wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

là khoảng cách ở trên bản đồ với khoảng cách ngoài thực tế.

b)

là tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ và khoảng cách ngoài thực địa

c)

là một phân số và có tử số luôn luôn là 1

d)

là khoảng cách trên bản đồ được thu hẹp bao nhiêu so với thực tế

2.

Bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000. Vậy, 1 cm trên bản đồ tướng ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

500 000 km

b)

500 km

c)

50 km

d)

5 km

3.

Bản đồ có tỉ lệ là 1 : 1000 000. Vậy, 3 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế?

a)

30 km

b)

300 km

c)

3 000 km

d)

3000 000 km

4.

Có mấy loại tỉ lệ bản đồ?

(a)  

5.

Quan sát và cho biết đây là loại tỉ lệ bản đồ nào?

a)

tỉ lệ số

b)

tỉ lệ thước

c)

tỉ lệ bản đồ

d)

tỉ số bản đồ

6.

Quan sát thước tỉ lệ, cho biết 1 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu cm ngoài thực tế?

(a)  

7.

Chọn các đáp án đúng cho câu hỏi dưới đây:

Tỉ lệ bản đồ có ý nghĩa như thế nào?

a)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về độ dài của các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.

b)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về diện tíchcủa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế.

c)

tỉ lệ bản đồ cho biết mức độ thu nhỏ về độ cao của các đối tượng trên bản đồ so với thực tế.

d)

tỉ lệ bản đồ càng lớn càng thể hiện được nhiều đối tượng trên bản đồ

8.

Tỉ lệ số là gì?

a)

là một phân số luôn có tử số là 1

b)

là một thước tỉ lệ được vẽ dưới dạng thước đo ính sẵn

c)

là tỉ số giữa bản đồ và thực tế

d)

là tỉ lệ của bản đồ

9.

Trên bản đồ hành chính Việt Nam có tỉ lệ 1 : 6000 000; khoảng cách giữa Tp. Hồ Chí Minh và thành phố Biên Hòa (Đồng Nai) là 3 cm. Vậy, trên thực tế địa điểm đó cách nhau bao nhiêu km?

(a)  

10.

Hai địa điểm có khoảng cách trên thực tế là 85 km, trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 000 thì khoảng cách giữa hai địa điểm đó trên bản đồ là bao nhiêu cm?

a)

17 cm

b)

0,17 cm

c)

5,8 cm

d)

5888 cm

11.

Quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến ga Thanh Hóa dài 175km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000, quãng đường đó đo được bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

35 cm

b)

87 500 000 cm

c)

350 000 cm

12.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48m248m^2  

b)

9 600 cm

c)

12cm212cm^2  

13.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, quãng đường từ A đến B đo được 32\frac{3}{2}  dm. Độ dài thật của quãng đường AB là bao nhiêu ki -lô - mét?

a)

750 000 dm

b)

750 km

c)

75 km

14.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

15.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài thật.

b)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài trên quả địa cầu

c)

Là tỉ số của độ dài thật và độ dài trên bản đồ.

16.

Tỉ lệ bản đồ trên cho ta biết điều gì?

a)

Độ dài thật được thu nhỏ 700 lần.

b)

Độ dài thật được gấp lên 700 lần.

c)

Độ dài thu nhỏ được thu nhỏ 700 lần.

17.

Trên bản đồ 1: 200, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được là 1 dm. Chiều dài thật của mảnh đất đó là:

a)

200 dm

b)

20 cm

c)

100 dm

18.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

10 000 m

b)

10 000 cm

c)

10 000 dm

d)

1 km

19.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 8 000

Độ dài thu nhỏ: 1 mm

Độ dài thật: .......mm

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

20.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 300

Độ dài thu nhỏ : 1 cm

Độ dài thật :...........cm

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

21.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 15 000

Độ dài thu nhỏ: 3 mm

Độ dài thật: ..........mm

a)

45000

b)

4500

c)

450

d)

45

22.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 500

Độ dài thu nhỏ: 4 cm

Độ dài thật:...........cm

a)

200

b)

2000

c)

20000

d)

20

23.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 300

Độ dài thu nhỏ:.....cm

Độ dài thật: 24 m

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

24.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 200

Độ dài thu nhỏ:……. cm

Độ dài thật: 50 m

a)

250

b)

25

c)

2500

d)

25000

25.

Với bài toán ứng dụng của tỉ lệ bản đồ, muốn tính độ dài thu nhỏ ta làm thế nào?

a)

A. Ta lấy độ dài thật chia cho mẫu số của tỉ lệ bản đồ

b)

A. Ta lấy độ dài thật nhân với mẫu số của tỉ lệ bản đồ

26.

Chiều dài thực tế của căn phòng là 10m. Trên bản đồ tỷ lệ 1∶200, chiều dài căn phòng đo được là: …. cm

a)

A. 50

b)

B. 5

c)

C. 2000

d)

D. 20

27.

Quãng đường từ Hà Nội đến thành phố Nam Định là 90km. Trên bản đồ tỉ lệ

1 : 1 000 000 quãng đường đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

A. 9cm

b)

B. 90cm

c)

C. 900cm

d)

D. 9000cm

28.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về Dãy núi Hoàng Liên Sơn?

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

29.

Bản đồ là gì?

a)

Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định.

b)

Bản đồ là ảnh chụp khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

30.

Em hãy kể tên 4 yếu tố của bản đồ?

a)

1.Tên bản đồ

2. Phương hướng

3. Tỉ lệ bản đồ

4. Kí hiệu bản đồ

b)

1. Tên bản đồ

2. Tên các nước

3. Tên các khu vực

4. Kí hiệu bản đồ

31.

Trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, kí hiệu ngôi sao màu đỏ là gì?

a)

Thủ đô Hà Nội

b)

Thành phố

c)

Biên giới quốc gia

32.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì "phía dưới bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Đông

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Nam

33.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " phía trên bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

34.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " bên phải bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

35.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " bên trái bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

36.

Bản đồ có tỉ lệ 1: 20 000, vậy 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu mét trên thực tế?

a)

1cm trên bản đồ = 20 000 cm = 200 m trên thực tế.

b)

1cm trên bản đồ = 20 000 m trên thực tế

37.

Ký hiệu hình tam giác màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ dầu

b)

Mỏ sắt

c)

Mỏ than

d)

Thủ đô

38.

Ký hiệu hình thang màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ sắt

b)

Mỏ than

c)

Mỏ dầu

39.

Ký hiệu hình vuông màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ than

b)

Mỏ sắt

c)

Mỏ dầu

40.

Ký hiệu đường đứt (chữ i nằm ngang có dấu chấm ở giữa các chữ i nằm ngang đó) trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia

b)

Thủ đô

41.

Ký hiệu hình tròn có chấm đen ở giữa trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Thành phố

b)

Thủ đô

42.

Ký hiệu này trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Sông

b)

Cành cây

c)

Mỏ than

43.

Muốn sử dụng bản đồ, em phải thực hiện theo các bước nào?

a)

Bước 1: Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì.

Bước 2: Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.

Bước 3: Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào ký hiệu.

b)

Bước 1: Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào ký hiệu.

Bước 2: Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.

Bước 3: Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì.

44.

Khí hậu ở những nơi cao

a)

chỉ lạnh vào mùa đông

b)

lạnh quanh năm

c)

đôi khi có tuyết rơi, gió thổi mạnh

d)

càng lên cao càng ấm dần

45.

3 yếu tố con người không thể thiếu là

a)

Khí ô-xi, thức ăn, nước uống

b)

Khí ô-xi, thức ăn, nước tiểu

c)

Khí các-bô-níc, thức ăn, nước uống

d)

Khí các-bô-níc, khí ô-xi, thức ăn

46.

Môn Lịch sử lớp 4 sẽ cho chúng ta biết về:

a)

Lịch sử thế giới

b)

Lịch sử Việt Nam

c)

Lịch sử phong kiến Việt Nam

d)

Lịch sử hiện đại Việt Nam

47.

Sa Pa thuộc vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

d)

Tây Nguyên

48.

Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống của con người còn cần những gì?

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

học tập, vui chơi, phương tiện giao thông

b)

lao động, quần áo, sự quan tâm, yêu thương

c)

kiếm mồi, tránh kẻ thù, chất khoáng từ đất

d)

thể dục, thể thao, trò chuyện, giao tiếp

49.

Bản đồ là gì?

a)

Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định.

b)

Bản đồ là ảnh chụp khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

50.

Em hãy kể tên 4 yếu tố của bản đồ?

a)

1.Tên bản đồ

2. Phương hướng

3. Tỉ lệ bản đồ

4. Kí hiệu bản đồ

b)

1. Tên bản đồ

2. Tên các nước

3. Tên các khu vực

4. Kí hiệu bản đồ

51.

Trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, kí hiệu ngôi sao màu đỏ là gì?

a)

Thủ đô Hà Nội

b)

Thành phố

c)

Biên giới quốc gia

52.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì "phía dưới bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Đông

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Nam

53.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " phía trên bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

54.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " bên phải bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

55.

Theo quy định về phương hướng trên bản đồ thì " bên trái bản đồ" là hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Tây

c)

Hướng Nam

d)

Hướng Bắc

56.

Bản đồ có tỉ lệ 1: 20 000, vậy 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu mét trên thực tế?

a)

1cm trên bản đồ = 20 000 cm = 200 m trên thực tế.

b)

1cm trên bản đồ = 20 000 m trên thực tế

57.

Ký hiệu ngôi sao màu đỏ trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Thủ đô

b)

Biên giới Quốc gia

c)

Sông

d)

Mỏ than

58.

Ký hiệu hình tam giác màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ dầu

b)

Mỏ sắt

c)

Mỏ than

d)

Thủ đô

59.

Ký hiệu hình thang màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ sắt

b)

Mỏ than

c)

Mỏ dầu

60.

Ký hiệu hình vuông màu đen trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Mỏ than

b)

Mỏ sắt

c)

Mỏ dầu

61.

Ký hiệu đường đứt (chữ i nằm ngang có dấu chấm ở giữa các chữ i nằm ngang đó) trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Biên giới quốc gia

b)

Thủ đô

62.

Ký hiệu hình tròn có chấm đen ở giữa trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Thành phố

b)

Thủ đô

63.

Ký hiệu này trên bản đồ địa lý Việt Nam ứng với lời chú giải nào sau đây?

a)

Sông

b)

Cành cây

c)

Mỏ than

64.

Muốn sử dụng bản đồ, em phải thực hiện theo các bước nào?

a)

Bước 1: Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì.

Bước 2: Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.

Bước 3: Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào ký hiệu.

b)

Bước 1: Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào ký hiệu.

Bước 2: Xem bảng chú giải để biết ký hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí.

Bước 3: Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì.

65.

Quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến ga Thanh Hóa dài 175km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000, quãng đường đó đo được bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

35 cm

b)

87 500 000 cm

c)

350 000 cm

66.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48m248m^2  

b)

9 600 cm

c)

12cm212cm^2  

67.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, quãng đường từ A đến B đo được 32\frac{3}{2}  dm. Độ dài thật của quãng đường AB là bao nhiêu ki -lô - mét?

a)

750 000 dm

b)

750 km

c)

75 km

68.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

69.

Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài thật.

b)

Là tỉ số của độ dài trên bản đồ và độ dài trên quả địa cầu

c)

Là tỉ số của độ dài thật và độ dài trên bản đồ.

70.

Tỉ lệ bản đồ trên cho ta biết điều gì?

a)

Độ dài thật được thu nhỏ 700 lần.

b)

Độ dài thật được gấp lên 700 lần.

c)

Độ dài thu nhỏ được thu nhỏ 700 lần.

71.

Trên bản đồ 1: 200, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được là 1 dm. Chiều dài thật của mảnh đất đó là:

a)

200 dm

b)

20 cm

c)

100 dm

72.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1 dm. Như vậy độ dài thật của quãng đường từ A đến B là:

a)

10 000 m

b)

10 000 cm

c)

10 000 dm

d)

1 km

73.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 8 000

Độ dài thu nhỏ: 1 mm

Độ dài thật: .......mm

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

74.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 300

Độ dài thu nhỏ : 1 cm

Độ dài thật :...........cm

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

75.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 15 000

Độ dài thu nhỏ: 3 mm

Độ dài thật: ..........mm

a)

45000

b)

4500

c)

450

d)

45

76.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 500

Độ dài thu nhỏ: 4 cm

Độ dài thật:...........cm

a)

200

b)

2000

c)

20000

d)

20

77.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 300

Độ dài thu nhỏ:.....cm

Độ dài thật: 24 m

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

78.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 200

Độ dài thu nhỏ:……. cm

Độ dài thật: 50 m

a)

250

b)

25

c)

2500

d)

25000

79.

Với bài toán ứng dụng của tỉ lệ bản đồ, muốn tính độ dài thu nhỏ ta làm thế nào?

a)

A. Ta lấy độ dài thật chia cho mẫu số của tỉ lệ bản đồ

b)

A. Ta lấy độ dài thật nhân với mẫu số của tỉ lệ bản đồ

80.

Chiều dài thực tế của căn phòng là 10m. Trên bản đồ tỷ lệ 1∶200, chiều dài căn phòng đo được là: …. cm

a)

A. 50

b)

B. 5

c)

C. 2000

d)

D. 20

81.

Quãng đường từ Hà Nội đến thành phố Nam Định là 90km. Trên bản đồ tỉ lệ

1 : 1 000 000 quãng đường đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

A. 9cm

b)

B. 90cm

c)

C. 900cm

d)

D. 9000cm