wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 32 - 34

Total questions: 86

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
a)

quả cam

b)

quả nho

2.
a)

củ sâm

b)

bạn thân

3.
a)

chó đốm

b)

cá cờ

4.

Chọn câu có vần ân?

a)

Ngựa vằn và cún là bạn thân.

b)

Sơn ca lớn khôn.

5.

Trong hình có mấy hình tam giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Bà ra.... để về quê

a)

đỗ đen

b)

bến đò

c)

mưa phùn

7.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

8.

Có bao nhiêu hình tròn ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

b...... xe

a)

ơm

b)

ôm

c)

om

10.

mâm c......

a)

ơm

b)

om

11.

Mẹ cho bé đi .... bà

a)

thăm

b)

chăm chỉ

12.
a)

gốm sứ

b)

chôm chôm

13.

Bà ra ............................ để về quê.

a)

bến đò

b)

mưa phùn

14.
a)

4

b)

0

c)

6

15.
a)

10

b)

8

16.

Từ bé đến lớn là :

a)

0, 1, 5, 6

b)

6, 5, 1, 0

17.

Tìm từ có chứa vần " an"

a)

Cái bảng

b)

hạn hán

18.
a)

5

b)

4

c)

6

d)

1

19.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.
a)

quả mận

b)

quả bí

21.
a)

sơn ca

b)

con chồn

22.

xe ............

a)

ngựa

b)

23.
a)

con cá

b)

cún con

24.

Chọn từ phù hợp với tranh

a)

phố

b)

phà

c)

phở

25.

Điền an hay ân

s.... cỏ

a)

ân

b)

an

26.

Điền en hay ên

đỗ đ (a)  

27.

Câu 5.Quan sát tranh và điền vào chỗ chấm:

Có …… bạn nhỏ. Có …… cái cây. Có …… ông mặt trời.

a)

2 bạn nhỏ, 4 cái cây, 1 ông mặt trời

b)

3 bạn nhỏ, 3 cái cây, 1 ông mặt trời

c)

2 bạn nhỏ, 2 cái cây, 1 ông mặt trời

28.

Điền bến đò hay đỗ đen

Mẹ mua chè.........

a)

đỗ đen

b)

 bến đò

29.

Chọn câu có vầ ân?

a)

Ngựa vằn và cún là bạn thân.

b)

Đàn gà có mẹ che chắn.

c)

Sơn ca lớn khôn.

d)

Đàn gà bên chân mẹ.

30.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

......ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

31.

a)

an

b)

ăn

c)

ân

32.

a)

ôn, ơn

b)

on, ên

c)

on, en

d)

un, on

33.

tiếng "tăm" chứa vần gì?

a)

ăm

b)

âm

34.

Tìm tiếng có vần " on "

a)

cơm

b)

ngon

c)

chồn

35.
a)

nụ hôn

b)

ngọn lửa

36.
a)

ngọn lửa

b)

bàn tròn

37.

c____ mưa

a)

ơn

b)

ôn

38.
a)

lợn con

b)

bàn tròn

c)

ngọn lửa

39.
a)

con chồn

b)

hòn đá

c)

số bốn

40.

mũ l.....

a)

ên

b)

en

c)

on

41.

kh.... len

a)

ăn

b)

an

c)

in

42.

b..´.... cá

a)

en

b)

ên

c)

in

d)

un

43.

c.... mưa

a)

ơn

b)

on

c)

ôn

44.

m..`..... non

a)

am

b)

ăm

c)

âm

45.

số n.......

a)

am

b)

ăm

c)

âm

46.

Câu 42: Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "en"?

           

                         

a)

A/ đèn lồng, bông sen       

b)

           B/ dể mèn, ốc sên

c)

c/ cuộn len, ngọn nến    

47.

Câu 45: Chọn vần thích họp để điền vào chồ chấm:

Hè về, bé thích ăn k... cam, k... dừa

a)

om

b)

em

c)

im

48.

Câu 52: Tên các vật có chung vần gì?

a)

en

b)

ên

c)

an

d)

am

49.

Câu 65: Dòng nào chỉ gồm các tiếng có vần "un"?

               

                    

a)

A/ kim, nhím, nhóm  

b)

    B/ chín, sim, tím

c)

c/ lợn, sơn, mụn   

d)

     D/ bún, giun, cún

50.

Câu 67: Chọn vần thích hợp để điền vào chồ chấm:

Chú Lê rất đ.. .mê âm nhạc dân tộc

                                             

a)

A/ ăm 

b)

B/ om 

c)

C/ êm 

d)

  D/ am

51.

Câu 90. Từ nào khác với các từ còn lại?

                                      

a)

a/ quả khế    

b)

  b/ quả na 

c)

  c/ quả lê       

d)

d/ quả bóng

52.

Câu 97.T nào khác với các từ còn lại?

                                                    

a)

a/ quả tạ

b)

b/ quả cam    

c)

c/ quả nhãn

d)

  d/ quả na

53.
a)

óc sen

b)

ốc sên

54.
a)

áo len

b)

éo len

55.
a)

sen

b)

xen

56.

đèn bàn

a)
b)
c)
d)
57.

dế mèn

a)
b)
c)
58.

kh.... len

a)

ăn

b)

an

c)

in

59.
a)

nón lá

b)

con chồn

c)

sơn ca

60.

đèn p....

a)

en

b)

on

c)

in

61.

Tên gọi của hình ảnh nào có vần " on"

a)
b)
c)
d)
62.

Tên gọi của hình nào có vần " on"

a)
b)
c)
d)
63.

Điền ng hay ngh vào chỗ chấm:

......ỉ hè, bé ở nhà bà.

a)

ng

b)

ngh

64.

Điền vần en/ên/in/un?

mũi t......

a)

en

b)

ên

c)

in

d)

un

65.
a)

len

b)

lên

66.

từ có vần ên?

a)

đi lên

b)

bỏ bê

c)

bên phải

d)

kền kền

67.
a)

gắn bó

b)

quả mận

c)

bản xã

d)

khăn rằn

68.
a)

quả khế

b)

quả nhãn

69.
a)

khăn

b)

chăn

c)

bàn

d)

bận

70.

Đàn gà cứ .... gần chân mẹ.

a)

quả mận

b)

tha thẩn

71.

Đã có mẹ ........

a)

che chắn

b)

tha thẩn

c)

bạn thân

d)

quả mận

72.

Cả đàn gà chả sợ gì ........ dữ.

a)

lũ quạ

b)

đàn gà

c)

gà mẹ

d)

lũ cá

73.
a)

cái bàn

b)

cái bằn

c)

cái bần

74.

a)

con rán

b)

con rắn

c)

con rấn

75.

cái kh...

a)

ân

b)

an

c)

ăn

76.

Chọn vần thích hợp: múa l....

a)
b)
c)
77.

Chọn vần thích hợp: l.... tròn

a)
b)
c)
78.

Chọn hình thích hợp

a)
b)
c)
79.

củ .......

a)

sắn

b)

sấn

c)

săn

80.

c........

a)

an

b)

ăn

c)

ân

81.

bàn ch....

a)

an

b)

ăn

c)

ân

82.

phấn

a)
b)
c)
83.

nhà ......

a)

sàn 

b)

84.
a)

chăn

b)

cân

85.

Hải và Văn đá cầu ở s......

a)

an

b)

ăn

c)

ân

86.

Từ chứa vần an?

a)

cái bàn

b)

cái cân

c)

bạn thân

d)

quả nhãn