wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mệnh đề toán 10

Total questions: 80

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Mệnh đề tương đương với mệnh đề trên là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

15.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q  

16.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

17.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

18.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

19.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

20.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

21.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

 nN: n2=n\exists\ n\in N:\ n^2=n

b)

 nN: n2>0\forall\ n\in N:\ n^2>0

c)

 nN: n23=0\exists\ n\in N:\ n^2-3=0

d)

 nN: n3 \forall\ n\in N:\ n^3\ là số lẻ

22.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

 xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

 x  R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

 xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

23.

Phủ định của mệnh đề: " 2020 là số nguyên" là:

a)

2020 là số thập phân.

b)

2020 không phải là số nguyên.

c)

2020 là số hữu tỉ.

d)

2020 là số nguyên dương.

24.

"PQ""P\Longrightarrow Q"  Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu mệnh đề


a)

P là điều kiện cần để có Q

b)

Nếu P thì Q

c)

P kéo theo Q

d)

P là điều kiện đủ để có Q

25.
a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 2

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2

c)

Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2

d)

Nếu x là một số thực thì x2 = 2.

26.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ?

a)

Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 5 thì số nguyên n chia hết cho 5

b)

Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác ABCD là hình bình hành.

c)

Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau

d)

Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau.

27.

Cho mệnh đề: "Các số nguyên có tận cùng là 0 đều chia hết cho 5". Viết mệnh đề đảo của mệnh đề đã cho

a)

"Các số không có tận cùng là 0 đều chia hết cho 5".

b)

"Các số nguyên có tận cùng là 0 không chia hết cho 5"

c)

"Các số nguyên chia hết cho 5 đều có tận cùng là 0".

d)

"Các số có tận cùng là 0 đều không chia hết cho 5".

28.

Xét 2 mệnh đề P = "Tam giác ABC có A = 90o "

Q = "BC là cạnh lớn nhất của tam giác ABC"

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Mệnh đề "P ⇒Q" đúng.

b)

"Nếu BC là cạnh lớn nhất của tam giác ABC thì tam giác ABC có góc A = 900 " là phát biểu thành lời của "Q ⇒ P".

c)

Mệnh đề "Q ⇒ P" đúng

d)

"Nếu tam giác ABC có góc A = 900 thì BC là cạnh lớn nhất của tam giác ABC" là phát biểu thành lời của "P ⇒Q"

29.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

a)

∀x ∈ Z, nếu n3+2 là số lẻ thì n là số lẻ

b)

∀x ∈ Z, nếu 7n+1 là số lẻ thì n là số lẻ

c)

∀x ∈ N, n2 chẵn khi và chỉ khi n chẵn

d)

∀x ∈ N, nếu n2 chia hết cho 9 thì n chia hết cho 9.

30.

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

Buồn ngủ quá!

b)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

3 là số nguyên tố.

d)

Hà Nội là thủ đô của Pháp.

31.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

a)

14 là số nguyên tố.

b)

14 chia hết cho 2.

c)

14 không phải là số nguyên tố.

d)

14 chia hết cho 7.

32.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:

a)

5+4<105+4<10

b)

5+4>105+4>10

c)

5+4105+4\le10

d)

5+4105+4\ne10

33.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “ 2+1>32+1>3  ” là mệnh đề:

a)

2+1<32+1<3

b)

2+132+1\ne3

c)

2+1=32+1=3

d)

2+132+1\le3

34.

Cho mệnh đề : “Nếu ABC là tam giác đều thì ABC là một tam giác cân”. Tìm giả thiết và kết luận của định lí.

a)

"ABC là tam giác cân” là giả thiết, “ ABC là tam giác đều” là kết luận.

b)

"ABC là tam giác đều” là giả thiết, “ ABC là tam giác cân” là kết luận.

c)

"Nếu ABC là tam giác đều” là giả thiết, “ thì ABC là tam giác cân” là kết luận.

d)

"Nếu ABC là tam giác cân” là giả thiết, “ thì ABC là tam giác đều” là kết luận.

35.

Cho mệnh đề: “Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.

b)

Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

c)

Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.

d)

Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

36.

 

Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists  : “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.

a)

xZ: x.1=x\forall x\in Z:\ x.1=x  

b)

xR: x.1=x\forall x\in R:\ x.1=x  

c)

xR: x.1=x\exists x\in R:\ x.1=x  

d)

xQ: x.1=x\exists x\in Q:\ x.1=x  

37.

Mệnh đề  "xR,x2=3""\exists x\in R,x^2=3"  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3 

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

d)

Nếu  là số thực thì  x2=3x^2=3  

38.

Trong các câu sau đây câu nào không là mệnh đề ?

a)

Ăn phở rất ngon

b)

Hà Nội là Thủ Đô của Thái Lan

c)

Số 12 chia hết cho 3

d)

2 + 3 = 8

39.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào là mệnh đề đúng ?

a)

5 là một số chẵn.

b)

Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba

c)

Bạn có chăm học không ?

d)

Số 0 là số nguyên dương.

40.

Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề chứa biến?

a)

Số 2 không phải là số nguyên tố

b)

4x2x5=04x^2-x-5=0

c)

5x2y=05x-2y=0

d)

2m+1 chia hết cho 3

41.

Cho mệnh đề B: “Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”.
Mệnh đề B\overline{B}   là:

a)

Phương trình  x24x+x0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình x24x+x=0x^2-4x+x=0  có vô số nghiệm

c)

Phương trình x24x+x=0x^2-4x+x=0  có 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình x24x+x=0x^2-4x+x=0  vô nghiệm

42.

Nếu hai mệnh đề PQP\Longrightarrow Q   và  QPQ\Longrightarrow P   đều đúng ta nói  PP   và  QQ   là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

43.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

44.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

45.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 22\sqrt{2}\le2 ” là:

a)

2<2\sqrt{2}<2  

b)

2>2\sqrt{2}>2  

c)

22\sqrt{2}\ge2  

d)

22\sqrt{2}\ne2  

46.

Tài năng và xinh đẹp là điều kiện cần và đủ để trở thành hoa hậu việt nam

Đây là mệnh đề gì

a)

Mệnh đề kéo theo

b)

Mệnh đề đảo

c)

Mệnh đề tương tương

47.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+70\exists\forall x\in R,x^2-x+7\le0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

48.

Cho hai mệnh đề P và Q. Hỏi mệnh đề kéo theo P ⇒Q sai trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

P sai, Q sai.

b)

P đúng, Q đúng

c)

P sai, Q đúng

d)

P đúng, Q sai.

49.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

50.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

xR, x2>0\forall x\in R,\ x^2>0  

b)

nN:4n+3 laˋ so^ˊ nguye^n to^ˊ\forall n\in N:4n+3\ là\ số\ nguyên\ tố  

c)

xR,x24x+5=0\exists x\in R,x^2-4x+5=0  

d)

xR,2x>x2\exists x\in R,2x>x^2  

51.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

b)

nN: n2=n\exists n\in N:\ n^2=n

c)

nN: n<2n\forall n\in N:\ n<2n

d)

xR: xx2\exists x\in R:\ x\ge x^2

52.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

a)

14 là số nguyên tố.

b)

14 chia hết cho 2.

c)

14 không phải là số nguyên tố.

d)

14 chia hết cho 7.

53.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:

a)

5+4<105+4<10

b)

5+4>105+4>10

c)

5+4105+4\le10

d)

5+4105+4\ne10

54.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “ 2+1>32+1>3  ” là mệnh đề:

a)

2+1<32+1<3

b)

2+132+1\ne3

c)

2+1=32+1=3

d)

2+132+1\le3

55.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

56.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”

a)

A. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”.

b)

B. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”.

c)

C. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”.

d)

D. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.

57.

Phủ định của mệnh đề "xQ:2x25x+2=0""\exists x\in Q:2x^2-5x+2=0"   là:

a)

xQ:2x25x+2>0\exists x\in Q:2x^2-5x+2>0  

b)

xQ:2x25x+20\exists x\in Q:2x^2-5x+2\ne0  

c)

xQ:2x25x+20\forall x\in Q:2x^2-5x+2\ne0  

d)

xQ:2x25x+2=0\forall x\in Q:2x^2-5x+2=0  

58.

“Paris là thành phố của Mỹ”

a)

Là một mệnh đề Đúng

b)

Là một mệnh đề Sai

c)

Không phải mệnh đề

59.

“Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông”

a)

Là một mệnh đề Đúng

b)

Là một mệnh đề Sai

c)

Không phải mệnh đề

60.

“x là số nguyên tố”

a)

Là một mệnh đề Đúng

b)

Là một mệnh đề Sai

c)

Không phải mệnh đề

61.

" π\pi là số vô tỉ"

a)

Là một mệnh đề Đúng

b)

Là một mệnh đề Sai

c)

Không phải mệnh đề

62.

“ y = cosx là hàm số lẻ”

a)

Là một mệnh đề Đúng

b)

Là một mệnh đề Sai

c)

Không phải mệnh đề

63.

“Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông”

a)

Là một mệnh đề Đúng

b)

Là một mệnh đề Sai

c)

Không phải mệnh đề

64.

“Con nhà ai mà xinh thế!”

a)

Là một mệnh đề Đúng

b)

Là một mệnh đề Sai

c)

Không phải mệnh đề

65.

“Các bạn có vui không?”

a)

Là một mệnh đề Đúng

b)

Là một mệnh đề Sai

c)

Không phải mệnh đề

66.

“Trường Đại học Đông Á được thành lập năm 2002”

a)

Là một mệnh đề Đúng

b)

Là một mệnh đề Sai

c)

Không phải mệnh đề

67.

“Tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 380°380\degree

a)

Là một mệnh đề Đúng

b)

Là một mệnh đề Sai

c)

Không phải mệnh đề

68.

Phát biểu sau đây là một mệnh đề (a)  

Choose from the below words
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
Mùa thu Hà Nội đẹp quá!
Đề thi môn Toán khó quá!
Bạn có đi học không?
69.

Câu sau đây không là mệnh đề : ​ (a)  

Choose from the below words
Bạn học giỏi quá!
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau
3 < 1
5 - 4 = 1
70.

Cho các phát biểu sau đây:

1.  “17 là số nguyên tố”

2.  “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

3.  “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

4.  “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”

Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cho các câu sau đây, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

1.  “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.

2. π2<9\pi^2<9 .

3.  “Mệt quá!”.

4.  “Chị ơi, mấy giờ rồi?”.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

​ ​ ​ ​ ​ (a)  

Choose from the below words
2 là một số lẻ
2 + 2 = 5
4÷2 = 54\div2\ =\ 5
73.

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

​ (a)  

Choose from the below words
Buồn ngủ quá!
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc
8 là số chính phương
Băng Cốc là thủ đô của Mianma.
74.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?

a) Huế là một thành phố của Việt Nam.

b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.

c) Hãy trả lời câu hỏi này!

d) 2 + 22 = 14

e) 6 - 81 = -5

f) Hôm nay trời khá là đẹp!

g) x + 2 = 11

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

                 a) Hãy đi nhanh lên!

                 b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

                 c)  5 + 7 - 4 =11

                 d) Năm  là năm nhuận.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

                 a) Cố lên, sắp đói rồi!

                 b) Số 15 là số nguyên tố.

                 c) Tổng các góc của một tam giác là 180 độ

                 d) x là số nguyên dương.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

:  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

                 A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

                 B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.       

                 C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.               

                 D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Mệnh đề xR, x22+a>0\forall x\in R,\ x^2-2+a>0  với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng

a)

a2a\le2

b)

a<2a<2

c)

a = 2

d)

a > 2

79.

  Với giá trị nào của x thì x21=0,  xNx^2-1=0,\ \ x\in N  là mệnh đề đúng.

a)

x = 1

b)

x = -1

c)

x = ±1x\ =\ \pm1

d)

x = 0

80.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

​ (a)  

Choose from the below words

xR sao cho x+1>x\forall x\in R\ sao\ cho\ x+1>x  

<
<