wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập các số đến 100

Total questions: 78

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Số 71 đọc là:

a)

Bảy một

b)

Bảy mươi một

c)

Bảy mốt

d)

Bảy mươi mốt

2.

68 = 60 + ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

3.

Số gồm 6 chục và 5 đơn vị là:

a)

65

b)

56

c)

66

d)

55

4.

Dòng nào các số xếp từ bé đến lớn?

a)

31 , 30 , 29 , 28

b)

31 , 29 , 28 , 30

c)

28 , 29 , 30 , 31

d)

28 , 30 , 29 , 31

5.

Số vừa lớn hơn 66 vừa bé hơn 68 là:

a)

66

b)

69

c)

67

d)

65

6.

Em ước lượng: Có khoảng ? quả cà chua.

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

7.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

8.

Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là số:

a)

10

b)

9

c)

99

d)

100

9.

Số ở giữa 25 và 27 là số:

a)

24

b)

26

c)

28

10.

56 + 13 = ...

a)

67

b)

68

c)

69

d)

59

11.

Số gồm 6 chục và 5 đơn vị viết là:

a)

65

b)

66

c)

56

12.

Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

95; 83; 65; 52; 20

b)

20; 52; 65; 83; 95

c)

12; 15; 42; 52; 25

13.

15 + ... = 18

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

10 ; 20 ; ... 40.

a)

21

b)

30

c)

31

15.

Số tròn chục ở giữa số 35 và 45 là:

a)

42

b)

30

c)

40

16.

85 gồm có:

a)

8 chục 5 đơn vị

b)

5 chục 8 đơn vị

c)

8 đơn vị 5 chục

17.

Số gồm 6 chục và 2 đơn vị là:

a)

60

b)

2

c)

62

d)

26

18.

Số lớn nhấthai chữ số là:

a)

100

b)

99

c)

59

19.

Sáu mươi mốt được viết là:

a)

60

b)

61

c)

62

20.

Sắp xếp các số có ở những bông hoa theo thứ thự từ lớn đến bé:

a)
b)
c)
21.

So sánh: 36 và 48

Chọn 2 cách trình bày

a)

36 < 48

b)

36 > 48

c)

48 < 36

d)

48 > 36

22.

So sánh: 54 và 59

Chọn 2 cách trình bày

a)

54 < 59

b)

54 > 59

c)

59 > 54

d)

59 < 54

23.

Điền vào chỗ chấm:

5, 10, 15, 20, …, 30, 35

(a)  

24.

Số 55 viết là:

a)

Năm mươi

b)

Năm mươi năm

c)

Năm mươi lăm

d)

Lăm mươi năm

25.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

26.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

27.

Lan có 10 quả bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 quả bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

28.

Số liền trước của 20 là:

a)

19

b)

21

c)

22

d)

18

29.

Số gồm 7 chục 0 đơn vị là:

a)

07

b)

70

c)

700

30.

Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

99

b)

10

c)

11

d)

90

31.

Số tròn chục liền sau số 17 là:

a)

18

b)

19

c)

20

32.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

11

c)

12

33.

Con hãy chọn những số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

30 < .... < 10 + 30

a)

31; 32; 33; 34; 45

b)

31; 32; 33; 30; 35

c)

31; 32; 33; 34; 35

d)

36; 37; 38; 39

34.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

11; 22; ... ; 44; 55.

a)

33

b)

32

c)

31

d)

30

35.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

6

c)

8

d)

9

36.

Số nhỏ nhấthai chữ số là:

a)

9

b)

10

c)

11

37.

Các số có một chữ số là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

c)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

d)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

38.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

8 số

b)

9 số

c)

10 số

d)

20

39.

Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số tròn chục?

a)

8 số

b)

9 số

c)

10 số

40.

Số bé nhất có hai chữ số là:...

a)

10

b)

11

c)

20

d)

99

41.

Số lớn nhất có hai chữ số là:....

a)

90

b)

98

c)

99

d)

10

42.

số? 98, 97, ...., 95, 94

a)

98

b)

99

c)

96

d)

95

43.

Có bao nhiêu số có hai chữ số mà hàng đơn vị giống nhau:....

a)

6 số

b)

7 số

c)

8 số

d)

9 số

44.

các số lẻ là:

a)

10, 20, 30, 40

b)

11, 13, 15, 17, 19

c)

22, 24, 26, 28

d)

1, 2, 3, 4, 5, 6

45.

Số 44 được viết là:

a)

tư mươi tư

b)

bốn bốn

c)

bốn tư

d)

bốn mươi tư

e)

bốn mươi tư

46.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

11, 22, ... , 44, 55

a)

66

b)

33

c)

77

d)

23

47.

Số gồm 7 chục 0 đơn vị là:

a)

07

b)

70

c)

700

48.

Có bao nhiêu que tính trong hình sau:

a)

44 que tính

b)

45 que tính

c)

46 que tính

d)

47 que tính

49.

Số 91 đọc là:

a)

chín mươi mốt

b)

chín mươi một

c)

mười chín

d)

chín một

50.

Số bảy mươi lăm gồm:

a)

5 chục và 7 đơn vị

b)

0 chục và 5 đơn vị

c)

7 chục và 5 đơn vị

51.

Trong các số sau, đâu là những số bé hơn 50

a)

19; 26; 62; 12;

b)

28; 67; 89; 72

c)

20; 17; 45; 39

52.

Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

99

b)

10

c)

11

d)

90

53.

Số tròn chục liền sau số 17 là:

a)

18

b)

19

c)

20

54.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

11

c)

12

55.

Chi có 35 cái kẹo, Chi cho em 12 cái. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

Chi còn lại 23 cái kẹo

b)

Chi còn lại 32 cái kẹo

c)

Chi còn lại 47 cái kẹo

56.

Điền vào chỗ còn thiếu:

59 = .... + 9

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

57.

Điền dấu vào chỗ chấm: 80 + 6 ... 85

a)

>

b)

<

c)

=

58.

Số 52 đọc là:

a)

Năm mươi hai

b)

Lăm mươi hai

c)

Hai mươi lăm

59.

Số gồm 8 đơn vị và 1 chục là:

a)

18

b)

81

c)

8

d)

10

60.

Số 35 đọc là

a)

Ba năm

b)

Ba mươi năm

c)

Ba lăm

d)

Ba mươi lăm

61.

Từ ba số 8, 5, 7, em lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

8

62.

Có bao nhiêu số còn thiếu trong bảng bên? Viết vào bài 1 trang 4- Vở bài tập

a)

50

b)

51

c)

52

d)

49

63.

So sánh nào sai?

a)

a) 43 > 41

b)

b) 23 > 32

c)

c) 35 < 45

d)

d) 37 =37

64.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

9

d)

2

65.

Số lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

0

b)

10

c)

9

d)

1

66.

Số bé nhất và số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

11, 99

b)

10,90

c)

11 , 90

d)

10 ,99

67.

Từ ba chữ số 3, 5, 6. Em viết được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số? Là những số nào?

a)

6 số là: 35, 36, 53, 56, 63, 65

b)

9 số là: 33, 35, 36, 53, 55, 56, 63, 65, 66

c)

7 số là : 35, 36, 53, 55, 56, 63, 65

d)

8 số là: 33, 35, 36, 53, 55, 56, 63, 65

68.

Nhóm số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

a)

22; 19; 15; 14

b)

25,37,51,48

c)

14; 15; 19; 22

d)

34,35,33,40

69.

Viết các số từ 8 đến 12 thì phải viết bao nhiêu chữ số?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

70.

Viết các số có một chữ số sao cho khi thêm 3 đơn vị vào số đó thì được một số có hai chữ số.

a)

6,7,8,9

b)

7,8,9

c)

5,6,7,8,9

d)

7,8,9,10

71.

Tìm số có một chữ số sao cho thêm 2 chục vào số đó ta được một số lớn hơn 28.

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

72.

Dấu; 44......34

a)

=

b)

>

c)

<

73.

Các số có một chữ số là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

c)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

d)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

74.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

8 số

b)

9 số

c)

10 số

d)

20

75.

Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số tròn chục ?

a)

8 số

b)

9 số

c)

10 số

76.

Số? 98, 97, ...., 95, 94

a)

98

b)

99

c)

96

d)

95

77.

Có bao nhiêu số có hai chữ số mà hàng đơn vị giống nhau:....

a)

6 số

b)

7 số

c)

8 số

d)

9 số

78.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

11, 22, ... , 44, 55

a)

66

b)

33

c)

77

d)

23