Font size
WorksheetsÔN TẬP TOÁN
Total questions: 65
Worksheet time: 3hrs 15mins
Viết số sau:
Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt
153 221
153 201
150 221
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?
300
3000
30
"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?
313 214
303 204
313 204
Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?
chục nghìn
nghìn
trăm nghìn
Số 796 315 được đọc là:
bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.
Đúng hay sai?
đúng
sai
Số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?
327904
327 903
307 903
Số 300 020 gồm:
3 trăm nghìn, 2 chục
3 trăm nghìn, 2 đơn vị
3 trăm nghìn, 2 trăm
Đọc số sau: 541 202
năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai
năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai
"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
507 305
500 735
570 735
500 750
Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:
9999 (a) 10 000
Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
99 999 (a) 100 000
Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
726 585 (a) 557 652
Điền dấu > , < hoặc = vào chỗ trống:
653 211 (a) 653 211
43 256 < 432 510 Đúng hay sai?
Đúng
Sai
So sánh 845 713 và 854 713 thì đâu là kết quả đúng?
845 713 = 854 713
845 713 > 854 713
845 713 < 854 713
Cho các số: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011. Số lớn nhất là số nào?
59 876
651 321
499 873
902 011
Cho các số: 2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018. Sắp xếp các số theo thứ tự từ BÉ ĐẾN LỚN là:
28 092 ; 2467 ; 943 567 ; 932 018
2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567
943 567 ; 932 018 ; 2467 ; 28 092
Số 653 267 gồm có:
6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 6 chục và 7 đơn vị
6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 6 chục và 7 đơn vị
6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 6 chục và 7 đơn vị
6 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 2 nghìn, 2 trăm, 6 chục và 7 đơn vị
Số 425 736 có mấy chữ số? Chữ số hàng chục nghìn là chữ số nào?
Số 425 736 có 5 chữ số
Số 425 736 có 6 chữ số
Chữ số hàng chục nghìn là 5
Chữ số hàng chục nghìn là 2
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng nào?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
Số 762 543 được đọc như thế nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
Bảy trăm sáu hai nghìn năm trăm bốn ba
Bảy trăm sáu hai nghìn năm trăm bốn mươi ba
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn ba
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hàng nao ?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Số 8 004 090 gồm:
8 triệu, 4 nghìn, 9 chục
80 triệu, 40 nghìn, 9 chục
8 triệu, 40 nghìn, 9 đơn vị
8 nghìn, 4 trăm, 9 chục
Trong số 1 237 005. Chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?
300 000
300
3000
30 000
Chữ số 5 trong số 195 080 126 thuộc lớp nào?
lớp đơn vị
lớp nghìn
lớp triệu
lớp tỉ
Số tự nhiên liền sau của số 3 980 428 là:
4 980 428
2 980 428
3 980 427
3 980 429
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp nhau thì:
Bằng nhau
Hơn kém nhau 1 đơn vị
Hơn kém nhau 2 đơn vị
khác nhau
Chọn đáp án đúng:
Số liền sau của số 999 999 là:
1 000 000
10 000 000
100 000
10 000
Chọn đáp án đúng:
Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:
5 000
500 000
50 000
5 000 000
Những hàng hợp thành lớp đơn vị?
Hàng đơn vị
Hàng đơn vị; hàng chục; hàng trăm
Hàng chục, hàng nghìn
Hàng đơn vị, hàng trăm, hàng trăm nghìn
Những hàng hợp thành lớp nghìn?
Hàng nghìn; hàng chục nghìn; hàng trăm nghìn.
Hàng nghìn; hàng trăm nghìn
Hàng trăm; hàng chục nghìn; hàng trăm nghìn
Hàng đơn vị; hàng nghìn
Trong sô 91 650 chữ số 1 thuộc hàng nào? lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng nghìn, lớp đơn vị
Hàng chục nghìn, lớp đơn vị
Hàng đơn vị, lớp nghìn
Viết số sau thành tổng:
83 760
83 000+ 3000 + 700 + 0
80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0
80 000 + 3000 + 70 000
80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0
Số 6 trong số 13 456 thuộc hàng nào?
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng chục nghìn
Hàng đơn vị
Hàng nghìn
Nêu cách đọc số sau: 290 003
Hai trăm chín mươi nghìn linh ba
Hai trăm chín mươi nghìn không không ba
Hai chín mươi không không ba
Hai trăm chín mươi nghìn không trăm linh ba
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
3 hàng
4 hàng
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
Chữ số 3
Chữ số 4
Chữ số 2
Chữ số 1
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
Điền vào chỗ chấm
Góc nhọn ... góc vuông.
Lớn hơn
Bé hơn
Bằng hai góc vuông
Điền vào chỗ chấm:
Góc tù ... góc vuông
Lớn hơn
Bé hơn
bằng
bằng hai
Điền vào chỗ chấm:
Góc bẹt ... góc vuông
bé hơn
bằng hai
lớn hơn
bằng
Hình tam giác sau có mấy góc nhọn?
1 góc ngọn
2 góc nhọn
3 góc nhọn
Từ trái sang phải, các góc ở hình bên lần lượt là các góc:
Góc vuông; Góc tù; Góc nhọn
Góc vuông; Góc nhọn; Góc tù
Góc nhọn; Góc vuông; Góc tù
Góc nhọn; Góc tù; Góc vuông
Những góc nào nhỏ hơn góc tù ?
Góc vuông
Góc bẹt
Góc tù
Góc nhọn
1 góc bẹt bằng bao nhiêu góc vuông ?
1 góc vuông
2 góc vuông
4 góc vuông
3 góc vuông
Trong các góc đã học em thấy góc nào lớn nhất ?
Góc nhọn
Góc tù
Góc vuông
Góc bẹt
Tam giác này có 3 góc nhọn , đúng hay sai ?
Đúng
Sai
Câu 6: Hình trên có mấy góc nhọn?
3
4
5
6
Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?
2 góc vuông, 2 góc nhọn
2 góc vuông, 1 góc nhọn
1 góc vuông, 2 góc nhọn
2 góc vuông, 0 góc nhọn
Hình tên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?
2 góc vuông, 2 góc nhọn
2 góc vuông, 1 góc nhọn
1 góc vuông, 2 góc nhọn
2 góc vuông, 0 góc nhọn
Hình trên có mấy góc nhọn?
3
4
5
6
Hình trên có mấy góc vuông?
1
2
3
4
Đọc tên góc nhọn trong hình trên?
Góc đỉnh A cạnh AB, AD
Góc đỉnh D cạnh DA, DC
Góc đỉnh C cạnh CD, CB
Góc đỉnh B cạnh BA, BC
Hình bên là góc nhọn đỉnh (a)
Hình bên có cạnh OA và (a)
Hình vẽ trên có:
2 góc vuông, 1 góc tù
2 góc nhọn, 1 góc bẹt
2 góc nhọn, 1 góc tù
1 góc vuông, 2 góc nhọn
Góc đỉnh D, cạnh DE và DG là góc gì?
Góc bẹt
Góc tù
Góc nhọn
Góc vuông
Góc vuông này có có tên gọi là?
Góc đỉnh I, cạnh IB và IK
Góc đỉnh B, cạnh BI và IK
Góc đỉnh K cạnh KB và KI
Góc đỉnh B, cạnh BI và BK
Cho các số đo góc 10°; 105°; 90°; 60°; 152°; 130°; 89°. Có bao nhiêu góc là góc tù?
1 góc
2 góc
3 góc
4 góc
Góc nhọn đỉnh B cạnh BA, BC có số đo là:
60°
120°
0°
70°
Góc đỉnh O cạnh OY, OZ có số đo là:
180°
50°
130°
10°
Câu 3:
Góc bẹt là:
Góc đỉnh B, cạnh BP, BQ
Góc đỉnh C, cạnh CI, CK
Góc đỉnh E, cạnh EX, EY
Góc đỉnh O, cạnh OG, OH
Quan sát và điền số thích hợp vào ô trống:
30
60
90
