wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán lớp1

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

5+5=

a)

5

b)

10

c)

9

d)

0

2.

1+1=

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

3.

9-3=

a)

2

b)

4

c)

6

d)

9

4.

12-6=

a)

18

b)

6

c)

4

d)

1

5.

🔵🔵🔵+🔵🔵🔵🔵=

a)

🔵🔵🔵🔵🔵🔵

b)

🔵🔵🔵🔵🔵🔵🔵

c)

🔵🔵🔵🔵🔵🔵🔵🔵

d)

🔵🔵🔵🔵

6.

Tính: 3+2=

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2+...=4

(a)  

8.

Tìm x: 1+x=2

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=1

d)

x=4

9.

Điền vào ... : 1+...=4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

11+7-3=

a)

12

b)

4

c)

15

d)

11

12.

Sắp xếp các số 1, 2, 3 theo thứ tự từ lớn đến .

a)

2, 1, 3

b)

3, 2, 1

c)

1, 3, 2

d)

1, 3, 2

13.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

14.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Có bao nhiêu cây nấm?

(a)  

16.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

17.

Con hãy so sánh?

a)

<<

b)

>>

c)

==

18.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

19.

Tính: 1 + 2 + 3 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

20.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

21.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

22.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6

a)

3, 9, 7, 6

b)

9, 3, 6, 7

c)

9, 7, 6, 3

d)

6, 7, 9, 3

23.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

24.

20 - 10 + 5 =

a)

13

b)

14

c)

15

25.

Hãy khoanh vào số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau

a)

40

b)

25

c)

37

d)

41

26.

Trên cành có 20 con chim đậu, sau đó có 1 chục con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

10 con chim

b)

20 con chim

c)

30 con chim

27.

Tìm 4 số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả là 12

a)

4+2+2+2

b)

5+5+3

c)

1+10+2+3

d)

6+4+2

28.

69 - 25 = 21 + ?

a)

23

b)

14

c)

29

d)

24

29.

Bé chọn dấu nào?

a)

>

b)

<

30.

Bé chọn dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

>

b)

<

31.

Bé chọn đáp án đúng với hình ảnh

a)

3 > 5

b)

3 < 5

32.

Điền số thích hợp

a)

3,4

b)

5,6

c)

3,6

33.

Bé chọn dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

< 5

b)

> 5

34.

Điền dấu >, <,= vào chỗ chấm?

1........2

a)

>

b)

<

c)

=

35.

Điền dấu >, <,= vào chỗ chấm?

9.....6

a)

>

b)

<

c)

=

36.

Bài 1: 2+3=...

(a)  

37.

Bài 2: 3+5=...

(a)  

38.

Bài 3: 4+5=...

(a)  

39.

Bài 4: 1+7=...

(a)  

40.

Bài 5: 2+7

(a)  

41.

Bài 6: 8+1=...

(a)  

42.

Bài 7: 6+2=...

(a)  

43.

Bài 8: 3+2=...

(a)  

44.

Bài 9: 1+9=...

(a)  

45.

Bài 10: 7+2=...

(a)  

46.

Bài 11: 5+2=...

(a)  

47.

Bài 12: 2+1=...

(a)  

48.

Bài 13: 4-1=2

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Bài 14: 7+3=2

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Bài 15: 4-2=2

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Bài 16: 1+4=5

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Bài 17: 8-5=2

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Bài 18: 7+2=...

a)

5

b)

1

c)

0

d)

9

54.

Bài 19: 9-1=...

(a)  

55.

Bài 20: 8+2=...

(a)  

56.

7 + 3=?

a)

11

b)

9

c)

10

d)

8

57.

3 + 5= 8

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

5+2=?

a)

7

b)

4

c)

3

d)

5

59.

6+3=?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

60.

9 - 4 =?

a)

0

b)

1

c)

5

d)

4

61.

8 - 4 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

6 + 1 = ?

a)

6

b)

7

c)

3

d)

9

63.

5 + 5 = ?

a)

10

b)

9

c)

7

d)

11

64.

10 - 5 = ?

a)

9

b)

4

c)

5

d)

1

65.

9 + 1 = 7

Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

66.

1 + 1 = ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

67.

7 + 3=?

a)

11

b)

9

c)

10

d)

8

68.

3 + 5= 8

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

5+2=?

a)

7

b)

4

c)

3

d)

5

70.

6+3=?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

71.

9 - 4 =?

a)

0

b)

1

c)

5

d)

4

72.

8 - 4 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

6 + 1 = ?

a)

6

b)

7

c)

3

d)

9

74.

5 + 5 = ?

a)

10

b)

9

c)

7

d)

11

75.

10 - 5 = ?

a)

9

b)

4

c)

5

d)

1

76.

9 + 1 = 7

Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

77.

1 + 1 = ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

78.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

79.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

80.

5 - 1 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

5 - 3 =

a)

2

b)

4

c)

3

d)

8

82.

5 - ..... = 2

a)

2

b)

4

c)

3

d)

7

83.

5 - ..... = 1

a)

2

b)

4

c)

6

d)

3

84.

..... - 3 = 1

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

85.

..... - 1 = 2

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

86.

1 + 4 ....... 6

a)

<

b)

>

c)

=

87.

0 ...... 5 - 5

a)

<

b)

>

c)

=

88.

1 + 3 - 2 =

a)

6

b)

5

c)

2

d)

1

89.

3 + 2 - 4 =

a)

1

b)

2

c)

9

d)

7

90.

5 - 2 - 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

91.

0 + 2 + 3 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5