Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Số bé nhất trong các số: 65 420; 66 420; 57 273; 8141 là:
65 420
66 420
57 273
8141
Mai đi từ trường về lúc 10 giờ. Về đến nhà lúc 11 giờ kém 25 phút. Thời gian Mai đi từ trường về nhà là:
A. 35 phút
B. 25 phút
C. 10 giờ 35 phút
D. 15 phút
Có 48 cái cốc xếp đều vào 8 hộp. Hỏi có 2736 cái cốc thì xếp được bao nhiêu hộp như thế?
A. 456 hộp
B. 466 hộp
C. 476 hộp
D. 16 416 hộp
Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều rộng là 7cm, chiều dài gấp 6 lần chiều rộng.
A. 42cm²
B. 294cm²
C. 252cm²
D. 26cm²
Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 2dm ... 30cm
<
>
=
≥
Câu 2: Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 5dm4cm ... 54cm
5dm4cm = 54cm, nên đáp án là =
5dm4cm > 54cm, nên đáp án là >
5dm4cm < 54cm, nên đáp án là <
5dm4cm = 45cm, nên đáp án là =
Câu 2: Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 72kg ... 7200g
>
<
=
≤
Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 5500g ... 5kg
>
<
=
≤
Câu 2: Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 2l × 2 ... 400ml
>
<
=
≤
Câu 2: Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 1200ml ... 12l
<
>
=
≥
Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 205mm × 4 ... 82cm
>
<
=
≤
Nối dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp: 6000g : 3 ... 3kg
<
>
=
<=
Điền số thích hợp vào ô trống và trả lời các câu hỏi bên dưới: a) Đồ vật nào nhiều nhất? Đồ vật nào ít nhất?
Nhiều nhất: sách; Ít nhất: vở
Nhiều nhất: bút; Ít nhất: sách
Nhiều nhất: vở; Ít nhất: bút
Nhiều nhất: bút; Ít nhất: vở
Số lượng cặp sách nhiều hơn số lượng cục tẩy là bao nhiêu?
Số lượng cặp sách nhiều hơn số lượng cục tẩy là 2
Số lượng cặp sách nhiều hơn số lượng cục tẩy là 1
Số lượng cặp sách nhiều hơn số lượng cục tẩy là 3
Số lượng cặp sách nhiều hơn số lượng cục tẩy là 4
Kể tên các đồ vật trên theo số lượng tăng dần.
Vở, cục tẩy, cặp sách, sách
Cặp sách, vở, sách, cục tẩy
Sách, cục tẩy, vở, cặp sách
Cục tẩy, sách, vở, cặp sách
Trong túi tiền có 3 đồng xu mệnh giá 2 000 đồng, 5 000 đồng và 10 000 đồng. Bình không nhìn vào túi và lấy ra hai đồng xu. Bình có thể lấy được 2 đồng xu 2000 đồng
Đúng
Sai
Trong túi tiền có 3 đồng xu mệnh giá 2 000 đồng, 5 000 đồng và 10 000 đồng. Bình không nhìn vào túi và lấy ra hai đồng xu. Bình không thể lấy được đồng xu 1000 đồng
Đúng
Sai
Trong túi tiền có 3 đồng xu mệnh giá 2 000 đồng, 5 000 đồng và 10 000 đồng. Bình không nhìn vào túi và lấy ra hai đồng xu. Bình chắc chắn lấy được hai đồng xu 5000 đồng và 10 000 đồng.
Đúng
Sai
Trong túi tiền có 3 đồng xu mệnh giá 2 000 đồng, 5 000 đồng và 10 000 đồng. Bình không nhìn vào túi và lấy ra hai đồng xu. Bình có thể lấy được đồng xu 2000 đồng và 5000 đồng
Đúng
Sai
Đặt tính rồi tính (M1) 31728 + 15643 42907 - 29086 17193 × 4 69584 : 3
31728 + 15643 = 47371 42907 - 29086 = 13821 17193 × 4 = 68772 69584 : 3 = 23194.67
31728 + 15643 = 46371 42907 - 29086 = 13821 17193 × 4 = 68772 69584 : 3 = 23194.67
31728 + 15643 = 47371 42907 - 29086 = 12821 17193 × 4 = 68772 69584 : 3 = 23194.67
31728 + 15643 = 47371 42907 - 29086 = 13821 17193 × 4 = 67772 69584 : 3 = 23194.67
Câu 6. (1 điểm) Số? (M2) 472 - [ ] = 50 : 5 [ ] : 4 = 1234 dư 3 Điền số thích hợp vào chỗ trống.
422 và 11.
400 và 10.
450 và 12.
430 và 9.
Một miếng bìa hình chữ nhật có diện tích 36cm², chiều dài là 9cm. Tính chu vi miếng bìa đó.
Chu vi = (9 + 4) x 2 = 26 (cm)
Chu vi = (9 + 3) x 2 = 24 (cm)
Chu vi = (9 + 5) x 2 = 28 (cm)
Chu vi = (9 + 2) x 2 = 22 (cm)
Năm nhuận có 366 ngày. Hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?
Năm nhuận gồm 52 tuần lễ và 2 ngày.
Năm nhuận gồm 53 tuần lễ.
Năm nhuận gồm 52 tuần lễ và 1 ngày.
Năm nhuận gồm 51 tuần lễ và 3 ngày.
Câu 9. (0,5 điểm) Chọn đáp án đúng về vị trí kim đồng hồ chỉ 6 giờ 20 phút và 9 giờ kém 15 phút.
Kim giờ ở giữa số 6 và 7, kim phút ở số 4; kim giờ ở giữa số 8 và 9, kim phút ở số 9.
Kim giờ ở số 6, kim phút ở số 4; kim giờ ở số 9, kim phút ở số 3.
Kim giờ ở số 6, kim phút ở số 8; kim giờ ở số 9, kim phút ở số 12.
Kim giờ ở số 7, kim phút ở số 4; kim giờ ở số 8, kim phút ở số 9.
Số liền sau của số 75 280 là:
75 279
75 270
75 281
75 290
Số tám nghìn không trăm mười lăm viết là:
8015
8150
8051
8105
Giá trị của biểu thức 9036 - 1035 × 4 là:
A. 4140
B. 4896
C. 4869
D. 4996
Chủ nhật tuần này là ngày 20 thì thứ bảy tuần tới là ngày nào?
Ngày 26
Ngày 27
Ngày 28
Ngày 13
Một hình vuông có chu vi là 428cm. Cạnh của hình vuông đó là:
104cm
105cm
106cm
107cm
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
10 giờ 5 phút
1 giờ 50 phút
10 giờ 7 phút
1 giờ 52 phút
Mẹ mua cho Linh hai cái mũ, mỗi cái giá 10 000 đồng và một chiếc khăn giá 25 000 đồng. Mẹ đưa cho cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?
45 000 đồng
35 000 đồng
5000 đồng
15 000 đồng
Nam vào vườn hái rau củ cùng ông, Nam chọn nhớ 3 loại củ vậy Nam có thể nhớ được loại củ nào? Hãy tích chọn ý đúng.
Nam có thể nhớ được củ cà rốt, củ su hào, củ khoai tây.
Nam có thể nhớ được củ tỏi, củ cà rốt, củ hành.
Nam có thể nhớ được củ cải đỏ, củ tỏi, củ hành.
Nam chắc chắn nhớ được củ cà rốt, củ cải đỏ và củ tỏi.
Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm) (M2) 5 180cm : 5 .......... 510cm x 2
>
<
=
≤
Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm) (M2) 30 452 cm² + 12 657 cm² .......... 43 109 cm²
=
<
>
≤
Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm) (M2) 48 000g .......... 12kg : 2 x 7
<
>
=
≤
Câu 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm) (M2) 5 290 ngày .......... 755 tuần
>
<
=
≤
Câu 4. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M2) a, 57 195 + 23 584 b, 85 021 - 38 534 c, 60 462 × 4 d, 71 235 : 5
a, 80 779 b, 46 487 c, 241 848 d, 14 247
a, 79 779 b, 45 487 c, 240 848 d, 13 247
a, 81 779 b, 47 487 c, 242 848 d, 15 247
a, 80 889 b, 46 587 c, 241 948 d, 14 347
Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự: 42 412; 88 214; 43 123; 50 001; 50 010.
42 412; 43 123; 50 001; 50 010; 88 214
42 412; 50 001; 43 123; 50 010; 88 214
88 214; 50 010; 50 001; 43 123; 42 412
43 123; 42 412; 50 001; 50 010; 88 214
Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự: 42 412; 88 214; 43 123; 50 001; 50 010. Từ lớn đến bé: Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé vào các ô trống trên hình con sâu.
88 214; 50 010; 50 001; 43 123; 42 412
50 010; 88 214; 50 001; 43 123; 42 412
88 214; 50 001; 50 010; 43 123; 42 412
88 214; 50 010; 43 123; 50 001; 42 412
Một sợi dây thừng dài 91880 m. Người ta ra chia sợi dây thành 6 phần bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu mét và còn thừa mấy mét dây?
Mỗi đoạn dây dài 15 313 m và còn thừa 2 mét.
Mỗi đoạn dây dài 15 300 m và còn thừa 80 mét.
Mỗi đoạn dây dài 15 320 m và còn thừa 0 mét.
Mỗi đoạn dây dài 15 000 m và còn thừa 1880 mét.
Muốn lát nền 7 căn phòng như nhau, cần bao nhiêu viên gạch nếu lát nền 6 căn phòng như vậy cần 2550 viên gạch?
2975 viên gạch
2650 viên gạch
2850 viên gạch
2450 viên gạch
Bảo nhân một số với 3 thì được 3450. Hỏi nếu nhân số đó với 6 thì được tích là bao nhiêu?
6900
3450
1725
10350
Số gồm 7 chục nghìn, 7 trăm, 3 đơn vị viết là:
70 703
70 073
77 073
70 730
Cho dãy số 9117, 9115, 9113,… Số thứ bảy của dãy số đã cho là:
9111
9109
9107
9105
Câu 1.3 (0,5 điểm) Chọn đáp án sai (M2)
A. Hình vuông có cạnh là 10cm. Diện tích hình vuông đó là 100cm².
B. Hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 5cm. Chu vi hình chữ nhật là 24cm.
C. Hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 2cm. Diện tích hình chữ nhật là 18cm².
D. Hình vuông có cạnh là 4cm. Chu vi hình vuông đó là 16cm.
Tính: I + VI + XI + XIX + XX = ….. (M2)
56
58
57
59
Câu 2 (1 điểm) Điền dấu >, <, = (M1)
a) 2 003cm .... 2m 3cm
b) 1002 × 9 .... 1206 × 8
c) 13 tháng .... 1 năm
d) 23045 : 5 .... 3552 + 1057
a) > b) = c) = d) <
a) < b) > c) = d) >
a) = b) < c) > d) =
a) > b) < c) < d) >
Tính giá trị của phép chia sau: 12 035 : 3 = ___
4 011
4 005
4 015
4 101
Tính giá trị của phép chia sau: 23 567 : 2 = ___
11 783.5
12 000
10 000
11 000
Tính giá trị của phép chia sau: 65 038 : 5 = ___
13 007.6
12 900
13 100
13 050
Tính giá trị của phép chia sau: 32 165 : 8 = ___
4 020.625
4 015.625
4 025.625
4 010.625
Tính giá trị của phép chia sau: 42 906 : ___
6
7
8
9
Tính giá trị của phép chia sau: 11 579 : ___
3
5
7
9
Tính giá trị của phép chia sau: 54 670 : ___
2
3
5
10
Tính giá trị của phép chia sau: 77 570 : ___
10
100
1 000
1 000 000
Đặt tính rồi tính: 30 472 + 61 806
92 278
91 278
92 288
92 372
Đặt tính rồi tính: 91 752 – 6 328
85 424
84 424
86 424
83 424
Đặt tính rồi tính: 5 143 × 3
15 429
14 429
16 429
15 143
Đặt tính rồi tính: 7 014 : 7
1 002
1 104
1 014
1 204
Tính giá trị của biểu thức: 97 678 – 5 016 × 8
57 550
57 650
58 550
56 550
Tính giá trị của biểu thức: 93 213 : 3 × 2
62 142
58 742
61 413
63 214
Tính giá trị của biểu thức: (35 505 - 15 500) : 5
4 001
3 001
5 001
2 001
Tính giá trị của biểu thức: 63 828 : 2 + 5 162
37 076
32 076
40 076
35 076
Câu 6. (2 điểm) Giải toán (M2): Số nào là nghiệm của phương trình x + 5 = 12?
x = 7
x = 5
x = 12
x = 17
Có 48 cái bánh xếp đều vào 6 hộp. Hỏi có 6925 cái bánh thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái bánh? (Số cái bánh trong mỗi hộp là như nhau)
Số cái bánh trong mỗi hộp là 8. 6925 : 8 = 865 hộp, còn dư 5 cái bánh.
Số cái bánh trong mỗi hộp là 7. 6925 : 7 = 989 hộp, còn dư 2 cái bánh.
Số cái bánh trong mỗi hộp là 6. 6925 : 6 = 1154 hộp, còn dư 1 cái bánh.
Số cái bánh trong mỗi hộp là 9. 6925 : 9 = 769 hộp, còn dư 4 cái bánh.
Câu 7. (0,5 điểm) Quan sát hình sau, cho biết đồ vật nào có số lượng nhiều nhất?
Bút chì
Thước kẻ
Cục tẩy
Quyển vở
Câu 7. (0,5 điểm) Quan sát hình sau, chọn đáp án đúng: Đồ vật nào có số lượng bằng nhau?
Bút và sách
Thước và bút
Sách và thước
Bút và vở
Đồ vật có số lượng nhiều nhất hơn đồ vật có số lượng ít nhất là bao nhiêu?
6 cái
2 cái
4 cái
8 cái
Tổng số lượng tất cả các đồ vật là bao nhiêu?
Tổng số lượng là 18 cái.
Tổng số lượng là 15 cái.
Tổng số lượng là 20 cái.
Tổng số lượng là 12 cái.
Trong bài làm kiểm tra có tất cả 20 câu, một câu đúng được cộng 5 điểm, một câu sai bị trừ 4 điểm, Linh làm được 82 điểm. Hỏi Linh đã làm đúng bao nhiêu câu?
Linh làm đúng 14 câu.
Linh làm đúng 12 câu.
Linh làm đúng 16 câu.
Linh làm đúng 10 câu.
Chữ số 8 trong số 78 362 có giá trị là:
8000
800
80
8
Số tròn chục liền sau số 2976 là:
2970
2960
2977
2980
Lan mua một quyển vở giá 4500 đồng và 2 cái bút, mỗi cái bút có giá 2500 đồng. Lan đưa cô bán hàng 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại lan bao nhiêu tiền?
A. 13 000 đồng
B. 7000 đồng
C. 8000 đồng
D. 10 500 đồng
Một hình chữ nhật có chiều dài là 4dm2cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó? (M2)
6cm²
98cm²
252cm²
184cm²
Câu 2 (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M2) + 23 658 - 10 820 : 5 x 8 : 4
20 000
18 000
22 000
16 000
Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể, không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây:
- Linh …………….. mua được gấu bông. (Gấu bông: 70 000 đồng, Linh có 51 000 đồng)
không thể
có thể
chắc chắn
đủ tiền
Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể, không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây: - Linh …………….. mua được vòng tay và bóng ngô. (Vòng tay: 25 000 đồng, Bóng ngô: 15 000 đồng, Linh có 51 000 đồng)
có thể
không thể
chắc chắn
không mua được
Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể, không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây: - Linh …………….. không mua được gấu bông và vòng tay. (Gấu bông: 70 000 đồng, Vòng tay: 25 000 đồng, Linh có 51 000 đồng)
chắc chắn
có thể
không thể
đôi khi
Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể, không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây: - Linh …………….. mua được kẹo bông, vòng tay và bánh kem nếu được bố mẹ cho thêm 8000 đồng nữa. (Kẹo bông: 20 000 đồng, Vòng tay: 25 000 đồng, Bánh kem: 24 000 đồng, Linh có 51 000 + 8 000 = 59 000 đồng)
có thể
không thể
chắc chắn
không mua được
Đặt tính rồi tính: 45 378 + 37 456 = …
82 834
81 834
83 834
80 834
Đặt tính rồi tính: 60 157 – 56 249 = …
3 908
2 908
4 908
3 000
Đặt tính rồi tính: 8 206 × 6 = …
49 236
48 236
50 236
47 236
Đặt tính rồi tính: 12 545 : 5 = …
2 509
2 510
2 405
2 555
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
7 giờ
8 giờ
9 giờ
10 giờ
Sắp xếp kết quả các phép tính sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (M2)
12 234 x 2, 57 240 : 5, 23 061 x 4, 10 150 x 6, 81 129 : 3
57 240 : 5, 12 234 x 2, 23 061 x 4, 10 150 x 6, 81 129 : 3
57 240 : 5, 12 234 x 2, 10 150 x 6, 23 061 x 4, 81 129 : 3
12 234 x 2, 57 240 : 5, 10 150 x 6, 23 061 x 4, 81 129 : 3
Câu 7. (1 điểm) Giải toán (M2): Nếu một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm, diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?
40 cm²
13 cm²
20 cm²
80 cm²
Xe thứ nhất chở được 1240kg gạo, xe thứ nhất chở được bằng 1/3 xe thứ hai. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
4960 kg gạo
3720 kg gạo
2480 kg gạo
1860 kg gạo
Số cần điền vào ô trống trong phép tính sau là: (M2) 65849 - [ ] = 12466 : 2
59516
53283
47890
60123
Số cần điền vào ô trống trong phép tính sau là: (M2) 15 689 : [ ] = 5 (dư 4)
3137
3125
3140
3200
Cho một hình chữ nhật có diện tích 486cm². Nếu giảm chiều dài xuống 3 lần, giảm chiều rộng xuống 2 lần thì được một hình vuông. Tìm diện tích hình vuông.
54 cm²
81 cm²
36 cm²
27 cm²
Số “Ba mươi hai nghìn bốn trăm sáu mươi bảy” được viết là:
A. 32 467
B. 32 476
C. 32 746
D. 32 764
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
26cm²
13cm²
40cm²
40cm²
Mai đi từ trường về lúc 10 giờ. Về đến nhà lúc 11 giờ kém 25 phút. Thời gian Mai đi từ trường về nhà là:
A. 35 phút
B. 25 phút
C. 10 giờ 35 phút
D. 15 phút
4m5cm = … cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 45
B. 450
C. 405
D. 4005
4m5cm = … cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
405
45
4050
54
Tính giá trị của phép nhân: 2 328 × 2 = ___
4 656
4 628
4 238
4 326
Tính giá trị của phép cộng: 5 029 + 4 = ___
5 033
5 034
5 039
5 029
