wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa thức - Hằng đẳng thức

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

2.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

3.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

4.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

5.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

6.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

x22x2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2x2x^2-x-2  

d)

x2+x+2x^2+x+2  

7.

(x1)(x2+x+1)\left(x-1\right)\left(x^2+x+1\right)  

a)

x3x2+x1x^3-x^2+x-1  

b)

x3+x21x^3+x^2-1  

c)

x31x^3-1  

d)

x3+x+1x^3+x+1  

8.

Rút gọn biểu thức

x(2y1)2y(x2)x\left(2y-1\right)-2y\left(x-2\right)  

a)

x+4y-x+4y  

b)

x4yx-4y  

c)

4xyx4y4xy-x-4y  

d)

4xyx+4y-4xy-x+4y  

9.

Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?

a)

28x - 3.

b)

28x - 5

c)

28x - 11

d)

28x - 8

10.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

11.

(x25)(x+3)+(x+4)(xx2)\left(x^2-5\right)\left(x+3\right)+\left(x+4\right)\left(x-x^2\right)  Tính giá trị của biểu thức trên tại x=0

a)

-15

b)

15

c)

x+15

d)

2x-15

12.

Cho (2x - 7) (x - 6) =2x2 + mx + 42 với mọi x (m là tham số).Giá trị của m là:

a)

19

b)

-19

c)

38

d)

-38

13.

Cho phép tính : (-3x + 7y) (x - 2y).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn , phần biến của đơn thức có hệ số bằng -14 là :

a)

x

b)

x2

c)

xy

d)

y2

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 - 3x

b)

(1-x2)(x2+3) = x4 - 2x2 - 3

c)

(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 + 3

d)

(1-x2)(x2+3) = -x4 + 3x2 - 2

15.

Trừ đa thức P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 4 cho đa thức Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x -1 ta được kết quả nào sau đây?

a)

9x2y - 5xy2 - xyz - 3

b)

x2y - 3xy2 + xyz + 10x - 5

c)

9x2y - xyz

d)

x2y - 3xy2 - xyz + 10x - 5

16.

Kết quả của phép tính (2x + 1) (3x2 - 5x) là:

a)

6x3 + 3x2 + 5x

b)

-2x3 - x2 + 15x

c)

6x3 - 7x2 - 5x

d)

x3 + 2x2 - 7x

17.

Cho phép tính ( 13x3 + 1\frac{1}{3}x^3\ +\ 1 ) ( 6 - 12x).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn,hệ số của  x4x^4   là :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

e)

8

18.

Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:

a)

x3 - 2x2 - 11x + 12

b)

x3 - x2 + 9x - 12

c)

x3 + 7x - 12

d)

x3 - 10x + 4

19.

Sau khi thực hiện phép nhân (x + 5) (x - 2) (x + 6) ta được đa thức có hệ số tự do là:

a)

30

b)

-30

c)

90

d)

60

e)

-60

20.

Cho A = (x2y + y3)(x2 + y2) - y(x4 + y4).Kết quả rút gọn biểu thức A là:

a)

A = 2x2y3

b)

A = x4y + 3x2y3

c)

A = x2y3 - y5

21.

Giá trị x thỏa mãn (x - 9)(x + 2) = x2 + 3 là:

a)

x=3

b)

x=-3

c)

x=-4

d)

x=12

22.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức P(x) = (2x – 1)(3x2 – 7x + 5)

a)

-5

b)

17

c)

-17

d)

6

23.

Rút gọn và tính giá trị của biểu thức: P(x) = 5x2 – [4x2 – 3x(x – 2)] với x = 2.

a)

P(x) = 4x2 – 6x; P(2) = 2

b)

P(x) = 4x2 + 6x; P(2) = 4

c)

P(x) = 4x2 – 6x; P(2) = 4

d)

P(x) = 4x2 + 6x; P(2) = 4

24.

Rút gọn biểu thức B= B = x(2x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 3

4 lines
25.

Rút gọn A= (x^2−2x+1)(-x−1)=

4 lines
26.

Thực hiện phép chia : A = (6x3 - 19x2 + 23x - 12) : (2x - 3)

4 lines
27.

Phép chia đa thức 3x5 + 5x4 – 1 cho đa thức x2 + x + 1 được đa thức thương là:

a)

A. 3x3 – 2x2 – 5x + 3  

b)

B. 3x3 + 2x2 – 5x + 3

c)

C. 3x3 – 2x2 – x + 3 

d)

D. 2x – 4

28.

Rút gọn và tính giá trị của biểu thức A = (4x^3 + 3x^2 -2x) : (x^2 +3/4x - 1/2) tại x = 3

a)

A. A = 4x, A = 7

b)

B. A = 3x; A = 9

c)

C. A = 4x; A = 8

d)

D. A = 4x; A = 12

29.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

30.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

31.

x2 + 2xy + y2 = (x - y)2

a)

Đúng

b)

Sai

32.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

33.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

34.

(-y2 + 3x)3 = 27x3 - 27x2y2 + 9xy4 - y6

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0

a)

-5

b)

5

c)

1

d)

-1

36.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

37.

16x2 + 24x + 9 = ...

a)

(4x + 3)(4x - 3)

b)

(4x - 3)2

c)

(4x + 3)2

d)

(3 - 4x)2

38.

(x + y)2 - 4(x + y) + 4 = ...

a)

x2 - y2

b)

(x + y - 2)2

c)

(x + y)3

d)

(x + y -2)(x + y +2)

39.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

40.

(3y + z2) = ...

a)

9y2 + 3yz2 + z4

b)

3y2 + 3yz2 + z4

c)

3y2 - 3yz2 + z2

d)

9y2 + 6yz2 + z4

41.

(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 +12x + 8 với x = 48

(a)  

43.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

44.

x2 - x + 1 = (x - 1)2

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Điền vào chỗ trống sau:  (x+2)2=x2+....+4\left(x+2\right)^2=x^2+....+4  

a)

2x2x  

b)

4x4x

c)

22

d)

44

46.

Điền vào chỗ trống sau:  x2....=(x2)(x+2)x^2-....=\left(x-2\right)\left(x+2\right)  


a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

47.

Để phòng dịch, mọi người cần giữ khoảng cách tối thiểu khi nói chuyện là bao nhiêu?

a)

Không cần giữ khoảng cách

b)

1 cánh tay

c)

1 mét

d)

2 mét

48.

Câu 6: Có 2 con gà và 3 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?

a)

4 cái chân

b)

2 cái chân

c)

8 cái chân

d)

10 cái chân

49.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

50.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

51.

(23x)3=?\left(2-3x\right)^3=?  

a)

233.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2+\left(3x\right)^3  

b)

233.22.3x+3.2.3x2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.3x^2-\left(3x\right)^3  

c)

233.22.3x+3.2.(3x)2(3x)32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-\left(3x\right)^3  

d)

233.22.3x+3.2.(3x)23x32^3-3.2^2.3x+3.2.\left(3x\right)^2-3x^3  

52.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

53.

9x2... =(3x5)(3x+5)9x^2-...\ =\left(3x-5\right)\left(3x+5\right)

(a)  

54.

16x281 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

55.

(x1)2+(x+1)2\left(x-1\right)^2+\left(x+1\right)^2  

a)

2x2+22x^2+2  

b)

2x24x+22x^2-4x+2  

c)

2x2+4x+22x^2+4x+2  

d)

2x222x^2-2  

56.

4x21 = ?4x^2-1\ =\ ?  

a)

(2x1)(2x+1)\left(2x-1\right)\left(2x+1\right)  

b)

(x2)(x+2)\left(x-2\right)\left(x+2\right)  

c)

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

d)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

57.

4x2+4x+1 = ?4x^2+4x+1\ =\ ?  

a)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

b)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

c)

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  

d)

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

58.

x2+2x+1= ?x^2+2x+1=\ ?  

a)

(x+1)2\left(x+1\right)^2  

b)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

c)

x21x^2-1  

d)

x2+1x^2+1  

59.

(a+b)2=?\left(a+b\right)^2=?  

a)

a2+ab+b2a^2+ab+b^2  

b)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

c)

a2+b2a^2+b^2  

d)

a2+4ab+b2a^2+4ab+b^2  

60.

(ab)2=?\left(a-b\right)^2=?  

a)

a2ab+b2a^2-ab+b^2  

b)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

d)

a2b2a^2-b^2  

61.

a2b2=?a^2-b^2=?  

a)

(a+b)(ab)\left(a+b\right)\left(a-b\right)  

b)

(a+b)(a+b)\left(a+b\right)\left(a+b\right)  

c)

(ab)(ab)\left(a-b\right)\left(a-b\right)  

d)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

62.

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  =?

a)

2x2+2x+12x^2+2x+1  

b)

2x2+4x+12x^2+4x+1  

c)

4x2+4x+14x^2+4x+1  

d)

2x2+12x^2+1  

63.

(3ab)2=?\left(3a-b\right)^2=?  

a)

3a2b23a^2-b^2  

b)

3a26abb23a^2-6ab-b^2  

c)

3a26ab+b23a^2-6ab+b^2  

d)

9a26abb29a^2-6ab-b^2  

64.

(2xy)(2x+y)=?\left(2x-y\right)\left(2x+y\right)=?  

a)

(2xy)2\left(2x-y\right)^2  

b)

2x2y22x^2-y^2  

c)

4x2y24x^2-y^2  

d)

2x2+y22x^2+y^2  

65.

(a+b)3=?\left(a+b\right)^3=?  

a)

a3+3ab+3ab2+b3a^3+3ab+3ab^2+b^3  

b)

a3+b3a^3+b^3  

c)

a3+3ab2+3ab+b3a^3+3ab^2+3ab^{ }+b^3  

d)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

66.

Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =

a)

A + B2

b)

A - B2

c)

A2+ AB + B2

d)

A2 + 2AB + B2

67.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

68.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

69.

Viết thành bình phương của một hiệu a2 - 4ab + 4b2 =.......

a)

(a - 4b)2

b)

(a - 2b)2

c)

(a + 2b)2

d)

(a + 4b)2

70.

Bình phương của một tổng là

a)


(a+b)2\left(a+b\right)^2

b)

a2 +b2a^{2\ }+b^2

c)

(ab)2\left(a-b\right)^2

d)

a2 b2a^{2\ }-b^2

71.

Hằng đẳng thức số 2 có dạng là:

a2 2ab + b2a^{2\ }-2ab\ +\ b^2  = 

a)

a2 b2a^{2\ }-b^2  

b)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

c)

(a+b)2 \left(a+b\right)^{2\ }  

d)

a2 +b2a^{2\ }+b^2  

72.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

73.

Khai triển biểu thức sau:

(3x2)2\left(3-x^2\right)^2  =

a)

32  (x2)23^{2\ }-\ \left(x^2\right)^2  

b)

(3x2)(3+x2)\left(3-x^2\right)\left(3+x^2\right)  

c)

9+6x2 +x49+6x^{2\ }+x^4  

d)

96x2 +x49-6x^{2\ }+x^4  

74.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

75.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

76.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

77.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

78.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

79.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

80.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

81.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

82.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

83.

(x + y)(x - y) =

a)

x2+a2x^2+a^2  

b)

  x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2

c)

x2y2x^2-y^2  

d)

x2+y2x^2+y^2  

84.

Bài 7: Khai triển (3x – 4y)2 ta được

a)

A. 9x2 – 24xy + 16y2

b)

B. 9x2 – 12xy + 16y2

c)

C. 9x2 – 24xy + 4y2

d)

D. 9x2 – 6xy + 16y2

85.

Bài 4: Chọn câu sai.

a)

A. (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2

b)

B. (x – 2y)2 = x2 – 4xy + 4y2

c)

C. (x – 2y)2 = x2 – 4y2

d)

D. (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2

86.

x39x2+27x27x^3-9x^2+27x-27  
Tính giá trị biểu thức trên với  x=5x=5  

a)

66  

b)

88  

c)

1010  

d)

Một đáp án khác

87.

(2x1)(4x2+2x+1)\left(2x-1\right)\left(4x^2+2x+1\right)  
Sau khi thu gọn ta được kết quả:

a)

18x31-8x^3  

b)

14x31-4x^3  

c)

x38x^3-8  

d)

8x318x^3-1  

88.

(x32x)(x+3)=\left(x^3-2x\right)\left(x+3\right)=  


Chọn kết quả đúng:

a)

x4+3x32x2+6xx^4+3x^3-2x^2+6x  

b)

x4+3x32x26xx^4+3x^3-2x^2-6x  

c)

x4+3x3+2x2+6xx^4+3x^3+2x^2+6x  

d)

x43x3+2x2+6xx^4-3x^3+2x^2+6x  

89.

A=(x28)(x+3)(x2)(x+5)A=\left(x^2-8\right)\left(x+3\right)-\left(x-2\right)\left(x+5\right)  
Tính giá trị của A với  x=3x=-3  

a)

A=4A=-4  

b)

A=16A=16  

c)

A=10A=-10  

d)

A=10A=10  

90.

Chọn đáp án đúng:

a)

(AB)(A+B)=A2+B2\left(A-B\right)\left(A+B\right)=A^2+B^2

b)

A22AB+B2=(A+B)2A^2-2AB+B^2=\left(A+B\right)^2

c)

A2+2AB+B2=(AB)2A^2+2AB+B^2=\left(A-B\right)^2

d)

(AB)2=(BA)2\left(A-B\right)^2=\left(B-A\right)^2