Font size
WorksheetsVchosun #1 Violympic
Total questions: 79
Worksheet time: 42mins
Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai?
a/ Trọng nghĩa khinh tài b/ Cả tử hoàn đồng
c/ Cải tà quy chính d/ Cải tử hoàn sinh
Chọn câu hỏi phù hợp với tình huống sau:
Nam cho rằng em cầm thước kẻ của bạn ấy. Em không cầm thì em sẽ nói với bạn thếnào?
a/ Tớ đâu cầm thước kẻ của cậu đâu?
b/ Tớ cầm thước kẻ của cậu đấy.
c/ Cậu tìm lại trong hộp bút của cậu xem. Chẳng ai thèm cầm của cậu đâu.
d/ Ai cầm thước kẻ của cậu hả Nam?
Đoạn văn sau có bao nhiêu danh từ?
“Hàng chuối lên xanh mướt
Phi lao reo trập trùng
Vài ngôi nhà đỏ ngói
In bóng xuống dòng sông.”
(Trích Bên sông Kinh Thầy – Trần Đăng Khoa)
a/ 6 b/ 5 c/ 3 d/ 2
b/ 5
a/ 6
c/ 3
Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
a/ Nhân đức b/ Vĩ nhân c/ Công nhân d/ Thương nhân
Danh từ trong câu “Trong tà áo dài tha thướt, họa mi trông thật dịu dàng, uyển chuyển.” là:
a/ thướt tha, uyển chuyển b/ dịu dàng, uyển chuyển
c/ thướt tha, dịu dàng d/ tà áo dài, họa mi
Trong các danh từ sau, danh từ nào là danh từ chỉ thời gian?
a/ học trò b/ ngày kia c/ hoa hồng d/ ánh nắng
d/ ánh nắng
c/ hoa hồng
a/ học trò
Các từ in đậm trong đoạn văn sau thuộc từ loại nào?
“Chàng thấy mát hẳn cả người; trên con đường lát gạch Bát Tràng rêu phủ, những vòng ánh sáng lọt qua vòm cây xuống nhảy múa theo chiều gió.”
a/ danh từ chỉ người b/ danh từ chỉ thời gian
c/ danh từ chỉ con vật d/ danh từ chỉ sự vật
Chọn ý chứa tất cả các từ đều là danh từ riêng:
a/ Siêng năng, chăm chỉ, mênh mang, Nguyễn Khang.
b/ Nguyễn Tuân, Ngô Minh Ngọc, Lê Khôi, Lưu Tài Thu.
c/ Chó, mèo mướp, gà trống, chim sẻ, xe cộ.
d/ Mưa, Hoàng Hiệp, sấm chớp, lốc xoáy.
Chọn ý chứa các từ đều là danh từ:
a/ Trẻ em, trường học, thiên nhiên, hạt giống.
b/ Bàn ghế, ngoan ngoãn, mênh mông, bờ bãi.
c/ Mải miết, xa xôi, lặng lẽ, ao ước.
d/ Tinh nghịch, nội quy, tươi đẹp, hạt thóc.
Chọn đáp án chỉ chứa các từ viết đúng chính tả?
a/ Đường làn, đàng ông, chàn trai, bánh trán.
b/ Chang hòa, lan than, miên man, màu vàng.
c/ San sẻ, sản vật, đàng hoàng, duyên dáng.
d/ Bến cản, hạn động, lạng lách, cầu thang.
Điền vần “an” hoặc “ang” vào chỗ trống? (chú ý kết hợp dấu thanh phù hợp)
v (a) đậu
Câu thơ sau trích trong bài "Chuyện cổ nước mình" có bao nhiêu tiếng?
Thị thơm thị giấu người thơm
Chăm làm thì được áo cơm của nhà.
a/ 11 tiếng b/ 12 tiếng c/ 13 tiếng d/ 14 tiếng
b/ 12 tiếng
d/ 14 tiếng
a/ 11 tiếng
Tiếng “anh” có cấu tạo gồm những bộ phận nào?
a/ Âm đầu và thanh c/ Âm đầu và vần
b/ Vần và thanh d/ Âm đầu và âm cuối
a/ Âm đầu và thanh
Chọn từ phù hợp với nghĩa sau: Nắng lâu, không mưa, làm đất nứt nẻ vì thiếu nước.
a/ khô cằn b/ hạn hán c/ sa mạc d/ mất nước
Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?
a/ Âm chính và vần c/ Âm chính và thanh điệu
b/ Âm đầu và vần d/ Âm đầu và âm cuối
Nhóm nào chứa các tiếng có thanh giống nhau trong các nhóm sau?
a/ bút, sách, vở, thước c/ mũi, ngã, diễu, bưởi
b/ học, xoạc, móc, ngọc d/ mơ, nghe, thơ, tre.
Tiếng nào viết sai chính tả trong câu sau?
Mấy con ngan dàn hàn ngang lạch bạch đi kiếm mồi.
a/ hàn b/ dàn c/ lạch bạch d/ ngang
a/ hàn
b/ dàn
d/ ngang
Đâu là cặp tiếng bắt vần giống nhau không hoàn toàn trong đoạn trích bài thơ Lượm?
Chú bé loắt choắt
Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh
a/ choắt — thoắt b/ xinh – nghênh c/ nghênh – nghênh d/ loắt — thoăn
Chọn câu thành ngữ khuyên con người sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.
a/ Trâu buộc ghét trâu ăn b/ Ở hiền gặp lành
c/ Một con ngựa đau cả tàu bỏ có d/ Thương người như thế thương thân
Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống
Hoa bằng l (a)
Từ nào đồng nghĩa với từ “đoàn kết”?
a/ ức hiếp b/ hợp tác c/ chia rẽ d/ bè phái
Nhóm nào chứa các từ viết đúng chính tả?
a/ Khăn quàng, cây xăng, gắn bó. c/ Căng hộ, năm động, ngựa vằn.
b/ Đóng băng, khăng khít, lủng lăn. d/ Săn bắn, lặn lộn, chăng bông.
Nhóm nào chứa các từ ngữ trái nghĩa với từ "nhân hậu"?
a/ tàn bạo, độc ác, hung dữ c/ nhân ái, chan hòa, giúp đỡ
b/ hiền từ, thân thiện, tốt bụng d/ dữ dằn, xấu xa, quan tâm
Trong các từ dưới đây, từ nào vừa có thể đứng trước, vừa có thể đứng sau tiếng " hiền "
để tạo thành từ có nghĩa?
a/ hậu b/ đức c/ dịu d/ thảo
a/ hậu
c/ dịu
Từ “nhân” trong câu nào dưới đây có nghĩa là người?
a/ Bánh trung thu em thích nhất là bánh nhân thập cẩm.
b/ An nói với Ngọc: “Đố cậu biết chín nhân chín bằng bao nhiêu?”
c/ Trái tim nhân hậu là một liều thuốc quý giá.
d/ Nhân dân Việt Nam ta đoàn kết chống giặc ngoại xâm.
b
a
c
d
Chọn cách điền tiếng chứa ăn hay ăng phù hợp để hoàn chỉnh các từ:
.....dò
....non
thẳng ........
dai.....
a/ dặn – măng - thắn - dẳng c/ lò - nước - thắn- dẳng
b/ dặn – măng - thắn - dẫn d/ dặn - mặn - thắng - dẫn
Câu thành ngữ nào dưới đây khuyên con người biết giúp đỡ, san sẻ cho nhau trong cuộc sống?
a/ Trâu buộc ghét trâu ăn c/ Gan vàng dạ sắt
b/ Nhường cơm sẻ áo d/ Bền người hơn bền của.
Trong câu sau, có mấy tiếng viết sai chính tả?
“Cây bằn lăn ngoài sân trường chào đón mùa hè bằn những nụ hoa tím xin xắng.”
a/ 5 tiếng b/ 4 tiếng c/ 6 tiếng d/ 3 tiếng
Đoạn thơ sau có mấy từ đơn, mấy từ phức?
Tôi yêu truyện cổ nước tôi
Vừa nhân hậu lại tuyệt vời sâu xa
(Trích Truyện cổ nước mình – Trần Đăng Khoa)
a/ 2 từ ghép, 8 từ đơn. c/ 5 từ ghép, 5 từ đơn.
b/ 4 từ ghép, 6 từ đơn. d/ 3 từ ghép, 7 từ đơn.
Trong các nhóm sau, nhóm nào chỉ gồm từ đơn?
a/ Đất, không khí, ánh sáng. c/ Nước, mây, gió.
b/ Mây, sóng, đồi núi. d/ Ngôi sao, mặt trời, mặt trăng.
Tiếng nào ghép với tiếng ăn không tạo thành từ ghép?
a/ diện b/ cá c/ uống d/ ảnh
Các từ gạch chân trong hai câu sau lần lượt là những từ gì?
1/ Sách vở gọn gàng, ngăn nắp.
2/ Cậu cứ nói chuyện sách vở.
a/ Hai từ đơn - Hai từ đơn c/ Từ phức - Từ phức
b/ Từ phức - Hai từ đơn d/ Hai từ đơn - Từ phức
Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
a/ Đõ mặt, sẵn sàng c/ Suôn sẽ, thoáng đảng
b/ Tưỡng tượng, nổi tiếng d/ Nhanh nhảu, màu mỡ
Nhóm nào chứa các từ viết đúng quy tắc chính tả?
a/ Mỏng manh, thẳng tắp, cần mẫn, rực rở.
b/ Mỏng manh, thẵng tắp, cần mẫn, rực rỡ.
c/ Mỏng manh, thẳng tắp, cần mẫn, rực rỡ.
d/ Mỏng manh, thẳng tắp, cần mẩn, rực rỡ.
a/ Mỏng manh, thẳng tắp, cần mẫn, rực rở.
Điền từ chứa dấu hỏi hay dấu ngã vào chỗ trống:
Trời về tối, bầu trời càng (a) đạm.
Tiếng nào ghép với dấu ngã không tạo thành từ có nghĩa?
a/ Nheo b/ Đua c/ Khe d/ Anh
a/ Nheo
b/ Đua
c/ Khe
Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:
Làm người tính phải thẳng ngay,
Việc làm chớ ngại, phải miệt mài ………………..
a/ chăm ngoan b/ hăng hái c/ siêng năng d/ chăm chỉ
Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu ca dao sau:
Sông sâu còn có kẻ dò,
Nào ai lấy thước mà đo ……………
a/ tấm lòng b/ lòng người c/ con người d/ lòng dạ
Từ in đậm trong câu sau thuộc từ loại gì?
Quê hương là con diều biếc
a/ danh từ chỉ sự vật b/ danh từ chỉ người
c/ danh từ chỉ thời gian d/ danh từ chỉ hiện tượng
Dấu ngoặc kém trong đoạn văn sau được dùng để làm gì?
“Thỏ nhìn theo, mỉm cười. Nó nghĩ: “Chả việc gì mà phải vội, rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc.”
Vì vậy, nó cứ nhởn nhơ nhìn trời, mây, cây cỏ.
(Theo La Phông-ten)
a/ Dùng để giải thích lời nói của thỏ.
b/ Dùng để đánh dấu từ ngữ có ý nghĩa đặc biệt.
c/ Dùng để dẫn suy nghĩ, lời nói trực tiếp của thỏ.
d/ Dùng để đánh dấu phần chú thích trong câu.
a
c
b
d
Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành câu sau:
Những bông hoa giấy đang ………..với gió.
a/ nhảy múa b/ đứng im c/ thờ ơ d/ đứng nhìn
Ý nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ Cây tre trăm đốt b/ Dây chuyền sản xuất
c/ Trà sữa chân trâu d/ Chó treo mèo đậy
Nhóm nào chỉ gồm những từ đồng nghĩa với “trung thực”?
a/ Chính trực, thực tâm b/ Thẳng thắn, bộc phát
c/ Thật thà, mưu mô d/ Chân thật, xảo quyệt
Dòng nào chứa các từ đều là động từ?
a/ Giảng giải, chạy đua, đánh máy b/ Vẽ tranh, bàn là, trò chuyện
c/ Ca hát, tung bay, trường học d/ Lái xe, thuyết trình, phi công
Hoạt động nào có lợi cho sức khỏe của người?
a/ Bơi lội b/ Chơi điện tử
c/ Thức khuya d/ Ăn nhiều đồ ăn có dầu mỡ
b/ Chơi điện tử
c/ Thức khuya
d/ Ăn nhiều đồ ăn có dầu mỡ
Từ ngữ nào dưới đây chỉ đồ dùng học tập của học sinh ?
a/ Sách đỏ b/ Sách nhiễu c/ Sách lược d/ Sách vở
a/ Sách đỏ
c/ Sách lược
b/ Sách nhiễu
Những sự vật nào được so sánh trong câu sau?
“Trăng đêm nay đẹp tựa như chiếc nong treo trên trời lấp ló trên ngọn cây đầu làng.”
a/ Trăng – chiếc nong b/ Chiếc nong – ngọn cây
c/ Trăng – ngọn cây d/ Đẹp – lấp ló
d
c
b
a
Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?
Cậu ta có một “gia tài” không ngừng cập nhật các loại sách.
a/ Đánh dấu chỗ kết thúc lời nói trực tiếp của nhân vật.
b/ Đánh dấu từ dùng với nghĩa đặc biệt.
c/ Tất cả các đáp án đều đúng.
d/ Dẫn lời nói trực tiếp của một nhân vật.
d
c
b
a
Từ nào bắt đầu bằng âm d dùng để chỉ tính cách của người?
a/ Dìu dặt b/ Dịu dàng c/ Dỗ dành d/ Dạy dỗ
Các từ sau: “mùa xuân, thư viện, công viên, bác sĩ” thuộc từ loại nào?
a/ Danh từ b/ Động từ
c/ Không thuộc loại từ nào d/ Tính từ
Nhóm nào chứa từ không phải là động từ chỉ trạng thái?
a/ Nghi ngờ, tập trung b/ Ngoan ngoãn, siêng năng
c/ Lo lắng, căng thẳng d/ Hưng phấn, phân vân
Nghĩa của từ “tiền tuyến” được hiểu là gì?
a /Là tiền để chi tiêu, sinh hoạt.
b/ Là nơi canh gác ở phía trước khu vực trú quân, hướng về phía địch.
c/ Là tuyến trước, nơi trực tiếp chiến đấu với địch.
d/ Là vị trí dẫn đầu, hăng hái, tích cực nhất.
b
d
a
c
Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây có cặp từ trái nghĩa?
a/ Một nắng hai sương. b/ Kẻ ngược người xuôi.
c/ Ở hiền gặp lành. d/ Thuận buồm xuôi gió.
Thế nào là một đoạn văn?
a/ Đoạn văn có bố cục 3 phần: Mở bài: thân bài; kết bài
b/ Đoạn văn nêu ý kiến về một câu chuyện, cần nói rõ mình thích hoặc không thích câu chuyện đó và nêu rõ lí do.
c/ Đoạn văn thường gồm một số câu được viết liên tục, không xuống dòng, trình bày một ý kiến nhất định. Câu đầu tiên được viết lùi đầu dòng.
d/ Đoạn văn thường gồm các từ được viết liên tục, không xuống dòng. Kết thúc bằng dấu chấm.
a
b
c
d
Từ nào dưới đây không cùng nhóm từ loại với các từ còn lại?
a/ Tháng sáu b/ Thủ thỉ c/ Buổi sáng d/ Mùa xuân
Thế là câu chủ đề của đoạn văn?
a/ Câu chủ đề là câu nêu ý chính của đoạn văn, thường nằm ở đầu hoặc cuối đoạn.
b/ Câu chủ đề luôn luôn đứng ở đầu đoạn văn.
c/ Câu chủ đề là câu nêu ý chính của đoạn văn, thường nằm ở giữa đoạn.
d/ Câu chủ đề luôn đứng ở cuối đoạn văn.
Các từ “dòng sông, cửa sông, khúc sông, nước sông, sông cái” là:
a/ từ chỉ sự việc b/ danh từ
c/ danh từ riêng d/ từ chỉ hiện tượng tự nhiên
c
b
a
d
Cách viết hoa tên riêng nào dưới đây chưa đúng?
a/ Sở Tài nguyên và Môi trường b/ Trường tiểu học Võ Thị Sáu
c/ Trường Mầm non Hoa Anh Đào d/ Đài Truyền hình Việt Nam
c/ Trường Mầm non Hoa Anh Đào
b/ Trường tiểu học Võ Thị Sáu
d/ Đài Truyền hình Việt Nam
Đoạn thơ sau có bao nhiêu danh từ riêng?
Nhà Bè nước chảy chia hai
Ai về Gia Định, Đồng Nai thì về
Biên Hòa có bưởi Thanh Trà
Thủ Đức nem nướng, Điện Bà Tây Ninh
a/ 7 danh từ riêng b/ 9 danh từ riêng
c/ 6 danh từ riêng d/ 8 danh từ riêng
a
b
c
d
Chọn từ không phải là danh từ chỉ vật trong các từ sau:
a/ Vi-ô-lông b/ Ghi-ta c/ Tô-ki-ô d/ Pi-a-nô
Giải câu đố dưới đây và điền vào chỗ trống:
Để nguyên, lấp lánh trên trời
Bớt đầu, thành chỗ cá bơi hàng ngày.
Chữ để nguyên là chữ gì?
Là chữ: (a)
Sự vật nào dưới đây không được gọi là nhạc cụ?
a/ Khèn b/ Trống cơm c/ Đàn tì bà d/ Loa
a/ Khèn
b/ Trống cơm
c/ Đàn tì bà
Khổ thơ sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời
Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa
Chiếc dường che quá đơm so
Võng gai du mát những trưa nắng hè.
(Nguyễn Đức Mậu)
a/ Bốn b/ Ba c/ Hai d/ Một
d/ Một
Câu sau có những từ nào là danh từ?
“Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.”
a/ thềm lăng, cây vạn tuế, đoàn quân, danh dự.
b/ lăng, vạn tuế, tượng trưng, quân, trang nghiêm
c/ mười tám, cây vạn tuế, đoàn quân, trang nghiêm
d/ thềm lăng, vạn tuế, đoàn quân, đứng, danh dự.
Từ nào dưới đây viết sai quy tắc chính tả?
a/ Mát-téc-lích b/ Lép Tôn-xtôi c/ Mô-rít-Xơ d/ Tô-mát Ê-đi-xơn
Đâu không phải là danh từ riêng trong các từ sau?
a/ Bến Tre, Lê Lợi b/ Thành phố, núi đồi
c/ Nghệ An, Hà Tĩnh d/ Cửu Long, Quảng Ngãi
Câu nào sau đây là câu kể “Ai làm gì?”?
a/ Mặt trăng tròn vành vạnh trên nền trời đêm.
b/ Không gian thật yên tĩnh.
c/ Những bông hoa mười giờ rực rỡ dưới dánh mặt trời.
d/ Cá heo gọi nhau quay đến quanh tàu như để chia vui.
Câu kể: “Chiều chiều, trên bãi thả, đám trẻ mục đồng chúng tôi hò hét nhau thả diều thi.” có tác dụng gì?
a/ Tả đặc điểm của sự việc b/ Bộc lộ cảm xúc
c/ Đưa ra yêu cầu, mong muốn d/ Kể về sự việc
Thành ngữ nào sau đây viết sai?
a/ Im hơi lặng tiếng b/ Ăn ngon mặc sướng
c/ Rào trước đón sau d/ Quýt làm cam chịu
d/ Quýt làm cam chịu
Dòng nào dưới đây chỉ bao gồm danh từ chỉ sự vật?
A. Đi, chạy, nhảy.
B. Đã, sẽ, đang.
C. Sách, báo, nhà.
D. Rất, quá, lắm.
Câu văn sau có mấy danh từ?
Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện.
A. 6 danh từ.
B. 5 danh từ.
C. 4 danh từ.
D. 3 danh từ.
A
C
D
B
Từ nào dưới đây là danh từ?
A. Trong trẻo. C. Xinh đẹp.
B. Quét dọn. D. Chiến tranh.
A. Trong trẻo
B. Quét dọn
C. Xinh đẹp .
Những từ “thầy giáo, cô giáo, học sinh” là danh từ chỉ gì?
A. Danh từ chỉ vật.
B. Danh từ chỉ người.
C. Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.
D. Danh từ chỉ thời gian.
Từ nào dưới đây là danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?
A. Hôm nay. B. Cây lúa.
C. Sóng thần. D. Bạn bè.
A
B
D
Trong câu ca dao sau, danh từ riêng nào chưa được viết hoa:
Gió đưa cành trúc la đà
Tiếng chuông trấn vũ, canh gà thọ xương
Mịt mù khói tỏa ngàn sương
Nhịp chày yên thái, mặt gương tây hồ.
A. Cành Trúc, Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái C. Trấn Vũ, Canh Gà, Yên Thái, Tây Hồ
B. Cành trúc, Thọ Xương, Ngàn Sương, Yên Thái D. Trấn Vũ, Thọ Xương, Yên Thái, Tây Hồ
D
A
B
C
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?
A. Mưa bão, bầu trời C. Trò chơi, thăm thẳm
B. Cuộc sống, bình yên D. Trà sữa, chạy nhảy
Chọn danh từ thích hợp điền vào câu sau:
…… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.
A. Mùa thu. C. Mùa hạ.
B. Mùa xuân. D. Mùa đông.
Trong đoạn thơ sau có mấy danh từ?
Làng tôi có lũy tre xanh,
Có sông Tô Lịch uốn quanh xóm làng.
Bên bờ vải nhãn hai hàng,
Dưới sông cá lội từng đàn tung tăng.
A. 12. C. 16.
B. 14. D. 18.
B
C
D
A
Câu nào sau đây nói đúng về người anh hùng Tô Vĩnh Diện?
A. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình làm giá súng.
B. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình chèn pháo.
C. Tô Vĩnh Diện tự chặt đứt cánh tay trong chiến đấu.
D. Tô Vĩnh Diện lấy thân mình lấp lỗ châu mai.
D
B
A
