wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số hạng – Tổng (Lớp 2)

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính 30+10=4030 + 10 = 40 , các số hạng là những số nào?

a)

30 và 10

b)

30 và 40

c)

10 và 40

d)

40 và 30

2.

Tổng của phép tính 30+1030 + 10 là bao nhiêu?

a)

50

b)

30

c)

40

d)

10

3.

Trong phép tính 25+27=5225 + 27 = 52 , các số hạng là những số nào?

a)

25 và 27

b)

25 và 52

c)

27 và 52

d)

52 và 25

4.

Tổng của phép tính 25+2725 + 27 là bao nhiêu?

a)

50

b)

52

c)

47

d)

57

5.

Trong phép tính 82+16=9882 + 16 = 98 , các số hạng là những số nào?

a)

82 và 16

b)

82 và 98

c)

16 và 98

d)

98 và 82

6.

Tổng của phép tính 82+1682 + 16 là bao nhiêu?

a)

96

b)

92

c)

98

d)

86

7.

Đặt tính rồi tính tổng. Biết các số hạng là 46461212 . Tổng bằng bao nhiêu?

a)

48

b)

56

c)

58

d)

62

8.

Đặt tính rồi tính tổng. Biết các số hạng là 64642525 . Tổng bằng bao nhiêu?

a)

79

b)

80

c)

88

d)

89

9.

Đặt tính rồi tính tổng. Biết các số hạng là 30303838 . Tổng bằng bao nhiêu?

a)

68

b)

70

c)

72

d)

78

10.

Đặt tính rồi tính tổng. Biết các số hạng là 515177 . Tổng bằng bao nhiêu?

a)

56

b)

57

c)

58

d)

60

11.

Kết quả của phép tính 14+2014 + 20 bằng bao nhiêu?

a)

32

b)

33

c)

34

d)

35

12.

Tổng của hai số hạng 331616 là bao nhiêu?

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

13.

Bạn Hùng có 2020 viên bi, bạn Nam có 1818 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tổng cộng bao nhiêu viên bi?

a)

58 viên bi

b)

48 viên bi

c)

28 viên bi

d)

38 viên bi

14.

Số hạng thứ nhất bằng 1313 , số hạng thứ hai bằng 3333 . Tổng của hai số hạng là bao nhiêu?

a)

46

b)

56

c)

36

d)

66

15.

Phép cộng nào dưới đây có tổng bằng một số hạng?

a)

32+132 + 1

b)

33+333 + 3

c)

34+234 + 2

d)

35+035 + 0

16.

2727 là tổng của hai số nào dưới đây?

a)

202088

b)

232333

c)

242433

d)

212188

17.

Tính nhẩm: 40+10+2040 + 10 + 20 bằng bao nhiêu?

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

18.

Tính nhẩm: 50+10+3050 + 10 + 30 bằng bao nhiêu?

a)

80

b)

85

c)

90

d)

95

19.

Tính nhẩm: 30+20+2030 + 20 + 20 bằng bao nhiêu?

a)

60

b)

65

c)

70

d)

75

20.

Lớp 2A có 1515 học sinh nam và 2323 học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

28 học sinh

b)

35 học sinh

c)

38 học sinh

d)

40 học sinh

21.

Trong hộp có 36 bút chì và 21 bút bi. Hỏi trong hộp có tất cả bao nhiêu chiếc bút?

a)

55 chiếc

b)

56 chiếc

c)

57 chiếc

d)

58 chiếc

22.

Tổng của các số tự nhiên nhỏ hơn 5 và lớn hơn 1 là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

23.

Tìm tổng của số bé nhất có hai chữ số khác nhau và số liền sau của 8.

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

24.

Trong phép tính 6831=3768 - 31 = 37 , số bị trừ là số nào?

a)

68

b)

31

c)

37

d)

70

25.

Trong phép tính 6831=3768 - 31 = 37 , số trừ là số nào?

a)

68

b)

31

c)

37

d)

22

26.

Trong phép tính 8010=7080 - 10 = 70 , số bị trừ là số nào?

a)

80

b)

10

c)

70

d)

60

27.

Trong phép tính 8010=7080 - 10 = 70 , số trừ là số nào?

a)

80

b)

10

c)

70

d)

90

28.

Trong phép tính 3412=2234 - 12 = 22 , số bị trừ là số nào?

a)

34

b)

12

c)

22

d)

24

29.

Trong phép tính 3412=2234 - 12 = 22 , số trừ là số nào?

a)

34

b)

12

c)

22

d)

32

30.

Hiệu của phép tính 651165 - 11 có giá trị là:

a)

35

b)

45

c)

54

d)

65

31.

Hiệu của phép tính 744074 - 40 có giá trị là:

a)

34

b)

44

c)

24

d)

14

32.

Kết quả của phép tính 78 dm42 dm78\text{ dm} - 42\text{ dm} là:

a)

76 dm

b)

56 dm

c)

46 dm

d)

36 dm

33.

Kết quả của phép tính 874087 - 40 là:

a)

67

b)

37

c)

47

d)

57

34.

Biết hiệu của hai số bằng 4, số trừ bằng 5. Giá trị của số bị trừ là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

35.

Trong bảng: Số bị trừ 78, Số trừ 24. Hiệu bằng bao nhiêu?

a)

44

b)

54

c)

64

d)

58

36.

Trong bảng: Số bị trừ 99, Số trừ 36. Hiệu bằng bao nhiêu?

a)

53

b)

63

c)

73

d)

59

37.

Trong bảng: Số bị trừ 15, Số trừ 10. Hiệu bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

Đặt rồi tính, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là 50503030 . Hiệu bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

39.

Đặt rồi tính, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là 48483434 . Hiệu bằng bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

40.

Đặt rồi tính, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là 57571313 . Hiệu bằng bao nhiêu?

a)

34

b)

42

c)

43

d)

44

41.

Sợi dây thứ nhất dài 35 cm, sợi dây thứ hai dài 12 cm. Sợi dây thứ nhất dài hơn sợi dây thứ hai bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

23 cm

b)

47 cm

c)

12 cm

d)

35 cm

42.

Một băng giấy dài 38 cm, đã cắt đi 15 cm. Băng giấy còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

23 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

53 cm

43.

Chọn kết quả đúng cho phép tính 25 − 4.

a)

37

b)

21

c)

26

d)

90

44.

Chọn kết quả đúng cho phép tính 92 − 2.

a)

37

b)

21

c)

26

d)

90

45.

Chọn kết quả đúng cho phép tính 37 − 11.

a)

37

b)

21

c)

26

d)

90

46.

Chọn kết quả đúng cho phép tính 67 − 30.

a)

37

b)

21

c)

26

d)

90

47.

Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có hai chữ số giống nhau.

a)

87

b)

89

c)

77

d)

98

48.

Chọn tất cả các phép tính có hiệu bằng số bị trừ.

a)

7 − 0 = 7

b)

15 − 0 = 15

c)

9 − 2 = 9

d)

20 − 0 = 20

e)

8 − 1 = 8

49.

Tổng của 34 và 25 là bao nhiêu?

a)

9

b)

69

c)

96

d)

59

50.

Số hạng thứ nhất bằng 42, số hạng thứ hai là số liền sau số hạng thứ nhất. Tổng hai số hạng là bao nhiêu?

a)

43

b)

83

c)

84

d)

85

51.

Lớp 2A có 25 học sinh. Sau đó có 4 học sinh chuyển thêm vào. Hiện nay lớp 2A có bao nhiêu học sinh?

a)

28 học sinh

b)

29 học sinh

c)

30 học sinh

d)

31 học sinh

52.

Hai số hạng có tổng bằng 18, biết một số là 15. Số hạng còn lại là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

53.

Điền vào bảng: Biết số đã cho là 1515 . Số liền trước của 1515 là số nào?

a)

1414

b)

1616

c)

1313

54.

Điền vào bảng: Biết số đã cho là 1515 . Số liền sau của 1515 là số nào?

a)

1616

b)

1414

c)

1515

55.

Điền vào bảng: Biết số liền trước là 3737 . Số đã cho là số nào?

a)

3636

b)

3737

c)

3838

56.

Điền vào bảng: Biết số liền sau là 8181 . Số đã cho là số nào?

a)

8080

b)

8181

c)

8282

57.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống: 45458989 . Dấu nào đúng?

a)

<

b)

>

c)

=

58.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống: 36363232 . Dấu nào đúng?

a)

<

b)

>

c)

=

59.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống: 545454+054 + 0 . Dấu nào đúng?

a)

<

b)

>

c)

=

60.

Bài 4a) Tìm tổng biết các số hạng lần lượt là 33331616 . Kết quả là số nào?

a)

4949

b)

4747

c)

5050

61.

Bài 4a) Tìm tổng biết các số hạng lần lượt là 15154242 . Kết quả là số nào?

a)

5656

b)

5757

c)

5858

62.

Bài 4a) Tìm tổng biết các số hạng lần lượt là 883131 . Kết quả là số nào?

a)

3838

b)

3939

c)

4040

63.

Bài 4b) Tìm hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lượt là 29292020 . Kết quả là số nào?

a)

88

b)

99

c)

1010

64.

Bài 4b) Tìm hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lượt là 98982121 . Kết quả là số nào?

a)

7676

b)

7777

c)

7878

65.

Bài 4b) Tìm hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lượt là 686833 . Kết quả là số nào?

a)

6464

b)

6565

c)

6666

66.

Một lớp học có 34 học sinh, đến cuối kì I có 2 bạn chuyển đi. Hỏi lớp học đó còn lại bao nhiêu học sinh?

a)

32 học sinh

b)

36 học sinh

c)

33 học sinh

d)

30 học sinh

67.

Trong một hàng, đứng trước bạn Nam có 4 bạn, đứng sau bạn Nam có 3 bạn. Hỏi hàng đó có bao nhiêu bạn?

a)

8 bạn

b)

7 bạn

c)

9 bạn

d)

6 bạn

68.

Với 3 số 43; 50; 93 và các dấu +, -, =; chọn các phép tính đúng.

a)

43+50=9343 + 50 = 93

b)

9350=4393 - 50 = 43

c)

50+93=4350 + 93 = 43

d)

93+43=5093 + 43 = 50

69.

Trong phép tính 43+50=9343 + 50 = 93 , 43 và 50 là gì?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Hiệu

d)

Thừa số

70.

Bài 2. Trong một bức tranh, có 3 con gà ở trong chuồng và 7 con gà ở ngoài chuồng. Số gà ở ngoài chuồng nhiều hơn số gà ở trong chuồng bao nhiêu con?

a)

3 con

b)

4 con

c)

5 con

d)

6 con

71.

Bài 2. Điền kết quả đúng cho phép tính thể hiện chênh lệch giữa số gà ngoài chuồng và trong chuồng: 7 − 3 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

72.

Bài 2. Số gà nào nhiều hơn?

a)

Số gà trong chuồng nhiều hơn

b)

Số gà ngoài chuồng nhiều hơn

73.

Bài 3. Có ba tổ công nhân: tổ 1 có 25 công nhân, tổ 2 có 36 công nhân, tổ 3 có 39 công nhân. Tổ thứ nhất kém tổ thứ hai bao nhiêu công nhân?

a)

9 công nhân

b)

10 công nhân

c)

11 công nhân

d)

12 công nhân

74.

Bài 3. Có ba tổ công nhân: tổ 1 có 25 công nhân, tổ 2 có 36 công nhân, tổ 3 có 39 công nhân. Tổ thứ ba hơn tổ thứ hai bao nhiêu công nhân?

a)

1 công nhân

b)

2 công nhân

c)

3 công nhân

d)

4 công nhân

75.

Bài 3. Có ba tổ công nhân: tổ 1 có 25 công nhân, tổ 2 có 36 công nhân, tổ 3 có 39 công nhân. Tổ thứ ba hơn tổ thứ nhất bao nhiêu công nhân?

a)

12 công nhân

b)

13 công nhân

c)

14 công nhân

d)

15 công nhân

76.

Lúc đầu đĩa cân A có 88 quả cam, đĩa cân B có 44 quả cam. Đĩa cân B kém đĩa cân A bao nhiêu quả cam?

a)

22 quả

b)

33 quả

c)

44 quả

d)

1212 quả

77.

Lớp 2A có 3535 học sinh. Lớp 2B có 3131 học sinh. Lớp 2A hơn lớp 2B bao nhiêu học sinh?

a)

22 học sinh

b)

33 học sinh

c)

44 học sinh

d)

55 học sinh

78.

Túi trái có 88 hòn bi, túi phải có nhiều hơn túi trái 44 hòn bi. Cần lấy từ túi phải bao nhiêu hòn bi bỏ sang túi trái để số bi ở hai túi bằng nhau?

a)

11 hòn bi

b)

22 hòn bi

c)

33 hòn bi

d)

44 hòn bi

79.

Mai cao hơn Hoa 2 cm2\text{ cm} . Bình thấp hơn Mai 3 cm3\text{ cm} . Chọn phương án đúng về thứ tự chiều cao và độ chênh lệch giữa Hoa và Bình.

a)

Mai cao nhất, Bình thấp nhất; Hoa cao hơn Bình 1 cm1\text{ cm} .

b)

Mai cao nhất, Hoa thấp nhất; Hoa cao hơn Bình 1 cm1\text{ cm} .

c)

Hoa cao nhất, Bình thấp nhất; Hoa cao hơn Bình 2 cm2\text{ cm} .

d)

Mai cao nhất, Bình thấp nhất; Hoa cao hơn Bình 5 cm5\text{ cm} .

80.

Bài 9*: Thùng đựng cam có 60 quả, thùng đựng quýt có 80 quả. Mẹ đã bán được một số cam và một số quýt bằng nhau. Trong mỗi thùng, loại quả nào còn lại ít hơn?

a)

Cam

b)

Quýt

81.

Bài 9*: Thùng đựng cam có 60 quả, thùng đựng quýt có 80 quả. Mẹ đã bán được một số cam và một số quýt bằng nhau. Số quả còn lại của thùng ít hơn là ít hơn bao nhiêu quả?

a)

10 quả

b)

20 quả

c)

40 quả

82.

Bài 9*: Thùng đựng cam có 60 quả, thùng đựng quýt có 80 quả. Mẹ đã bán được một số cam và một số quýt bằng nhau. Chọn tất cả các khẳng định đúng về số quả còn lại ở hai thùng.

a)

Dù bán bằng nhau, thùng cam luôn còn ít hơn thùng quýt.

b)

Số quả còn lại của hai thùng lệch nhau 20 quả.

c)

Số quả đã bán ở hai thùng bằng nhau.

d)

Số quýt còn lại luôn bằng số cam còn lại.

83.

Bài 2: Anh cao 95 cm, em cao 85 cm. Hỏi anh cao hơn em bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

84.

Bài 2: Chọn phép tính đúng để tìm số xăng-ti-mét anh cao hơn em khi anh cao 95 cm và em cao 85 cm.

a)

95 − 85

b)

85 − 95

c)

95 + 85

85.

Mẹ đem về 6 quả táo. Mẹ bảo anh chia cho em để em được hơn anh 2 quả. Hỏi anh có mấy quả táo?

a)

1 quả

b)

2 quả

c)

3 quả

d)

4 quả

86.

Mẹ đem về 6 quả táo. Mẹ bảo anh chia cho em để em được hơn anh 2 quả. Hỏi em có mấy quả táo?

a)

2 quả

b)

3 quả

c)

4 quả

d)

5 quả

87.

Ngoài vườn có 15 bông hoa hồng và 18 bông hoa cúc. Bạn Hoa đã hái 5 bông hoa hồng và 5 bông hoa cúc. Hỏi sau khi hái, loại hoa nào còn lại nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

a)

Hoa hồng, nhiều hơn 3 bông

b)

Hoa cúc, nhiều hơn 1 bông

c)

Hoa cúc, nhiều hơn 3 bông

d)

Hai loại bằng nhau