wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vchosun #1 Violympic

Total questions: 79

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai?

a/ Trọng nghĩa khinh tài                     b/ Cả tử hoàn đồng     

c/ Cải tà quy chính                                      d/ Cải tử hoàn sinh

a)
b/ Cả tử hoàn đồng
b)
a/ Trong nghĩa khinh tài
c)
c/ Cải tà quy chính
d)
d/ Cải tử hoàn sinh
2.

Chọn câu hỏi phù hợp với tình huống sau:

Nam cho rằng em cầm thước kẻ của bạn ấy. Em không cầm thì em sẽ nói với bạn thếnào?

a/ Tớ đâu cầm thước kẻ của cậu đâu?              

b/ Tớ cầm thước kẻ của cậu đấy.

c/ Cậu tìm lại trong hộp bút của cậu xem. Chẳng ai thèm cầm của cậu đâu.

d/ Ai cầm thước kẻ của cậu hả Nam?

a)
c/ Cậu tìm lại trong hộp bút của cậu xem. Chẳng ai thèm cầm của cậu đâu.
b)
b/ Tớ cầm thước kẻ của cậu đấy.
c)
d/ Ai cầm thước kẻ của cậu hả Nam?
d)
a/ Tớ đâu cầm thước kẻ của cậu đâu?
3.

Đoạn văn sau có bao nhiêu danh từ?

“Hàng chuối lên xanh mướt

Phi lao reo trập trùng

Vài ngôi nhà đỏ ngói

In bóng xuống dòng sông.”

(Trích Bên sông Kinh Thầy – Trần Đăng Khoa)

a/ 6   b/ 5     c/ 3       d/ 2

a)

b/ 5

b)
d/ 2
c)

a/ 6

d)

c/ 3

4.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a/ Nhân đức         b/ Vĩ nhân             c/ Công nhân        d/ Thương nhân

a)
d/ Thương nhân
b)
c/ Công nhân
c)
a/ Nhân đức
d)
b/ Vĩ nhân
5.

Danh từ trong câu “Trong tà áo dài tha thướt, họa mi trông thật dịu dàng, uyển chuyển.” là:

a/ thướt tha, uyển chuyển                             b/ dịu dàng, uyển chuyển

c/ thướt tha, dịu dàng                         d/ tà áo dài, họa mi

a)
d/ tà áo dài, họa mi
b)
c/ thướt tha, dịu dàng
c)
b/ dịu dàng, uyển chuyển
d)
a/ thướt tha, uyển chuyển
6.

Trong các danh từ sau, danh từ nào là danh từ chỉ thời gian?

a/ học trò              b/ ngày kia           c/ hoa hồng           d/ ánh nắng

a)

d/ ánh nắng

b)

c/ hoa hồng

c)
b/ ngày kia
d)

a/ học trò

7.

Các từ in đậm trong đoạn văn sau thuộc từ loại nào?

“Chàng thấy mát hẳn cả người; trên con đường lát gạch Bát Tràng rêu phủ, những vòng ánh sáng lọt qua vòm cây xuống nhảy múa theo chiều gió.”

a/ danh từ chỉ người                           b/ danh từ chỉ thời gian

c/ danh từ chỉ con vật                         d/ danh từ chỉ sự vật

a)
c/ danh từ chỉ con vật
b)
d/ danh từ chỉ sự vật
c)
b/ danh từ chỉ thời gian
d)
a/ danh từ chỉ người
8.

Chọn ý chứa tất cả các từ đều là danh từ riêng:

a/ Siêng năng, chăm chỉ, mênh mang, Nguyễn Khang.

b/ Nguyễn Tuân, Ngô Minh Ngọc, Lê Khôi, Lưu Tài Thu.

c/ Chó, mèo mướp, gà trống, chim sẻ, xe cộ.

d/ Mưa, Hoàng Hiệp, sấm chớp, lốc xoáy.

a)
b
b)
d
c)
c
d)
a
9.

Chọn ý chứa các từ đều là danh từ:

a/ Trẻ em, trường học, thiên nhiên, hạt giống.

b/ Bàn ghế, ngoan ngoãn, mênh mông, bờ bãi.

c/ Mải miết, xa xôi, lặng lẽ, ao ước.

d/ Tinh nghịch, nội quy, tươi đẹp, hạt thóc.

a)
d
b)
a
c)
c
d)
b
10.

Chọn đáp án chỉ chứa các từ viết đúng chính tả?

a/ Đường làn, đàng ông, chàn trai, bánh trán.

b/ Chang hòa, lan than, miên man, màu vàng.

c/ San sẻ, sản vật, đàng hoàng, duyên dáng.

d/ Bến cản, hạn động, lạng lách, cầu thang.

a)
d/ Bến cản, hạn động, lạng lách, cầu thang.
b)
b/ Chang hòa, lan than, miên man, màu vàng.
c)
a/ Đường làn, đàng ông, chàn trai, bánh trán.
d)
c/ San sẻ, sản vật, đàng hoàng, duyên dáng.
11.

Điền vần “an” hoặc “ang” vào chỗ trống? (chú ý kết hợp dấu thanh phù hợp)

v (a)   đậu

12.

Câu thơ sau trích trong bài "Chuyện cổ nước mình" có bao nhiêu tiếng?

Thị thơm thị giấu người thơm

Chăm làm thì được áo cơm của nhà.

a/ 11 tiếng b/ 12 tiếng c/ 13 tiếng d/ 14 tiếng

a)

b/ 12 tiếng

b)
c/ 13 tiếng
c)

d/ 14 tiếng

d)

a/ 11 tiếng

13.

Tiếng “anh” có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

a/ Âm đầu và thanh c/ Âm đầu và vần

b/ Vần và thanh d/ Âm đầu và âm cuối

a)

a/ Âm đầu và thanh

b)
b/ Vần và thanh
c)
c/ Âm đầu và vần
d)
d/ Âm đầu và âm cuối
14.

Chọn từ phù hợp với nghĩa sau: Nắng lâu, không mưa, làm đất nứt nẻ vì thiếu nước.

a/ khô cằn b/ hạn hán c/ sa mạc d/ mất nước

a)
c/ sa mạc
b)
a/ khô cằn
c)
b/ hạn hán
d)
d/ mất nước
15.

Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

a/ Âm chính và vần c/ Âm chính và thanh điệu

b/ Âm đầu và vần d/ Âm đầu và âm cuối

a)
a/ Âm chính và vần
b)
c/ Âm chính và thanh điệu
c)
b/ Âm đầu và vần
d)
d/ Âm đầu và âm cuối
16.

Nhóm nào chứa các tiếng có thanh giống nhau trong các nhóm sau?

a/ bút, sách, vở, thước c/ mũi, ngã, diễu, bưởi

b/ học, xoạc, móc, ngọc d/ mơ, nghe, thơ, tre.

a)
a
b)
c
c)
d
d)
b
17.

Tiếng nào viết sai chính tả trong câu sau?

Mấy con ngan dàn hàn ngang lạch bạch đi kiếm mồi.

a/ hàn b/ dàn c/ lạch bạch d/ ngang

a)
c/ lach bach
b)

a/ hàn

c)

b/ dàn

d)

d/ ngang

18.

Đâu là cặp tiếng bắt vần giống nhau không hoàn toàn trong đoạn trích bài thơ Lượm?

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh

a/ choắt — thoắt b/ xinh – nghênh c/ nghênh – nghênh d/ loắt — thoăn

a)
c/ nghênh – nghênh
b)
a/ choắt — thoắt
c)
b/ xinh – nghênh
d)
d/ loắt — thoăn
19.

Chọn câu thành ngữ khuyên con người sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.

a/ Trâu buộc ghét trâu ăn b/ Ở hiền gặp lành

c/ Một con ngựa đau cả tàu bỏ có d/ Thương người như thế thương thân

a)
d/ Thương người như thế thương thân
b)
c/ Một con ngựa đau cả tàu bỏ có
c)
b/ Ở hiền gặp lành
d)
a/ Trâu buộc ghét trâu ăn
20.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống

Hoa bằng l (a)  

21.

Từ nào đồng nghĩa với từ “đoàn kết”?

a/ ức hiếp b/ hợp tác c/ chia rẽ d/ bè phái

a)
b/ hợp tác
b)
c/ chia rẽ
c)
d/ bè phái
d)
a/ ức hiếp
22.

Nhóm nào chứa các từ viết đúng chính tả?

a/ Khăn quàng, cây xăng, gắn bó. c/ Căng hộ, năm động, ngựa vằn.

b/ Đóng băng, khăng khít, lủng lăn. d/ Săn bắn, lặn lộn, chăng bông.

a)
a
b)
d
c)
b
d)
c
23.

Nhóm nào chứa các từ ngữ trái nghĩa với từ "nhân hậu"?

a/ tàn bạo, độc ác, hung dữ c/ nhân ái, chan hòa, giúp đỡ

b/ hiền từ, thân thiện, tốt bụng d/ dữ dằn, xấu xa, quan tâm

a)
a/ tàn bạo, độc ác, hung dữ
b)
b/ hiền từ, thân thiện, tốt bụng
c)
c/ nhân ái, chan hòa, giúp đỡ
d)
d/ dữ dằn, xấu xa, quan tâm
24.

Trong các từ dưới đây, từ nào vừa có thể đứng trước, vừa có thể đứng sau tiếng " hiền "

để tạo thành từ có nghĩa?

a/ hậu b/ đức c/ dịu d/ thảo

a)

a/ hậu

b)

c/ dịu

c)
d/ thảo
d)
b/ đức
25.

Từ “nhân” trong câu nào dưới đây có nghĩa là người?

a/ Bánh trung thu em thích nhất là bánh nhân thập cẩm.

b/ An nói với Ngọc: “Đố cậu biết chín nhân chín bằng bao nhiêu?”

c/ Trái tim nhân hậu là một liều thuốc quý giá.

d/ Nhân dân Việt Nam ta đoàn kết chống giặc ngoại xâm.

a)

b

b)

a

c)

c

d)

d

26.

Chọn cách điền tiếng chứa ăn hay ăng phù hợp để hoàn chỉnh các từ:

.....dò

....non

thẳng ........

dai.....

a/ dặn – măng - thắn - dẳng c/ lò - nước - thắn- dẳng

b/ dặn – măng - thắn - dẫn d/ dặn - mặn - thắng - dẫn

a)
b/ dặn - măng - thắn - dẫn
b)
c/ lò - nước - thắn- dẳng
c)
a/ dặn - măng - thắn - dẳng
d)
d/ dặn - mặn - thắng - dẫn
27.

Câu thành ngữ nào dưới đây khuyên con người biết giúp đỡ, san sẻ cho nhau trong cuộc sống?

a/ Trâu buộc ghét trâu ăn c/ Gan vàng dạ sắt

b/ Nhường cơm sẻ áo d/ Bền người hơn bền của.

a)
a/ Trâu buộc ghét trâu ăn
b)
c/ Gan vàng dạ sắt
c)
d/ Bền người hơn bền của.
d)
b/ Nhường cơm sẻ áo
28.

Trong câu sau, có mấy tiếng viết sai chính tả?

“Cây bằn lăn ngoài sân trường chào đón mùa hè bằn những nụ hoa tím xin xắng.”

a/ 5 tiếng b/ 4 tiếng c/ 6 tiếng d/ 3 tiếng

a)
d/ 3 tiếng
b)
b/ 4 tiếng
c)
a/ 5 tiếng
d)
c/ 6 tiếng
29.

Đoạn thơ sau có mấy từ đơn, mấy từ phức?

Tôi yêu truyện cổ nước tôi

Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa

(Trích Truyện cổ nước mình – Trần Đăng Khoa)

a/ 2 từ ghép, 8 từ đơn. c/ 5 từ ghép, 5 từ đơn.

b/ 4 từ ghép, 6 từ đơn. d/ 3 từ ghép, 7 từ đơn.

a)
d/ 3 từ ghép, 7 từ đơn.
b)
b/ 4 từ ghép, 6 từ đơn.
c)
a/ 2 từ ghép, 8 từ đơn.
d)
c/ 5 từ ghép, 5 từ đơn.
30.

Trong các nhóm sau, nhóm nào chỉ gồm từ đơn?

a/ Đất, không khí, ánh sáng. c/ Nước, mây, gió.

b/ Mây, sóng, đồi núi. d/ Ngôi sao, mặt trời, mặt trăng.

a)
a/ Đất, không khí, ánh sáng.
b)
c/ Nước, mây, gió.
c)
b/ Mây, sóng, đồi núi.
d)
d/ Ngôi sao, mặt trời, mặt trăng.
31.

Tiếng nào ghép với tiếng ăn không tạo thành từ ghép?

a/ diện b/ cá c/ uống d/ ảnh

a)
a/ diện
b)
c/ uống
c)
d/ ảnh
d)
b/ cá
32.

Các từ gạch chân trong hai câu sau lần lượt là những từ gì?

1/ Sách vở gọn gàng, ngăn nắp.

2/ Cậu cứ nói chuyện sách vở.

a/ Hai từ đơn - Hai từ đơn c/ Từ phức - Từ phức

b/ Từ phức - Hai từ đơn d/ Hai từ đơn - Từ phức

a)
a/ Hai từ đơn - Hai từ đơn
b)
c/ Từ phức - Từ phức
c)
d/ Hai từ đơn - Từ phức
d)
b/ Từ phức - Hai từ đơn
33.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a/ Đõ mặt, sẵn sàng c/ Suôn sẽ, thoáng đảng

b/ Tưỡng tượng, nổi tiếng d/ Nhanh nhảu, màu mỡ

a)
a/ Đõ mặt, sẵn sàng
b)
b/ Tưỡng tượng, nổi tiếng
c)
c/ Suôn sẽ, thoáng đảng
d)
d/ Nhanh nhảu, màu mỡ
34.

Nhóm nào chứa các từ viết đúng quy tắc chính tả?

a/ Mỏng manh, thẳng tắp, cần mẫn, rực rở.

b/ Mỏng manh, thẵng tắp, cần mẫn, rực rỡ.

c/ Mỏng manh, thẳng tắp, cần mẫn, rực rỡ.

d/ Mỏng manh, thẳng tắp, cần mẩn, rực rỡ.

a)
c/ Mỏng manh, thẳng tắp, cần mẫn, rực rỡ.
b)
b/ Mỏng manh, thẵng tắp, cần mẫn, rực rỡ.
c)
d/ Mỏng manh, thẳng tắp, cần mẩn, rực rỡ.
d)

a/ Mỏng manh, thẳng tắp, cần mẫn, rực rở.

35.

Điền từ chứa dấu hỏi hay dấu ngã vào chỗ trống:

Trời về tối, bầu trời càng (a)   đạm.

36.

Tiếng nào ghép với dấu ngã không tạo thành từ có nghĩa?

a/ Nheo b/ Đua c/ Khe d/ Anh

a)

a/ Nheo

b)

b/ Đua

c)

c/ Khe

d)
d/ Anh
37.

Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Làm người tính phải thẳng ngay,

Việc làm chớ ngại, phải miệt mài ………………..

a/ chăm ngoan       b/ hăng hái            c/ siêng năng        d/ chăm chỉ

a)
b/ hăng hái
b)
c/ siêng năng
c)
d/ chăm chỉ
d)
a/ chăm ngoan
38.

Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu ca dao sau:

Sông sâu còn có kẻ dò,

Nào ai lấy thước mà đo ……………

a/ tấm lòng            b/ lòng người       c/ con người                   d/ lòng dạ

a)
d/ lòng dạ
b)
b/ lòng người
c)
c/ con người
d)
a/ tấm lòng
39.

Từ in đậm trong câu sau thuộc từ loại gì?

Quê hương là con diều biếc

a/ danh từ chỉ sự vật                         b/ danh từ chỉ người

c/ danh từ chỉ thời gian                       d/ danh từ chỉ hiện tượng

a)
c/ danh từ chỉ thời gian
b)
a/ danh từ chỉ sự vật
c)
d/ danh từ chỉ hiện tượng
d)
b/ danh từ chỉ người
40.

Dấu ngoặc kém trong đoạn văn sau được dùng để làm gì?

“Thỏ nhìn theo, mỉm cười. Nó nghĩ: “Chả việc gì mà phải vội, rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc.”

Vì vậy, nó cứ nhởn nhơ nhìn trời, mây, cây cỏ.

(Theo La Phông-ten)

a/ Dùng để giải thích lời nói của thỏ.

b/ Dùng để đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.

c/ Dùng để dẫn suy nghĩ, lời nói trực tiếp của thỏ.              

d/ Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.

a)

a

b)

c

c)

b

d)

d

41.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau:

Những bông hoa giấy đang ………..với gió.

a/ nhảy múa                  b/ đứng im            c/ thờ ơ                 d/ đứng nhìn

a)
b/ đứng im
b)
c/ thờ ơ
c)
d/ đứng nhìn
d)
a/ nhảy múa
42.

Ý nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a/ Cây tre trăm đốt                                b/  Dây chuyền sản xuất

c/ Trà sữa chân trâu                         d/ Chó treo mèo đậy

a)
a/ Cây tre trăm đốt
b)
b/ Dây chuyền sản xuất
c)
c/ Trà sữa chân trâu
d)
d/ Chó treo mèo đậy
43.

Nhóm nào chỉ gồm những từ đồng nghĩa với “trung thực”?

a/ Chính trực, thực tâm                    b/ Thẳng thắn, bộc phát

c/ Thật thà, mưu mô                          d/ Chân thật, xảo quyệt

a)
b/ Thẳng thắn, bộc phát
b)
c/ Thật thà, mưu mô
c)
d/ Chân thật, xảo quyệt
d)
a/ Chính trực, thực tâm
44.

Dòng nào chứa các từ đều là động từ?

a/ Giảng giải, chạy đua, đánh máy           b/ Vẽ tranh, bàn là, trò chuyện

c/ Ca hát, tung bay, trường học                    d/ Lái xe, thuyết trình, phi công

a)
a
b)
d
c)
c
d)
b
45.

Hoạt động nào có lợi cho sức khỏe của người?

a/ Bơi lội                                   b/ Chơi điện tử

c/ Thức khuya                          d/ Ăn nhiều đồ ăn có dầu mỡ

a)

b/ Chơi điện tử

b)

c/ Thức khuya

c)

d/ Ăn nhiều đồ ăn có dầu mỡ

d)
a/ Bơi lội
46.

Từ ngữ nào dưới đây chỉ đồ dùng học tập của học sinh ?

a/ Sách đỏ             b/ Sách nhiễu               c/ Sách lược           d/ Sách vở

a)

a/ Sách đỏ

b)

c/ Sách lược

c)
d/ Sách vở
d)

b/ Sách nhiễu

47.

Những sự vật nào được so sánh trong câu sau?

“Trăng đêm nay đẹp tựa như chiếc nong treo trên trời lấp ló trên ngọn cây đầu làng.”

a/ Trăng – chiếc nong                       b/ Chiếc nong – ngọn cây

c/ Trăng – ngọn cây                            d/ Đẹp – lấp ló

a)

d

b)

c

c)

b

d)

a

48.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Cậu ta có một “gia tài” không ngừng cập nhật các loại sách.

a/ Đánh dấu chỗ kết thúc lời nói trực tiếp của nhân vật.

b/ Đánh dấu từ dùng với nghĩa đặc biệt.

c/ Tất cả các đáp án đều đúng.

d/ Dẫn lời nói trực tiếp của một nhân vật.

a)

d

b)

c

c)

b

d)

a

49.

Từ nào bắt đầu bằng âm d dùng để chỉ tính cách của người?

a/ Dìu dặt              b/ Dịu dàng                   c/ Dỗ dành                     d/ Dạy dỗ

a)
Dìu dặt
b)
Dỗ dành
c)
Dạy dỗ
d)
Dịu dàng
50.

Các từ sau: “mùa xuân, thư viện, công viên, bác sĩ” thuộc từ loại nào?

a/ Danh từ                                                   b/ Động từ

c/ Không thuộc loại từ nào                          d/ Tính từ

a)
d/ Tính từ
b)
c/ Không thuộc loại từ nào
c)
b/ Động từ
d)
a/ Danh từ
51.

Nhóm nào chứa từ không phải là động từ chỉ trạng thái?

a/ Nghi ngờ, tập trung                        b/ Ngoan ngoãn, siêng năng 

c/ Lo lắng, căng thẳng                         d/ Hưng phấn, phân vân

a)
b
b)
c
c)
a
d)
d
52.

Nghĩa của từ “tiền tuyến” được hiểu là gì?

a /Là tiền để chi tiêu, sinh hoạt.

b/ Là nơi canh gác ở phía trước khu vực trú quân, hướng về phía địch.

c/ Là tuyến trước, nơi trực tiếp chiến đấu với địch.

d/ Là vị trí dẫn đầu, hăng hái, tích cực nhất.

a)

b

b)

d

c)

a

d)

c

53.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có cặp từ trái nghĩa?

a/ Một nắng hai sương.                       b/ Kẻ ngược người xuôi.

c/ Ở hiền gặp lành.                                      d/ Thuận buồm xuôi gió.

a)
a/ Một nắng hai sương.
b)
b/ Kẻ ngược người xuôi.
c)
c/ Ở hiền gặp lành.
d)
d/ Thuận buồm xuôi gió.
54.

Thế nào là một đoạn văn?

a/ Đoạn văn có bố cục 3 phần: Mở bài: thân bài; kết bài

b/ Đoạn văn nêu ý kiến về một câu chuyện, cần nói rõ mình thích hoặc không thích câu chuyện đó và nêu rõ lí do.

c/ Đoạn văn thường gồm một số câu được viết liên tục, không xuống dòng, trình bày một ý kiến nhất định. Câu đầu tiên được viết lùi đầu dòng.

d/ Đoạn văn thường gồm các từ được viết liên tục, không xuống dòng. Kết thúc bằng dấu chấm.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm từ loại với các từ còn lại?

a/ Tháng sáu                   b/ Thủ thỉ             c/ Buổi sáng                   d/ Mùa xuân

a)
d/ Mùa xuân
b)
c/ Buổi sáng
c)
b/ Thủ thỉ
d)
a/ Tháng sáu
56.

Thế là câu chủ đề của đoạn văn?

a/ Câu chủ đề là câu nêu ý chính của đoạn văn, thường nằm ở đầu hoặc cuối đoạn.

b/ Câu chủ đề luôn luôn đứng ở đầu đoạn văn.

c/ Câu chủ đề là câu nêu ý chính của đoạn văn, thường nằm ở giữa đoạn.

d/ Câu chủ đề luôn đứng ở cuối đoạn văn.

a)
a/ Câu chủ đề là câu nêu ý chính của đoạn văn, thường nằm ở đầu hoặc cuối đoạn.
b)
b/ Câu chủ đề luôn luôn đứng ở đầu đoạn.
c)
c/ Câu chủ đề là câu nêu ý chính của đoạn văn, thường nằm ở giữa đoạn.
d)
d/ Câu chủ đề luôn đứng ở cuối đoạn văn.
57.

Các từ “dòng sông, cửa sông, khúc sông, nước sông, sông cái” là:

a/ từ chỉ sự việc                         b/ danh từ

c/ danh từ riêng                        d/ từ chỉ hiện tượng tự nhiên

a)

c

b)

b

c)

a

d)

d

58.

Cách viết hoa tên riêng nào dưới đây chưa đúng?

a/ Sở Tài nguyên và Môi trường         b/ Trường tiểu học Võ Thị Sáu

c/ Trường Mầm non Hoa Anh Đào    d/ Đài Truyền hình Việt Nam

a)

c/ Trường Mầm non Hoa Anh Đào

b)

b/ Trường tiểu học Võ Thị Sáu

c)
a/ Sở Tài nguyên và Môi trường
d)

d/ Đài Truyền hình Việt Nam

59.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu danh từ riêng?

Nhà Bè nước chảy chia hai

Ai về Gia Định, Đồng Nai thì về

Biên Hòa có bưởi Thanh Trà

Thủ Đức nem nướng, Điện Bà Tây Ninh

a/ 7 danh từ riêng                      b/ 9 danh từ riêng

c/ 6 danh từ riêng                      d/ 8 danh từ riêng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Chọn từ không phải là danh từ chỉ vật trong các từ sau:

a/ Vi-ô-lông          b/ Ghi-ta                c/ Tô-ki-ô             d/ Pi-a-nô

a)
b/ Ghi-ta
b)
d/ Pi-a-nô
c)
c/ Tô-ki-ô
d)
a/ Vi-ô-lông
61.

Giải câu đố dưới đây và điền vào chỗ trống:

Để nguyên, lấp lánh trên trời

Bớt đầu, thành chỗ cá bơi hàng ngày.

Chữ để nguyên là chữ gì?

Là chữ: (a)  

62.

Sự vật nào dưới đây không được gọi là nhạc cụ?

a/ Khèn               b/ Trống cơm         c/ Đàn tì bà           d/ Loa

a)

a/ Khèn

b)

b/ Trống cơm

c)

c/ Đàn tì bà

d)
d/ Loa
63.

Khổ thơ sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời

Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa

Chiếc dường che quá đơm so

Võng gai du mát những trưa nắng hè.

(Nguyễn Đức Mậu)

a/ Bốn                   b/ Ba                    c/ Hai                    d/ Một

a)

d/ Một

b)
a/ Bốn
c)
b/ Ba
d)
c/ Hai
64.

Câu sau có những từ nào là danh từ?

“Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.”

a/ thềm lăng, cây vạn tuế, đoàn quân, danh dự.                 

b/ lăng, vạn tuế, tượng trưng, quân, trang nghiêm

c/ mười tám, cây vạn tuế, đoàn quân, trang nghiêm

d/ thềm lăng, vạn tuế, đoàn quân, đứng, danh dự.

a)
b/ lăng, vạn tuế, tượng trưng, quân, trang nghiêm
b)
c/ mười tám, cây vạn tuế, đoàn quân, trang nghiêm
c)
d/ thềm lăng, vạn tuế, đoàn quân, đứng, danh dự.
d)
a/ thềm lăng, cây vạn tuế, đoàn quân, danh dự.
65.

Từ nào dưới đây viết sai quy tắc chính tả?

a/ Mát-téc-lích       b/ Lép Tôn-xtôi    c/ Mô-rít-Xơ        d/ Tô-mát Ê-đi-xơn

a)
a
b)
c
c)
d
d)
b
66.

Đâu không phải là danh từ riêng trong các từ sau?

a/ Bến Tre, Lê Lợi                               b/ Thành phố, núi đồi 

c/ Nghệ An, Hà Tĩnh                         d/ Cửu Long, Quảng Ngãi

a)
d/ Cửu Long, Quảng Ngãi
b)
c/ Nghệ An, Hà Tĩnh
c)
b/ Thành phố, núi đồi
d)
a/ Bến Tre, Lê Lợi
67.

Câu nào sau đây là câu kể “Ai làm gì?”?

a/ Mặt trăng tròn vành vạnh trên nền trời đêm.

b/ Không gian thật yên tĩnh.

c/ Những bông hoa mười giờ rực rỡ dưới dánh mặt trời.

d/ Cá heo gọi nhau quay đến quanh tàu như để chia vui.

a)
d
b)
b
c)
c
d)
a
68.

Câu kể: “Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi.” có tác dụng gì?

a/ Tả đặc điểm của sự việc                 b/ Bộc lộ cảm xúc

c/ Đưa ra yêu cầu, mong muốn            d/ Kể về sự việc

a)
b
b)
c
c)
d
d)
a
69.

Thành ngữ nào sau đây viết sai?

a/ Im hơi lặng tiếng                            b/ Ăn ngon mặc sướng

c/ Rào trước đón sau                           d/ Quýt làm cam chịu

a)
c/ Rào trước đón sau
b)
b/ Ăn ngon mặc sướng
c)
a/ Im hơi lặng tiếng
d)

d/ Quýt làm cam chịu

70.

Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?

A. Đi, chạy, nhảy.

B. Đã, sẽ, đang.

C. Sách, báo, nhà.

D. Rất, quá, lắm.

a)
A
b)
B
c)
D
d)
C
71.

Câu văn sau có mấy danh từ?

Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện.

A. 6 danh từ.

B. 5 danh từ.

C. 4 danh từ. 

D. 3 danh từ.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

72.

Từ nào dưới đây là danh từ?

A. Trong trẻo. C. Xinh đẹp.

B. Quét dọn. D. Chiến tranh.

a)

A. Trong trẻo

b)

B. Quét dọn

c)

C. Xinh đẹp .

d)
D. Chiến tranh
73.

Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?

A. Danh từ chỉ vật.

B. Danh từ chỉ người.

C. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.

D. Danh từ chỉ thời gian.

a)
B. Danh từ chỉ người.
b)
A. Danh từ chỉ vật.
c)
D. Danh từ chỉ thời gian.
d)
C. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.
74.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

A. Hôm nay. B. Cây lúa.

C. Sóng thần. D. Bạn bè.

a)
C
b)

A

c)

B

d)

D

75.

Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa:

Gió đưa cành trúc la đà

Tiếng chuông trấn vũ, canh gà thọ xương

Mịt mù khói tỏa ngàn sương

Nhịp chày yên thái, mặt gương tây hồ.

A. Cành Trúc, Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái C. Trấn Vũ, Canh Gà, Yên Thái, Tây Hồ

B. Cành trúc, Thọ Xương, Ngàn Sương, Yên Thái D. Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

76.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

A. Mưa bão, bầu trời C. Trò chơi, thăm thẳm

B. Cuộc sống, bình yên D. Trà sữa, chạy nhảy

a)
B. Cuộc sống, bình yên
b)
D. Trà sữa, chạy nhảy
c)
C. Trò chơi, thăm thẳm
d)
A. Mưa bão, bầu trời
77.

Chọn danh từ thích hợp điền vào câu sau:

…… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.

A. Mùa thu. C. Mùa hạ.

B. Mùa xuân. D. Mùa đông.

a)
B. Mùa xuân.
b)
D. Mùa đông.
c)
C. Mùa hạ.
d)
A. Mùa thu.
78.

Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ?

Làng tôi có lũy tre xanh,

Có sông Tô Lịch uốn quanh xóm làng.

Bên bờ vải nhãn hai hàng,

Dưới sông cá lội từng đàn tung tăng.

A. 12. C. 16.

B. 14. D. 18.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

79.

Câu nào sau đây nói đúng về người anh hùng Tô Vĩnh Diện?

A. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình làm giá súng.

B. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình chèn pháo.

C. Tô Vĩnh Diện tự chặt đứt cánh tay trong chiến đấu.

D. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình lấp lỗ châu mai.

a)

D

b)

B

c)
C
d)

A