wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi giữa kì 2 môn Toán lớp 4

Total questions: 79

Worksheet time: 4hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

2.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

3.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

4.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

5.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

6.

Giá trị của chữ số 5 trong số: 571638 là:

a)

500

b)

50000

c)

500000

d)

5000000

7.

3 tạ 60 kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :

a)

306

b)

603  

c)

360

d)

 3600

8.

2 giờ 30 phút = …… phút. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là :

a)

 60                              

b)

120

c)

90 

d)

150  

9.

/  Trung bình cộng của các số 10 ; 30 ; 50; 70 là :

a)

40

b)

30 

c)

20 

d)

10

10.

Tổng hai số là 8 và hiệu hai số là 2 vậy số bé là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Một hình vuông có chu vi là 24cm, diện tích của hình vuông đó là:

a)

36cm

b)

24cm

c)

36cm2

d)

24cm2

12.

Trung bình cộng của hai số bằng 50, biết một trong hai số đó bằng 30. Số còn lại là:

a)

40  

b)

50

c)

60

d)

70

13.

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là:

a)

99 999

b)

88 888

c)

99 998

d)

99 990

14.

Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ thứ:

a)

XVIII

b)

XIX

c)

XX 

d)

XXI

15.

Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 


\frac{15}{21}=\frac{...}{7}

  

a)

a. 15                        

b)

b. 21                            

c)

c. 7                         

d)

d. 5

16.

Câu 2. Cho a = 75, b = 57. Tỉ số của a và b là:

a)

a. 175\frac{1}{75}

b)

b. 57

c)

c. 75

d)

d. 7557\frac{75}{57}

17.

Câu 3. Tổng hai số là 150, số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai. Số thứ hai là:

a)

A. 150

b)

B. 30

c)

C. 120

d)

D. 300

18.

Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm  

15km251m2= ..... m215km^251m^2=\ .....\ m^2 là: 

a)

a .1 551

b)

b. 150 051

c)

c. 15 000 051 

d)

d. 1 500 000 051

19.

Câu 5. Diện tích hình thoi là 120 cm2. Đường chéo thứ nhất dài 12 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

a. 10 cm

b)

b. 20 cm

c)

c. 11 cm

d)

d. 21 cm

20.

Câu 6. Trên bản đồ tỉ lệ  

\frac{1}{100\ 000} ,quãng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường đo được 3cm .Vậy chiều dài thật của quảng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường là:

a)

a. 30 000cm                 

b)

b. 300m                 

c)

c. 30km                

d)

d. 3km

21.

Câu 7. Mẹ mua 12 quả bưởi và 8 quả dưa. Phân số chỉ số phần dưa so với tổng số phần quả mẹ mua là:

a)

812\frac{8}{12}

b)

820\frac{8}{20}

c)

128\frac{12}{8}

d)

208\frac{20}{8}

22.

Câu 8. Viết kết quả phép chia sau 9 : 7 = ... ?

a)

97\frac{9}{7}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

19\frac{1}{9}  

23.

34\frac{3}{4}  của 24 là:

a)

A.   6                         

b)

B. 8                       

c)

C. 32                               

d)

D. 18

24.

Câu 10. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

25.

Câu 11. Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

26.

Câu 11. Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

27.

Câu 12. Một tấm bìa hình thoi có diện tích là 


24cm^2
 , đường chéo thứ nhất dài 6 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

4cm

b)

6 cm

c)

8cm

d)

4 m

28.

Số: Tám triệu Bảy trăm năm mưới sáu nghìn ba trăm linh hai được viết là:

a)

8 756 302

b)

8 765 302

c)

8 567 302

29.

Kết quả của phép tính: 10 000 - 4000 là:

a)

6000

b)

5000

c)

4000

d)

3000

30.

2 phút = .... giây

a)

100 giây

b)

120 giây

c)

150 giây

d)

60 giây

31.

300 năm = .... thế kỉ

a)

2 thế kỉ

b)

3 thế kỉ

c)

4 thế kỉ

32.

Một con voi nặng tầm ....

a)

3 kg

b)

3 yến

c)

3 tấn

d)

40 kg

33.

2000kg = .... tấn

a)

2

b)

20

c)

1

d)

10

34.

Nam có 9 viên bi; Việt có 12 viên bi và Long có 21 viên bi. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên vi?

a)

14 viên vi

b)

42 viên bi

c)

21 viên bi

d)

12 viên bi

35.

Năm 1988 thuộc thế kỉ?

a)

19

b)

20

c)

18

36.

Năm 2021 thuộc thế kỉ.....

a)

19

b)

20

c)

21

37.

Số gồm : 5 chục nghìn; 6 nghìn; 4 trăm và 2 đơn vị được viết là:

a)

56 420

b)

56 402

c)

5642

d)

56 042

38.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

39.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

40.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

41.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

42.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

43.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

44.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

45.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

46.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

47.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

48.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

49.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

50.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

51.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

52.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

53.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

54.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

55.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

56.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

57.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

58.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

59.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

60.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

61.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

62.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

63.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

64.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

65.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

66.

Nửa chu vi Hình chữ nhật là :

a)

Hiệu chiều dài và chiều rộng

b)

Tổng chiều dài và chiều rộng

67.

Chu vi Hình chữ nhật = ......

a)

(Chiều dài + chiều rộng) x 2

b)

Chiều dài + chiều rộng x 2

68.

An và Linh có 15 viên bi. An có nhiều hơn Linh 5 viên bi. Vậy An có :

a)

15 viên bi

b)

10 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

69.

Tìm 2 số biết tổng của chúng là 40, số lớn hơn số bé 10 đơn vị.

a)

30;10

b)

15; 25

c)

30; 20

d)

5; 15

70.

Trung bình cộng của 2 số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Giá trị của số lớn là bao nhiêu?

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

71.

Trung bình cộng của 2 số là 40, số bé kém số lớn 30 đơn vị. Giá trị của số bé là bao nhiêu?

a)

5

b)

30

c)

35

d)

25

72.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 60m. Chiều rộng kém chiều dài 20m. Tính chiều rộng của mảnh đất đó.

a)

40m

b)

80m

c)

5m

d)

25m

73.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

74.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

75.

Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

76.

Muốn tính độ dài thật, ta làm thế nào?

a)

Độ dài thu nhỏ : tỉ lệ bản đồ

b)

Độ dài thu nhỏ nhân với mẫu số của tỉ lệ bản đồ

c)

Độ dài thu nhỏ nhân với tỉ lệ bản đồ

d)

Mẫu số của tỉ lệ bản đồ nhân với độ dài thu nhỏ

77.

Muốn tính độ dài thu nhỏ ta làm như thế nào?

a)

Độ dài thật chia cho mẫu số của tỉ lệ bản đồ

b)

Mẫu số của tỉ lệ bản đồ chia độ dài thật

c)

Độ dài thật nhân với mẫu số của tỉ lệ bản đồ

d)

Độ dài thật chia cho tỉ lệ bản đồ

78.

Tổng số tuổi hiện nay của hai chị em là 36 tuổi, chị hơn em 20 tuổi. Tính tuổi em hiện nay.

a)

8 tuổi

b)

16 tuổi

c)

28 tuổi

d)

18 tuổi

79.

Ba hơn Na 26 tuổi. Cả 2 cha con được 46 tuổi. Vậy năm nay Na :

a)

10 tuổi

b)

20 tuổi

c)

13 tuổi

d)

23 tuổi