wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 HỌC KÌ 2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Góc nào lớn hơn góc vuông và bé hơn góc bẹt?

a)

Góc bẹt

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc vuông

2.

Góc nào có độ lớn bằng 2 lần góc vuông?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc bẹt

d)

Góc tù

3.

Góc nào là góc nhỏ hơn góc vuông?

a)

Góc vuông

b)

Góc bẹt

c)

Góc nhọn

d)

Góc tù

4.

Hình nào trong các hình sau đây có hai góc tù, hai góc bẹt và bốn cạnh bằng nhau?

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

5.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.

a)

hai cặp cạnh

b)

một cặp cạnh

c)

bốn cặp cạnh

6.

Hình nào có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình tứ giác

7.

Trong hình thoi có mấy góc tù?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Hình nào trong các hình sau đây có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

9.

Hình vẽ trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Dựa vào hình vẽ trên, biết AMNE là hình chữ nhật.

a) Các cạnh vuông góc với cạnh ED là:

(a)  

11.

Dựa vào hình vẽ trên, biết AMNE là hình chữ nhật.

b) Các cạnh song song với cạnh ED là:

a)

AB, AM, MB

b)

AB

c)

AM, MB

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 20 000 000 m2 = (a)   km2

13.

Đổi: 9m2 3dm2 = (a)   cm2

14.

Đúng điền Đ, sai điền S:

Các đơn vị đo diện tích xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: km2 ; m2; dm2; cm2.

(a)  

15.

Đúng điền Đ, sai điền S:

218m2 = 2 km2 18m2

(a)  

16.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

58m2 ...... 5800cm2.

a)

>

b)

=

c)

<

17.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
  12\frac{1}{2}   km2......600 000m2.km^2......600\ 000m^2.  

a)

>

b)

=

c)

<

18.

Tìm số đo diện tích lớn nhất trong các số đo sau:

a)

15m2\frac{1}{5}m^2

b)

400cm2400cm^2

c)

200dm2200dm^2

d)

1m21m^2

19.

Người ta trồng chè và cà phê trên một khu đất hình vuông có cạnh là 3km. Diện tích trồng cà phê gấp đôi diện tích trồng chè. Tính diện tích trồng cà phê.

a)

9km29km^2

b)

3km23km^2

c)

2km22km^2

d)

6km26km^2

20.

Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 300m, chiều dài hơn chiều rộng 100m. Người ta chia khu đất thành hai phần trong đó 15\frac{1}{5}  diện tích khu đất để đào ao thả cá, phần còn lại trồng cây ăn quả. Diện tích đất để đào ao thả cá là: (a)     m2m^2  

21.

 35+54=\frac{3}{5}+\frac{5}{4}=  

a)

 3720\frac{37}{20}  

b)

 1520\frac{15}{20}  

c)

 1220\frac{12}{20}  

d)

 820\frac{8}{20}  

22.

 2+34=2+\frac{3}{4}=  

a)

 114\frac{11}{4}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 58\frac{5}{8}  

d)

 118\frac{11}{8}  

23.

 8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  

a)

 627\frac{6}{27}  

b)

1

c)

 1627\frac{16}{27}  

d)

 1027\frac{10}{27}  

24.

 1834=\frac{18}{3}-4=  

a)

2

b)

4

c)

 1412\frac{14}{12}  

d)

 143\frac{14}{3}  

25.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính chu vi sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng  76\frac{7}{6}  chiều rộng.

a)

520

b)

260

c)

250

d)

620

26.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính diện tích sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng ​ 76\frac{7}{6}  chiều rộng. 

a)

16800

b)

12400

c)

18600

d)

14200

27.

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là   145\frac{14}{5}  m và chiều dài hơn chiều rộng  12\frac{1}{2}  m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

 54\frac{5}{4}  

b)

 3120\frac{31}{20}  

c)

 2510\frac{25}{10}  

d)

 3116\frac{31}{16}  

28.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là  154\frac{15}{4}  m. Tính diện tích hình chữ nhật đó, biết rằng chiều dài hơn chiều rộng  14\frac{1}{4}  m.

a)

7

b)

2

c)

 74\frac{7}{4}  

d)

 47\frac{4}{7}  

29.

Ngăn sách thứ nhất có 148 quyển sách. Ngăn thứ hai có số sách bằng  34\frac{3}{4}  ngăn thứ nhất. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

259

b)

185

c)

295

d)

158

30.

Một siêu thị có 45750kg gạo. Ngày thứ nhất siêu thị đã bán 25023kg gạo. Ngày thứ hai bán bằng  13\frac{1}{3}  ngày thứ nhất. Hỏi siêu thị còn lại bao nhiêu gạo sau hai ngày bán?

a)

12386

b)

33364

c)

8341

d)

20727

31.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số lớn, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

32.

Trong bài toán Tổng - Hiệu,

muốn tìm Số bé, ta lấy :

a)

Tổng + Hiệu : 2

b)

(Tổng + Hiệu) : 2

c)

Tổng - Hiệu : 2

d)

(Tổng - Hiệu) : 2

33.

Tổng chiều dài và chiều rộng là :

a)

Chu vi Hình chữ nhật

b)

Nửa chu vi Hình chữ nhật

34.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

35.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

36.

Diện tích Hình chữ nhật = ..........

a)

Chiều dài x Chiều rộng

b)

(Chiều dài + Chiều rộng) x 2

37.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

38.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi

39.

Táo mắc hơn cam 5.000 đồng. Mua 2 loại thì hết 35.000 đồng. Vậy mua cam hết:

a)

15.000 đồng

b)

20.000 đồng

c)

30.000 đồng

d)

40.000 đồng

40.

Mẹ và 2 em nặng vừa bằng 1 tạ (100kg). Mẹ hơn 2 em 20 kg. Vậy mẹ nặng :

a)

60 kg

b)

40 kg

c)

20 kg

d)

50 kg

41.

Muốn tính diện tích hình thoi ta làm sao?

a)

Diện tích hình thoi bằng tích của đường chéo thứ nhất và thứ hai rồi chia cho 2 (cùng một đơn vị đo).

b)

Diện tích hình thoi bằng tích của độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng một đơn vị đo).

42.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

43.

Tính diện tích hình thoi, biết độ dài các đường chéo là : 19cm, 12cm.

a)

228  cm2cm^2  

b)

114  m2m^2  

c)

(19 : 12) ×\times 2

d)

114  cm2cm^2  

44.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là: 15 cm và 24 cm

a)

360 cm2

b)

180 cm

c)

180 cm2

d)

360cm

45.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

46.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

47.

Trong hình bình hành ABCD, hai đường chéo là:

a)

AB và CD

b)

AC và BD

c)

AB và BC

d)

AD và DC

48.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

49.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 11cm và chiều rộng 5cm là (a)   cm2

50.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh 5cm là (a)   cm2

51.

Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng  19\frac{1}{9}  chiều dài. Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? 

a)

5   cm2cm^2  

b)

50  cm2cm^2  

c)

225 cm2cm^2  

d)

225  cmcm  

52.

Một hình chữ nhật có diện tích 104cm2. Biết chiều rộng của hình chữ nhật đó là 8cm. Hỏi chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

14cm

b)

14cm2

c)

13cm

d)

13cm2

53.

Quan sát và tính diện tích của hình trên?

a)

72cm2

b)

288cm2

c)

298cm2

d)

216cm2

54.

Hình ABCD được ghép bởi 5 ô vuông có độ dài một cạnh là 4cm.

Diện tích của hình ABCD là ... cm2 ???

(a)  

55.

Một hình vuông có chu vi là 32cm.

Tính diện tích của hình vuông đó?

a)

8cm

b)

8cm2

c)

128cm2

d)

64cm2

56.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình vuông là 36cm2.

Cạnh của hình vuông đó là (a)   cm

57.

Quan sát hình và chọn câu trả lời đúng:

a)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật

b)

Diện tích hai hình bằng nhau

c)

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông

d)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật

58.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vuông có độ dài một cạnh là số chẵn lớn nhất có một chữ số.

Diện tích của hình vuông đó là ... cm2

(a)  

59.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả ba đáp án đều sai.

60.

Phép nhân có mấy tính chất cơ bản:

(a)  

61.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

 96\frac{9}{6}  

b)

 43\frac{4}{3}  

c)

 85\frac{8}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}  

62.

Tích của 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

 14\frac{1}{4}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 917\frac{9}{17}  

d)

 1872\frac{18}{72}  

63.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

 1118\frac{11}{18}  

b)

 2218\frac{22}{18}  

c)

 1619\frac{16}{19}  

d)

 5590\frac{55}{90}  

64.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

 320m\frac{3}{20}m  

b)

 1220m\frac{12}{20}m  

c)

 125m\frac{12}{5}m  

d)

 925m\frac{9}{25}m  

65.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

 918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

 1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

 1877m\frac{18}{77}m  

d)

 918m\frac{9}{18}m  

66.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

 521\frac{5}{21}  

b)

 125\frac{12}{5}  

c)

 512\frac{5}{12}  

d)

 215\frac{21}{5}  

67.

Thương của 34\frac{3}{4}  12\frac{1}{2}  là:

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 32\frac{3}{2}  

68.

Kết quả của phép tính 119÷3310×35\frac{11}{9}\div\frac{33}{10}\times\frac{3}{5} là:

a)

 29\frac{2}{9}  

b)

 1150\frac{11}{50}  

c)

 12150\frac{121}{50}  

d)

 1027\frac{10}{27}  

69.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

 3281m\frac{32}{81}m  

b)

 12m\frac{1}{2}m  

c)

 3681m\frac{36}{81}m  

d)

 84m\frac{8}{4}m  

70.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

 79\frac{7}{9}  

b)

 3515\frac{35}{15}  

c)

 725\frac{7}{25}  

d)

 745\frac{7}{45}  

71.

 45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

152m

b)

62m

c)

52m

d)

92m

72.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

36

b)

16

c)

12

d)

9

73.

Lớp 4B có 18 học sinh nữ, số học sinh nam bằng  56\frac{5}{6}  số học sinh nữ. Số học sinh nam của lớp 4B đó là:

a)

33 học sinh

b)

18 học sinh

c)

15 học sinh

d)

3 học sinh

74.

Một hình bình hành có chiều cao là 12cm, biết độ dài đáy bằng  34\frac{3}{4}  chiều cao. Diện tích của hình bình hành đó là:

a)

 108cm2108cm^2  

b)

 192cm2192cm^2  

c)

 96cm296cm^2  

d)

 90cm290cm^2  

75.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 360m, chiều rộng bằng  89\frac{8}{9}  chiều dài. Chiều rộng của sân trường đó là:

a)

40m

b)

320m

c)

405m

d)

45m

76.

Tính  58×34\frac{5}{8}\times\frac{3}{4}  

a)

 812\frac{8}{12}  

b)

 22  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 1532\frac{15}{32}  

77.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

78.

Kết quả của phép tính  2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

 163\frac{16}{3}  

b)

 58\frac{5}{8}  

c)

 11  

d)

 34\frac{3}{4}  

79.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

 1528\frac{15}{28}  

b)

 928\frac{9}{28}  

c)

 528\frac{5}{28}  

d)

 58\frac{5}{8}  

80.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

 1528\frac{15}{28}  

b)

 928\frac{9}{28}  

c)

 528\frac{5}{28}  

d)

 58\frac{5}{8}  

81.

 23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

 25\frac{2}{5}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 1315\frac{13}{15}  

82.

Tích 112×113 \frac{1}{12}\times\frac{1}{13}\   bằng?

a)

 113112\frac{1}{13}-\frac{1}{12}  

b)

 225\frac{2}{25}  

c)

 112+113\frac{1}{12}+\frac{1}{13}  

d)

 112113\frac{1}{12}-\frac{1}{13}  

83.

Tính 112×89\frac{1}{12}\times\frac{8}{9} ?

a)

 427\frac{4}{27}  

b)

 49\frac{4}{9}  

c)

 118\frac{1}{18}  

d)

 32\frac{3}{2}  

84.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

 1528\frac{15}{28}  

b)

 928\frac{9}{28}  

c)

 528\frac{5}{28}  

d)

 58\frac{5}{8}