wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 buổi 2 tuần 17 - ôn tập hk1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44

b)

68

c)

43

d)

45

2.

7m² 23 cm²= ……. cm²

a)

723 cm²

b)

70203 cm²

c)

70230 cm²

d)

70 023 cm²

3.

Trong tứ giác ABDC có:

a)

AD vuông góc với DC

b)

AB vuông góc với BC

c)

AD song song với BC

d)

AB song song với BC

4.

Trong các số 546; 3782; 4860; 435, số vừa chia hết cho 2; 3 và 9 là:

a)

546

b)

3782

c)

4860

d)

435

5.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 4080 cm², chiều rộng bằng 48 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

133

b)

266

c)

510

d)

622

6.

365x103

(a)  

7.

11890 : 58

(a)  

8.

X x 56 = 308 x2

Tìm X

(a)  

9.

x : 24 = 2507

(a)  

10.

Một hình chữ nhật có chu vi 228m, chiều dài hơn chiều rộng 18m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

(a)  

11.

Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

12.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

13.

Chọn đáp án đúng:

Tìm số tự nhiên x, biết: 3 < x < 6

a)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5.

b)

Vậy x là: 4 ; 5 ; 6.

c)

Vậy x là: 3 ; 4 ; 5 ; 6.

d)

Vậy x là: 4 ; 5.

14.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

15.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

16.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

17.

Chọn đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

18.

Chọn đáp án đúng:

468 + 379 = 379 + 468

Phép tính trên vận dụng tính chất nào của phép cộng?

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất phân phối

c)

Tính chất giao hoán

19.

Chọn chữ cái thích hợp điền vào chỗ chấm:

( m + n ) + p = ... + ( n + p )

Lưu ý: Vận dụng tính chất kết hợp của phép cộng

a)

n

b)

m

c)

p

d)

q

20.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

21.

Chọn đáp án đúng:

Số trung bình cộng của ba số: 5; 7; 9 là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

22.

3 x 9 + 34 = ?

a)

51

b)

61

c)

62

d)

63

23.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

24.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

25.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

26.

Trung bình cộng của 4 số là 56. Vậy tổng của 4 số đó là:

a)

224

b)

14

c)

112

27.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau :

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

28.

so sánh diện tích của hình vuông có cạnh 4cm và diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 1dm và 3cm

a)

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn

b)

Diện tích hình vuông lớn hơn

29.

Tổng hai số là 56 , hiệu của hai số đó là 36. Tìm hai số đó

(a)  

30.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

31.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

32.

217 - 320 : 4 =

a)

137

b)

136

c)

135

d)

134

33.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

34.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

35.

Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

c)

Từ phải sang trái.

d)

Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

36.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

37.

Trong số 1 456 708, chữ số thuộc hàng nghìn, lớp nghìn là:

a)

Chữ số 4

b)

Chữ số 5

c)

Chữ số 6

d)

Chữ số 7

38.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của

15m² 15 cm2 = (a)   …….cm² là:

39.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

40.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

41.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

42.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

43.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

44.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

45.

Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.

(a)  

46.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

47.

Trong một cuộc thi chạy trên cùng một quãng đường, Sơn chạy hết 1 phút và 1/5 phút, Hà chạy hết 73 giây, Thắng chạy hết 1 phút và 1/4 phút. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

a)

Sơn

b)

c)

Thắng

d)

s

48.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

49.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

50.

Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.

(a)  

51.

Tính nhẩm:

538 084 - 29 096

a)

509988

b)

508888

c)

508988

d)

519098

52.

Lớp 4A có 35 học sinh, lớp 4B có 38 học sinh, lớp 4C có 32 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

35 học sinh

b)

33 học sinh

c)

32 học sinh

d)

105 học sinh

53.

1 yến = .......kg

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

20

54.

1 tạ = .... yến

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

20

55.

1 thế kỉ = ...... năm

a)

1000

b)

10

c)

100

56.

1 kg= ..... dag

a)

100

b)

10

c)

1000

57.

Hai đường thẳng song song với nhau thì:

a)

cắt nhau

b)

không bao giờ cắt nhau

c)

trùng nhau

58.

Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành ...... góc vuông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Số bé = ( (a)   - Hiệu) : 2

60.

Tính bằng cách thuận tiện nhất

4367 + 199 + 501 =

4 lines
61.

Tìm x

x + 207 = 815

4 lines
62.

Tính trung bình cộng của các số sau :

34, 43, 52 và 39

4 lines
63.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

64.

Tìm x : 71 + 5 x 71 -5 x 71 - 8 x 71 + 18

(a)  

65.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của

3 tấn 5 tạ = (a)   kg là:

66.

Nền phòng học lớp em có hình chữ nhật dài 8 m, rộng 6 m. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 20 cm để lát kín nền phòng học biết rằng mạch vữa không đáng kể?

(a)  

67.

8 phút =  giây

a)

480

b)

580

c)

380

d)

1080

68.

4kg 5dag  405 g

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Cả 3 đáp án

69.

Vân cao 96 cm, Nam cao 134 cm. Chiều cao của Hà là trung bình cộng số đo chiều cao của Vân và Nam. Hỏi Hà cao bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

113

b)

120

c)

115

d)

140

70.

Trong kho có 3 tấn 8 tạ gạo tẻ. Số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ 12 tạ. Hỏi trong kho có bao nhiêu tạ gạo tẻ và gạo nếp?

a)

38 tạ gạo tẻ

26 tạ gạo nếp

b)

36 tạ gạo tẻ

14 tạ gạo nếp

c)

33 tạ gạo tẻ

26 tạ gạo nếp

d)

40 tạ gạo tẻ

28 tạ gạo nếp

71.

235 × (30 + 5)

a)

8225

b)

8227

c)

8345

d)

7435

72.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 26 cm, chiều rộng kém chiều dài 8cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

153 (cm2)

b)

150 (cm2)

c)

143 (cm2)

d)

155 (cm2)

73.

Tính: 1944 : 162 =....?

a)

19

b)

12

c)

98

d)

162

e)

11

74.

Tính: 8469 : 241 =....?

a)

29 dư 1

b)

9 dư 10

c)

98 dư 31

d)

35 dư 34

e)

11 dư 11

75.

Tính: 1342 ×\times  10= (a)   ?

76.

Tính: 1450 ×\times  800

(a)  

77.

Trang có 20 viên bi, Nhung có 16 viên bi, Hùng có 18 viên bi. Hỏi trung bình cộng mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

a)

18

b)

16

c)

38

d)

54

78.

Số học sinh của 3 lớp lần lượt là 25 học sinh,27 học sinh,32 học sinh . Hỏi trung bình cộng mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

(a)  

79.

.Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

80.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44 kg

b)

68 kg

c)

43 kg

d)

45 kg

81.

7m² 23 cm²= ……. cm²

A. 723 cm²

B. 70203 cm²

C. 70230 cm²

D. 70 023 cm²

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Chữ số hàng chục triệu của số 965 700 321 là:

A. 9

B. 6

C. 5

D. 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Số lớn nhất trong các số 72 385; 72 538; 72 853; 71 999 là:

A. 72 385

B. 72 538

C. 72 853

D. 71 999

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Số Hai trăm bốn mươi ba triệu không nghìn năm trăm ba mươi được viết là:

A. 2430 530

B. 243 530

C. 243 000 350

D. 243 000 530

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 254600 cm2 = .......m2.........cm2 ;



(a)  

86.

Tính: 2345 x 58=...?

a)

136010

b)

1259

c)

1566

d)

2290

87.

Tìm x, biết:

a) x ×\times  56 = 308 x 2

b) x : 24 = 2507

a)

a)x=9

b)x=60123

b)

a)x=12

b)x=60167

c)

a)x=33

b)x=61168

d)

a)X = 11

b)x = 60168

88.

Năm 1984 thuộc thế kỉ:

A. XVIII     B. XIX     C. XX     D. XVII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg = (a)   kg

90.

Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73

A. 40     B. 42     C. 44     D. 46

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D