wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - BẢNG CHIA 2 VÀ 5

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

5 : 5 = ....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

2 : 2 = .....

a)

1

b)

2

c)

4

3.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

4.

2 : 2 =

(a)  

5.

8 : 2 =

(a)  

6.

4 : 2 =

(a)  

7.

6 : 2 =

(a)  

8.

10 : 2 =

(a)  

9.

20 : 2 =

(a)  

10.

18 : 2 =

(a)  

11.

16 : 2 =

(a)  

12.

14 : 2 =

(a)  

13.

12 : 2 =

(a)  

14.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

6 : 2 = ?

(a)  

15.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

6 : 2 = ?

(a)  

16.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

4 : 2 = ?

(a)  

17.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

10 : 2 = ?

(a)  

18.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

14 : 2 = ?

(a)  

19.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

16 : 2 = ?

(a)  

20.

Chọn đáp án đúng:

Có 18 lá cờ chia đều cho 2 tổ. Hỏi mỗi tổ được mấy lá cờ?

a)

4 lá cờ

b)

9 lá cờ

c)

5 lá cờ

21.

Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

12 + 2 = 14 (cái kẹo)

b)

12 : 2 = 6 (cái kẹo)

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép so sánh sau:

(a)  

23.

Phát biểu sau đây Đúng (True) hay Sai (False) ?

Có 20 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 2 bạn. Vậy chia được 11 nhóm.

a)

True

b)

False

24.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số thích hợp điền vào hình tam giác là: (a)  

25.

Chọn đáp án đúng:

Phép chia nào sau đây có kết quả bằng tích 3 x 2?

a)

20 : 2

b)

18 : 2

c)

12 : 2

26.

Phát biểu sau Đúng (True) hay Sai (False)?

Trên bãi cỏ Lan đếm được 20 chân con gà. Vậy trên bãi cỏ đó có 10 con gà.

a)

True

b)

False

27.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

14 : 2 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

29.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

30.

6 : 2 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

12 : 2 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

18 : 2 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

33.

4 : 2 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

16 : 2 = ?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

35.

10 : 2 = ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

36.

2 : 2 =

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

37.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

39.

2 x 6 : 2 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

40.

10 : 2 x 3 =?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

20

41.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

42.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

43.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

45.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

46.

6 : 2 =

(a)  

47.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

49.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

50.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

51.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

52.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

53.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

54.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

55.

6 : 2 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

4 : 2 =

a)

1

b)

2

57.

10 :2 =

a)

4

b)

5

c)

6

58.

2 : 2=

a)

1

b)

2

c)

3

59.

8 : 2 =

a)

3

b)

4

c)

5

60.

12 : 2 =

a)

4

b)

5

c)

6

61.

18 : 2 =

a)

8

b)

9

c)

10

62.

CHO PHÉP TÍNH:

10 : X = 5

Vai trò của các thành phần trong phép tính trên là :

a)

10

1.

SỐ CHỊ CHIA

b)

X

2.

SỐ CHIA

c)

5

3.

THƯƠNG

63.

CHO PHÉP TÍNH:

X : 2 = 4

Vai trò của các thành phần trong phép tính trên là :

a)

X

1.

SỐ CHỊ CHIA

b)

2

2.

SỐ CHIA

c)

4

3.

THƯƠNG

64.

50 : 5 = ........

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

65.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:


Có 15 bông hoa cắm đều vào 5 bình hoa, vậy mỗi bình hoa có (a)   bông hoa.

66.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Chia đều 15 quả hồng vào 3 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu quả hồng?

(a)  

67.

Phát biểu sau đây đúng (Đ) hay sai ( S):

Lớp 2A có 30 bạn được chia đều thành 5 tổ, vậy mỗi tổ có 6 bạn.

a)

Đ

b)

S

68.

Điền số thích hợp lần lượt vào chỗ chấm:

Số cần điền lần lượt là: ...... và ......

a)

4 và 9

b)

20 và 25

c)

5 và 10

69.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

40 : 5 = ?

(a)  

70.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

10 : 5 = ?

(a)  

71.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

25 : 5 = ?

(a)  

72.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô có 28 cái kẹo, cô chia cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

3 cái kẹo

c)

4 cái kẹo

73.

Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

74.

Một thanh gỗ dài 40 dm được cưa thành 5 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy đề-xi-mét?

a)

8 dm

b)

35 dm

c)

45 dm

d)

9 dm

75.

20 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

76.

35 : 5 = ?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

77.

5 : 5 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

40 : 5 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

79.

30 : 5 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

80.

15 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

81.

Có 15 quả táo chia đều vào 5 rổ. Hỏi mỗi rổ có mấy quả táo?

a)
b)
c)
82.

Một cuộn dây dài 30cm, nếu ta cắt nó thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti–mét?

a)

4 cm

b)

5 cm

c)

6 cm

d)

7 cm

83.

Một lớp 2 có 45 học sinh, chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7 học sinh

b)

8 học sinh

c)

9 học sinh

d)

10 học sinh

84.

10 cm : 5 = …… cm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Bà Mai mua 50 quả trứng được đựng trong 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả trứng?

a)

5

b)

7

c)

10

d)

20

86.


30 dm : 5 = …… dm

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

87.

Chia đều 20 cái kẹo cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

88.

Xếp đều 45 quyển sách vào 5 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

6

89.

Có 35 viên bi chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn được nhận số viên bi là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

90.

a : a = .....

a)

1

b)

0

91.

0 : a = ......

a)

1

b)

0

92.

Hai số giống nhau đem chia cho nhau kết quả bằng bao nhiêu?

( vd: 1234 : 1234 = ...... )

a)

1

b)

0

93.

a : 0 = ......

a)

0

b)

Không chia được ( Không tồn tại phép chia này )

94.

a : 1 = .......

a)

a

b)

1