wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 10 - THI HK1

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo keo âm như thế nào?

a)

Lớp ion khuếch tán mang điện tích âm

b)

Lớp ion quyết định mang điện tích dương

c)

Lớp ion quyết định điện mang điện tích âm

d)

Lớp ion bất động mang điện tích âm

2.

Độ chua hoạt tính của dung dịch đất do yếu tố nào quyết định?

a)

Do ion H+ trên bề mặt keo đất gây nên

b)

Do ion H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên

c)

Do ion H+ trong dung dịch đất gây nên

d)

Trong đất có chứa các muối Na2CO3, Ca CO3

3.

Keo đất có kích thước bao nhiêu?

a)

Trên 1 μm (micromet)

b)

Trên 1 mm (milimet)

c)

Dưới 1 ηm (nanomet)

d)

Dưới 1 μm (micromet)

4.

Nguyên nhân chính gây xói mòn đất

a)

Do hình thành vùng giáp ranh

b)

do canh tác đất bị lạc hậu

c)

do lượng mưa lớn và địa hình dốc

d)

do bị thái hóa

5.

Mục đích của biện pháp làm ruộng bậc thang

a)

rửa phèn

b)

giảm độ chua của đất

c)

hạn chế xói mòn

d)

tăng bề dày lớp đất trồng

6.

Bón vôi cho đất nhằm mục đích gì

a)

để khử chua

b)

tăng sản lượng cây chồng

c)

tăng độ phì nhiêu

d)

hạn chế xói mòn, rửa trôi

7.

làm ruộng bậc thang áp dụng cho loại đất nào

a)

phèn

b)

kiềm

c)

vùng đồng bằng

d)

dốc(đồi núi)

8.

chúng ta cần sử dụng đất hợp lí vì

a)

nhu cầu nhà ở đang càng nhiều

b)

để giành đất, xây dựng các khu sinh thái, giải quyết ô nhiễm

c)

diện tích đất trồng có hạn

d)

giữ gìn cho đất không bị thoái hóa

9.

Các biện pháp cày sâu, bừa kĩ, bóa phân hữu cơ áp dụng cho loại đất nào

a)

chua

b)

phèn

c)

dốc, đồi núi

d)

xám, bạc màu

10.

Đất nghèo dinh dưỡng là loại đất

a)

bạc màu

b)

mặn

c)

chua

d)

phèn

11.

lớp ion nào trên hạt keo tham gia trao đổi ion

a)

lớp ion quyết định điện

b)

lớp ion khuếch tán

c)

nhân

d)

lớp ion bù

12.

Phản ứng của dung dịch đất là do yếu tố nào quyết định

a)

nồng độ H+ và OH-

b)

Nồng độ Axit

c)

nồng độ bazo

d)

nồng độ Na+

13.

khả năng hấp thụ của đất giúp?

a)

Bố trí cây trồng hợp lí

b)

Hạn chế rửa trôi dinh dưỡng và các phần tử nhỏ

c)

bón phân hợp lí

d)

bón vôi hợp lí

14.

Trong nước, keo đất ở trạng thái nào

a)

Lơ lửng

b)

hòa tan

c)

chìm ở đáy

d)

ở tầng mặt

15.

Mục đích quan trọng của trồng rừng đầu nguồn là

a)

Khai thác gỗ

b)

Tạo bóng mát

c)

làm nơi trú ẩn cho thú rừng

d)

Hạn chế xói mòn

16.

Quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào

a)

Khử trùng, tạo chồi, tạo rễ, chọn vật liệu nuôi cấy, cấy cây vào môi trường thích ứng, trồng cây trong vườn ươm

b)

Chọn vật liệu nuôi cấy, tạo chồi, tạo rễ, khử trùng, cấy cây vào môi trường thích ứng, trồng cây trong vườn ươm.

c)

Chọn vật liệu nuôi cấy, tạo chồi, khử trùng, tạo rễ, cấy cây vào môi trường thích ứng, trồng cây trong vườn ươm.

d)

Chọn vật liệu nuôi cấy, khử trùng, tạo chồi, tạo rễ, cấy cây vào môi trường thích ứng, trồng cây trong vườn ươm.

17.

Nuôi cấy mô tế bào là pp:

a)

Tách tế bào thực vật, rồi nuôi cấy trong môi trường cách li dể tế bào thực vật có thể sống và phát triển thành cây trưởng thành.

b)

Tách mô tế bào, nuôi dưỡng trong môi trường có các chất kích thích để mô phát triển thành cơ quan và cây trưởng thành.

c)

Tách tế bào thực vật, nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp giống như trong cơ thể sống, giúp tế bào phân chia, biệt hóa thành mô, cơ quan và phát triển thành cây hoàn chỉnh.

d)

Tách mô tế bào, nuôi dưỡng trong môi trường có các chất kích thích để tạo chồi, tạo rễ và phát triển thành cây trưởng thành

18.

Khả năng hấp phụ của đất là khá năng.

a)

Giữ lại chất dinh dưỡng, đảm bảo thoát nước nhanh chóng.

b)

Giữ lại nước, oxi do đó giữ lại được các chất hòa tan trong nước.

c)

Giữ lại các chất dinh dưỡng, các phần tử nhỏ làm biến chất và hạn chế sự rửa trôi.

d)

Giữ lại chất dinh dưỡng, các phần tử nhỏ nhưng không làm biến chất, hạn chế sự rửa trôi.

19.

Hệ thống sản xuất giống cây trồng bao gồm các giai đoạn.

a)

Hạt giống xác nhận, nguyên chủng, siêu nguyên chủng.

b)

Hạt giống nguyên chủng, xác nhận, đại trà.

c)

Hạt giống siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận.

d)

Hạt giống tác giả, hạt giống siêu nguyên chủng, hạt giống nguyên chủng.

20.

Trong các biện pháp cải tạo đất phèn sau đây, biện pháp nào không phù hợp.

a)

Bón vôi.

b)

Đắp đê biển, xây dựng hệ thống mương máng, tưới tiêu hợp lí.

c)

Rửa mặn

d)

Lên liếp (làm luống) hạ thấp mương tiêu phèn.

21.

Keo đất là các thành phần nhỏ, có kích thước từ 1 – 20nm, mỗi hạt có một nhân và có đặc điểm.

a)

Hòa tan trong nước, lớp vỏ ngoài mang điện tích dương.

b)

Không hòa tan trong nước, ngoài nhân là 3 lớp vỏ ion có thể mang điện tích âm hoặc dương.

c)

Không hòa tan trong nước, ngoài nhân có 2 lớp điện tích trái dấu là lớp ion quyết định điện và lớp ion bù.

d)

Không hòa tan trong nước, lớp vỏ ngoài mang điện tích âm.

22.

Đất mặn là loại đất.

a)

Chứa nhiều chất độc hại

b)

Có chứa nhiều cation natri hấp phụ trên bề mặt keo đất và trong dung dịch đất.

c)

Là loại đất chua.

d)

Hình thành ở đồng bằng ven biển có nhiều xác sinh vật chứa lưu huỳnh.

23.

Phản ứng chua của đất được đo bằng trị số pH, nếu:

a)

pH>7: Đất chua

b)

pH<7: Đất chua

c)

pH<7: Đất trung tính

d)

pH<7: Đất kiềm

24.

Đặc điểm của tế bào thực vật chuyên biệt là:

a)

Có tính toàn năng, nếu được nuôi dưỡng trong môi trường dinh dưỡng thích hợp sẽ phân hóa thành cơ quan.

b)

Mang hệ gien giống nhau, có màng xenlulo, có khả năng phân chia

c)

Có tính toàn năng, có khả năng phân chia vô tính

d)

Có tính toàn năng, đã phân hóa nhưng không mất khả năng biến đổi và có khả năng phản phân hóa

25.

Theo nguồn gốc hình thành độ phì nhiêu của đất được chia làm:

a)

2 loại

b)

5 loại

c)

4 loại

d)

3 loại

26.

Độ phì nhiêu nhân tạo:

a)

Được hình thành ở các khu rừng nguyên sinh

b)

Được hình thành dưới thảm thực vật tự nhiên

c)

Được hình thành do kết quả hoạt động sản xuất của con người

d)

Trong quá trình hình thành không có sự tác động của con người

27.

Độ phì nhiêu tự nhiên:

a)

Được hình thành do con người bón phân cho đất

b)

Được hình thành dưới thảm thực vật tự nhiên, trong quá trình hình thành không có sự tác động của con người

c)

Được hình thành ở các khu rừng nguyên sinh

d)

Được hình thành do kết quả hoạt động sản xuất của con người

28.

Keo đất có khả năng trao đổi ion của mình ở lớp ion khuếch tán với các

ion:

a)

b)

Bất động

c)

Quyết định điện

d)

Của dung dịch đất

29.

Bước 1 trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào?

a)

Trồng cây trong vườn ươm

b)

Chọn vật liệu nuôi cấy

c)

Tạo rễ

d)

Tạo chồi trong môi trường nhân tạo

30.

Bước cuối cùng trong quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào là?

a)

Cấy cây vào môi trường thích ứng

b)

Khử trùng

c)

Trồng cây trong vườn ươm

d)

Tạo rễ

31.

Quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào gồm?

a)

3 bướC

b)

6 bước

c)

5 bước

d)

4 bước

32.

Tại sao các loại đạm, lân, kali được gọi là phân hóa học

a)

Chứa các vi sinh vật sống chuyển hóa lân.

b)

Được sản xuất bằng quy trình công nghiệp, có sử dụng nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp.

c)

Có chứa các chất hữu cơ vùi trong đất để duy trì và nâng cao độ phì nhiêu trong đất.

d)

Chứa vi sinh vật chuyển hóa chất hữu cơ.

33.

Khả năng hấp phụ của đất là khả năng.

a)

Giữ lại chất dinh dưỡng, các phần tử nhỏ nhưng không làm biến chất, hạn chế sự rửa trôi.

b)

Giữ lại nước, oxi do đó giữ lại được các chất hòa tan trong nước.

c)

Giữ lại các chất dinh dưỡng, các phần tử nhỏ làm biến chất và hạn chế sự rửa trôi.

34.

Hiện nay chúng ta đang sử dụng những loại phân vi sinh cố định đạm :

a)

Nitragin, Azogin

b)

Estrasol, Mana

c)

Azogin, Mana

d)

Estrasol, Nitragin

35.

Cách sử dụng phân vi sinh vật?

a)

Bón lót là chính

b)

Trộn hoặc tẩm vào hạt, rễ cây trước khi gieo trồng

c)

Bón thúc là chính

d)

Bón thúc đôi khi bón lót với lượng nhỏ

36.

Phân bón được sử dụng trong nông nghiệp được chia làm?

a)

4 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

. 1 loại

37.

Phân hóa học có đặc điểm?

a)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

b)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng từ đa lượng, trung lượng và vi lượng

c)

Bón phân hóa học nhiều năm không làm hại đất

d)

Thành phần tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định

38.

Phân hữu cơ có đặc điểm?

a)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng từ đa lượng, trung lượng và vi lượng

b)

Phân hữu cơ dễ tan, cây dễ hấp thụ cho hiệu quả nhanh

c)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

d)

Bón nhiều năm dễ làm đất hóa chua

39.

Phân vi sinh vật có đặc điểm?

a)

. Phân vi sinh vật dễ hòa tan, cây dễ hấp thụ

b)

Bón phân vi sinh vật nhiều năm làm hại đất

c)

Mỗi loại phân chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng nhất định

d)

Có thành phần và tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định

40.

Phân vi sinh vật là loại phân?

a)

Chứa các vi sinh vật cố định đạm, chuyển hóa lân, hoặc phân giải chất hữu cơ

b)

Có chứa các chất hữu cơ vùi vào đất để duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

c)

Trong quá trình sản xuất có sử dụng nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp

d)

. Được sản xuất theo quy trình công nghiệp

41.

Các loại phân hóa học dễ tan gồm?

a)

Super lân

b)

Phân đạm và phân kali

c)

Lân nung chảy

d)

Phân lân

42.

Loại phân nào sau đây dùng để bón thúc?

a)

Sun phát đạm phân đạm, kali, h ỗn h p

b)

Phân xanh

c)

. Phân chuồng

d)

Super lân

43.

Độ chua tiềm tàng là độ chua do?

a)

H+ trên bề mặt keo đất gây nên

b)

H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên

c)

OH­­- trên bề mặt keo đất gây nên

d)

Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên

44.

Độ chua hoạt tính là độ chua do?

a)

H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên

b)

H+ trong dung dịch đất gây nên

c)

Al3+ trong dung dịch đất gây nên

d)

Fe3+ trong dung dịch đất gây nên

45.

Phía ngoài lớp ion quyết định điện là lớp?

a)

Nhân

b)

ion bù

c)

Lớp ion bất động

d)

Lớp ion khuyếch tán

46.

Nguyên lí sản xuất phân vi sinh vật là

a)

Nhân giống chủng vi sinh vật đặc biệt, sau đó trộn với chất nền.

b)

. Nhân chủng vi sinh vật đặc hiệu.

c)

Phối trộn các khoáng chất

d)

Phối trộn than bùn với các khoáng chất.

47.

Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dịch:

a)

Có ổ dịch, có đủ thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp.

c)

Đủ thức ăn, nhiệt độ thích hợp.

d)

. Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp

48.

Điều kiện để sâu, bệnh phát sinh, phát triển:

a)

Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp

b)

Có nguồn bệnh, đủ thức ăn, khí hậu thuận lợi, chăm sóc mất cân đối

c)

Có nguồn bệnh, nhiệt độ thích hợp

d)

Nhiệt độ, giống bị nhiễm bệnh

49.

Nguồn sâu bệnh hại là do:

a)

Trứng, nhộng, bào tử, vi sinh vật.

b)

Nhộng, bào tử, vi khuẩn.

c)

Sâu non.

d)

Trứng, bào tử.

50.

Ổ dịch là:

a)

Có sẵn trên đồng ruộng.

b)

Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng.

c)

Nơi có nhiều sâu, bệnh hại, có đủ thức ăn.

d)

Nơi cư trú của sâu, bệnh hại, tạo điều kiện cho sâu, bệnh hại phát triển.

51.

Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?

a)

Đất thiếu dinh dưỡng.

b)

Đất chua.

c)

Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng.

d)

Đất thừa dinh dưỡng.

52.

Vì sao bón nhiều đạm làm tăng khả năng nhiễm bệnh?

a)

Là nguồn thức ăn của côn trùng

b)

Làm đất có độ pH thấp.

c)

Làm bộ lá phát triển.

d)

Thừa chất dinh dưỡng

53.

Quy trình nhân giống cây trồng bằng nuôi cấy mô tế bào được thực hiện qua các bước nào?

a)

A.   Chọn vật liệu nuôi cấy à tạo chồi à tạo rễ à trồng cây ra vườn ươm

b)

A.   Chọn vật liệu nuôi cấy à khử trùng à tạo chồi à tạo rễ à trồng cây ra vườn ươm

c)

   Chọn vật liệu nuôi cấy à tạo chồi à tạo rễ à cấy cây vào môi trường thích ứng à trồng cây ra vườn ươm

d)

   Chọn vật liệu nuôi cấy à khử trùng à tạo chồi à tạo rễ à cấy vào môi trường thích ứng à trồng ra vườn ươm

54.

Vật liệu nuôi cấy được sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật cần đảm bảo yêu cầu gì?

a)

A.   Có khả năng phân hóa

b)

A.   Có chất lượng cao và sạch bệnh

c)

A.   Có khả năng sinh sản vô tính

d)

A.   Có tính toàn năng

55.

Trong công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, vì sao phải “cấy cây vào môi trường thích ứng” trước khi “trồng ra vườn ươm”

a)

A.   Giúp cây giống thích nghi dần với điều kiện tự nhiên

b)

A.   Đảm bảo cây giống chất lượng cao

c)

A.   Đảm bảo cây giống sạch bệnh

d)

A.   Giúp cây giống cho năng suất cao

56.

Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm mục đích gì?

a)

A. Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật gieo trồng.

b)

Để mọi người biết về giống mới

c)

So sánh giống mới nhập nội với giống đại trà.

d)

. Duy trì những đặc tính tốt của giống.

57.

Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì?

a)

Duy trì những đặc tính tốt của giống.

b)

Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật.

c)

A. So sánh toàn diện giống mới nhập nội với giống đại trà.

d)

A. Để mọi người biết về giống mới.

58.

Giống mới nếu không qua khảo nghiệm sẽ như thế nào?

a)

A. Không biết được những thông tin chủ yếu về yêu cầu kĩ thuật canh tác.

b)

Không được công nhận kịp thời giống.

c)

Không sử dụng và khai thác tối đa hiệu quả của giống mới.

d)

. Không biết sự sinh trưởng, phát triển và năng suất của giống.

59.

Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa trong việc đưa giống mới vào?

a)

Sản xuất đại trà

b)

. Sản xuất giống cây trồng

c)

Thí nghiệm giống cây trồng     

d)

. Nhân giống cây trồng.

60.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ý nghĩa của quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng.

b)

Nhân giống với số lượng lớn trên quy mô công nghiệp.

c)

Tạo ra sản phẩm sạch bệnh và đồng nhất về mặt di truyền

d)

. Có hệ số nhân giống cao.

61.

Hạt giống xác nhận được sản xuất như thế nào?

a)

Là hạt giống được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà.

b)

Là hạt giống được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng, để tiếp tục nghiên cứu.

c)

Là hạt giống được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng, để tiếp tục nghiên cứu.

d)

Là hạt giống được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng cung cấp cho nông dân sản xuất đại trà.

62.

: Cây tự thụ phấn có đặc điểm gì?

a)

Cơ quan sinh sản đực, cái khác hoa

b)

. Cơ quan sinh sản đực, cái khác cây

c)

Cơ quan sinh sản đực, cái cùng một cây

d)

Cơ quan sinh sản đực cùng một hoa

63.

Hình thức nào không phải là hình thức nhân giống vô tính?

a)

. Nhân giống bằng chiết cành

b)

. Nhân giống bằng cành giâm

c)

. Nhân giống bằng ghép

d)

. Nhân giống bằng hạt

64.

Nuôi cấy mô tế bào có thể bắt đầu từ loại tế bào nào?

a)

Tế bào phân hóa

b)

Tế bào phân sinh

c)

Tế bào hợp tử

d)

Tế bào phôi sinh

65.

Ý nghĩa của công nghệ nuôi cấy mô tế bào là gì?

a)

. Làm phong phú giống cây trồng

b)

Làm giảm sức sống của cây trồng

c)

Làm giảm hệ số nhân giống

d)

Làm tăng hệ số nhân giống

66.

Những điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Nước ta đang thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

b)

Nước ta nằm ở vùng nhiệt đới gió mùa

c)

Hệ thống giống cây trồng vật nuôi chất lượng và đa dạng

d)

Nước ta đang phát triển

67.

Cứ đến đầu mùa mưa, người dân xóm A lại trồng Ngô đỏ Cao sản, chủ yếu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm. Bác Nam nhận thấy người dân xóm A có nhu cầu trồng ngô nếp  nên tiến hành trồng ngô nếp trên mảnh ruộng của mình để kiếm thêm thu nhập. Để giúp trái ngô có tỷ lệ thụ phấn và đậu hạt cao, bác Nam phải làm gì?

a)

Trồng cây trong khu cách ly

b)

Thăm đồng thường xuyên

c)

Loại bỏ cây còi cọc, bị sâu bệnh hại

d)

Phun thuốc phòng trừ cỏ dại

68.

Hiện nay hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp chiếm tổng số bao nhiêu % tổng số lao động tham gia vào các ngành kinh tế?

a)

Trên 60%

b)

Trên 50%

c)

Trên 40%

d)

Trên 30%

69.

Một trong những phương hướng, nhiệm vụ phát triển nông, lâm, ngư nghiệp nước ta là gì?

a)

Tăng cường sản xuất lương thực để xuất khẩu

b)

Xây dựng nền nông nghiệp sinh thái

c)

Mở rộng khu chăn nuôi, trồng trọt

d)

Xây dựng cơ sở bảo quản, chế biến sau thu hoạch

70.

Đối với sản xuất giống cây trồng tự thụ phấn chéo, ở vụ thứ nhất, gieo hạt của ít nhất bao nhiêu giống siêu nguyên chủng vào các ô?

a)

3 cây

b)

3000 cây

c)

300 cây

d)

30 cây

71.

Những cây sản xuất bằng phương pháp nhân giống vô tính?

a)

Cây cà phê, cao su, mận, lúa

b)

Rau muống, xoài, nhãn, đậu phụng

c)

Cây điều, hoa râm bụt, bắp.

d)

Cây mía, khoai mì, củ gừng, hoa lan.

72.

Nuôi cấy mô tế bào theo quy trình nào sau đây?

a)

Chọn mẫu nuôi cấy, khử trùng mẫu, tạo chồi, tạo rễ, cấy cấy vào môi trường thích ứng, trồng cây ra vườn ươm.

b)

Chọn mẫu nuôi cấy, tạo chồi, tạo rễ, cấy cấy vào môi trường thích ứng, khử trùng mẫu, trồng cây ra vườn ươm.

c)

Chọn mẫu nuôi cấy, tạo rễ, tạo chồi, trồng cây ra vườn ươm, cấy cấy vào môi trường thích ứng, khử trùng mẫu

d)

Chọn mẫu nuôi cấy, tạo rễ, tạo chồi, cấy cấy vào môi trường thích ứng, khử trùng mẫu, trồng cây ra vườn ươm.

73.

Sản xuất giống cây rừng gặp những khó khăn gì?

a)

Dễ lựa chọn

b)

Mất thời gian

c)

Ít tốn kém

d)

Thực hiện nhanh

74.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi Trâu ở nước ta hạn chế phát triển:

a)

Không thích hợp với khí hậu

b)

Nhu cầu về sức kéo giảm

c)

Nhu cầu về sức kéo giảm

d)

Đồng cỏ hẹp

75.

Trong công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào, vì sao phải “cấy cây vào môi trường thích ứng” trước khi “trồng ra vườn ươm”

a)

. giúp cây giống cho năng suất cao

b)

Đảm bảo cây giống chất lượng cao

c)

Đảm bảo cây giống sạch bệnh

d)

Giúp cây giống thích nghi dần với điều kiện tự nhiên

76.

Tính chất hóa học chung của đất xám bạc màu và đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?

a)

A.   Mặn

b)

A.   Chua

c)

A.   Kiềm

d)

A.   Trung tính

77.

Phân hữu cơ và các loại phân N, P, K thì được gọi chung là gì?

a)

. Phân hóa học.

b)

Phân bón

c)

Phân vi sinh vật

d)

Phân đơn.

78.

Đất xám bạc màu thường được phân bố ở những vùng địa hình như thế nào??

a)

Trung du

b)

Đồng bằng

c)

Cao nguyên

d)

Dốc thoải

79.

Một trong những tính chất của đất xám bạc màu là?

a)

Mất hẳn tầng đất mùn.

b)

Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh.

c)

Tầng đất mặt mỏng

d)

Cát sỏi chiếm ưu thế.

80.

Hiện tượng phổ biến thường đi kèm khi trời mưa?

a)

Gió

b)

anh tuấn 9.8 sử

c)

Bão

d)

Tuyết

81.

Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?

a)

Nhân ở giữa → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion bất động.

b)

Nhân ở giữa → lớp ion quyết định điện → lớp ion bất động → lớp ion khuếch tán.

c)

Nhân ở giữa → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion bất động.

d)

Nhân ở giữa → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch