wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN TIẾNG VIỆT 4 TUẦN 14

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Nhân hóa là gì?

a)

A. Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật… bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật

b)

B. Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật khác có nét tương đồng với nhau

c)

C. Gọi tên sự vật, hiện tượng này, bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương cận

d)

D. Làm sự vật trở nên sống động hơn, khác lạ hơn.

2.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

  Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng

a)

A. Dùng những từ vốn chỉ người để chỉ sự vật

b)

B. Dùng từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật

c)

C. Dùng từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật

d)

D. Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người

3.

Hình ảnh nào sau đây không phải, hình ảnh nhân hóa?

a)

A. Trâu ơi, ta bảo trâu này Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

B. Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

C. Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

D. Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

4.

Có mấy kiểu nhân hóa thường gặp?

a)

A. 3 kiểu

b)

B. 4 kiểu

c)

C. 5 kiểu

d)

D. 6 kiểu

5.

Trong câu thơ: "Những chòm sao thức ngoài kia/ Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con" sử dụng biện pháp nhân hóa nào?

a)

A. Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất của vật

b)

B. Trò chuyện xưng hô với vật như đối với người

c)

C. Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

d)

D. Cả 3 đáp án trên

6.

Trong câu "Bão bùng thân bọc lấy thân / Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm" là câu nhân hóa tả?

a)

A. Hình dáng

b)

B. Tính chất

c)

C. Hoạt động

d)

D. Trạng thái

7.

"Dòng sông mới điệu làm sao/ Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha" là câu thơ miêu tả?

a)

A. Hoạt động

b)

B. Hình dáng

c)

C. Tính chất

d)

D. Tính cách

8.

Câu "Từ đó lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại sống thân mật với nhau, mỗi người một việc, không ai tị ai cả" có bao nhiêu từ được sử dụng với phép nhân hóa?

a)

A. 4 danh từ

b)

B. 7 danh từ

c)

C. 6 danh từ

d)

D. 9 danh từ

9.

Câu " Trên bến cảng tàu mẹ, tàu con nhộn nhịp ra vào bến" sử dụng cách nhân hóa dùng từ vốn gọi người để gọi vật, với tác dụng làm sự vật trở nên gần gũi, có hồn đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

10.

Cho biết câu: “Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệc con người” được tạo ra bằng cách nào?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

d)

Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu

11.

Tìm các từ có tiếng tài có nghĩa là "tiền của"

a)

tài nguyên

b)

tài đức

c)

tài sản

d)

tài ba

12.

Trong các câu dưới đây, câu nào ca ngợi tài trí của con người

a)

Học một biết mười

b)

Cái răng cái tóc là góc con người

c)

Không thầy đố mày làm nên

d)

Thương người như thể thương thân

13.

Hoạt động có lợi cho sức khỏe trong thời gian nghỉ dịch Covid-19 là:

a)

Thức khuya

b)

Ngủ cả ngày

c)

Tập thể dục

d)

Chơi game nhiều

14.

Từ nào phù hợp với đặc điểm về cơ thể của người trong bức ảnh bên:

a)

Mảnh mai

b)

Vạm vỡ

c)

Ốm yếu

d)

Béo phì

15.

Từ nào không phải là tên gọi của môn thể thao

a)

Bóng đá

b)

Cầu lông

c)

Chuyền bóng

d)

Bóng rổ

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Khỏe như .....

a)

Voi

b)

Kiến

c)

Chuột

d)

Hổ

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Nhanh như .....

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Thỏ

d)

Rùa

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

".....(1) được ......(2) được là tiên

Không .....(1) không .....(2) mất tiền thêm lo."

a)

(1) ăn, (2) chơi

b)

(1) ăn, (2) uống

c)

(1) nói, (2) làm

d)

(1) ăn, (2) ngủ

19.

Từ "tài" trong từ "tài trợ" có nghĩa là gì ?

a)

tài có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"

b)

tài có nghĩa là "tiền của"

20.

Tìm các từ có tiếng tài có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"

a)

tài giỏi

b)

tài sản

c)

tài năng

d)

tài hoa

21.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu:

" Mùa xuân về, chồi non bé nhỏ khẽ cựa mình, cởi lớp áo xanh mỏng manh ra để vươn lên cao hơn"

a)

mùa xuân

b)

áo

c)

chồi non

d)

cao hơn

22.

Em hãy cho biết các từ ngữ được dùng để nhân hóa trong câu sau là những từ ngữ nào:

" Bác cú mèo đi làm cả đêm, trời gần sáng mới trở về nhà"

a)

bác, đi làm, gần sáng

b)

bác, đi làm, trở về

c)

cú mèo, trời, gần sáng

d)

cả đêm, trở về, nhà

23.

Em hãy cho biết biện pháp nhân hóa có tác dụng gì?

a)

Giúp sự vật trở nên sinh động, gần gũi

b)

Giúp sự vật trở thành con người

c)

Giúp con người hóa thân thành sự vật

d)

Giúp câu văn dài hơn, hay hơn.

24.

Câu văn nào là câu văn đã được sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Đám mây trắng xốp trôi lơ lửng trên bầu trời.

b)

Cô nàng mây hôm nay mặc chiếc áo trắng xốp trông tuyệt đẹp.

25.

Hãy cho biết bài thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào

" Hôm nay trời nắng chang chang

Mèo con đi học chẳng mang thứ gì

Chỉ mang một chiếc bút chì

Và mang một mẩu bánh mì con con"

(a)  

26.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

27.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

28.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

29.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

30.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

31.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

32.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

33.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

34.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

35.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

36.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

37.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

38.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

39.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

40.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

41.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

42.

Từ nào sau đây là tính từ chỉ màu sắc

a)

xanh tươi

b)

thơm ngát

c)

ầm ầm

d)

nho nhỏ

43.

Từ nào sau đây là tính từ chỉ hình dáng, kích thước?

a)

chầm chậm

b)

đỏ chót

c)

ngào ngạt

d)

nho nhỏ

44.

Từ nào sau đây là tính từ chỉ âm thanh?

a)

mềm mại

b)

rào rào

c)

ngọt ngào

d)

mờ mịt

45.

Câu nào sau đây chỉ có các tính từ

a)

hiền lành, mềm mại, học sinh, nhẹ nhàng

b)

vui vẻ, trường học, sách vở, chăm ngoan

c)

xinh xắn, rực rỡ, bao la, thơm lừng

d)

róc rách, ào ào, lao xao, cười nói

46.

Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn ... cho 10, 100, 1000,... ta chỉ việc bỏ bớt một, hai, ba, ... chữ số 0 ở bên phải số đó. Đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Tính nhẩm: 2350 x 1000 = ?

a)

A. 23500

b)

B. 235000

c)

C. 2350000

d)

D. 23500000

48.

Con hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó

b)

B. Khi nhân một số tự nhiên với 100 ta chỉ việc thêm hai chữ số 0 vào bên phải số đó

c)

C. Khi nhân một số tự nhiên với 1000 ta chỉ việc thêm ba chữ số 0 vào bên phải số đó

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

49.

Điền số thích hợp vào ô trống:

4800 : 100=

a)

48

b)

480

c)

4800

d)

48000

50.

An tính nhẩm: 2020000 : 1000 = 202. An tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhân hóa là gì?

a)

A. Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật… bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật

b)

B. Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật khác có nét tương đồng với nhau

c)

C. Gọi tên sự vật, hiện tượng này, bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương cận

d)

D. Làm sự vật trở nên sống động hơn, khác lạ hơn.

52.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

  Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng

a)

A. Dùng những từ vốn chỉ người để chỉ sự vật

b)

B. Dùng từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật

c)

C. Dùng từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật

d)

D. Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người

53.

Hình ảnh nào sau đây không phải, hình ảnh nhân hóa?

a)

A. Trâu ơi, ta bảo trâu này Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

B. Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

C. Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

D. Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

54.

Có mấy kiểu nhân hóa thường gặp?

a)

A. 3 kiểu

b)

B. 4 kiểu

c)

C. 5 kiểu

d)

D. 6 kiểu

55.

Trong câu thơ: "Những chòm sao thức ngoài kia/ Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con" sử dụng biện pháp nhân hóa nào?

a)

A. Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất của vật

b)

B. Trò chuyện xưng hô với vật như đối với người

c)

C. Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

d)

D. Cả 3 đáp án trên

56.

Trong câu "Bão bùng thân bọc lấy thân / Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm" là câu nhân hóa tả?

a)

A. Hình dáng

b)

B. Tính chất

c)

C. Hoạt động

d)

D. Trạng thái

57.

"Dòng sông mới điệu làm sao/ Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha" là câu thơ miêu tả?

a)

A. Hoạt động

b)

B. Hình dáng

c)

C. Tính chất

d)

D. Tính cách

58.

Câu "Từ đó lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại sống thân mật với nhau, mỗi người một việc, không ai tị ai cả" có bao nhiêu từ được sử dụng với phép nhân hóa?

a)

A. 4 danh từ

b)

B. 7 danh từ

c)

C. 6 danh từ

d)

D. 9 danh từ

59.

Câu " Trên bến cảng tàu mẹ, tàu con nhộn nhịp ra vào bến" sử dụng cách nhân hóa dùng từ vốn gọi người để gọi vật, với tác dụng làm sự vật trở nên gần gũi, có hồn đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

60.

Cho biết câu: “Tre xung phong vào xe tăng đại bác, tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín, tre hi sinh để bảo vệc con người” được tạo ra bằng cách nào?

a)

Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

b)

Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

c)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

d)

Ẩn dụ tình cảm, nỗi nhớ thương người yêu

61.

Câu 1: Thế nào là tính từ?

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

62.

Từ nào sau đây là tính từ chỉ màu sắc

a)

xanh tươi

b)

thơm ngát

c)

ầm ầm

d)

nho nhỏ

63.

Từ nào sau đây là tính từ chỉ hình dáng, kích thước?

a)

chầm chậm

b)

đỏ chót

c)

ngào ngạt

d)

nho nhỏ

64.

Từ nào sau đây là tính từ chỉ âm thanh?

a)

mềm mại

b)

rào rào

c)

ngọt ngào

d)

mờ mịt

65.

Từ nào sau đây là tính từ chỉ mùi vị?

a)

ngọt ngào

b)

mỏng manh

c)

mát mẻ

d)

rì rào

66.

Câu nào sau đây chỉ có các tính từ

a)

hiền lành, mềm mại, học sinh, nhẹ nhàng

b)

vui vẻ, trường học, sách vở, chăm ngoan

c)

xinh xắn, rực rỡ, bao la, thơm lừng

d)

róc rách, ào ào, lao xao, cười nói

67.

Từ "thon thả" là từ loại nào?

a)

danh từ chỉ vật

b)

động từ chỉ trạng thái

c)

tính từ chỉ hình dáng

d)

tính từ chỉ âm thanh

68.

Từ "đỏ thắm" là loại tính từ nào?

a)

tính từ chỉ màu sắc

b)

tính từ chỉ hương thơm

c)

tính từ chỉ âm thanh

d)

tính từ chỉ mùi vị

69.

Chọn TÍNH TỪ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu: "Hè đến, hoa phượng nở ..................."

a)

đỏ rực

b)

trên các cành cây

c)

xanh tươi

d)

như cười

70.

Điền TÍNH TỪ thích hợp vào chỗ chấm: "Giọt sương (a)   đọng trên đầu lá."