wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BANG NHAN CHIA 3 - 4

Total questions: 93

Worksheet time: 5hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

4 X 1 = ?

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

2.

4 X 2 = ?

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

3.

4 X 3 = ?

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

4.

4 X 4 = ?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

24

5.

4 X 5 = ?

a)

16

b)

19

c)

20

d)

21

6.

4 X 6 = ?

a)

22

b)

24

c)

26

d)

27

7.

4 X 7 = ?

a)

25

b)

26

c)

28

d)

30

8.

4 X 8 = ?

a)

30

b)

32

c)

33

d)

35

9.

4 X 9 = ?

a)

35

b)

36

c)

40

d)

38

10.

4 X 10 = ?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

11.

3 X 6

(a)  

12.

3x1

a)

3

b)

4

c)

1

13.

3x2

a)

6

b)

4

c)

10

14.

2x1

a)

2

b)

3

c)

4

15.

2x2

a)

4

b)

5

c)

6

16.

2x3

a)

6

b)

8

c)

12

17.

2x4

a)

12

b)

8

c)

9

18.

2x5

a)

10

b)

12

c)

14

19.

2x6

a)

12

b)

14

c)

18

20.

2x7

a)

14

b)

20

c)

18

21.

2x8

a)

20

b)

16

c)

19

22.

2x9

a)

18

b)

19

c)

20

23.

2x10

a)

20

b)

12

c)

19

24.

3x1

a)

3

b)

4

c)

1

25.

3x2

a)

6

b)

4

c)

10

26.

3x3

a)

9

b)

6

c)

10

27.

3x4

a)

10

b)

16

c)

12

28.

3x5

a)

20

b)

15

c)

17

29.

3x6

a)

21

b)

18

c)

16

30.

3x6

a)

21

b)

18

c)

16

31.

3x7

a)

25

b)

24

c)

21

32.

3x8

a)

27

b)

24

c)

21

33.

3x9

a)

27

b)

21

c)

28

34.

3x10

a)

30

b)

40

c)

20

35.

4x1

a)

4

b)

5

c)

6

36.

4x2

a)

9

b)

8

c)

6

37.

4x3

a)

12

b)

16

c)

14

38.

4x4

a)

16

b)

18

c)

20

39.

4x5

a)

20

b)

21

c)

24

40.

4x6

a)

24

b)

23

c)

21

41.

4x7

a)

28

b)

21

c)

27

42.

4x8

a)

32

b)

23

c)

30

43.

4x9

a)

27

b)

36

c)

28

44.

4x10

a)

14

b)

4

c)

40

45.

2+3

a)

4

b)

5

c)

6

46.

6+5

a)

13

b)

12

c)

11

47.

8+9

a)

18

b)

13

c)

17

48.

10-5

a)

3

b)

4

c)

5

49.

20-10

a)

25

b)

13

c)

10

d)

11

50.

8+6

a)

16

b)

12

c)

14

51.

4+9

a)

13

b)

12

c)

11

52.

6+7

a)

15

b)

14

c)

12

d)

13

53.

6+6

a)

15

b)

14

c)

12

d)

11

54.

8+5

a)

13

b)

12

c)

14

55.

13+7

a)

11

b)

10

c)

20

d)

21

56.

20-6

a)

6

b)

15

c)

12

d)

14

57.

6+9

a)

16

b)

12

c)

15

d)

14

58.

7+5

a)

23

b)

14

c)

12

d)

13

59.

3+9

a)

14

b)

11

c)

12

d)

15

60.

6+8

a)

12

b)

14

c)

15

61.

7+8

a)

16

b)

15

c)

13

62.

9+7

a)

17

b)

16

c)

12

63.

10+20

a)

11

b)

3

c)

30

d)

20

64.

12 : 3 =

(a)  

65.

21 : 3 =

(a)  

66.

24 : 3 =

(a)  

67.

30 kg : 3 =

a)

9

b)

10

c)

10 kg

68.

15 cm : 3 = ....... cm

a)

4

b)

4 cm

c)

5

d)

5 cm

69.

......... = 9 : 3

a)

3

b)

27

c)

6

70.

Mẹ có 18 cái kẹo , chia đều cho 3 anh em. Hỏi mỗi người được bao nhiêu cái kẹo?

a)

15 cái kẹo

b)

21 cái kẹo

c)

6 cái kẹo

71.

Bác Tuấn có 27 viên bi, bác chia đều cho 3 anh. Hỏi mỗi anh được mấy viên bi?

a)

9 viên bi

b)

24 viên bi

c)

30 viên bi

72.

Lan có 10 quyển vở. Hoa có 8 quyển vở. Hỏi Lan phải cho Hoa bao nhiêu quyển vở để số vở của hai bạn bằng nhau?

a)

2 quyển vở

b)

9 quyển vở

c)

1 quyển vở

73.

Tính: 18l : 3 + 12l

a)

6l

b)

18l

c)

6

d)

18

74.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

4 : 4 =

(a)  

75.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

16 : 4 =

(a)  

76.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

40 : 4 =

(a)  

77.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

24 : 4 =

(a)  

78.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

12 : 4 =

(a)  

79.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

32 : 4 =

(a)  

80.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

81.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

15 : 5 =

(a)  

82.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

45 : 5 =

(a)  

83.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

20 : 5 =

(a)  

84.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

30 : 5 =

(a)  

85.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

28 : 4 =

(a)  

86.

4 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

8

87.

Chọn các phép tính có kết quả đúng?

a)

3 : 2 = 6

b)

6 : 2 = 3

c)

4: 2 = 2

d)

4 : 2 = 1

88.

Phép chia 16 : 2 = 8 . Đúng/Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Điền vào chỗ chấm:

14 : 2 = (a)  

90.

Có 20 học sinh xếp thành 2 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? ( chỉ viết kết quả)

(a)  

91.

Điền vào chỗ chấm:

18 : 2 = ..........

a)

8

b)

7

c)

9

92.

Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

6 cái kẹo

b)

5 cái kẹo

c)

7 cái kẹo

93.

Điền vào chỗ chấm:

2 : 2 = (a)