wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 88

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào?

(a)  

2.

Hình vẽ bên có bao nhêu điểm?

a)

1 điểm

b)

4 điểm

c)

6 điểm

d)

8 điểm

3.

HÌnh vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng

a)

1 đoạn thẳng

b)

2 đoạn thẳng

c)

3 đoạn thẳng

d)

4 đoạn thẳng

4.

Đoạn thẳng trong hình vẽ bên có tên là gì?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

ab

5.

Đoạn thẳng có chiều dài bao nhiêu cm?

(a)  

6.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đường cong

7.

Đây là:

a)

Đường thẳng

b)

Đoạn thẳng

8.

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

5 đoạn thẳng

9.

Đếm tất cả hình tứ giác có trong hình bên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Từ lần lượt vị trí bạn Nam - Rô-bốt - Mi - Việt, có thể tạo thành đường gấp khúc hay không?

a)

b)

Không

11.

Ghi lại tên 1 đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có trong hình vẽ sau:

(a)  

12.

Độ dài đường gấp khúc MNPQ trong hình sau là:

(a)  

13.

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ sau. Tìm độ dài đoạn dây đó.

a)

12 cm

b)

12 dm

c)

14 cm

14.

Một đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 2dm và 15cm. Độ dài đường gấp khúc đó là:

(a)  

15.

Bạn hãy chọn tất cả các đáp án đúng

Phép tính nào trong các phép tính dưới đây có kết quả bằng 15

a)

10 : 2 x 3.

b)

25 : 5 x 4.

c)

5 x 5 - 10.

d)

4 x 4 + 1.

16.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Phố nhà Bảo có 96 nhà. Phố nhà Quỳnh có 84 nhà.

Vậy phố nhà Quỳnh có ít hơn phố nhà Bảo (a)   nhà

17.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Mẹ thường xem phim vào lúc 20 giờ. Hỏi mẹ thường xem phim vào buổi nào trong ngày?

a)

Buổi chiều

b)

Buổi tối

c)

Buổi sáng

18.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Tháng này bố đi công tác từ ngày 8 đến ngày 13 mới về. Biết ngày 8 là thứ sáu. Hỏi bố về vào ngày thứ mấy?

a)

Thứ sáu

b)

Thứ năm

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

19.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.

Nam đi đá bóng lúc 5 giờ rưỡi chiều. Hỏi khi Nam đi đá bóng kim phút chỉ số mấy?

Trả lời: Số (a)  

20.

Điền số thích hợp vào ô trống.

Ngân và Nga gấp hạc giấy để trang trí lớp. Ngân gấp được 26 con hạc và Nga gấp được 21 con hạc.

Vậy số hạc Nga gấp được ít hơn số hạc Ngân gấp được là (a)   con.

21.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Hiện nay, mẹ 38 tuổi, chị 9 tuổi và Minh kém mẹ 31 tuổi.

Hiện nay Minh 7 tuổi.

Hiệu số tuổi của chị và Minh là (a)   tuổi

22.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Em có 59 cái kẹo. Sau khi em đã cho bạn 11 cái kẹo thì số kẹo của anh vẫn ít hơn số kẹo của em là 16 cái kẹo. Hỏi lúc đầu cả hai anh em có bao nhiêu cái kẹo?

a)

80

b)

91

c)

28

d)

70

23.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Chiếc chìa khoá trên có thể mở được ổ khoá nào dưới đây?

a)

b)

24.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho đường gấp khúc MNPQ gồm 3 đoạn thẳng MN, NP, PQ có độ dài lần lượt là: 21 cm, 13 cm, 24 cm. Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

a)

53 cm

b)

58 cm

c)

59 cm

d)

57 cm

25.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho đường gấp khúc MNPQ gồm 3 đoạn thẳng MN, NP, PQ có độ dài lần lượt là: 21 cm, 13 cm, 24 cm. Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

a)

53 cm

b)

58 cm

c)

59 cm

d)

57 cm

26.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho đường gấp khúc MNPQ gồm 3 đoạn thẳng MN, NP, PQ có độ dài lần lượt là: 21 cm, 13 cm, 24 cm. Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

a)

53 cm

b)

58 cm

c)

59 cm

d)

57 cm

27.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. ?×6=3×10. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

28.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. ?×6=3×10. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

29.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho phép so sánh như sau:

8 < ...... < 14

Trong các tích dưới đây, tích nào thích hợp điền vào ô trống để được phép so sánh đúng?

6×2.

7×2.

2×3.

a)

6 x 2

b)

7 x 2

c)

2 x 3

30.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. 4+4+4+4+4+4+4=28 thì 4 được lấy số lần là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

31.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép nhân có các thừa số là 2 và 4, tích là 8 được viết là

a)

2+4=8

b)

2x4=8

c)

4=2x8

d)

2x4x8

32.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. 6×5=30 thì 6+6+6+6+6= (a)  

33.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép tính 16×7 được viết dưới dạng tổng của các số hạng bằng nhau là

a)

17+17+17+17

b)

16+16+16+16+16+16+16

c)

6+6+6+6+6+6+6+6

d)

6+6+6+6+6+6

34.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Cho các số sau: 5;3;15. Phép toán đúng được lập từ các số đã cho là:

5×3=15

15+3=5

5−3=15

15×5=3

a)

5X3=15

b)

15+3=15

c)

5-3=15

d)

15x5=3

35.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép nhân có thừa số thứ nhất là 10, thừa số thứ hai là số liền trước của 2 là

10×2.

9×1.

10×1.

9×2.

a)

10x2

b)

9x1

c)

10x1

d)

9x2

36.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Phép nhân 5×2=10 được đọc là

a)

Năm nhân hai bằng mười.

b)

Năm cộng hai bằng mười.

c)

Năm trừ hai bằng mười.

37.

Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống .Để 6...7 là phép nhân thì ta cần phải điền dấu gì vào dấu ba chấm?

(a)  

38.

Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống. 2 được lấy 4 lần, ta có phép tính 2 (a)   4=8.

39.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.4 được lấy (a)   lần, ta có phép nhân 4×3.

40.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Cho các phép tính: 6×8; 4+7; 8×2; 11−5; 3×4.Trong các phép tính đã cho, có bao nhiêu phép tính là phép nhân?

a)

3 phép tính

b)

5 phép tính

c)

4 phép tính

d)

2 phép tính

41.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Mỗi thẻ có số chấm tròn là số liền sau của 2. Lan lấy ra 3 thẻ như vậy, ta có phép nhân:

a)

3 x 3

b)

3 + 3

c)

2 x 3

d)

3 x 2

42.

Điền số thích hợp vào ô trống.3+3+3+3= 3× (a)  

43.

Điền số thích hợp vào ô trống.5+5+5= (a)   ×3.

44.

Chọn đáp án đúng. Chia đàn vịt trên làm 2 phần bằng nhau thì mỗi phần có 3 con. Phép chia nào dưới đây dùng để tính số con mỗi phần?

a)

6:2=3

b)

6:3=2

c)

6:6=1

d)

6:1=6

45.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Lấy 8 hình tam giác chia cho mỗi bạn 4 hình tam giác. Có 2 bạn được chia. Ta có phép tính là

a)

8:4=2

b)

8x4=2

c)

8-4=2

46.

Điền số thích hợp vào chỗ trống.Nhà bạn Hoa có số người là số liền sau của 4. Hoa có 15 quả táo muốn chia đều cho tất cả mọi người. Mỗi người nhà Hoa được chia (a)   quả táo.

47.

Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thiện phép nhân dưới đây.5× (a)   =20.

48.

Điền số thích hợp vào ô trống để hoàn thiện phép nhân dưới đây. 2× (a)   =18.

49.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Kết quả của phép toán: số 5 được lấy 3 lần cộng rồi  2 là:

a)

12

b)

4

c)

15

d)

17

50.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Bạn Mai có 6 hộp đồ chơi, mỗi hộp có 2 chiếc xe. Bạn Minh có 2 hộp đồ chơi, mỗi hộp có 5 chiếc xe. Hỏi bạn nào có nhiều xe hơn?

a)

Bạn Mai

b)

Bạn Minh

51.

Bạn hãy chọn các đáp án đúng. ( Có thể chọn nhiều đáp án đúng).

Phép toán nào dưới đây cho kết quả lớn hơn 12 và nhỏ hơn 23?

a)

3 + 5

b)

5 x 3

c)

5 x 5

d)

6 + 6 + 6

52.

Phép cộng 47 + 22 có tổng là:  

a)

69

b)

22

c)

47

d)

96

53.

Cho phép tính 43 + 35 = (a)   8. Chữ số cần điền vào chỗ trống là:

54.

Từ nào không chỉ người?

a)

bộ đội

b)

cô giáo

c)

công an

d)

bóng đá

55.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

56.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

57.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

58.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

59.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

60.

Những từ nào chỉ sự vật?

a)

nấu ăn

b)

ngoan

c)

đường nhựa

d)

nhà cao tầng

61.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất hay

62.

Chọn từ điền vào chỗ trống để câu văn có hình ảnh so sánh:

Tán bàng xoè ra giống như …

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

63.

Sương sớm long lanh đọng trên lá như những………….

a)

hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

64.

Những từ sau đây, từ nào chỉ sự vật:

cây cối, khỏe khoắn, đi lại

a)

cây cối

b)

khỏe khoắn

c)

đi lại

65.

Điền từ vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:

" ......... nhảy rất xa "

a)

Chuột túi

b)

Chú chim

c)

Cây xanh

66.

Trong các từ sau: cầu lông, bảng, chuyền bóng, sợi dây.Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

67.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu

a)

Tú tên thật là Mạnh

b)

hoa hồng đã nở

c)

Tôi tên là Mạnh

d)

cả 3 đáp án trên.

68.

Câu nào dưới đây thuộc mẫu câu " Ai là gì? ".

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

69.

Câu " Cá sấu mò đến, chiếm luôn cái hồ" thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai ở đâu?

d)

Ai làm gì?

70.

Bộ phận nào trong câu sau đây trả lời cho câu hỏi Làm gì?

Tối nào, bà cũng kể chuyện cho tôi nghe.

a)

Tối nào

b)

bà cũng kể chuyện

c)

kể chuyện cho tôi nghe

d)

cũng kể chuyện cho tôi nghe

71.

Bộ phận nào trong câu sau đây trả lời cho câu hỏi Làm gì?

Bác Rùa đã dùng chân để đuổi lão Bói Cá.

a)

Bác Rùa đã dùng chân

b)

để đuổi lão Bói Cá.

c)

đã dùng chân để đuổi lão Bói Cá.

72.

Bộ phận nào trong câu sau đây trả lời cho câu hỏi Làm gì?

Thỏ Con hay chạy ra bờ suối uống nước.

a)

Thỏ Con hay chạy

b)

ra bờ suối uống nước

c)

hay chạy ra bờ suối uống nước

73.

Bộ phận nào trong câu sau đây trả lời cho câu hỏi Làm gì?

Cô giáo tặng cho mỗi bạn một chiếc ô tô đồ chơi rất đẹp.

a)

Cô giáo tặng cho mỗi bạn

b)

một chiếc ô tô đồ chơi rất đẹp

c)

tặng cho mỗi bạn một chiếc ô tô đồ chơi rất đẹp

74.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau đây:

Chim sơn ca thích bay liệng giữa bầu trời cao rộng.

a)

chim sơn ca

b)

bay liệng

c)

bầu trời

d)

cao rộng

75.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau đây:

Bác bảo vệ đang đánh trống.

a)

bác bảo vệ

b)

đánh

c)

trống

76.

Bộ phận được gạch chân trong câu sau đây trả lời cho câu hỏi nào:

Vỏ hộp soi mình vào chiếc gương.

a)

Ai?

b)

Cái gì?

c)

Con gì?

77.

Bộ phận được gạch chân trong câu sau đây trả lời cho câu hỏi nào:

Gió Bắc xé nát cả chiếc áo của người du khách.

a)

Là gì?

b)

Làm gì?

c)

Thế nào?

78.

Bộ phận được gạch chân trong câu sau đây trả lời cho câu hỏi nào:

Thỏ Nâu ra cánh đồng bắp cải chơi.

a)

Là gì?

b)

Làm gì?

c)

Thế nào?

79.

Bộ phận được gạch chân trong câu sau đây trả lời cho câu hỏi nào:

Bác Mặt Trời chứng kiến câu chuyện liền cười to.

a)

Là gì?

b)

Làm gì?

c)

Thế nào?

80.

Bộ phận được gạch chân trong câu sau đây trả lời cho câu hỏi nào:

Mẹ giun và bạn kiến nâu, ong vàng vỗ tay tán đồng.

a)

Là gì?

b)

Làm gì?

c)

Thế nào?

81.

Các từ “xanh biếc, vàng tươi, đỏ chót” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

82.

Các từ “cao, thấp, mũm mĩm, gầy gò” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

83.

Các từ “vui vẻ, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

84.

 

Đâu là từ chỉ đặc điểm hình dáng của con người?

a)

To béo

b)

Gầy gò

c)

Mũm mĩm

d)

Buồn rầu

e)

Đỏ tươi

85.

Đâu là từ chỉ đặc điểm tính cách của con người?

a)

Cao lớn

b)

Dịu dàng

c)

Tinh nghịch

d)

To béo

86.

Từ “thon thả” là từ chỉ đặc điểm về:

a)

Màu sắc

b)

Tính cách

c)

Hình dáng

87.

Từ “dễ thương” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

88.

Tìm các từ chỉ đặc điểm trong các từ sau:

a)

Nhanh nhẹn

b)

Trắng muốt

c)

Bàn tay

d)

múa