wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - TIẾNG VIỆT 1 - Q MATH

Total questions: 80

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

2.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
3.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

4.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

5.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
6.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

7.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
8.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

9.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

10.

Chọn các sự vật có chữ 'a' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
11.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

12.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

cá rô

b)

rổ rá

c)

rổ cá

13.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

14.

Điền vào chỗ chấm:

bé tô cho rõ ...

a)

dỗ bé

b)

ho

c)

chữ và số

15.

Điền vào chỗ chấm:

mẹ ... cho bé

a)

ô tô

b)

kho cá

c)

cá thu

16.

Điền vào chỗ chấm:

Chú Khả là ...

a)

đi đò

b)

vơ cỏ

c)

thợ nề

17.

Con hãy nhấn vào chữ a nhé!

a)

a

b)

c

c)

o

d)

d

18.

Con hãy nhấn vào chữ e nhé!

a)

s

b)

e

c)

v

d)

ê

19.

Con hãy nhấn vào chữ kh nhé!

a)

h

b)

l

c)

kh

d)

k

20.

Con hãy nhấn vào chữ y nhé!

a)

g

b)

i

c)

ng

d)

y

21.

Con hãy nhấn vào chữ m nhé

a)

m

b)

n

c)

nh

d)

l

22.

Con hãy nhấn vào chữ ư nhé

a)

ơ

b)

u

c)

ư

d)

n

23.

Con hãy nhấn vào chữ b nhé!

a)

t

b)

h

c)

k

d)

b

24.

Con hãy nhấn vào chữ x nhé!

a)

i

b)

x

c)

v

d)

u

25.

Con hãy nhấn vào chữ ng nhé

a)

ngh

b)

gh

c)

ng

d)

gi

26.

Con hãy nhấn vào chữ gi nhe

a)

qu

b)

gh

c)

ng

d)

gi

27.

Đây là gì?

a)
b)
28.
a)
b)
29.

Từ nào chứa tiếng nào có vần ep ?

a)
b)
c)
d)
30.

Tiếng nào có vần êm ?

a)
b)
c)
d)
31.

Điền vào chỗ chấm để được từ đúng:

a)

c

b)

k

32.

Điền vào chỗ chấm để được từ đúng:

a)

ng

b)

ngh

33.

Đây là gì?

a)
b)
c)
d)
34.

Đây là gì?

a)
b)
35.

Đây là quả gì?

a)
b)
c)
d)
36.

Trong từ "tia chớp" nào có vần ơp ?

a)
b)
37.

Chọn các từ chứa tiếng có vần ôm

a)
b)
c)
d)
38.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

39.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

40.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

41.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

42.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

43.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

44.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

45.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

46.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

47.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

48.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

49.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
50.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

51.

Bài 1: 2+3=...

(a)  

52.

Bài 2: 3+5=...

(a)  

53.

Bài 3: 4+5=...

(a)  

54.

Bài 4: 1+7=...

(a)  

55.

Bài 5: 2+7

(a)  

56.

Bài 6: 8+1=...

(a)  

57.

Bài 7: 6+2=...

(a)  

58.

Bài 8: 3+2=...

(a)  

59.

Bài 9: 1+9=...

(a)  

60.

Bài 10: 7+2=...

(a)  

61.

Bài 11: 5+2=...

(a)  

62.

Bài 12: 2+1=...

(a)  

63.

Bài 13: 4-1=2

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Bài 14: 7+3=2

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Bài 15: 4-2=2

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Bài 16: 1+4=5

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Bài 17: 8-5=2

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Bài 18: 7+2=...

a)

5

b)

1

c)

0

d)

9

69.

Bài 19: 9-1=...

(a)  

70.

Bài 20: 8+2=...

(a)  

71.

5 ..... 9

a)

>

b)

<

c)

=

72.

5 + 4 = ......

a)

9

b)

10

c)

1

73.

6 - 3 = .....

a)

2

b)

9

c)

3

74.

Phép tính và kết quả thích hợp của tranh là:

a)

5 + 3 = 8

b)

2 + 5 = 7

c)

3 + 4 = 8

75.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

3 + .....= 8

a)

2

b)

4

c)

5

76.

Phép tính và kết quả thích hợp với bức tranh là:

a)

6 - 2 = 4

b)

6 + 2 = 8

c)

6 - 2 = 8

77.

Có ..... miếng dưa hấu.

a)

8

b)

10

c)

9

78.

7 ...... 4

a)

<

b)

>

c)

=

79.

5 + 2 = .......

a)

7

b)

6

c)

5

80.

6 - 5 = ......

a)

1

b)

4

c)

5