wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÌNH

Total questions: 82

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

5\sqrt{5}  

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

6\sqrt{6}  

2.

Cho tam giác ABC có cạnh b = 10 cm, a = 16 cm và góc  C=1100\angle C=110^0  . Tính cạnh c

a)

20 cm20\ cm  

b)

21,6 cm21,6\ cm  

c)

17 cm17\ cm  

d)

30 cm30\ cm  

3.

Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?

a)

b2+c2a2\sqrt{b^2+c^2-a^2}

b)

122b2+2c2a2\frac{1}{2}\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

c)

3a22b22c2\sqrt{3a^2-2b^2-2c^2}

d)

2b2+2c2a2\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

4.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

5.

Cho ΔABC\Delta ABC  thì kết luận nào sau đây là đúng

a)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC}  

b)

cosA=AC2+BC2AB22.AC.BC\cos A=\frac{AC^2+BC^2-AB^2}{2.AC.BC}  

c)

cosA=AB2+AC2BC22.AB.AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2.AB.AC}  

d)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC.AC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC.AC}  

6.

Cho  ΔABC\Delta ABC , kết luận nào sau đây là đúng

a)

SABC=12BC.CA.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\cos C  

b)

SABC=12BC.CA.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\sin C  

c)

SABC=12BC.AB.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\cos C  

d)

SABC=12BC.AB.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\sin C  

7.

Cho ΔABC\Delta ABC  thì kết luận nào sau đây là đúng

a)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC}  

b)

cosA=AC2+BC2AB22.AC.BC\cos A=\frac{AC^2+BC^2-AB^2}{2.AC.BC}  

c)

cosA=AB2+AC2BC22.AB.AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2.AB.AC}  

d)

cosA=AB2+BC2AC22.AB.BC.AC\cos A=\frac{AB^2+BC^2-AC^2}{2.AB.BC.AC}  

8.

Cho  ΔMNP\Delta MNP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosNMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos N  

b)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosMMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos M  

c)

MP2=NP2+MN22NP.MN.cosPMP^2=NP^2+MN^2-2NP.MN.\cos P  

d)

MP2=NP2+MN2+2NP.MN.cosNMP^2=NP^2+MN^2+2NP.MN.\cos N  

9.

Cho  ΔEFP\Delta EFP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

EF=2R.sinPEF=2R.\sin P  

b)

EF=R.sinPEF=R.\sin P  

c)

EF=sinEsinP.FPEF=\frac{\sin E}{\sin P}.FP  

d)

EF=EP2+PF22EP.PF.cosPEF=EP^2+PF^2-2EP.PF.\cos P  

10.

Cho  ΔABC\Delta ABC , kết luận nào sau đây là đúng

a)

SABC=12BC.CA.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\cos C  

b)

SABC=12BC.CA.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.CA.\sin C  

c)

SABC=12BC.AB.cosCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\cos C  

d)

SABC=12BC.AB.sinCS_{ABC}=\frac{1}{2}BC.AB.\sin C  

11.

Cho  ΔABC\Delta ABCAB=c, BC=a, CA=bAB=c,\ BC=a,\ CA=bR, rR,\ r  là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp,   pp  là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng 

a)

SABC=p(pa)(pb)(pc)S_{ABC}=\sqrt{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

SABC=pRS_{ABC}=pR  

c)

SABC=abc4RS_{ABC}=\frac{abc}{4R}  

d)

SABC=12ca.sinBS_{ABC}=\frac{1}{2}ca.\sin B  

12.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=24 cm, b=13 cm, c=15 cma=24\ cm,\ b=13\ cm,\ c=15\ cm thì  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

75,5 cm275,5\ cm^2  

b)

86,5 cm286,5\ cm^2  

c)

85,8 cm285,8\ cm^2  

d)

76,8 cm276,8\ cm^2  

13.

Cho  ΔABC\Delta ABC  biết  a=17,4 cma=17,4\ cm , góc  B,CB,C  lần lượt là  4403044^030'  và  64064^0 . Độ dài cạnh  bb  gần bằng kết quả nào sau đây nhất

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

14.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=49,4 cm, b=26,4cma=49,4\ cm,\ b=26,4cm  và góc  CC  bằng  4702047^020' . Độ dài cạnh  cc  gần bằng giá trị nào nhất 

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

15.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

16.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

17.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=2, AC=3AB=\sqrt{2},\ AC=\sqrt{3}  và  góc CC  bằng  45045^0 . Độ dài cạnh  BCBC  bằng 

a)

5\sqrt{5}  

b)

6+22\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{2}  

c)

622\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}  

d)

6\sqrt{6}  

18.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

19.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  AB=3, AC=6AB=3,\ AC=6  và góc  AA  bằng  60060^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

939\sqrt{3}  

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}  

c)

99  

d)

92\frac{9}{2}  

20.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=24 cm, b=13 cm, c=15 cma=24\ cm,\ b=13\ cm,\ c=15\ cm thì  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

75,5 cm275,5\ cm^2  

b)

86,5 cm286,5\ cm^2  

c)

85,8 cm285,8\ cm^2  

d)

76,8 cm276,8\ cm^2  

21.

Cho  ΔABC\Delta ABC  biết  a=17,4 cma=17,4\ cm , góc  B,CB,C  lần lượt là  4403044^030'  và  64064^0 . Độ dài cạnh  bb  gần bằng kết quả nào sau đây nhất

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

22.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}  

23.

Một đường thẳng có 1 vector pháp tuyến có toạ độ (1;-2) thì có 1 vector chỉ phương có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

24.

Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;2)A\left(0;2\right)  và song song với đường thẳng  (d):3xy+1=0\left(d\right):3x-y+1=0  là

a)

x3y+6=0x-3y+6=0  

b)

x+3y6=0x+3y-6=0  

c)

3xy2=03x-y-2=0  

d)

3xy+2=03x-y+2=0  

25.

 Cho đường thẳng  (d):2x+5y10=0\left(d\right):2x+5y-10=0 . Biết rằng đường thẳng  (d)(d)\left(d'\right)\perp\left(d\right) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng  (d)\left(d'\right)  là

a)

(2;5)\left(2;5\right)  

b)

(2;5)\left(2;-5\right)  

c)

(5;2)\left(5;2\right)  

d)

(5;2)\left(5;-2\right)  

26.

Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+3y1=0d_1:x+3y-1=0  và  d2: 3xy4=0d_2:\ 3x-y-4=0  là

a)

Cắt nhưng không vuông góc

b)

Vuông góc

c)

Song song

d)

Trùng nhau

27.

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

Vô số.

28.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

(1;2)

b)

(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3)

29.

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:

a)

x2+y3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=1

b)

x2y3=1\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=1

c)

x2+y3=0.\frac{x}{-2}+\frac{y}{3}=0.

d)

x2y3=0.\frac{x}{-2}-\frac{y}{3}=0.

30.

Khoảng cách từ điểm  M(1;2)M\left(-1;2\right)  đến đường thẳng  Δ:3x4y4=0\Delta:3x-4y-4=0  là:

a)

-3

b)

3

c)

75\frac{7}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

31.

Trong mp OxyOxy  , phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(2;4)A\left(2;4\right) và có một vecto chỉ phương u(1;5)\overrightarrow{u}\left(1;-5\right)   là:

a)

x=2+tx=2+t  

y=45ty=4-5t  

b)

x=1+2tx=1+2t  

y=5+4ty=-5+4t  

c)

x=2+5tx=2+5t  

y=4+ty=4+t  

d)

x=1+tx=1+t  

y=25ty=2-5t  

32.

Trong mp OxyOxy  , cho tam giác ABCABC  có các tọa độ đỉnh A(3;2),B(4;5),C(2;1)A\left(-3;2\right),B\left(4;5\right),C\left(2;-1\right)  . Đường cao của tam giác kẻ từ đỉnh AA  có phương trình tổng quát là

a)

3xy1=03x-y-1=0  

b)

x+3y3=0x+3y-3=0  

c)

x+3y+11=0x+3y+11=0  

d)

3xy+11=03x-y+11=0  

33.

Trong mp OxyOxy  , phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;1),B(2;5)A\left(2;-1\right),B\left(2;5\right)  là

a)

2x+3y=02x+3y=0   

b)

3x2y+4=03x-2y+4=0   

c)

3x2y4=03x-2y-4=0  

d)

  2x+3y+7=02x+3y+7=0  

34.

Khoảng cách từ điểm M(0;1)M\left(0;-1\right)  đến đường thẳng Δ: 3x+4y17=0\Delta:\ 3x+4y-17=0  là ab\frac{a}{b}  (với ab\frac{a}{b}  là phân số tối giản). Tính giá trị biểu thức a+b.a+b.  

a)

16-16  

b)

2626  

c)

215\frac{21}{5}  

d)

165\frac{16}{5}  

35.

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để khoảng cách từ điểm A(1;2)A\left(-1;2\right)  đến đường thẳng Δ:mx+ym+4=0\Delta:mx+y-m+4=0  bằng 2 5.2\ \sqrt[]{5}.  

a)

m=2m=2  

b)

m=2m=-2  hoặc m=12m=\frac{1}{2}  

c)

m=12m=-\frac{1}{2}  

d)

Không tồn tại mm  

36.

Tìm điểm MM  trên trục OxOx  sao cho nó cách đều hai đường thẳng d1:3x+2y6=0d_1:3x+2y-6=0  và d2:3x+2y+6=0.d_2:3x+2y+6=0.  

a)

(1;0)\left(1;0\right)  

b)

(0;0)\left(0;0\right)  

c)

(0;2)\left(0;\sqrt[]{2}\right)  

d)

(2;0)\left(\sqrt[]{2};0\right)  

37.

Tính khoảng cách từ điểm M(5;7)M\left(5;7\right)  đến đường thẳng Δ\Delta  có phương trình tham số là x=2+4tx=2+4t  và y=2+3ty=2+3t   (tR).\left(t\in R\right).  

a)

75\frac{7}{5}  

b)

115\frac{11}{5}  

c)

125\frac{12}{5}  

d)

11

38.

Đường thẳng dd  đi qua điểm A(1;2)A\left(1;-2\right)   và có vectơ pháp tuyến n=(2;4)\overrightarrow{n}=\left(-2;4\right)   có phương trình tổng quát là:

a)

d: x+2y+4=0d:\ x+2y+4=0  

b)

d: 2x+4y+10=0d:\ -2x+4y+10=0  

c)

d: 2x+4y=0d:\ -2x+4y=0  

d)

d: x2y+4=0d:\ x-2y+4=0  

39.

Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 2xy+8=02x-y+8=0  và x+2=0x+2=0 .

a)

(2;4)\left(-2;-4\right)  

b)

(2;4)\left(2;4\right)  

c)

(2;4)\left(-2;4\right)  

d)

(2;4)\left(2;-4\right)  

40.

Giá trị của mm  để hai đường thẳng d: 2x+y+4m=0d:\ 2x+y+4-m=0   ,   Δ: (m+3)x+y+5=0\Delta:\ \left(m+3\right)x+y+5=0  trùng nhau là:

a)

m=1m=1  

b)

m=1m=-1  

c)

m=2m=2  

d)

m=3m=3  

41.

Cho 2 đường thẳng d1d_1  và d2d_2  có VTPT lần lượt là n1\overrightarrow{n_1}  và n2\overrightarrow{n_2}  , ϕ\phi   là góc giữa 2 đường thẳng. Hãy chọn biểu thức đúng:

a)

cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}  

b)

cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}{\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}}  

c)

cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}\right|}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}  

d)

cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}{\left|\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}\right|}  

42.

Cho đường thẳng d: x+2y2=0d:\ x+2y-2=0  và Δ: xy=0\Delta:\ x-y=0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho?

a)

1010\frac{\sqrt{10}}{10}  

b)

23\frac{\sqrt{2}}{3}  

c)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

d)

3\sqrt{3}  

43.

Khoảng cách từ điểm M(1;1)M\left(-1;1\right) đến đường thẳng Δ: 3x4y5=0\Delta:\ 3x-4y-5=0  bằng:

a)

75\frac{7}{5}  

b)

22  

c)

125\frac{12}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

44.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm undefined

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

45.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

46.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

47.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

48.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

49.

Tâm và bán kính của đường tròn (x-4)2+(y+2)2=25 là

a)

I(4;2), R=5

b)

I(4;-2), R=25

c)

I(4;-2), R=5

d)

I(-4;2), R=5

50.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

51.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
52.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y22x8y+20=0.x^2+y^2-2x-8y+20=0.

b)

4x2+y210x6y2=04x^2+y^2-10x-6y-2=0

c)

x2+y24x+6y12=0x^2+y^2-4x+6y-12=0

d)

x2+2y24x8y+1=0x^2+2y^2-4x-8y+1=0

53.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

C(a;b)C\left(-a;b\right)  

54.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

55.

Có bao nhiêu số nguyên m để: x2 + y2 – 2 (m + 1)x + 2my + 3m2 + 6m – 12 = 0 là phương trình một đường tròn

a)

5

b)

7

c)

9

d)

Không có

56.

Cho đường tròn x2+y2+2x-4y-20=0 . Mệnh đề nào SAI ?:

a)

Tâm I(1;2)

b)

R=5

c)

Đi qua điểm M(2;2)

d)

Không đi qua điểm A(1;1)

57.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

a)

4x2+y210x6y22=04x^2+y^2-10x-6y-22=0  

b)

x2+y24x+6y12=0x^2+y^2-4x+6y-12=0  

58.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m=12m=\frac{1}{2}  

c)

m<1m<1  

d)

m=1m=1  

59.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

(x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

60.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

61.

Phương trình đường tròn (I): (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

I(0;3)I\left(0;3\right)  

62.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

63.

Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y21=0 ?\left(C\right):x^2+y^2-1=0\ ?

a)

3x4y+5=03x-4y+5=0  

b)

x+y=0x+y=0  

c)

3x+4y1=03x+4y-1=0  

d)

x+y1=0x+y-1=0  

64.

Cho đường tròn (C): x2+y26x+4y12=0(C):\ x^2+y^2-6x+4y-12=0 . Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tại điểm A(1;1)A(-1;1) là:

a)

4x+3y7=0-4x+3y-7=0  

b)

4x+3y+1=04x+3y+1=0  

c)

3x+4y1=03x+4y-1=0  

d)

3x4y+7=03x-4y+7=0  

65.

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M0(x0;y0)M_0\left(x_0;y_0\right) của đường tròn (C)\left(C\right) tâm I(a;b)I\left(a;b\right) có dạng: 

a)

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Gọi Δ:ax+by+c=0\Delta:ax+by+c=0 là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tâm I(xI;yI)I\left(x_I;y_I\right) . Khi đó bán kính RR của đường tròn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{\left|ax_I+by_I+c\right|}{a^2+b^2}  

b)

R=axI+byI+ca2+b2R=\left|\frac{ax_I+by_I+c}{\sqrt{a^2+b^2}}\right|  

c)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{ax_I+by_I+c}{\sqrt{a^2+b^2}}  

d)

R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{\left|ax_I+by_I+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

67.

Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Đường tròn x2+y2+4y=0x^2+y^2+4y=0 KHÔNG tiếp xúc với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?


a)

x2=0x-2=0  

b)

x+2=0x+2=0  

c)

x+y3=0x+y-3=0  

d)

Trục hoành

69.

Cho hai điểm cố định F1, F2F_1,\ F_2  và một độ dài không đổi  2a2a  lớn hơn  F1F2F_1F_2  . Elip là tập hợp các điểm  MM  trong mặt phẳng sao cho

a)

F1MF2M=2aF_1M-F_2M=2a  

b)

F1M+F2M=a2F_1M+F_2M=\frac{a}{2}  

c)

F1M+F2M=2aF_1M+F_2M=2a  

d)

F1M+F2M=aF_1M+F_2M=a  

70.

Trong mặt phẳng  OxyOxy  , cho elip  (E): x2a2+y2b2=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1  . Elip (E) có bao nhiêu trục đối xứng? 

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

71.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?

a)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x29y24=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

72.

(E):x216+y29=1\left(E\right):\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1  


độ dài trục lớn của (E) là:

a)

16

b)

8

c)

9

d)

4

73.

Cho elip (E) có phương trình x2+4y2=4x^2+4y^2=4 . Tiêu cự của elip bằng: 

a)

3\sqrt{3}  

b)

44  

c)

22  

d)

232\sqrt{3}  

74.

Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1  

a)

F1(1;0), F2(1;0)F_1\left(-1;0\right),\ F_2\left(1;0\right)  

b)

F1(3;0), F2(3;0)F_1\left(-3;0\right),\ F_2\left(3;0\right)  

c)

F1(0;1), F2(0;1)F_1\left(0;-1\right),\ F_2\left(0;1\right)  

d)

F1(2;0), F2(2;0)F_1\left(-2;0\right),\ F_2\left(2;0\right)

75.

Elip (E): x225+y216=1\left(E\right):\ \frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1 có tiêu cự là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

18

76.

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Elip?

a)

x24y29=1\frac{x^2}{4}-\frac{y^2}{9}=1

b)

x29y24=1\frac{x^2}{9}-\frac{y^2}{4}=1

c)

x29+y24=1\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{4}=1

d)

x24+y29=1\frac{x^2}{4}+\frac{y^2}{9}=1

77.

Cho hai điểm cố định F1, F2F_1,\ F_2  và một độ dài không đổi  2a2a  lớn hơn  F1F2F_1F_2  . Elip là tập hợp các điểm  MM  trong mặt phẳng sao cho

a)

F1MF2M=2aF_1M-F_2M=2a  

b)

F1M+F2M=a2F_1M+F_2M=\frac{a}{2}  

c)

F1M+F2M=2aF_1M+F_2M=2a  

d)

F1M+F2M=aF_1M+F_2M=a  

78.

Cặp điểm nào là tiêu điểm của Elip  x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1  

a)

F1(1;0), F2(1;0)F_1\left(-1;0\right),\ F_2\left(1;0\right)  

b)

F1(3;0), F2(3;0)F_1\left(-3;0\right),\ F_2\left(3;0\right)  

c)

F1(0;1), F2(0;1)F_1\left(0;-1\right),\ F_2\left(0;1\right)  

d)

F1(2;0), F2(2;0)F_1\left(-2;0\right),\ F_2\left(2;0\right)

79.

Elip (E):x29+y26=1\left(E\right):\frac{x^2}{9}+\frac{y^2}{6}=1  có một tiêu điểm là:

a)

(0; 3)

b)

(6; 0)\left(\sqrt[]{6};\ 0\right)  

c)

(3; 0)

d)

( 3; 0)\left(-\ \sqrt[]{3};\ 0\right)  

80.

Trong mặt phẳng OxyOxy  , cho elip (E) có các tiêu điểm  F1(3;0)F_1\left(-3;0\right)  và  F2(3;0)F_2\left(3;0\right)  . Điểm M thuộc elip (E) sao cho  F1M+F2M=10F_1M+F_2M=10  . Phương trình chính tắc của elip (E) là 


a)

x225+y216=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{16}=1  

b)

x225+y29=1\frac{x^2}{25}+\frac{y^2}{9}=1  

c)

x25+y23=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{3}=1  

d)

x25+y24=1\frac{x^2}{5}+\frac{y^2}{4}=1  

81.

Trong mặt phẳng OxyOxy  , cho phương trình  x2+7y2=2x^2+7y^2=2  là phương trình của một elip (E). Tìm độ dài tiêu cự của elip (E)


a)

4217\frac{4\sqrt{21}}{7}  

b)

2217\frac{2\sqrt{21}}{7}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

147\frac{\sqrt{14}}{7}  

82.

Trong mặt phẳng  OxyOxy  , cho elip  (E): 9x2+36y2144=0\left(E\right):\ 9x^2+36y^2-144=0  . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

a)

Độ dài trục lớn bằng 8

b)

Tiêu cự bằng  434\sqrt{3}  

c)

Tâm sai bằng 73\frac{\sqrt{7}}{3}  

d)

Phương trình đường chuẩn là  x=±833x=\pm\frac{8\sqrt{3}}{3}