wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Số bé nhất trong các số: 65 420; 66 420; 57 273; 8141 là:

a)

65 420

b)

66 420

c)

57 273

d)

8141

2.

Mai đi từ trường về lúc 10 giờ. Về đến nhà lúc 11 giờ kém 25 phút. Thời gian Mai đi từ trường về nhà là:

a)

A. 35 phút

b)

B. 25 phút

c)

C. 10 giờ 35 phút

d)

D. 15 phút

3.

Có 48 cái cốc xếp đều vào 8 hộp. Hỏi có 2736 cái cốc thì xếp được bao nhiêu hộp như thế?

a)

A. 456 hộp

b)

B. 466 hộp

c)

C. 476 hộp

d)

D. 16 416 hộp

4.

Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều rộng là 7cm, chiều dài gấp 6 lần chiều rộng.

a)

A. 42cm²

b)

B. 294cm²

c)

C. 252cm²

d)

D. 26cm²

5.

Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 2dm ... 30cm

a)

<

b)

>

c)

=

d)

6.

Câu 2: Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 5dm4cm ... 54cm

a)

5dm4cm = 54cm, nên đáp án là =

b)

5dm4cm > 54cm, nên đáp án là >

c)

5dm4cm < 54cm, nên đáp án là <

d)

5dm4cm = 45cm, nên đáp án là =

7.

Câu 2: Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 72kg ... 7200g

a)

>

b)

<

c)

=

d)

8.

Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 5500g ... 5kg

a)

>

b)

<

c)

=

d)

9.

Câu 2: Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 2l × 2 ... 400ml

a)

>

b)

<

c)

=

d)

10.

Câu 2: Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 1200ml ... 12l

a)

<

b)

>

c)

=

d)

11.

Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 205mm × 4 ... 82cm

a)

>

b)

<

c)

=

d)

12.

Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 6000g : 3 ... 3kg

a)

<

b)

>

c)

=

d)

<=

13.

Điền số thích hợp vào ô trống và trả lời các câu hỏi bên dưới: a) Đồ vật nào nhiều nhất? Đồ vật nào ít nhất?

a)

Nhiều nhất: sách; Ít nhất: vở

b)

Nhiều nhất: bút; Ít nhất: sách

c)

Nhiều nhất: vở; Ít nhất: bút

d)

Nhiều nhất: bút; Ít nhất: vở

14.

Số lượng cặp sách nhiều hơn số lượng cục tẩy là bao nhiêu?

a)

Số lượng cặp sách nhiều hơn số lượng cục tẩy là 2

b)

Số lượng cặp sách nhiều hơn số lượng cục tẩy là 1

c)

Số lượng cặp sách nhiều hơn số lượng cục tẩy là 3

d)

Số lượng cặp sách nhiều hơn số lượng cục tẩy là 4

15.

Kể tên các đồ vật trên theo số lượng tăng dần.

a)

Vở, cục tẩy, cặp sách, sách

b)

Cặp sách, vở, sách, cục tẩy

c)

Sách, cục tẩy, vở, cặp sách

d)

Cục tẩy, sách, vở, cặp sách

16.

Trong túi tiền có 3 đồng xu mệnh giá 2 000 đồng, 5 000 đồng và 10 000 đồng. Bình không nhìn vào túi và lấy ra hai đồng xu. Bình có thể lấy được 2 đồng xu 2000 đồng

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong túi tiền có 3 đồng xu mệnh giá 2 000 đồng, 5 000 đồng và 10 000 đồng. Bình không nhìn vào túi và lấy ra hai đồng xu. Bình không thể lấy được đồng xu 1000 đồng

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Trong túi tiền có 3 đồng xu mệnh giá 2 000 đồng, 5 000 đồng và 10 000 đồng. Bình không nhìn vào túi và lấy ra hai đồng xu. Bình chắc chắn lấy được hai đồng xu 5000 đồng và 10 000 đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong túi tiền có 3 đồng xu mệnh giá 2 000 đồng, 5 000 đồng và 10 000 đồng. Bình không nhìn vào túi và lấy ra hai đồng xu. Bình có thể lấy được đồng xu 2000 đồng và 5000 đồng

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đặt tính rồi tính (M1) 31728 + 15643 42907 - 29086 17193 × 4 69584 : 3

a)

31728 + 15643 = 47371 42907 - 29086 = 13821 17193 × 4 = 68772 69584 : 3 = 23194.67

b)

31728 + 15643 = 46371 42907 - 29086 = 13821 17193 × 4 = 68772 69584 : 3 = 23194.67

c)

31728 + 15643 = 47371 42907 - 29086 = 12821 17193 × 4 = 68772 69584 : 3 = 23194.67

d)

31728 + 15643 = 47371 42907 - 29086 = 13821 17193 × 4 = 67772 69584 : 3 = 23194.67

21.

Câu 6. (1 điểm) Số? (M2) 472 - [ ] = 50 : 5 [ ] : 4 = 1234 dư 3 Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a)

422 và 11.

b)

400 và 10.

c)

450 và 12.

d)

430 và 9.

22.

Một miếng bìa hình chữ nhật có diện tích 36cm², chiều dài là 9cm. Tính chu vi miếng bìa đó.

a)

Chu vi = (9 + 4) x 2 = 26 (cm)

b)

Chu vi = (9 + 3) x 2 = 24 (cm)

c)

Chu vi = (9 + 5) x 2 = 28 (cm)

d)

Chu vi = (9 + 2) x 2 = 22 (cm)

23.

Năm nhuận có 366 ngày. Hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?

a)

Năm nhuận gồm 52 tuần lễ và 2 ngày.

b)

Năm nhuận gồm 53 tuần lễ.

c)

Năm nhuận gồm 52 tuần lễ và 1 ngày.

d)

Năm nhuận gồm 51 tuần lễ và 3 ngày.

24.

Câu 9. (0,5 điểm) Chọn đáp án đúng về vị trí kim đồng hồ chỉ 6 giờ 20 phút và 9 giờ kém 15 phút.

a)

Kim giờ ở giữa số 6 và 7, kim phút ở số 4; kim giờ ở giữa số 8 và 9, kim phút ở số 9.

b)

Kim giờ ở số 6, kim phút ở số 4; kim giờ ở số 9, kim phút ở số 3.

c)

Kim giờ ở số 6, kim phút ở số 8; kim giờ ở số 9, kim phút ở số 12.

d)

Kim giờ ở số 7, kim phút ở số 4; kim giờ ở số 8, kim phút ở số 9.

25.

Số liền sau của số 75 280 là:

a)

75 279

b)

75 270

c)

75 281

d)

75 290

26.

Số tám nghìn không trăm mười lăm viết là:

a)

8015

b)

8150

c)

8051

d)

8105

27.

Giá trị của biểu thức 9036 - 1035 × 4 là:

a)

A. 4140

b)

B. 4896

c)

C. 4869

d)

D. 4996

28.

Chủ nhật tuần này là ngày 20 thì thứ bảy tuần tới là ngày nào?

a)

Ngày 26

b)

Ngày 27

c)

Ngày 28

d)

Ngày 13

29.

Một hình vuông có chu vi là 428cm. Cạnh của hình vuông đó là:

a)

104cm

b)

105cm

c)

106cm

d)

107cm

30.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 5 phút

b)

1 giờ 50 phút

c)

10 giờ 7 phút

d)

1 giờ 52 phút

31.

Mẹ mua cho Linh hai cái mũ, mỗi cái giá 10 000 đồng và một chiếc khăn giá 25 000 đồng. Mẹ đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?

a)

45 000 đồng

b)

35 000 đồng

c)

5000 đồng

d)

15 000 đồng

32.

Nam vào vườn hái rau củ cùng ông, Nam chọn nhớ 3 loại củ vậy Nam có thể nhớ được loại củ nào? Hãy tích chọn ý đúng.

a)

Nam có thể nhớ được củ cà rốt, củ su hào, củ khoai tây.

b)

Nam có thể nhớ được củ tỏi, củ cà rốt, củ hành.

c)

Nam có thể nhớ được củ cải đỏ, củ tỏi, củ hành.

d)

Nam chắc chắn nhớ được củ cà rốt, củ cải đỏ và củ tỏi.

33.

Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm) (M2) 5 180cm : 5 .......... 510cm x 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

34.

Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm) (M2) 30 452 cm² + 12 657 cm² .......... 43 109 cm²

a)

=

b)

<

c)

>

d)

35.

Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm) (M2) 48 000g .......... 12kg : 2 x 7

a)

<

b)

>

c)

=

d)

36.

Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm) (M2) 5 290 ngày .......... 755 tuần

a)

>

b)

<

c)

=

d)

37.

Câu 4. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2) a, 57 195 + 23 584 b, 85 021 - 38 534 c, 60 462 × 4 d, 71 235 : 5

a)

a, 80 779 b, 46 487 c, 241 848 d, 14 247

b)

a, 79 779 b, 45 487 c, 240 848 d, 13 247

c)

a, 81 779 b, 47 487 c, 242 848 d, 15 247

d)

a, 80 889 b, 46 587 c, 241 948 d, 14 347

38.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự: 42 412; 88 214; 43 123; 50 001; 50 010.

a)

42 412; 43 123; 50 001; 50 010; 88 214

b)

42 412; 50 001; 43 123; 50 010; 88 214

c)

88 214; 50 010; 50 001; 43 123; 42 412

d)

43 123; 42 412; 50 001; 50 010; 88 214

39.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự: 42 412; 88 214; 43 123; 50 001; 50 010. Từ lớn đến bé: Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé vào các ô trống trên hình con sâu.

a)

88 214; 50 010; 50 001; 43 123; 42 412

b)

50 010; 88 214; 50 001; 43 123; 42 412

c)

88 214; 50 001; 50 010; 43 123; 42 412

d)

88 214; 50 010; 43 123; 50 001; 42 412

40.

Một sợi dây thừng dài 91880 m. Người ta ra chia sợi dây thành 6 phần bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu mét và còn thừa mấy mét dây?

a)

Mỗi đoạn dây dài 15 313 m và còn thừa 2 mét.

b)

Mỗi đoạn dây dài 15 300 m và còn thừa 80 mét.

c)

Mỗi đoạn dây dài 15 320 m và còn thừa 0 mét.

d)

Mỗi đoạn dây dài 15 000 m và còn thừa 1880 mét.

41.

Muốn lát nền 7 căn phòng như nhau, cần bao nhiêu viên gạch nếu lát nền 6 căn phòng như vậy cần 2550 viên gạch?

a)

2975 viên gạch

b)

2650 viên gạch

c)

2850 viên gạch

d)

2450 viên gạch

42.

Bảo nhân một số với 3 thì được 3450. Hỏi nếu nhân số đó với 6 thì được tích là bao nhiêu?

a)

6900

b)

3450

c)

1725

d)

10350

43.

Số gồm 7 chục nghìn, 7 trăm, 3 đơn vị viết là:

a)

70 703

b)

70 073

c)

77 073

d)

70 730

44.

Cho dãy số 9117, 9115, 9113,… Số thứ bảy của dãy số đã cho là:

a)

9111

b)

9109

c)

9107

d)

9105

45.

Câu 1.3 (0,5 điểm) Chọn đáp án sai (M2)

a)

A. Hình vuông có cạnh là 10cm. Diện tích hình vuông đó là 100cm².

b)

B. Hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 5cm. Chu vi hình chữ nhật là 24cm.

c)

C. Hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 2cm. Diện tích hình chữ nhật là 18cm².

d)

D. Hình vuông có cạnh là 4cm. Chu vi hình vuông đó là 16cm.

46.

Tính: I + VI + XI + XIX + XX = ….. (M2)

a)

56

b)

58

c)

57

d)

59

47.

Câu 2 (1 điểm) Điền dấu >, <, = (M1)
a) 2 003cm .... 2m 3cm
b) 1002 × 9 .... 1206 × 8
c) 13 tháng .... 1 năm
d) 23045 : 5 .... 3552 + 1057

a)

a) > b) = c) = d) <

b)

a) < b) > c) = d) >

c)

a) = b) < c) > d) =

d)

a) > b) < c) < d) >

48.

Tính giá trị của phép chia sau: 12 035 : 3 = ___

a)

4 011

b)

4 005

c)

4 015

d)

4 101

49.

Tính giá trị của phép chia sau: 23 567 : 2 = ___

a)

11 783.5

b)

12 000

c)

10 000

d)

11 000

50.

Tính giá trị của phép chia sau: 65 038 : 5 = ___

a)

13 007.6

b)

12 900

c)

13 100

d)

13 050

51.

Tính giá trị của phép chia sau: 32 165 : 8 = ___

a)

4 020.625

b)

4 015.625

c)

4 025.625

d)

4 010.625

52.

Tính giá trị của phép chia sau: 42 906 : ___

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

53.

Tính giá trị của phép chia sau: 11 579 : ___

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

54.

Tính giá trị của phép chia sau: 54 670 : ___

a)

2

b)

3

c)

5

d)

10

55.

Tính giá trị của phép chia sau: 77 570 : ___

a)

10

b)

100

c)

1 000

d)

1 000 000

56.

Đặt tính rồi tính: 30 472 + 61 806

a)

92 278

b)

91 278

c)

92 288

d)

92 372

57.

Đặt tính rồi tính: 91 752 – 6 328

a)

85 424

b)

84 424

c)

86 424

d)

83 424

58.

Đặt tính rồi tính: 5 143 × 3

a)

15 429

b)

14 429

c)

16 429

d)

15 143

59.

Đặt tính rồi tính: 7 014 : 7

a)

1 002

b)

1 104

c)

1 014

d)

1 204

60.

Tính giá trị của biểu thức: 97 678 – 5 016 × 8

a)

57 550

b)

57 650

c)

58 550

d)

56 550

61.

Tính giá trị của biểu thức: 93 213 : 3 × 2

a)

62 142

b)

58 742

c)

61 413

d)

63 214

62.

Tính giá trị của biểu thức: (35 505 - 15 500) : 5

a)

4 001

b)

3 001

c)

5 001

d)

2 001

63.

Tính giá trị của biểu thức: 63 828 : 2 + 5 162

a)

37 076

b)

32 076

c)

40 076

d)

35 076

64.

Câu 6. (2 điểm) Giải toán (M2): Số nào là nghiệm của phương trình x + 5 = 12?

a)

x = 7

b)

x = 5

c)

x = 12

d)

x = 17

65.

Có 48 cái bánh xếp đều vào 6 hộp. Hỏi có 6925 cái bánh thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái bánh? (Số cái bánh trong mỗi hộp là như nhau)

a)

Số cái bánh trong mỗi hộp là 8. 6925 : 8 = 865 hộp, còn dư 5 cái bánh.

b)

Số cái bánh trong mỗi hộp là 7. 6925 : 7 = 989 hộp, còn dư 2 cái bánh.

c)

Số cái bánh trong mỗi hộp là 6. 6925 : 6 = 1154 hộp, còn dư 1 cái bánh.

d)

Số cái bánh trong mỗi hộp là 9. 6925 : 9 = 769 hộp, còn dư 4 cái bánh.

66.

Câu 7. (0,5 điểm) Quan sát hình sau, cho biết đồ vật nào có số lượng nhiều nhất?

a)

Bút chì

b)

Thước kẻ

c)

Cục tẩy

d)

Quyển vở

67.

Câu 7. (0,5 điểm) Quan sát hình sau, chọn đáp án đúng: Đồ vật nào có số lượng bằng nhau?

a)

Bút và sách

b)

Thước và bút

c)

Sách và thước

d)

Bút và vở

68.

Đồ vật có số lượng nhiều nhất hơn đồ vật có số lượng ít nhất là bao nhiêu?

a)

6 cái

b)

2 cái

c)

4 cái

d)

8 cái

69.

Tổng số lượng tất cả các đồ vật là bao nhiêu?

a)

Tổng số lượng là 18 cái.

b)

Tổng số lượng là 15 cái.

c)

Tổng số lượng là 20 cái.

d)

Tổng số lượng là 12 cái.

70.

Trong bài làm kiểm tra có tất cả 20 câu, một câu đúng được cộng 5 điểm, một câu sai bị trừ 4 điểm, Linh làm được 82 điểm. Hỏi Linh đã làm đúng bao nhiêu câu?

a)

Linh làm đúng 14 câu.

b)

Linh làm đúng 12 câu.

c)

Linh làm đúng 16 câu.

d)

Linh làm đúng 10 câu.

71.

Chữ số 8 trong số 78 362 có giá trị là:

a)

8000

b)

800

c)

80

d)

8

72.

Số tròn chục liền sau số 2976 là:

a)

2970

b)

2960

c)

2977

d)

2980

73.

Lan mua một quyển vở giá 4500 đồng và 2 cái bút, mỗi cái bút có giá 2500 đồng. Lan đưa cô bán hàng 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại lan bao nhiêu tiền?

a)

A. 13 000 đồng

b)

B. 7000 đồng

c)

C. 8000 đồng

d)

D. 10 500 đồng

74.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 4dm2cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó? (M2)

a)

6cm²

b)

98cm²

c)

252cm²

d)

184cm²

75.

Câu 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M2) + 23 658 - 10 820 : 5 x 8 : 4

a)

20 000

b)

18 000

c)

22 000

d)

16 000

76.

Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể, không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây:
- Linh …………….. mua được gấu bông. (Gấu bông: 70 000 đồng, Linh có 51 000 đồng)

a)

không thể

b)

có thể

c)

chắc chắn

d)

đủ tiền

77.

Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể, không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây: - Linh …………….. mua được vòng tay và bóng ngô. (Vòng tay: 25 000 đồng, Bóng ngô: 15 000 đồng, Linh có 51 000 đồng)

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

d)

không mua được

78.

Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể, không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây: - Linh …………….. không mua được gấu bông và vòng tay. (Gấu bông: 70 000 đồng, Vòng tay: 25 000 đồng, Linh có 51 000 đồng)

a)

chắc chắn

b)

có thể

c)

không thể

d)

đôi khi

79.

Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể, không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây: - Linh …………….. mua được kẹo bông, vòng tay và bánh kem nếu được bố mẹ cho thêm 8000 đồng nữa. (Kẹo bông: 20 000 đồng, Vòng tay: 25 000 đồng, Bánh kem: 24 000 đồng, Linh có 51 000 + 8 000 = 59 000 đồng)

a)

có thể

b)

không thể

c)

chắc chắn

d)

không mua được

80.

Đặt tính rồi tính: 45 378 + 37 456 = …

a)

82 834

b)

81 834

c)

83 834

d)

80 834

81.

Đặt tính rồi tính: 60 157 – 56 249 = …

a)

3 908

b)

2 908

c)

4 908

d)

3 000

82.

Đặt tính rồi tính: 8 206 × 6 = …

a)

49 236

b)

48 236

c)

50 236

d)

47 236

83.

Đặt tính rồi tính: 12 545 : 5 = …

a)

2 509

b)

2 510

c)

2 405

d)

2 555

84.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

7 giờ

b)

8 giờ

c)

9 giờ

d)

10 giờ

85.

Sắp xếp kết quả các phép tính sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (M2)

a)

12 234 x 2, 57 240 : 5, 23 061 x 4, 10 150 x 6, 81 129 : 3

b)

57 240 : 5, 12 234 x 2, 23 061 x 4, 10 150 x 6, 81 129 : 3

c)

57 240 : 5, 12 234 x 2, 10 150 x 6, 23 061 x 4, 81 129 : 3

d)

12 234 x 2, 57 240 : 5, 10 150 x 6, 23 061 x 4, 81 129 : 3

86.

Câu 7. (1 điểm) Giải toán (M2): Nếu một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm, diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

a)

40 cm²

b)

13 cm²

c)

20 cm²

d)

80 cm²

87.

Xe thứ nhất chở được 1240kg gạo, xe thứ nhất chở được bằng 1/3 xe thứ hai. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

4960 kg gạo

b)

3720 kg gạo

c)

2480 kg gạo

d)

1860 kg gạo

88.

Số cần điền vào ô trống trong phép tính sau là: (M2) 65849 - [ ] = 12466 : 2

a)

59516

b)

53283

c)

47890

d)

60123

89.

Số cần điền vào ô trống trong phép tính sau là: (M2) 15 689 : [ ] = 5 (dư 4)

a)

3137

b)

3125

c)

3140

d)

3200

90.

Cho một hình chữ nhật có diện tích 486cm². Nếu giảm chiều dài xuống 3 lần, giảm chiều rộng xuống 2 lần thì được một hình vuông. Tìm diện tích hình vuông.

a)

54 cm²

b)

81 cm²

c)

36 cm²

d)

27 cm²

91.

Số “Ba mươi hai nghìn bốn trăm sáu mươi bảy” được viết là:

a)

A. 32 467

b)

B. 32 476

c)

C. 32 746

d)

D. 32 764

92.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

a)

26cm²

b)

13cm²

c)

40cm²

d)

40cm²

93.

Mai đi từ trường về lúc 10 giờ. Về đến nhà lúc 11 giờ kém 25 phút. Thời gian Mai đi từ trường về nhà là:

a)

A. 35 phút

b)

B. 25 phút

c)

C. 10 giờ 35 phút

d)

D. 15 phút

94.

4m5cm = … cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 45

b)

B. 450

c)

C. 405

d)

D. 4005

95.

4m5cm = … cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

405

b)

45

c)

4050

d)

54

96.

Tính giá trị của phép nhân: 2 328 × 2 = ___

a)

4 656

b)

4 628

c)

4 238

d)

4 326

97.

Tính giá trị của phép cộng: 5 029 + 4 = ___

a)

5 033

b)

5 034

c)

5 039

d)

5 029