wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí 11

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

a)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

d)

Hôn-su, Hô-caí-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

2.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi.

b)

Bình nguyên.

c)

Cao nguyên.

d)

Đồng bằng.

3.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

4.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Đông cực.

d)

Gió phơn.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Là quần đảo, hình vòng cung.

b)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có.

6.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

7.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

9.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

10.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

11.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

12.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

13.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

14.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung.

15.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

16.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

17.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn.

18.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than.

b)

Hóa dầu.

c)

Luyện kim.

d)

Thực phẩm.

19.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

vùng duyên hải.

c)

phía nam.

d)

trung tâm đất nước.

20.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Trung Quốc?

a)

Trung Quốc tiếp giáp với 14 quốc gia.

b)

Trung Quốc có cửa ngõ đường biển thông ra Thái Bình Dương.

c)

Giáp với hai đại dương lớn là Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

Nằm gần các quốc gia và khu vực có nền kinh tế phát triển năng động.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Dân thành thị tăng nhanh.

d)

Mất cân bằng giới tính.

22.

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành.

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

d)

Thảm thực vật phong phú, đa dạng.

23.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

24.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Hoàng Hà?

a)

Hoa Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Hoa Nam.

d)

Hoa Trung.

25.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

26.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

27.

Hầu hết các trung tâm công nghiệp lớn của ô-xtrây-li-a đều có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Cơ khí.

b)

Luyện kim.

c)

Hoá chất.

d)

Dệt - may.

28.

Cây lương thực chính của ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mì.

b)

lúa gạo.

c)

ngô.

d)

lúa mạch.

29.

Vùng trồng lúa mì của ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

phía bắc ô-xtrây-li-a.

b)

khu vực trung tâm ô-xtrây-li-a.

c)

ven bờ Ấn Độ Dương.

d)

ven bờ Thái Bình Dương.

30.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

dê, trâu.

b)

trâu, bò.

c)

bò, cừu.

d)

cừu, trâu.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?

a)

Có nền kinh tế phát triển năng động.

b)

Các ngành kinh tế có công nghệ cao.

c)

Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản.

d)

Đứng đầu thế giới về tổng GDP

32.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa dầu.

b)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, dệt may.

c)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa than.

d)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, đóng tàu.

33.

Các trung tâm công nghiệp của ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển phía bắc và phía tây.

b)

vùng trung tâm và ven biển phía đông.

c)

ven biển phía tây và phía nam.

d)

ven biển phía nam và đông nam.

34.

Khu vực trung tâm của ô-xtrây-li-a là vùng

a)

trồng các loại cây khác.

b)

chăn nuôi gia súc.

c)

trồng lúa mì.

d)

ít hoặc không sản xuất nông nghiệp.

35.

Loại hình giao thông vận tải nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất trong hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hoá của ô-xtrây-li-a?

a)

Đường sắt.

b)

Đường biển.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường hàng không.

36.

Trong cơ cấu GDP của ô-xtrây-li-a, khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

dịch vụ.

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

c)

công nghiệp, xây dựng.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

37.

Theeo bảng số liệu, để thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Tròn.

d)

Miền.

38.

GDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Tròn.

d)

Miền.

39.

Để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Tròn.

d)

Miền.

40.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

bán cầu Bắc.

b)

bán cầu Nam.

c)

bán cầu Đông và Tây.

d)

hoàn toàn ở bán cầu Tây.

41.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

42.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

nhiệt đới và ôn đới.

c)

ôn đới và cận nhiệt.

d)

xích đạo và nhiệt đới.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.

44.

Loại khoáng sản ở Cộng hoà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

a)

kim cương.

b)

vàng

c)

man - gan

d)

bạch kim

45.

Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

a)

bạch kim, vàng, dầu khí

b)

bạch kim, vàng và crôm

c)

vàng, dầu khí và than đá

d)

vàng, đất hiếm và crôm

46.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

a)

chế biến lâm sản

b)

Khai khoáng

c)

sản xuất ô tô

d)

luyện kim

47.

Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển chăn nuôi bò ở Nam Phi là

a)

các đồng bằng ven biển phía tây

b)

những thung lũng nằm giữa núi

c)

các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô

48.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về nền kinh tế Cộng hòa Nam Phi?

a)

Là một trong ba nền kinh tế lớn nhất Châu Phi

b)

Là quốc gia duy nhất Châu Phi nằm trong nhóm nước G20

c)

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP

d)

Có trình độ khoa học - công nghệ phát triển nhất Châu Phi

49.

Ý nghĩa của công nghiệp khai khoáng Nam Phi không phải là

a)

đóng góp đáng kể vào GDP

b)

tạo nhiều công ăn việc làm

c)

đem lại nguồn thu ngoại tệ

d)

đưa kinh tế lên trình độ cao

50.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành du lịch ở Cộng hoà Nam Phi?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng của đất nước

b)

Đóng góp khoảng 8 - 9% giá trị GDP

c)

Có nguồn tài nguyên du lịch phong phú và hấp dẫn

d)

Khách quốc tế chủ yếu đến từ các nước ở châu Phi

51.

Sau chiến tranh thế giới thứ 2

a)

Năm 1973 nền kinh tế Nhật Bản bị tàn phá nặng nề.

b)

Giai đoạn 1952 - 1973 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản đạt trên 10%/năm.

c)

Năm 1952 là giai đoạn suy thoái kinh tế do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ

d)

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cả nước bắt tay vào công cuộc tái thiết đất nước.

52.

Công nghiệp là ngành đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản, chiếm khoảng 29% GDP và thu hút khoảng 27% lao động (2020), tạo ra khối lượng hàng hóa xuất khẩu lớn nhất cho đất nước.

a)

Công nghiệp đóng góp gần 1/3 tổng GDP của Nhật Bản năm 2020.

b)

Nhật Bản có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.

c)

Để phát triển công nghiệp, Nhật Bản chủ yếu sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu tại chỗ.

d)

Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Nhật Bản, các sản phẩm công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất.

53.

Số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng 467,1 triệu người.

a)

Số dân Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020 tăng 467,1 triệu người.

b)

Gia tăng tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng tăng do nới lỏng chính sách dân số một con.

c)

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện thay đổi số dân và gia tăng tự nhiên Trung Quốc trong giai đoạn 1978 - 2020 là biểu đồ kết hợp, cột, đường.

d)

Số dân Trung Quốc liên tục tăng ở giai đoạn 1978 - 2020.

54.

Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020, dạng biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ miền.

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ tròn

55.

Quy mô dân số của Nam Phi tăng nhưng không ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Số dân thành thị của Nam Phi tăng liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Số dân nông thôn của Nam Phi tăng liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Cộng hòa Nam Phi đang ở mức rất thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Dân số đông, tăng nhanh giúp Cộng hòa Nam Phi có lực lượng lao động dồi dào.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cộng hòa Nam Phi có quy mô dân số lớn hàng đầu của châu Phi.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Vấn đề việc làm ở Cộng hòa Nam Phi đã được giải quyết triệt để nhờ ngành công nghiệp phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cộng hòa Nam Phi có tỉ lệ dân thành thị cao và tăng nhanh. Đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi gắn với sự phát triển của ngành công nghiệp khai khoáng; nhiều đô thị được hình thành.

4 lines
63.

Câu 9. Cho thông tin sau: Cộng hòa Nam Phi có tỉ lệ dân thành thị cao và tăng nhanh. Đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi gắn với sự phát triển của ngành công nghiệp khai khoáng; nhiều đô thị được hình thành từ việc thu hút lực lượng lao động đến làm việc tại các khu mỏ. a) Mức độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi thấp hơn nhiều so với các nước châu Phi khác. b) Cộng hòa Nam Phi là một quốc gia có nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu. c) Quá trình đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra nhanh chóng trong những thập kỷ gần đây do sự phát triển của các ngành công nghiệp và dịch vụ. d) Đô thị hóa phát triển ở Cộng hòa Nam Phi đã dẫn tới nhiều hậu quả về môi trường và giải quyết việc làm.

a)

Mức độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi thấp hơn nhiều so với các nước châu Phi khác.

b)

Cộng hòa Nam Phi là một quốc gia có nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu.

c)

Quá trình đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra nhanh chóng trong những thập kỷ gần đây do sự phát triển của các ngành công nghiệp và dịch vụ.

d)

Đô thị hóa phát triển ở Cộng hòa Nam Phi đã dẫn tới nhiều hậu quả về môi trường và giải quyết việc làm.

64.

Câu 10. Cho thông tin sau: Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc, truyền thống đan xen với hiện đại, vừa mang bản sắc của châu Phi, vừa chịu ảnh hưởng của văn hóa châu Âu, châu Á biểu hiện ở tôn giáo, lễ hội, ngôn ngữ, âm nhạc, ẩm thực... a) Nền văn hóa ở Cộng hòa Nam Phi chỉ mang bản sắc riêng của châu Phi. b) Du lịch văn hóa là lĩnh vực thu hút du khách quan trọng của Cộng hòa Nam Phi. c) Nền văn hóa Cộng hòa Nam Phi chịu ảnh hưởng của văn hóa châu Á, thể hiện qua một số lễ hội, ngôn ngữ và ẩm thực. d) Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc do ở đây có ít dân tộc và chủ yếu là người da đen.

a)

Nền văn hóa ở Cộng hòa Nam Phi chỉ mang bản sắc riêng của châu Phi.

b)

Du lịch văn hóa là lĩnh vực thu hút du khách quan trọng của Cộng hòa Nam Phi.

c)

Nền văn hóa Cộng hòa Nam Phi chịu ảnh hưởng của văn hóa châu Á, thể hiện qua một số lễ hội, ngôn ngữ và ẩm thực.

d)

Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc do ở đây có ít dân tộc và chủ yếu là người da đen.

65.

Câu 1: Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2000-2020 Năm 2000 2020 Diện tích ( nghìn ha) 1770 1462 Sản lượng( nghìn tấn) 11863 9708. Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020? (làm tròn đến hàng đơn vị của tạ/ha).

4 lines
66.

Câu 2 . Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2000-2020 Năm 2000 2020 Diện tích ( nghìn ha) 1770 1462 Sản lượng( nghìn tấn) 11863 9708.

4 lines
67.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)

4 lines
68.

Cho diện tích của Nhật Bản là 378 nghìn km2, số dân năm 2020 là 126,2 triệu người. Tính mật độ dân số của Nhật Bản năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

4 lines
69.

GDP của Nhật Bản năm 2020 gấp bao nhiêu lần GDP năm 1990? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
70.

Tính cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản? (Làm tròn đến một chữ số thập phân của tỉ USD)

4 lines
71.

Tính GDP bình quân đầu người của Nhật Bản năm 2020? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của nghìn USD/ người)

4 lines
72.

Tính số dân thành thị của Nhật Bản (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

4 lines
73.

Tỉnh tổng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản năm 2020. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị tỉ USD)

4 lines
74.

Tính tổng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản năm 2020. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị tỉ USD)

4 lines
75.

Biết trị giá xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 2357,1 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

4 lines
76.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
77.

Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tỉ trọng thủy sản khai thác của Trung Quốc năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
78.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc năm 2020 so với năm 2000 (coi năm 2000 = 100%) Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

4 lines
79.

Năm 2020 giá trị xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, nhập khẩu 2357,1 tỉ USD tính cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
80.

Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1 430 triệu người, số dân thành thị là 878 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc năm 2020 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
81.

Tính tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc năm 2020 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
82.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của Trung Quốc năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người)

4 lines
83.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng trữ lượng khoáng sản Crôm của Cộng hòa Nam Phi so với thế giới, năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
84.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng trữ lượng khoáng sản vàng của Cộng hòa Nam Phi so với thế giới, năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
85.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cán cân xuất nhập khẩu của Nam Phi năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
86.

DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI GIAI ĐOẠN 1995 - 2021

4 lines
87.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ dân thành thị của Nam Phi năm 2021? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

4 lines
88.

Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 - 1972 là do những nguyên nhân chủ yếu nào?

4 lines
89.

Tại sao ngành công nghiệp điện tử - tin học được gọi là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?

4 lines
90.

Vì sao sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc lại chủ yếu tập trung ở miền Đông?

4 lines
91.

Giải thích vì sao ngành công nghiệp điện tử - tin học trở thành ngành kinh tế mũi nhọn của Trung Quốc

4 lines
92.

Giải thích vì sao ngành công nghiệp điện tử - tin học trở thành ngành kinh tế mũi nhọn của Trung Quốc?

a)

Nhiều sản phẩm như máy tính, điện thoại di động, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng,… có sản lượng hàng đầu thế giới.

b)

Trung Quốc muốn chấm dứt phụ thuộc vào công nghệ cao.

c)

Cuộc cách mạng công nghệ 4.0 và đại dịch COVID-19 khiến người dân chuyển sang làm việc và học tập tại nhà nên sự phát triển của điện tử, công nghệ ngày càng phổ biến.

d)

Ngành có vị trí quan trọng trong nền kinh tế và sản phẩm của nó chi phối nhiều ngành kinh tế khác.

93.

Trình bày những đặc điểm về xã hội của Cộng hòa Nam Phi.

a)

Nền văn hóa đặc sắc, đậm nét truyền thống của châu Phi và có sự giao thoa với văn hóa châu Âu, châu Á.

b)

Người dân có trình độ kĩ thuật cao, kinh nghiệm sản xuất phong phú, đặc biệt trong lĩnh vực khai khoáng.

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân ngày càng được nâng cao.

d)

Vấn đề xã hội vẫn tồn tại như: dịch bệnh, tỉ lệ thất nghiệp cao, khoảng cách giàu nghèo lớn, tuổi thọ trung bình thấp.

94.

Trình bày những nét đặc trưng về sự phát triển của ngành du lịch Cộng hòa Nam Phi.

a)

Là ngành mũi nhọn, đóng góp lớn cho nền kinh tế đất nước.

b)

Năm 2019: thu hút được 10,2 triệu khách du lịch, doanh thu đạt 8,4 tỉ USD.

c)

Phát triển nhiều loại hình du lịch như: du lịch mạo hiểm, du lịch khám phá thiên nhiên, du lịch văn hóa,…

d)

Các trung tâm du lịch lớn nhất đất nước: Giô-han-ne-xbua, Kếp-tao, Đuốc-ban.