wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 5

Total questions: 83

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nếu gọi diện tích hình tam giác là S, đáy là a, chiều cao là h thì ta có công thức tính a là:

a)

sh\frac{s}{h}

b)

2xSh\frac{2xS}{h}

c)

S2xh\frac{S}{2xh}

d)

Sxh

2.

Một hình lập phương có số đo một cạnh là 1 m thì diện tích toàn phần của hình đó là:

a)

4 m2

b)

6m2

c)

12m2

d)

8m2

3.

Pha^n so^ˊ3550Phân\ số\frac{35}{50} được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,07

b)

70   

c)

0,7

d)

7,7

4.

Nếu cạnh của một hình lập phương được gấp lên 2 lần thì thể tích của hình đó được gấp lên:

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

6 lần

d)

8 lần

5.

Chữ số 8 trong số thập phân 97,834 là :

a)

81000\frac{8}{1000}

b)

8100\frac{8}{100}

c)

810\frac{8}{10}

d)

88

6.

 Vie^ˊt  24100\ Viết\ \ 2\frac{4}{100}  dưới dạng số thập phân là: 

a)

2,4 

b)

2,04  

c)

 3,004  

d)

3,04  

7.

Tıˊnh:(2,5×100  1,25×200)× (34× 0,1)Tính:(2,5\times100\ \ -1,25\times200)\times\ \left(\frac{3}{4}\times\ 0,1\right)  

 

a)

250

b)

2

c)

5

d)

0

8.

3,15 giờ = …….giờ………phút

a)

3 giờ 15 phút

b)

3 giờ 8 phút

c)

3 giờ 9 phút

d)

3 giờ 10 phút

9.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 30,5 m, đáy bé là 20,5 m, chiều cao là 100 dm.

a)

25 m2

b)

2250 m2

c)

2205 m2

d)

225 m2

10.

Diện tích của một hình tròn là 314 m2. Tính bán kính của hình tròn đó?

a)

3,14m

b)

10m

c)

100m

d)

5m

11.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

12.

Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:

a)

1,445dm vuông

b)

14,45dm vuông

c)

144,5dm vuông

d)

1445dm vuông

13.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

14.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

15.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

16.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

17.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

25%

c)

52 %

d)

25 %

18.

Tìm 15% của 320kg là:

a)

320

b)

15

c)

48

d)

32

19.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

20.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

21.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Chọn đúng hoặc sai:

425 : 0,25 = 425 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

23.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

24.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

25.

42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

27.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

A. Hình thang có một cặp cạnh đối diện song song.

b)

B. Hai cạnh song song gọi là hai cạnh đáy.

c)

C. Hai cạnh kia gọi là hai cạnh bên

d)

D. Các ý trên đều đúng.

28.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

29.

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 7cm, chiều cao là 8cm

a)

30 cm2

b)

88cm2

c)

32cm2

d)

15cm2

30.

Một hình thang có diện tích là 78 dm2, trung bình cộng hai đáy là 12 dm. Tính chiều cao của hình thang

a)

13 dm

b)

10dm

c)

6,5 dm

d)

6 dm

31.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

32.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

33.

Hình thang có ... ?

a)

1 cặp cạnh đối diện song song

b)

2 cặp cạnh đối diện song song

c)

3 cặp cạnh đối diện song song

34.

Tính diện tích hình thang biết: Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm; chiều cao là 5cm

a)

50cm2

b)

51cm2

c)

52cm2

d)

53cm2

35.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

36.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

38.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

39.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

40.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

41.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

42.

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Cạnh AB dài 28 cm, cạnh AC dài 36 cm M là một điểm trên AC và cách A là 9 cm. Từ M kẻ đường song song với AB và đường này cắt cạnh BC tại N. Tính đoạn MN.

a)

23cm

b)

29 cm

c)

21 cm

d)

27 cm

43.

Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB dài 24 cm, cạnh AC dài 32 cm. Điểm M nằm trên cạnh AC. Từ M kẻ đường song song với cạnh AB cắt BC tại N. Đoạn MN dài 16 cm. Tính đoạn MA.

a)

10+2/3cm

b)

11+2/3cm

c)

12+2/3cm

d)

13+2/3cm

44.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

45.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 4,6cm và chiều cao là 2,2cm.

a)

10,12cm

b)

10,12cm2

c)

5,06cm2

d)

5,06cm

46.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

47.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

48.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

49.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

50.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

51.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

52.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

53.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

54.

Một con đà điều khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc chạy của đà điều theo đơn vị m/phút.

(a)  

55.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

56.

Năm 1492, nhà thám hiểm Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ. Năm 1961, I-u-ri Ga-ga-rin là người đầu tiên bay vào vũ trụ. Hỏi hai sự kiện trên cách nhau bao nhiêu năm ?

(a)  

57.

Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành lúc 8 giờ 45 phút ?

(a)  

58.

Hương và Hồng hẹn gặp nhau lúc 10 giờ 40 phút sáng. Hương đến chỗ hẹn lúc 10 giờ 20 phút còn Hồng lại đến muộn mất 15 phút. Hỏi Hương phải đợi Hồng bao nhiêu lâu ?

a)

20 phút

b)

35 phút

c)

1 giờ 20 phút

d)

55 phút

59.

Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, cá heo bơi 2400 m hết bao nhiêu phút ?

a)

10 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

10 phút

60.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

61.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, ta vận dụng công thức nào?

a)

Sxq = (a+b) x 2 : c

b)

Sxq = (a+b) x c

c)

S xq = (a+b) x 2 x c

d)

Sxq = (a+b) : 2 x c

62.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương ta vận dụng công thức nào?

a)

Stp = a x a x 4

b)

Stp = a x a x 6

c)

Stp = a x a x a

d)

Stp = a x a x 2

63.

Muốn tính thể tích của hình lập phương, ta vận dụng công thức nào?

a)

V = a x b x c

b)

V = a x a x a

c)

V = a x a x 4

d)

V = a x a x c

64.

Muốn tính chiều cao của hình tam giác ta làm thế nào?

a)

h = S x 2 : a

b)

h = S : 2 : a

c)

h = S : 2 x a

d)

h = S x 2 x a

65.

Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ta tìm ..... của hai số đó, rồi lấy thương tìm được nhân với ...

a)

thương - 100

b)

tích - 10

c)

hiệu - 100

d)

tổng - 100

66.

10% của 500 kg là ....

a)

5 kg

b)

50 kg

c)

10kg

d)

100kg

67.

Muốn tính Diện tích hình tròn, ta áp dụng công thức nào?

a)

S = r x 2 x 3,14

b)

S = d x 3,14

c)

S = r x r x 3,14

d)

S = d x 2 x 3,14

68.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

69.

Diện tích hình tròn có bán kính 1dm là:

a)

6,28dm2

b)

3,14dm2

c)

1,57dm2

d)

3,14cm2

70.

diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là:

a)

10 cm2

b)

5cm2

c)

10cm

d)

5cm

71.

Chu vi của hình tròn có đường kính 2cm là:

a)

3,14cm

b)

6,28cm

c)

12,56cm

d)

45,12cm

72.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

73.

Một lớp học có 30 học sinh. Số học sinh nữ bằng 2/3 số học sinh cả lớp. Số học sinh nam là:

a)

20 học sinh

b)

15học sinh

c)

10 học sinh

d)

5 học sinh

74.

Biết 2/7 quãng đường dài 14km. Cả quãng đường đó dài……….. km.

a)

4km

b)

7km

c)

28km

d)

49km

75.

Một ô tô trong 3 giờ đi được 144km. Với vận tốc như thế, 5 giờ ô tô đó đi được ……. km.

a)

720km

b)

432km

c)

240km

d)

48km

76.

Tỉ số phần trăm của 13 và 52 là…

a)

0,25%

b)

2,5%

c)

25%

d)

250%

77.

25,7% + 18,6% =…

a)

54,3%

b)

44,3%

c)

43,3%

d)

34,3%

78.

119,7% : 9 = …%

a)

0,133

b)

1,33

c)

13,3

d)

133

79.

Một lớp học có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Như vậy, tỉ số phần trăm của học sinh nữ so với học sinh nam là….%

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

80.

1Một tam giác có ……. đường cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.

a)

12cm2

b)

24cm2

c)

36cm2

d)

48cm2

82.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm

83.

Một tam giác vuông có S= 360m2 và một cạnh góc vuông là 18m. Độ dài cạnh góc vuông còn lại là…………..m.

a)

10m

b)

20m

c)

30m

d)

40m