wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 4

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

2.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

3.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

4.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

5.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

6.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

7.

Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.

(a)  

8.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

9.

Trong một cuộc thi chạy trên cùng một quãng đường, Sơn chạy hết 1 phút và 1/5 phút, Hà chạy hết 73 giây, Thắng chạy hết 1 phút và 1/4 phút. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

a)

Sơn

b)

c)

Thắng

d)

s

10.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

11.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

12.

Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.

(a)  

13.

Tính nhẩm:

538 084 - 29 096

a)

509988

b)

508888

c)

508988

d)

519098

14.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

15.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)  

16.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

17.

Trung bình cộng của các số 86; 42; 22 là:

a)

15

b)

45

c)

50

d)

35

18.

Biết trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.

a)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 12 tuổi.

b)

Mẹ: 36 tuổi ; con: 8 tuổi.

c)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 6 tuổi.

d)

Mẹ: 30 tuổi ; con: 12 tuổi.

19.

Điền số:

2 tấn 3 tạ = .........kg?

a)

23

b)

230

c)

2300

d)

203

20.

Điền số:
13\frac{1}{3} giờ và 5 giờ = .......... phút

a)

320 

b)

25

c)

15

d)

100

21.

Tìm số trung bình cộng của 37; 42 và 56

a)

45

b)

44

c)

46

d)

43

22.

Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 485 cây. Lớp 4A trồng được ít hơn lớp 4B 45 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

Lớp 4A trồng 220 cây, lớp 4B trồng 265 cây

b)

Lớp 4A trồng 210 cây, lớp 4B trồng 275 cây

c)

Lớp 4A trồng 265 cây, lớp 4B trồng 220 cây

d)

Lớp 4A trồng 275 cây, lớp 4B trồng 210 cây

23.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

6590, 6059, 6905, 6095

a)

6590, 6059, 6905, 6095

b)

6905, 6590, 6095, 6059

c)

6095, 6059, 6590, 6905

d)

6059, 6095, 6590, 6905

24.

Một hình vuông có diện tích là 36cm2. Vậy cạnh hình vuông đó là....

a)

9cm

b)

9

c)

6

d)

6cm

25.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 30cm, chiều rộng 9cm. Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

39cm

b)

78cm2

c)

270cm

d)

270cm2

26.

Điền số thích hợp:

4km 5m =........m

a)

4050

b)

4005m

c)

4050m

d)

4005

27.

Số liền sau của số 45799 là:

a)

45700

b)

45790

c)

45798

d)

45800

28.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"mũ nón, khăn áo, khăn mũ, giày dép, "

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy

d)

Từ láy âm đầu

29.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"áo khoác, áo len, áo phông, áo sơ mi"

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy ở vần

30.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

31.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

32.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

33.

Từ nào dưới đây là từ đơn?

a)

bút chì

b)

sách vở

c)

bàn ghế

d)

ghế

34.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

bút chì

b)

líu lo

c)

miệng

35.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

36.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Chăm chỉ

37.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

38.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

39.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

40.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

41.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

42.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

43.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

44.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

45.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

46.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

47.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

48.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

bình thản

b)

chiến tranh

c)

thanh bình

d)

lặng yên

49.

Chọn nhiều đáp án:

Làm sao để em biết thêm nhiều từ ngữ thuộc chủ đề hoà bình?

a)

đọc nhiều sách bằng tiếng Việt

b)

hỏi ông bà, ba mẹ, bạn bè, thầy cô, ...

c)

nghe cô giảng từ nào thì biết từ đó thôi, không cần biết nhiều

d)

ghi chú vào sổ tay khi biết thêm từ mới từ Tivi, Clip, sách, ...

50.

Từ nào trái nghĩa với " hoà bình"?

a)

Chiến tranh

b)

Loạn lạc

c)

Binh biến

d)

Loạn li

e)

Tất cả đáp án trên đều đúng

51.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "hoà bình"?

a)

yên tĩnh

b)

yên ắng

c)

bình yên

d)

bình thản

52.

"Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với người nào đó" là nghĩa của từ nào ?

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung thành

53.

Người ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một là:

a)

trung hậu

b)

trung thực

c)

trung nghĩa

d)

trung tâm

54.

Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu "Nguyễn Thị Minh Khai là một chiến sĩ cách mạng ... ." là:

a)

trung bình

b)

trung kiên

c)

trung tâm

d)

trung gian

55.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "trung tâm" ?

a)

là giữa tháng tám âm lịch – giữa mùa thu.

b)

là nơi ở giữa một vùng nào đó, thường là nơi dân cư tập trung đông đúc.

c)

là ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá

d)

là miền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: Thủ đô Hà Nội là ... văn hoá, chính trị của đất nước.

a)

trung dũng

b)

trung bộ

c)

trung tâm

d)

trung du

57.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung nghĩa ?

a)

Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi.

b)

Một lòng một dạ vì việc nghĩa

c)

Ngay thẳng, thật thà

d)

Trung thành và dũng cảm

58.

"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên Huế" thuộc mẫu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

59.

Những kiểu câu kể đã học trong chương trình Tiếng Việt lớp 4 là gì?

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

60.

Cả 3 loại câu kể đều có Chủ ngữ được tạo bởi Danh từ hoặc cụm danh từ.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?

a)

Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

c)

Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ

d)

Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

62.

Vị ngữ trong câu kể Ai - thế nào thường do từ loại nào tạo thành?

a)

Tính từ/ cụm tính từ

b)

Động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

c)

Danh từ/cụm danh từ

d)

Tính từ/cụm tính từ, động từ/cụm động từ (chỉ trạng thái)

63.

Câu sau thuộc loại câu kể nào?

"Tiếng tu hú ran ran gần xa trên khắp cánh đồng ngô."

a)

Câu kể Ai - làm gì?

b)

Câu kể Ai - thế nào?

c)

Câu kể Ai - là gì?

64.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

65.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

66.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

67.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

68.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

69.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

70.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

71.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

72.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

73.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

d)

Nhẹ nhàng

74.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

75.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm