wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 4

Total questions: 76

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

2.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

3.

Pha^n so^ˊ naˋo dưới đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

1220\frac{12}{20}  

b)

1620\frac{16}{20}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

1625\frac{16}{25}  

4.

23+76112=?\frac{2}{3}+\frac{7}{6}-\frac{1}{12}=?  

a)

518\frac{5}{18}  

b)

1936\frac{19}{36}  

c)

1524\frac{15}{24}  

d)

2112\frac{21}{12}  

5.

2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

235\frac{2}{35}  

b)

335\frac{3}{35}  

c)

435\frac{4}{35}  

d)

635\frac{6}{35}  

6.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

2030\frac{20}{30}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

46\frac{4}{6}  

d)

69\frac{6}{9}  

7.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

8.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

137\frac{13}{7}  

b)

3263\frac{32}{63}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

5636\frac{56}{36}  

9.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222undefined

c)

322undefined

d)

232undefined

10.

1 + 14\frac{1}{4}  = ?

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

11.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}

12.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

13.

Bạn An ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

a)

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, An ăn hết 2 phần.

b)

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế

c)

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, An ăn hết 5 phần như thế.

d)

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế.

14.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

15.

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  ?

a)

29\frac{2}{9}  

b)

1

c)

1627\frac{16}{27}  

d)

1027\frac{10}{27}  

16.

Từ các chữ số 6,2,5,0, hãy viết số bé nhất có 4 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho cả 2 và 5.

(a)  

17.

23ngaˋy laˋ bao nhie^u gi?\frac{2}{3}ngày\ là\ bao\ nhiêu\ giờ?  (Con chỉ viết số)

(a)  

18.

Con chỉ viết số

(a)  

19.

Một mảnh vườn có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó ra mét vuông?( Con chỉ viết số)

(a)  

20.

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

33\frac{3}{3}  

21.

Câu 1: Số  7 567 890  được đọc là:  

a)

a. Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy tám trăm chín mươi..

b)

b. Bảy triệu sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi..

c)

c. Bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn tám trăm chín mươi.

d)

d. Bảy triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn tám trăm chín mươi.

22.

Câu 2: Số liền trước của số 368 929 là:

                            

a)

 a. 368 924   

b)

  b. 368 923           

c)

c. 368 928      

d)

d. 368 925

23.

Câu 3: Giá trị của chữ số 8 trong số 3 572 486 là:

                                     

a)

a. 800     

b)

  b. 80         

c)

     c. 8 000             

d)

d. 800 000

24.

Câu 4: Giá trị của biểu thức a × b với a = 934 và b = 100 là:

                                                  

a)

a. 93400     

b)

     b. 39400            

c)

c. 9340    

d)

  d. 934000

25.

Câu 5. Số thích hợp vào chỗ trống:

 1 thế kỉ 15 năm = .......... năm  

a)

a.      151.

b)

b.     115.

c)

c.      511.  

26.

Câu 6. Số thích hợp vào chỗ trống:

5m2    =………..    cm2   

     

a)

a.      500

b)

b.     5000

c)

c.      50000             

27.

Câu 7: Kết quả của phép tính    4369 × 205         là:

a)

a.      895 645

b)

b.     895 654

c)

c.      895 456

d)

d.     895 564

28.

Câu 8: Kết quả của phép tính    10625 : 25            là:

 

a)

a.      254

b)

b.     245

c)

c.      524

d)

d.     425

29.

Câu 9: Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 60 tuổi. Bố hơn con 28 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

a)

a.      Bố 44 tuổi; Con 16 tuổi.

b)

b.     Bố 46 tuổi; Con 14 tuổi.

c)

c.      Bố 64 tuổi, Con 10 tuổi.

30.

Câu 10. Tìm X:

        X × 2 + X × 8 = 250

X x (2 + 8) = 250                          (bước 1)

X x 10        = 250                          (bước 2)

X                = 250 : 10                   (bước 3)

X                = 25                             (bước 4)

Bạn Hoa Tìm X theo 4 bước trên. Vậy, bước 1 bạn ấy đã vận dụng quy tắc gì ?

a)

a.      Quy tắc nhân một số với một hiệu.

b)

b.     Quy tắc chia một số với một tích.

c)

c.      Quy tắc nhân một số với một tổng.

31.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

32.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

33.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

34.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

35.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

36.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

37.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

38.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ.

b)

truyện cổ.

c)

chạy nhanh.

d)

chăm ngoan.

39.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

40.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

41.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

42.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

43.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

44.

Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?

a)

thế kỉ XV

b)

thế kỉ V

c)

thế kỉ XX

d)

thế khỉ XVI

45.

So sánh 2 phân số sau : 35\frac{3}{5}  và  72\frac{7}{2}  

a)

35\frac{3}{5}72\frac{7}{2}  

b)

35\frac{3}{5}  < 72\frac{7}{2}  

c)

35=72\frac{3}{5}=\frac{7}{2}  

46.

So sánh 2 số sau : 4 và  52\frac{5}{2}  

a)

4 =  52\frac{5}{2}  

b)

4 <  52\frac{5}{2}  

c)

4 >  52\frac{5}{2}  

d)

Không so sánh được 

47.

75150=\frac{75}{150}=  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

714\frac{7}{14}  

c)

150300\frac{150}{300}  

d)

1530\frac{15}{30}  

48.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn  23, 4 ,67 , 1 , 1520\frac{2}{3},\ 4\ ,\frac{6}{7}\ ,\ 1\ ,\ \frac{15}{20}  

a)

4 , 67, 1 , 23, 15304\ ,\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ \frac{2}{3},\ \frac{15}{30}  

b)

23, 1520, 67, 1 , 4\frac{2}{3},\ \frac{15}{20},\ \frac{6}{7},\ 1\ ,\ 4  

c)

1530 , 23, 1 , 4 , 67\frac{15}{30\ },\ \frac{2}{3},\ 1\ ,\ 4\ ,\ \frac{6}{7}  

49.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

50.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

51.

Pha^n so^ˊ naˋo dưới đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

1220\frac{12}{20}  

b)

1620\frac{16}{20}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

1625\frac{16}{25}  

52.

23+76112=?\frac{2}{3}+\frac{7}{6}-\frac{1}{12}=?  

a)

518\frac{5}{18}  

b)

1936\frac{19}{36}  

c)

1524\frac{15}{24}  

d)

2112\frac{21}{12}  

53.

2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

235\frac{2}{35}  

b)

335\frac{3}{35}  

c)

435\frac{4}{35}  

d)

635\frac{6}{35}  

54.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

2030\frac{20}{30}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

46\frac{4}{6}  

d)

69\frac{6}{9}  

55.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

56.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

137\frac{13}{7}  

b)

3263\frac{32}{63}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

5636\frac{56}{36}  

57.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222undefined

c)

322undefined

d)

232undefined

58.

1 + 14\frac{1}{4}  = ?

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

59.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}

60.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

61.

Bạn An ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

a)

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, An ăn hết 2 phần.

b)

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế

c)

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, An ăn hết 5 phần như thế.

d)

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế.

62.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

63.

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  ?

a)

29\frac{2}{9}  

b)

1

c)

1627\frac{16}{27}  

d)

1027\frac{10}{27}  

64.

Từ các chữ số 6,2,5,0, hãy viết số bé nhất có 4 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho cả 2 và 5.

(a)  

65.

23ngaˋy laˋ bao nhie^u gi?\frac{2}{3}ngày\ là\ bao\ nhiêu\ giờ?  (Con chỉ viết số)

(a)  

66.

Một mảnh vườn có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó ra mét vuông?( Con chỉ viết số)

(a)  

67.

Kết quả phép tính hình bên đúng hay sai?

(nếu đúng thì ghi : đúng; nếu sai thì ghi : sai)

(a)  

68.

Giá trị của biểu thức hình bên là:

a)

547 469

b)

548 469

c)

548 569

d)

548 468

69.

Thực hiện phép chia sau:

46 785 : 5 = ?

a)

9 355 (dư 2)

b)

9 358

c)

9 356 (dư 1)

d)

9 357

70.

Theo em, phép tính cần điền trong ô trống của bảng bên là:

a)

4 x 6 = 24

b)

6 x 4 = 24

c)

6 x 6 = 36

d)

4 x 4 = 16

71.

Em hãy điền kết quả vào ô trống dưới đây:

(a)  

72.

8 000 kg = .......... tấn

a)

80 tấn

b)

8 tấn

c)

800 tấn

d)

8 000 tấn

73.

Phép tính cần điền trong dấu ? là:

a)

(5 x 9) - 2 = 43

b)

(8 x 7) - 3 = 53

c)

8 x (7 - 3) = 32

d)

(8 x 3) - 7 = 17

74.

Kết quả phép tính trong dấu ? là:

a)

17 210

b)

16 010

c)

17 011

d)

17 010

75.

Kết quả viết là:

a)

3 875 : 45 = 86

b)

3 875 : 45 = 76 (dư 5)

c)

3 875 : 45 = 86 (dư 5)

d)

3 875 : 45 = 86 (dư 1)

76.

Theo em kết quả bên đúng hay sai?

(đúng thì ghi là: đúng; sai ghi là: sai)

(a)