wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sáng thứ 6 Tuần 25

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

3,4 phút x 4 = ...

(a)  

2.

12,6 giờ : 9 = ...

(a)  

3.

4,5 giờ ... 4 giờ 5 phút

a)

>

b)

<

c)

=

4.

8 giờ 16 phút - 1 giờ 25 phút ... 2 giờ 17 phút x 3

a)

>

b)

<

c)

=

5.

21 phút 15 giây : 5 = ?

a)

4 phút 23 giây

b)

4 phút 20 giây

c)

4 phút 15 giây

d)

4 phút 25 giây

6.

Đổi 107 phút = ... giờ .. phút được kết quả là:

a)

70 giờ 7 phút

b)

1 giờ 47 phút

c)

1 giờ 17 phút

d)

1 giờ 7 phút

7.

Chọn những đáp án đúng:

360 giây = ...

a)

6 phút

b)

60 phút

c)

0,1 giờ

d)

0,6 giờ

8.

Trong khoảng thời gian sau, những khoảng thời gian nào bằng 1 giờ 20 phút?

a)

120 phút

b)

80 phút

c)

1131\frac{1}{3} giờ

d)

62 phút

9.

Kết quả của phép tính:

(5 giờ 30 phút – 2 giờ 48 phút) : 2

a)

2 giờ 42 phút

b)

1 giờ 21 phút

c)

3 giờ 18 phút

10.

2 con mèo cứ 2 phút bắt được 2 con chuột. Hỏi 4 con mèo bắt 4 con chuột trong bao nhiêu phút?

a)

2 phút

b)

4 phút

c)

8 phút

11.

Một bánh xe quay 5 vòng trong 46 phút 10 giây. Tính thời gian để bánh xe quay được một vòng.

a)

9 phút 14 giây

b)

9 phút 20 giây

c)

9 phút 2 giây

12.

4 giờ 23 phút x 4 (kết quả cuối cùng)

a)

16 giờ 92 phút

b)

17 giờ 32 phút

c)

16 giờ 32 phút

d)

17 giờ 92 phút

13.

12 giờ 25 phút x 5 (kết qủa cuối cùng)

a)

60 giờ 25 phút

b)

60 giờ 125 phút

c)

62 giờ 5 phút

d)

61 giờ 5 phút

14.

2 giờ 15 phút x 3 = ?

a)

6 giờ 45 phút

b)

6 giờ 15 phút

c)

5 giờ 45 phút

d)

5 giờ 30 phút

15.

2 ngày 6 giờ x 5 = ?

a)

11 ngày 6 giờ

b)

10 ngày 6 giờ

c)

11 ngày

d)

12 ngày

16.

Trung bình 3 giờ 15 phút chú công nhân làm được 1 sản phẩm. Hỏi để làm 8 sản phẩm như vậy mất bao nhiêu thời gian?

a)

1 ngày

b)

1 ngày 2 giờ

c)

1 ngày 4 giờ

d)

1 ngày 6 giờ

17.

10 phút 30 giây x 2 = ?

a)

20 phút 30 giây

b)

20 phút 15 giây

c)

21 phút

d)

21 phút 10 giây

18.

Một người làm một sản phẩm hết 2 giờ 30 phút. Hỏi người đó làm 3 sản phẩm hết bao nhiêu thời gian?

a)

5 giờ 30 phút

b)

6 giờ 30 phút

c)

7 giờ 30 phút

d)

8 giờ 30 phút

19.

3 ngày rưỡi = (a)   giờ

20.

Đầu máy xe lửa được phát minh vào năm 1804. Năm đó thuộc thế kỷ nào ?

a)

Thế kỷ XVII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XX

21.

Dãy tính sau có kết quả là bao nhiêu ?

12 phút 3 giây x 2 + 4 phút 12 giây : 4

a)

969 giây

b)

1506 giây

c)

16 phút 9 giây

d)

25 phút 9 giây

22.

Hương và Hồng hẹn gặp nhau lúc 10 giờ 40 phút sáng. Hương đến chỗ hẹn lúc 10 giờ 20 phút còn Hồng lại đến muộn mất 15 phút. Hỏi Hương phải đợi Hồng bao nhiêu lâu ?

a)

20 phút

b)

35 phút

c)

1 giờ 20 phút

d)

55 phút

23.

Lâm đi từ nhà đến bến xe hết 35 phút, sau đó đi ô tô đến Viện Bảo tàng Lịch sử hết 2 giờ 20 phút. Hỏi Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch sử hết bao nhiêu thời gian ?

a)

175 phút

b)

2,55 giờ

c)

2 giờ 35 phút

d)

255 phút

24.

Một người đi từ A lúc 6 giờ 45 phút và đến B lúc 8 giờ 30 phút. Giữa đường người đó nghỉ 15 phút. Hỏi nếu không kể thời gian nghỉ, người đó đi quãng đường AB hết bao nhiêu thời gian ?

a)

105 phút

b)

120 phút

c)

90 phút

d)

2 giờ 15 phút

25.

Một người thợ làm việc từ lúc 7 giờ 30 phút đến 12 giờ và làm được 3 dụng cụ. Hỏi trung bình người đó làm 1 dụng cụ hết bao nhiêu thời gian ?

a)

270 phút

b)

150 phút

c)

90 phút

d)

1,3 giờ

26.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một đu quay 5 vòng hết 6 phút 20 giây. Vậy đu quay đó quay 1 vòng hết.

a)

1 phút 26 giây

b)

1 phút 6 giây

c)

1 phút 16 giây

d)

2 phút 16 giây

27.

Lan gấp hoa từ 8 giờ 12 phút đến 8 giờ 40 phút được 8 bông hoa. Hỏi trung bình Lan gấp 1 bông hoa trong thời gian bao lâu?

a)

3,5 phút

b)

4,5 phút

c)

28 phút

d)

40 phút

28.

Một hình lập phương có thể tích là 216 dm3. Cạnh của hình lập phương đó là:

a)

6dm

b)

4dm

c)

8dm

d)

10dm

29.

Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên 4 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao nhiêu lần?

a)

4 lần

b)

16 lần

c)

40 lần

d)

64 lần

30.

Câu hỏi 5: Hình nào trong các hình sau là hình hộp chữ nhật?

a)

Hình 1, hình 3, hình 4, hình 6

b)

Hình 2, hình 3, hình 4, hình 6

c)

Hình 1, hình 3, hình 6, hình 7

d)

Hình 3, hình 4, hình 6, hình 7

31.

Quan sát hình hộp chữ nhật vẽ khai triển, mặt nào bằng mặt C?

a)

Mặt B

b)

Mặt A

c)

Mặt G

d)

Mặt E

32.

Hình lập phương khác hình chữ nhật ở đâu?

a)

6 mặt bằng nhau

b)

12 cạnh đều bằng nhau

c)

6 mặt đều là hình vuông

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Có bao nhiêu ô được sơn 2 mặt?

a)

6

b)

8

c)

12

d)

54

34.

HLP thứ nhất có diện tích xung quanh là 64cm2. HLP thứ hai có diện tích toàn phần là 150cm2. Hỏi cạnh của HLP thứ hai dài hơn cạnh của HLP thứ nhất bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

1cm

b)

2cm

c)

6cm

d)

20cm

35.

Thể tích của hình hộp chữ nhật là 36 dm3 . Nếu giảm chiều cao đi 3 lần thì thể tích mới của hình hộp chữ nhật là

a)

36 dm³

b)

12 dm³

c)

24 dm³

d)

Không thể tính

36.

Nếu chiều dài tăng lên 2 lần thì thể tích hình hộp chữ nhật tăng lên mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Các cách để liên kết câu trong bài là cách nào sau đây:

a)

Dùng cặp từ hô ứng

b)

Dùng cặp quan hệ từ

c)

Dùng từ ngữ thay thế và lặp từ

d)

Dùng quan hệ từ

38.

Các từ ngữ thay thế để liên kết câu trong bài là:

a)

Quan hệ từ

b)

Từ trái nghĩa

c)

Đại từ và từ ngữ đồng nghĩa

d)

Cặp quan hệ từ

39.

Các từ ngữ thay thế để liên kết các câu trong đoạn văn sau đây:

Thi hài Giang Văn Minh được đưa về nước. Vua Lê Thần Tông đến tận linh cữu ông khóc rằng:

- Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

ông

b)

Vua Lê Thần Tông

c)

Sứ thần

d)

Sứ thần; ông

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Thuở nhỏ, mỗi lúc gánh củi qua ngôi trường cạnh nhà, Mạc Đĩnh Chi lại ghé vào học lỏm. Thấy ... nhà nghèo mà ham học, thầy đồ cho vào học cùng chúng bạn. Nhờ thông minh cần cù, ... nhanh chóng trở thành học trò giỏi nhất trường.

a)

cậu

b)

bạn ấy

c)

Mạc Đĩnh Chi

d)

bạn

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được các câu liên kết với nhau bằng cách thay thế từ ngữ?

Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi. Đôi mắt……………..đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.

a)

ông

b)

cụ

c)

ông già

d)

ông lão

42.

Thay từ gạch chân trong câu sau bằng từ ngữ thay thế để liên kết câu

Vợ An Tiêm lo sợ vô cùng. Vợ An Tiêm bảo An Tiêm:

- Thế này thì vợ chồng mình chết mất thôi.

a)

b)

Chị ấy

c)

Cô ấy

d)

Nàng

43.

Từ gạch chân trong đoạn: “ Cứ mỗi năm, cây gạo lại xòe thêm một tán lá tròn vươn cao lên trời xanh. Thân xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà, lá thì xanh mơn mởn, non tươi, dập dìu đùa trong gió.” chỉ sự vật nào?

a)

cây gạo

b)

tán lá tròn

c)

trời xanh

d)

mỗi năm

44.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Tuấn?

Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Có lần, mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.

a)

cậu ta; cậu ấy; mẹ

b)

cậu ta; sách; con chữ

c)

cậu ấy; sách; con chữ

d)

Cậu ta; tên “ mọt sách”; cậu ấy

45.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

46.

Hai câu “Lũ trẻ ngồi im nghe các cũ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” được liên kết với nhau bằng cách:

a)

lặp từ ngữ

b)

thay thế từ ngữ

c)

lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

hai câu không liên kết với nhau

47.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

48.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

49.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

50.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

51.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

52.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

53.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

54.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

55.

Ba câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Dại gì ta phải theo ông chủ ra đồng. Ta không muốn cả thân mình phải nát tan trong đất. Tốt nhất ta hãy giữ lại tất cả chất dinh dưỡng trong lớp vỏ này và tìm một nơi lí tưởng để trú ngụ.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả A và B

56.

Hai câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả A và C

57.

Ba câu sau được liên kết bằng cách gì?

“Dường như mọi cội nguồn của sự sinh thành đều đổ dồn vào mùa xuân. Mùa xuân như có phép lạ, sau một đêm, trên những thân cây cằn khô bất ngờ bật ra những chồi non mạnh mẽ. Mùa xuân đến như chiếc chìa khóa mở toang kho nhật nguyệt cho đất trời ấm lại, cho vạn vật sáng tươi.”

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Cả B và C

58.

Ba câu “Bà dẫn Bé vào hàng mua mía ngay đầu chợ. Những cây mía màu mận tía, trên ngọn để búp lại như cái bắp ngô xanh xanh. Đó là cây mía thờ bán chợ Tết” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ.

b)

Thay thế từ ngữ.

c)

Dùng từ nối.

d)

Cả A và B

59.

Hai câu “Vua Hùng thứ ba có một nàng công chúa tên là Tiên Dung xinh đẹp tuyệt trần, nhiều hoàng tử láng giềng đến cầu hơn nhưng nàng đều từ chối. Nàng chỉ thích ngao du sơn thủy” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“nàng” thay “công chúa”).

b)

Dùng từ ngữ nối (nhưng).

c)

Lặp từ ngữ (nàng).

d)

Lặp từ ngữ (nàng), dùng từ nối (nhưng)

60.

Hai câu “Trên đỉnh ngọn núi cao ngất trời, chim ưng làm tổ. Nó thường đứng cạnh một hòn đá, nhìn những dải mây xa và nhìn xuống biển xanh vời tít tắp dưới sâu” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ (nhìn).

b)

Thay thế từ ngữ (“nó” thay “chim ưng”).

c)

Thay thế từ ngữ, lặp từ ngữ, dùng từ nối (nó, nhìn, và).

d)

Không có đáp án nào đúng.

61.

Hai câu sau “Tôm lạy hai tên “hải tặc” kia. Chúng đứng phóc dậy hò reo sảng khoái” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ

b)

Dùng từ ngữ nối.

c)

Lặp từ ngữ.

d)

Cả A và C

62.

Hai câu sau “Ba không nhận ra ạ? Rồi con sẽ chỉ cho ba xem” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ (ba).

b)

Lặp từ (ba) và dùng từ ngữ nối (rồi).

c)

Dùng từ nối, thay thế từ ngữ (rồi, ba xem, ba nhận ra).

d)

Thay thế từ ngữ (thế “chỉ cho ba xem” bằng “ba không nhận ra”

63.

Hai câu: “Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta.” được liên kết với nhau bàng cách nào?

a)

Dùng từ ngữ nối.

b)

Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.

c)

Lặp lại từ ngữ

d)

Dùng từ ngữ thay thế.

64.

Ba câu: “Lúc ấy, tôi đang đi trên phố. Một người ăn xin già lọm khọm đứng ngay trước mặt tôi. Đôi mắt ông lão đỏ đọc và giàn giụa nước mắt.” được liên kết với nhau bàng cách nào?

a)

Dùng từ ngữ nối.

b)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ thay thế.

c)

Lặp lại từ ngữ

d)

Dùng từ ngữ thay thế.

65.

"Hàng trăm thương binh của mặt trận được đưa về đây điều trị. Quỳnh được bố trí nằm điều trị trong khu nhà chơi mát góc bên trái vườn."

Hai câu văn trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

66.

Tre xung phong vào xe tăng đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín. Tre hy sinh để bảo vệ con người.

Phép liên kết được sử dụng trong các câu trên là:

a)

Lặp lại từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối.

67.

Liên kết câu bằng cách lặp từ có nghĩa là:

a)

Lặp lại trong câu sau những từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước đó.

b)

Lặp lại nhiều lần một từ trong một câu.

c)

Dùng từ ngữ khác thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu trước. ​

d)

Dùng từ ngữ có tác dụng nối để liên kết câu.

68.

"Sông Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó. Cứ mỗi mùa hè tới, .....… bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày bằng thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường."

Từ nào thích hợp để điền vào chỗ chấm?

a)

sông Đà

b)

con kênh

c)

sông suối

d)

dòng sông

69.

Phép liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ có tác dụng gì?

a)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần

b)

Nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

c)

Tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần và nhấn mạnh sự vật, sự việc được nói đến trong đoạn văn​

70.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào: "Nếu Ngân được lựa chọn lại thì cô ấy đã chọn phương án khác."

a)

Nối bằng quan hệ từ

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ

c)

Nối trực tiếp

d)

Nối bằng từ hô ứng

71.

Chọn cặp quan hệ từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:

".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời hay cô giảng."

a)

Vì - nên

b)

Tuy - nhưng

c)

Nếu - thì

d)

Do vậy - cho nên

72.

Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve.

b)

Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn.

c)

Bé Bông có đôi mắt thật đẹp.

d)

Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ.

73.

Câu sau đây là loại câu gì?

"Đền đài, miếu mạo, cung điện của họ lúp xúp dưới chân."

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

74.

Từ "bác" trong câu nào sau đây có nghĩa là: bị gạt bỏ?

a)

Mẹ tôi chỉ thích món trứng bác.

b)

Cuối tuần tôi đi thăm ông bà và các bác bá, cậu mợ.

c)

Cô ấy nói gì cũng bị bố bác đi.

d)

Bác cựu chiến binh đang ngồi nghỉ dưới gốc cây.

75.

“Cô bé nghĩ mãi rồi cô cất giọng hát khe khẽ. Cô bé cứ hát hết bài này đến bài khác cho đến khi mệt lả mới thôi”. Hai câu văn trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

Hai câu không liên kết với nhau

76.

Hai câu dưới dây liên kết với nhau bằng cách nào?

“Áo dài trở thành biểu tượng cho y phục truyền thống của Việt Nam. Trong tà áo dài, hình ảnh người phụ nữ Việt Nam như đẹp hơn, tư nhiên, mềm mại và thanh thoát hơn..”

a)

Bằng cách lặp từ ngữ

b)

Bằng cách thay thế từ ngữ

c)

Bằng cách lặp và thay thế từ ngữ

d)

Hai câu không liên kết với nhau

77.

Bộ phận vị ngữ trong câu dưới đây là: Rồi hôm sau, khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con họa mi ấy lại hót vang lừng chào nắng sớm.

a)

con họa mi ấy

b)

khi phương đông vừa vẩn bụi hồng

c)

lại hót vang lừng chào nắng sớm

d)

hôm sau

78.

Hai câu: “Khi phương đông vừa vẩn bụi hồng, con họa mi ấy lại hót vang lừng chào nắng sớm. Nó kéo dài cổ ra mà hót, tựa hồ nó muốn các bạn xa gần đâu đó lắng nghe. được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Liên kết bằng cách lặp từ ngữ.

b)

Liên kết bằng cách thay thế từ ngữ.

c)

Lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ.

d)

Hai câu không liên kết với nhau.

79.

Những đoạn văn nào được liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ ? Có thể chọn nhiều đáp án.

a)

Nhà vua đã đỡ chú bé đứng dậy. Ngài hỏi còn ai để chết thóc giống không.

b)

Em rất yêu mẹ. Anh của em cũng vậy.

c)

Người ta khiêng từng sọt cá nặng tươi roi rói lên chợ. Chợ Hòn Gai buổi sáng la liệt tôm cá.

80.

Hè về, cam bưởi nở hoa trắng ngần, hương thơm ngòn ngọt. Sang thu, hoa cúc vàng tươi trên triền núi như nắng nhuộm lưng đồi. Mùa đông có hoa nhót vàng, hoa đum đúm trắng thơm.

Đoạn văn trên nhắc đến những mùa nào?

a)

Mùa hè, mùa thu, mùa xuân.

b)

Mùa hè, mùa đông, mùa xuân.

c)

Mùa hè, mùa thu, mùa đông.

d)

Mùa đông, mùa xuân, mùa thu.

81.

Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

82.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

83.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới

84.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

85.

Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ ?

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Thắng gầy nhưng rất khoẻ.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.