3}  

38.

Tỉ số giữa số nữ và số nam là:

a)

A. 37\frac{3}{7}  

b)

B. 34\frac{3}{4}  

c)

C. 47\frac{4}{7}  

d)

D. 43\frac{4}{3}  

39.

Năm nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng 14\frac{1}{4}   tuổi mẹ. Tuổi con năm nay là … tuổi.

a)

4 tuổi

b)

9 tuổi

c)

8 tuổi

d)

6 tuổi

40.

Tỉ số độ dài của 6kg và 13kg là

a)

613\frac{6}{13}  

b)

613kg\frac{6}{13}kg  

c)

136\frac{13}{6}  

d)

619\frac{6}{19}  

41.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Viết tỉ số chỉ : số học sinh nam và số học sinh nữ

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

1516\frac{15}{16}  

c)

1631\frac{16}{31}  

d)

1531\frac{15}{31}  

42.

Lớp 4B có 13 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Viết tỉ số học sinh nữ và học sinh nam

a)

1320\frac{13}{20}  

b)

2013\frac{20}{13}  

c)

1333\frac{13}{33}  

d)

2033\frac{20}{33}  

43.

Lớp 4H có 18 học sinh nữ và 14 học sinh nam. Viết tỉ số chỉ ; số học sinh nữ và số học sinh cả lớp

a)

1832\frac{18}{32}  

b)

1432\frac{14}{32}  

c)

1814\frac{18}{14}  

d)

1418\frac{14}{18}  

44.

Số thứ nhất là : 21 .

Số thứ hai là : 30

Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là:

a)

2130\frac{21}{30}  

b)

2151\frac{21}{51}  

c)

3021\frac{30}{21}  

d)

3051\frac{30}{51}  

45.

Một đội xe có 7 xe tải và 8 xe khách. Tỉ số của số xe khách và số xe tải là:

a)

78\frac{7}{8}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

715\frac{7}{15}  

d)

815\frac{8}{15}  

46.

Trong hộp có 3 bút xanh và 5 bút đỏ. Tỉ số bút xanh và bút đỏ là:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

58\frac{5}{8}  

47.

Trong hộp có 3 bút xanh và 5 bút đỏ. Tỉ số của số bút đỏ và số bút tất cả là:

a)

38\frac{3}{8}  

b)

58hc sinh\frac{5}{8}học\ \sinh  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

58\frac{5}{8}  

48.

a = 8, b= 5. Viết tỉ số của a và b

a)

85\frac{8}{5}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

813\frac{8}{13}  

d)

513\frac{5}{13}  

49.

Số thứ nhất là : 21 .

Số thứ hai là : 30

Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là:

a)

2130\frac{21}{30}  

b)

2151\frac{21}{51}  

c)

3021\frac{30}{21}  

d)

3051\frac{30}{51}  

50.

Một đội xe có 7 xe tải và 8 xe khách. Tỉ số của số xe khách và số xe tải là:

a)

78\frac{7}{8}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

715\frac{7}{15}  

d)

815\frac{8}{15}  

51.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

52.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

53.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

54.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

55.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

56.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

57.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

58.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

59.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

60.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

61.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

62.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

63.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

64.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

65.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

66.

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo

67.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

68.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

69.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

70.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

71.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

72.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

73.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

74.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

75.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Viêm mũi

76.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

77.

Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

78.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.

b)

mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

79.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ"?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

80.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

thưa - nhớ

c)

Bác - Người

81.

Từ nào không đồng nghĩa với "to lớn" ?

a)

vĩ đại

b)

lớn

c)

to kềnh

d)

cao vút

82.

Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?

a)

hiu quạnh

b)

lay lắt

c)

hiu hiu

d)

đơn côi

83.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

84.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

85.

Điền từ tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao vào chỗ chấm cho thích hợp:

Loại xe ấy.......... nhiều xăng quá, không hợp với ý muốn người..... nên rất khó ......

a)

tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao

b)

tiêu thụ,tiêu dùng, tiêu hao

c)

tiêu hao, tiêu dùng, tiêu thụ,