wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm căn bậc hai số học

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho số thực a > 0. Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a?

a)

a\sqrt[]{a}

b)

- a\sqrt[]{a}

c)

2a\sqrt[]{2a}

d)

2 a\sqrt[]{a}

2.

Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36?

a)

-0,6

b)

0,6

c)

0,9

d)

-0,18

3.

Căn bậc hai số học của 25 là

a)

5.

b)

-5.

c)

±5.

d)

625.

4.

Căn bậc hai của 9 là

a)

3.

b)

-3.

c)

81.

d)

±3.

5.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x} có nghĩa là:

a)

A. x > -4.

b)

B. x < -4.

c)

C. x ≤ 0.

d)

D. x ≥ 0.

6.

Tính T=(5+1)2(5)2T=\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\left(\sqrt[]{5}\right)^2 Kết quả là:

a)

T = 2√5 + 1.

b)

T = 1.

c)

T = 2√5 - 1.

d)

T = 1 - 2√5.

7.

Câu 7. Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x² = a.

b)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x² = a.

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x sao cho x² = a.

d)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x sao cho x² = a.

8.

Nếu CBHSH của một số bằng 9 thì số đó là

a)

-3.

b)

3.

c)

9.

d)

81.

9.

Số có căn bậc hai số học bằng 9 là

a)

3.

b)

-3.

c)

81.

d)

-81.

10.

Tìm điều kiện của x để 37x\sqrt[]{3-7x} có nghĩa

a)

x < -7/3

b)

x > 7/3

c)

x ≤ 3/7

d)

x ≥ 3/7

11.

Kết quả của phép tính 36+64\sqrt[]{36+64}

a)

100.

b)

14.

c)

10.

d)

±10.

12.

Nếu a2=a\sqrt[]{a^2}=-a thì

a)

a ≥ 0.

b)

a = -1.

c)

a ≤ 0.

d)

a = 0.

13.

Biểu thức x1\sqrt[]{x-1} xác định khi

a)

x > 1.

b)

x ≥ 1.

c)

x < 1.

d)

x ≠ 0.

14.

Biểu thức 39x2\sqrt[]{\frac{3-9x}{2}} xác định khi:

a)

x ≤ 1/3.

b)

x ≥ 1/3.

c)

x ≥ 3.

d)

x ≤ 3.

15.

Số 9 là căn bậc hai số học của

a)

3.

b)

-3.

c)

81.

d)

-81.

16.

Điều kiện của x để biểu thức 2x+10\sqrt[]{2x+10} có nghĩa là

a)

x ≤ 5.

b)

x ≥ -5.

c)

x ≥ 5.

d)

x ≤ -5.

17.

Điều kiện của x để biểu thức x2\sqrt[]{x-2} có nghĩa là

a)

x ≤ 2.

b)

x ≥ -2.

c)

x ≥ 2.

d)

x ≠ 2.

18.

Căn bậc hai số học của 5 là

a)

-√5.

b)

√5.

c)

25.

d)

-25.

19.

Giá trị của √9 bằng

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

20.

Nghiệm của phương trình x=2\sqrt[]{x}=2

a)

x = 4.

b)

x = 2.

c)

x = 6.

d)

x = 8.

21.

So sánh hai số 5 và 502\sqrt[]{50}-2

a)

5 > 502\sqrt[]{50}-2

b)

5 = 502\sqrt[]{50}-2

c)

5 < 502\sqrt[]{50}-2

d)

Chưa đủ điều kiện so sánh.

22.

Tìm các số x không âm thỏa mãn 5x<10\sqrt[]{5x}<10

a)

0 ≤ x < 20.

b)

x < 20.

c)

x > 0.

d)

x < 2.

23.

Trong các số √12; 3/2; 2√3; √10; 2√4, số lớn nhất là

a)

2√3.

b)

3/2.

c)

2√4.

d)

√10.

24.

Sắp xếp 3√5; 2√6; 4√2; √29 theo thứ tự tăng dần là.

a)

3√5; √29; 2√6; 4√2.

b)

4√2; 3√5; 2√6; √29.

c)

2√6; √29; 4√2; 3√5.

d)

4√2; √29; 2√6; 3√5.

25.

Điều kiện xác định của biểu thức 43x\sqrt[]{4-3x}

a)

x ≤ 4/3.

b)

x ≤ -4/3.

c)

x ≤ 4/3.

d)

x ≤ 3/4.

26.

Biểu thức 2x+1\sqrt[]{\frac{-2}{x+1}} xác định khi và chỉ khi

a)

x < -1.

b)

x > -1.

c)

x ≤ -1.

d)

x ≥ -1.

27.

612248+57571086\sqrt[]{12}-2\sqrt[]{48}+5\sqrt[]{75}-7\sqrt[]{108} có kết quả là:

a)

-13√3.

b)

3√3.

c)

2√12.

d)

-6√12.

28.

So sánh 2√5 và 3√2 ta được

a)

2√5 ≤ 3√2.

b)

2√5 = 3√2.

c)

2√5 < 3√2.

d)

2√5 > 3√2.

29.

So sánh -5√3 và -3√5 ta được

a)

-5√3 > -3√5.

b)

-5√3 = -3√5.

c)

-5√3 = 3√5.

d)

-5√3 ≥ 3√5.

30.

Điều kiện xác định của biểu thức x5\sqrt[]{x-5}

a)

x ≥ 5.

b)

x ≤ 5.

c)

x > 5.

d)

x < 5.

31.

Một đôi giày đang khuyến mãi giảm giá 40%, Lan có thẻ khách hàng thân thiết nên được giảm thêm 10% trên giá đã giảm, do đó Lan chỉ trả 756000 đồng cho đôi giày. Giá bán của đôi giày khi chưa giảm giá là

a)

1164240 đồng.

b)

1260000 đồng.

c)

1400000 đồng.

d)

840000 đồng.

32.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

√A² = A khi A ≥ 0.

b)

√A² = -A khi A < 0.

c)

√A < √B ⇔ 0 ≤ A < B.

d)

A > B ⇔ 0 ≤ √A < √B.

33.

Tính giá trị biểu thức 9((83)2+(0,8)2)9\left(\sqrt{\left(\frac{-8^{ }}{3}\right)^2}+\sqrt{(-0,8)^2}\right) .

a)

24,64

b)

32

c)

-24,8

d)

31,2

34.

Tính giá trị biểu thức 6(2,5)28(0,5)26\sqrt{(2,5)^2}-8\sqrt{(-0,5)^2} .

a)

15.

b)

-11.

c)

11.

d)

-13.

35.

Tìm điều kiện xác định của 1255x\sqrt{125-5x} .

a)
x < 0
b)
x > 25
c)
x = 30
d)

x25x\le25

36.

Tìm điều kiện xác định của 53x\sqrt{5-3x} .

a)

x<53x<\frac{5}{3}

b)

x53x\ge\frac{5}{3}

c)
x < 0
d)

x53x\le\frac{5}{3}

37.

Tìm điều kiện của x để biểu thức 3x2\sqrt{3x-2} có nghĩa.

a)

A. x > 0.

b)

B. x < 0.

c)

C. x23x\ge\frac{2}{3}

d)

D. x23x\le\frac{2}{3}

38.

Giá trị của x để 2x+1=3\sqrt{2x+1}=3

a)

x=2

b)

x=4

c)

x=13

d)

x=11

39.

Câu 39. (x1)2\sqrt{(x-1)^2} bằng

a)

|x-1|

b)

1-x

c)

x-1

d)

(x1)2(x-1)^2

40.

Tính (35)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{3}-\sqrt[]{5}\right)^2}

a)

35\sqrt{3}-\sqrt{5} .

b)

3+5\sqrt{3} + \sqrt{5} .

c)

53\sqrt{5}-\sqrt{3} .

d)

(35)2(\sqrt{3}-\sqrt{5})^2 .

41.

Giá trị của x để 2x1=3\sqrt{2x-1}=3

a)

x=5.

b)

x=-1.

c)

x=-2; x=-1.

d)

x không có giá trị.

42.

Câu 42. 2x3\sqrt{2x-3} xác định khi và chỉ khi:

a)

x32x\ge\frac{-3}{2}

b)
x = 0
c)
x > 2
d)

x32x\ge\frac{3}{2}

43.

Tính giá trị biểu thức (23)2+(13)2\sqrt{(2-\sqrt{3})^2}+\sqrt{(1-\sqrt{3})^2} .

a)

3.

b)

1.

c)

232\sqrt{3} .

d)

2.

44.

Rút gọn biểu thức A= 144a2\sqrt{144a^2} -9a với a>0.

a)

-9a.

b)

-3a.

c)

3a.

d)

9a.

45.

Tìm x để 63x\sqrt{6-3x} có nghĩa.

a)

x<2

b)

x>2

c)

x2x\le2

d)

x2x\ge2

46.

Tìm x để 3x1\sqrt{3x-1} có nghĩa.

a)

x13x\ge\frac{-1}{3}

b)

x13x\le\frac{-1}{3}

c)

x13x\ge\frac{1}{3}

d)

x31x\le\frac{3}{1}

47.

Tìm giá trị của x không âm biết 2x2\sqrt{x} -30=0.

a)

x=-15.

b)

x=225.

c)

x=25.

d)

x=15.

48.

Tìm giá trị của x không âm biết 52x125=05\sqrt[]{2x}-125=0 .

a)

x = 25/2.

b)

x = 125.

c)

x = 25.

d)

x = 625/2.

49.

Căn thức bậc hai 4x+3\sqrt[]{-4x+3} xác định khi và chỉ khi

a)

x ≤ 3/4.

b)

x ≠ 3/4.

c)

x > 3/4.

d)

x ∈ ℝ.

50.

Giá trị của 6255\sqrt[]{6-2\sqrt[]{5}}-\sqrt[]{5} bằng

a)

2√5.

b)

1 + 2√5.

c)

1 - 2√5.

d)

-1.

51.

Giá trị của (2772)2\sqrt{\left(2\sqrt{7}-7\sqrt{2}\right)^2} bằng

a)

27722\sqrt[]{7}-7\sqrt[]{2}

b)

72277\sqrt[]{2}-2\sqrt[]{7}

c)

±(7227)\pm\left(7\sqrt[]{2}-2\sqrt[]{7}\right)

d)

Không xác định.

52.

Với a > 0, biểu thức 2a2b4a22a^2\sqrt[]{\frac{b^4}{a^2}}

a)

2b22b^2

b)

2ab22ab^2

c)

2ab22\left|a\right|b^2

d)

2ab22ab^2

53.

Tất cả các giá trị của x để √x ≤ 4 là

a)

x > 16.

b)

0 ≤ x ≤ 16.

c)

x < 16.

d)

0 ≤ x < 16.

54.

Điều kiện xác định của căn thức 3x+2\sqrt[]{\frac{-3}{x+2}}

a)
x = -2
b)
x < -2
c)
x ≤ -2
d)
x > -2
55.

Biểu thức: (25)2\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}^{ } có giá trị là

a)

2 - √5.

b)

2 + √5.

c)

-3.

d)

√5 - 2.

56.

Rút gọn biểu thức P = (13)2(1+3)2\sqrt{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}-\sqrt{\left(1+\sqrt{3}\right)^2}^{ } được kết quả là

a)

2√3.

b)

-2√3.

c)

-2.

d)

2.

57.

Giá trị của biểu thức 2(32)22-\sqrt[]{\left(\sqrt[]{3}-2\right)^2} bằng

a)

-√3.

b)

4 - √3.

c)

√3.

d)

4 + √3.

58.

Giá trị của biểu thức 3(3)2243\sqrt{\left(-3\right)^2}-2\sqrt{4} bằng

a)

13.

b)

-13.

c)

5.

d)

-5.

59.

Phương trình x2+1=4\sqrt[]{x-2}+1=4 có nghiệm x bằng

a)

5.

b)

11.

c)

121.

d)

25.

60.

Kết quả khi rút gọn biểu thức A = (53)2+(25)21\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1

a)

5.

b)

0.

c)

2√5.

d)

4.

61.

Giá trị của biểu thức 2a24a2+4\sqrt[]{2a^2-4a\sqrt[]{2}+4} với là a=2+2a=2+\sqrt[]{2}

a)

8.

b)

3√2.

c)

2 - √2.

d)

2√2.

62.

Rút gọn 36a2+a\sqrt{36a^2} + a với a<0a < 0

a)

7a.

b)

-5a.

c)

5a.

d)

-6a.

63.

Biểu thức 4(1+6x+9x2)\sqrt{4(1+6x+9x^2)} khi x<13x < -\frac{1}{3} bằng

a)

2(1+3x)

b)

-2(1+3x)

c)

2(1-3x)

d)

2(-1+3x)

64.

Rút gọn 423\sqrt{4-2\sqrt{3}} ta được kết quả.

a)

232-\sqrt{3}

b)

131-\sqrt{3}

c)

31\sqrt{3}-1

d)

32\sqrt{3}-2

65.

Biểu thức (3+1)2+(13)2\sqrt{(\sqrt{3}+1)^2}+\sqrt{(1-\sqrt{3})^2} bằng

a)

232\sqrt{3}

b)

333\sqrt{3}

c)

2

d)

-2

66.

Giá trị của biểu thức (235)2\sqrt{(2\sqrt{3}-5)^2} bằng:

a)

1,5.

b)

232\sqrt{3} -5.

c)

5235-2\sqrt{3} .

d)

-1,5.

67.

Với x<0x < 0 , 4x2\sqrt{4x^2} bằng

a)

2x.

b)

-2x.

c)

4x.

d)

-4x.

68.

Giá trị của biểu thức 17413\sqrt{17-4\sqrt{13}} bằng

a)

2132-\sqrt{13}

b)

132\sqrt{13}-2

c)

132\sqrt{13}-\sqrt{2}

d)

213\sqrt{2}-\sqrt{13}

69.

Tổng các nghiệm của phương trình 4x212x+9=x+5\sqrt{4x^2-12x+9}=x+5 bằng

a)

223\frac{22}{3}

b)

8

c)

-2

d)

263\frac{26}{3}

70.

Với x, y là các số thực không âm, x - y bằng

a)

(xy)2(\sqrt{x}-\sqrt{y})^2 .

b)

(x+y)2(\sqrt{x}+\sqrt{y})^2 .

c)

(x+y)(yx)(\sqrt{x}+\sqrt{y})(\sqrt{y}-\sqrt{x}) .

d)

(x+y)(xy)(\sqrt{x}+\sqrt{y})(\sqrt{x}-\sqrt{y}) .

71.

Tính 15214\sqrt[]{15-2\sqrt[]{14}} :

a)

1141-\sqrt{14}

b)

141\sqrt{14}-1

c)

14\sqrt{14}

d)

14+1\sqrt{14}+1

72.

Biết 3x+1=2x\sqrt{3x+1}=\sqrt{2-x} . Khi đó x bằng

a)

14\frac{1}{4}

b)

4

c)

2

d)

12\frac{1}{2}

73.

Kết quả rút gọn biểu thức K=a+a24a+4K=a+\sqrt{a^2-4a+4} , khi a2a \leq 2

a)

-2.

b)

2.

c)

2a-2.

d)

2a+2.

74.

Kết quả của phép tính: (12)22\sqrt{(1-\sqrt{2})^2}-\sqrt{2}

a)

1221-2\sqrt{2} .

b)

2212\sqrt{2}-1

c)

1.

d)

-1.

75.

Kết quả của phép tính: (2+5)2+(35)2\sqrt{(2+\sqrt{5})^2}+\sqrt{(3-\sqrt{5})^2}

a)

5+55+\sqrt{5} .

b)

5- 5\sqrt{5} .

c)

5+105+\sqrt{10} .

d)

5.

76.

Tính giá trị biểu thức 19+83+1983\sqrt{19+8\sqrt{3}}+\sqrt{19-8\sqrt{3}}

a)

232\sqrt{3} .

b)

8+238 + 2\sqrt{3} .

c)

6.

d)

8.

77.

Tính giá trị biểu thức 15+661566\sqrt{15+6\sqrt{6}}-\sqrt{15-6\sqrt{6}}

a)

262\sqrt{6}

b)

6\sqrt{6}

c)

6

d)

12

78.

Kết quả của phép tính 81169\sqrt{\frac{81}{169}} là?

a)

913\frac{9}{13}

b)

9169\frac{9}{169}

c)

313\frac{3}{13}

d)

139\frac{13}{9}

79.

Kết quả của phép tính 1,21576\sqrt{\frac{1,21}{576}} là?

a)

1,1240\frac{1,1}{240}

b)

1124\frac{11}{24}

c)

11240\frac{11}{240}

d)

24011\frac{240}{11}

80.

Kết quả của phép tính 999111\sqrt{-\frac{999}{111}} là?

a)

9.

b)

-9.

c)

-3.

d)

Không tồn tại.

81.

Rút gọn biểu thức a3a\frac{\sqrt[]{a^3}}{\sqrt[]{a}} với a>0a > 0 , kết quả là

a)

A. a2a^2

b)

B. +a+a

c)

C. aa

d)

D. a-a

82.

Tính (52)2+102\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}-2\right)^2}+\frac{\sqrt[]{10}}{\sqrt[]{2}} . Kết quả là:

a)

2.

b)

-2.

c)

2 - 2√5

d)

2√5 - 2

83.

Tính x: T = 3553+6015\sqrt[]{\frac{3}{5}}-\sqrt[]{\frac{5}{3}}+\frac{\sqrt[]{60}}{15} . Kết quả là:

a)

2.

b)

1.

c)

0.

d)

-1.

84.

Phương trình 3x=12\sqrt{3x} = \sqrt{12} có nghiệm là

a)

A. x=4x = 4

b)

B. x=6x = 6

c)

C. x=36x = 36

d)

D. x=2x = 2

85.

Câu 86. AB=AB\frac{A}{B} = \frac{\sqrt{A}}{\sqrt{B}} với

a)

A. A0,B>0A \geq 0, B > 0

b)

B. A0,B<0A \geq 0, B < 0

c)

C. A0,B0A \geq 0, B \geq 0

d)

D. A<0,B<0A < 0, B < 0

86.

Kết quả của phép tính 11+623+2\sqrt{11 + 6\sqrt{2}} - 3 + \sqrt{2}

a)

2.

b)

222\sqrt{2}

c)

323\sqrt{2}

d)

3.

87.

Kết quả của phép tính (32)11+62(3 - 2)\sqrt{11 + 6\sqrt{2}}

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

88.

Rút gọn biểu thức 9a2b4\sqrt{9a^2b^4} bằng

a)

3ab23ab^2

b)

3a2b3a^2b

c)

3ab23|a|b^2

d)

3a|b|

89.

Giá trị của biểu thức 25+14416925\sqrt{25 + 144} - \sqrt{169 - 25}

a)

9.

b)

5.

c)

-1.

d)

1.

90.

Rút gọn 1213273\sqrt{12}-\frac{1}{3}\sqrt[]{27}-\sqrt[]{3} kết quả là

a)

0.

b)

434\sqrt{3}

c)

23-2\sqrt{3}

d)

232\sqrt{3}