Font size
WorksheetsÔN TẬP HÌNH
Total questions: 82
Worksheet time: 46mins
Cho ΔABC có AB=2, AC=3 và góc C bằng 450 . Độ dài cạnh BC bằng
5
26+2
26−2
6
Cho tam giác ABC có cạnh b = 10 cm, a = 16 cm và góc ∠C=1100 . Tính cạnh c
20 cm
21,6 cm
17 cm
30 cm
Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?
b2+c2−a2
212b2+2c2−a2
3a2−2b2−2c2
2b2+2c2−a2
Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?
a2=b2+c2+2bc.cosA
a2=b2+c2−2bc.cosA
a2=b2+c2+bc.cosA
a2=b2+c2−bc.cosA
Cho ΔABC thì kết luận nào sau đây là đúng
cosA=2.AB.BCAB2+BC2−AC2
cosA=2.AC.BCAC2+BC2−AB2
cosA=2.AB.ACAB2+AC2−BC2
cosA=2.AB.BC.ACAB2+BC2−AC2
Cho ΔABC , kết luận nào sau đây là đúng
SABC=21BC.CA.cosC
SABC=21BC.CA.sinC
SABC=21BC.AB.cosC
SABC=21BC.AB.sinC
Cho ΔABC thì kết luận nào sau đây là đúng
cosA=2.AB.BCAB2+BC2−AC2
cosA=2.AC.BCAC2+BC2−AB2
cosA=2.AB.ACAB2+AC2−BC2
cosA=2.AB.BC.ACAB2+BC2−AC2
Cho ΔMNP , kết luận nào sau đây là đúng
MP2=NP2+MN2−2NP.MN.cosN
MP2=NP2+MN2−2NP.MN.cosM
MP2=NP2+MN2−2NP.MN.cosP
MP2=NP2+MN2+2NP.MN.cosN
Cho ΔEFP , kết luận nào sau đây là đúng
EF=2R.sinP
EF=R.sinP
EF=sinPsinE.FP
EF=EP2+PF2−2EP.PF.cosP
Cho ΔABC , kết luận nào sau đây là đúng
SABC=21BC.CA.cosC
SABC=21BC.CA.sinC
SABC=21BC.AB.cosC
SABC=21BC.AB.sinC
Cho ΔABC có AB=c, BC=a, CA=b , R, r là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp, p là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng
SABC=p(p−a)(p−b)(p−c)
SABC=pR
SABC=4Rabc
SABC=21ca.sinB
Cho ΔABC có a=24 cm, b=13 cm, c=15 cm thì SABC=?
75,5 cm2
86,5 cm2
85,8 cm2
76,8 cm2
Cho ΔABC biết a=17,4 cm , góc B,C lần lượt là 44030′ và 640 . Độ dài cạnh b gần bằng kết quả nào sau đây nhất
11
12
13
14
Cho ΔABC có a=49,4 cm, b=26,4cm và góc C bằng 47020′ . Độ dài cạnh c gần bằng giá trị nào nhất
37
38
39
40
Cho ΔABC có góc B,C lần lượt là 200 và 310 , b=210 cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp R gần bằng số nào sau đây nhất
206 cm
306 cm
406 cm
506 cm
Cho ΔABC có a=23, b=2 và góc C bằng 300 . Khi đó SABC=?
2
2
5
3
Cho ΔABC có AB=2, AC=3 và góc C bằng 450 . Độ dài cạnh BC bằng
5
26+2
26−2
6
Cho ΔABC có BC=10cm và góc A bằng 300 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC bằng
5
10
310
103
Cho ΔABC có AB=3, AC=6 và góc A bằng 600 . Khi đó SABC=?
93
293
9
29
Cho ΔABC có a=24 cm, b=13 cm, c=15 cm thì SABC=?
75,5 cm2
86,5 cm2
85,8 cm2
76,8 cm2
Cho ΔABC biết a=17,4 cm , góc B,C lần lượt là 44030′ và 640 . Độ dài cạnh b gần bằng kết quả nào sau đây nhất
11
12
13
14
Cho ΔABC có BC=10cm và góc A bằng 300 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC bằng
5
10
310
103
Một đường thẳng có 1 vector pháp tuyến có toạ độ (1;-2) thì có 1 vector chỉ phương có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2) và song song với đường thẳng (d):3x−y+1=0 là
x−3y+6=0
x+3y−6=0
3x−y−2=0
3x−y+2=0
Cho đường thẳng (d):2x+5y−10=0 . Biết rằng đường thẳng (d′)⊥(d) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng (d′) là
(2;5)
(2;−5)
(5;2)
(5;−2)
Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+3y−1=0 và d2: 3x−y−4=0 là
Cắt nhưng không vuông góc
Vuông góc
Song song
Trùng nhau
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
1.
2.
4.
Vô số.
Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0
(1;2)
(1;-3)
(1;3)
(-1;3)
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:
−2x+3y=1
−2x−3y=1
−2x+3y=0.
−2x−3y=0.
Khoảng cách từ điểm M(−1;2) đến đường thẳng Δ:3x−4y−4=0 là:
-3
3
57
51
Trong mp Oxy , phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(2;4) và có một vecto chỉ phương u(1;−5) là:
x=2+t
y=4−5t
x=1+2t
y=−5+4t
x=2+5t
y=4+t
x=1+t
y=2−5t
Trong mp Oxy , cho tam giác ABC có các tọa độ đỉnh A(−3;2),B(4;5),C(2;−1) . Đường cao của tam giác kẻ từ đỉnh A có phương trình tổng quát là
3x−y−1=0
x+3y−3=0
x+3y+11=0
3x−y+11=0
Trong mp Oxy , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;−1),B(2;5) là
2x+3y=0
3x−2y+4=0
3x−2y−4=0
2x+3y+7=0
Khoảng cách từ điểm M(0;−1) đến đường thẳng Δ: 3x+4y−17=0 là ba (với ba là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức a+b.
−16
26
521
516
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(−1;2) đến đường thẳng Δ:mx+y−m+4=0 bằng 2 5.
m=2
m=−2 hoặc m=21
m=−21
Không tồn tại m
Tìm điểm M trên trục Ox sao cho nó cách đều hai đường thẳng d1:3x+2y−6=0 và d2:3x+2y+6=0.
(1;0)
(0;0)
(0;2)
(2;0)
Tính khoảng cách từ điểm M(5;7) đến đường thẳng Δ có phương trình tham số là x=2+4t và y=2+3t (t∈R).
57
511
512
11
Đường thẳng d đi qua điểm A(1;−2) và có vectơ pháp tuyến n=(−2;4) có phương trình tổng quát là:
d: x+2y+4=0
d: −2x+4y+10=0
d: −2x+4y=0
d: x−2y+4=0
Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 2x−y+8=0 và x+2=0 .
(−2;−4)
(2;4)
(−2;4)
(2;−4)
Giá trị của m để hai đường thẳng d: 2x+y+4−m=0 , Δ: (m+3)x+y+5=0 trùng nhau là:
m=1
m=−1
m=2
m=3
Cho 2 đường thẳng d1 và d2 có VTPT lần lượt là n1 và n2 , ϕ là góc giữa 2 đường thẳng. Hãy chọn biểu thức đúng:
cosϕ=n1.n2n1.n2
cosϕ=n1.n2n1.n2
cosϕ=n1.n2n1.n2
cosϕ=n1.n2n1.n2
Cho đường thẳng d: x+2y−2=0 và Δ: x−y=0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho?
1010
32
33
3
Khoảng cách từ điểm M(−1;1) đến đường thẳng Δ: 3x−4y−5=0 bằng:
57
2
512
54
Muốn viết được phương trình đường tròn cần?
Tâm I(a;b) và bán kính R
Tâm undefined
Hai điểm
Độ dài bán kinh
Phương trình đường tròn có tâm O là
x2+y2=R2
x2+(y−1)2=R
x2+y2=R
(x−1)2+y2=R2
Phương trình đường tròn (C): (x−1)2+(y+1)2=25 có bán kính bằng?
5
25
50
2
Phương trình đường tròn tâm I(1;1) và bán kính R=1 là?
(x−1)2+(y−1)2=1
(x+1)2+(y+1)2=1
(x−1)2+(y−1)2=2
(x+1)2+(y+1)2=2
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2ax−2by+c=0 có bán kính bằng:
R=a2+b2−c
R=a2+b2−c2
R=a2+b2+c2
R=a2+c2−b
Tâm và bán kính của đường tròn (x-4)2+(y+2)2=25 là
I(4;2), R=5
I(4;-2), R=25
I(4;-2), R=5
I(-4;2), R=5
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là
(1;-1)
(-1;1)
(1;1)
(-2;2)
Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
x2+y2−2x−8y+20=0.
4x2+y2−10x−6y−2=0
x2+y2−4x+6y−12=0
x2+2y2−4x−8y+1=0
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2−2ax−2by+c=0 có tọa độ tâm là
C(a;b)
C(−a;−b)
C(a;−b)
C(−a;b)
Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :
x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0
x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0
x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0
x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0
Có bao nhiêu số nguyên m để: x2 + y2 – 2 (m + 1)x + 2my + 3m2 + 6m – 12 = 0 là phương trình một đường tròn
5
7
9
Không có
Cho đường tròn x2+y2+2x-4y-20=0 . Mệnh đề nào SAI ?:
Tâm I(1;2)
R=5
Đi qua điểm M(2;2)
Không đi qua điểm A(1;1)
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
4x2+y2−10x−6y−22=0
x2+y2−4x+6y−12=0
Tìm điều kiện của m để phương trình x2+y2+2mx+2(m−1)y+2m2=0 là phương trình đường tròn
m<21
m=21
m<1
m=1
Đường tròn (C) có tâm I(−2;1) và tiếp xúc với đường thẳng d: 3x−4y+5=0 có phương trình là
(x+2)2+(y−1)2=1
(x+2)2+(y−1)2=251
(x−2)2+(y+1)2=1
(x+2)2+(y−1)2=4
Phương trình đường tròn (C): (x−1)2+(y+1)2=25 có bán kính bằng?
5
25
50
2
Phương trình đường tròn (I): (x−2)2+y2=9 có tọa độ tâm là?
I(2;0)
I(−2;0)
I(0;2)
I(0;3)
Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x−4y+4=0 có bán kính bằng?
2
4
16
4
Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y2−1=0 ?
3x−4y+5=0
x+y=0
3x+4y−1=0
x+y−1=0
Cho đường tròn (C): x2+y2−6x+4y−12=0 . Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A(−1;1) là:
−4x+3y−7=0
4x+3y+1=0
3x+4y−1=0
3x−4y+7=0
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M0(x0;y0) của đường tròn (C) tâm I(a;b) có dạng:
A
B
C
D
Gọi Δ:ax+by+c=0 là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tâm I(xI;yI) . Khi đó bán kính R của đường tròn được tính bằng công thức nào sau đây?
R=a2+b2∣axI+byI+c∣
R=a2+b2axI+byI+c
R=a2+b2axI+byI+c
R=a2+b2∣axI+byI+c∣
Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?
1
2
3
4
Đường tròn x2+y2+4y=0 KHÔNG tiếp xúc với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?
x−2=0
x+2=0
x+y−3=0
Trục hoành
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M−F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=a
Trong mặt phẳng Oxy , cho elip (E): a2x2+b2y2=1 . Elip (E) có bao nhiêu trục đối xứng?
3
2
1
0
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?
4x2−9y2=1
9x2−4y2=1
9x2+4y2=1
4x2+9y2=1
(E):16x2+9y2=1
độ dài trục lớn của (E) là:
16
8
9
4
Cho elip (E) có phương trình x2+4y2=4 . Tiêu cự của elip bằng:
3
4
2
23
Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip 5x2+4y2=1
F1(−1;0), F2(1;0)
F1(−3;0), F2(3;0)
F1(0;−1), F2(0;1)
F1(−2;0), F2(2;0)
Elip (E): 25x2+16y2=1 có tiêu cự là
3
6
9
18
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?
4x2−9y2=1
9x2−4y2=1
9x2+4y2=1
4x2+9y2=1
Cho hai điểm cố định F1, F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 . Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho
F1M−F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=2a
F1M+F2M=a
Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip 5x2+4y2=1
F1(−1;0), F2(1;0)
F1(−3;0), F2(3;0)
F1(0;−1), F2(0;1)
F1(−2;0), F2(2;0)
Elip (E):9x2+6y2=1 có một tiêu điểm là:
(0; 3)
(6; 0)
(3; 0)
(− 3; 0)
Trong mặt phẳng Oxy , cho elip (E) có các tiêu điểm F1(−3;0) và F2(3;0) . Điểm M thuộc elip (E) sao cho F1M+F2M=10 . Phương trình chính tắc của elip (E) là
25x2+16y2=1
25x2+9y2=1
5x2+3y2=1
5x2+4y2=1
Trong mặt phẳng Oxy , cho phương trình x2+7y2=2 là phương trình của một elip (E). Tìm độ dài tiêu cự của elip (E)
7421
7221
2
714
Trong mặt phẳng Oxy , cho elip (E): 9x2+36y2−144=0 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
Độ dài trục lớn bằng 8
Tiêu cự bằng 43
Tâm sai bằng 37
Phương trình đường chuẩn là x=±383
