Font size
WorksheetsĐa thức - Hằng đẳng thức
Total questions: 90
Worksheet time: 2hrs 5mins
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Thực hiện phép nhân (4x3−5xy+2x)(−21xy).
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)
x2−2x−2
x2+2x+2
x2−x−2
x2+x+2
x3−x2+x−1
x3+x2−1
x3−1
x3+x+1
Rút gọn biểu thức
−x+4y
x−4y
4xy−x−4y
−4xy−x+4y
Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?
28x - 3.
28x - 5
28x - 11
28x - 8
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
(x2−5)(x+3)+(x+4)(x−x2) Tính giá trị của biểu thức trên tại x=0
-15
15
x+15
2x-15
Cho (2x - 7) (x - 6) =2x2 + mx + 42 với mọi x (m là tham số).Giá trị của m là:
19
-19
38
-38
Cho phép tính : (-3x + 7y) (x - 2y).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn , phần biến của đơn thức có hệ số bằng -14 là :
x
x2
xy
y2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 - 3x
(1-x2)(x2+3) = x4 - 2x2 - 3
(1-x2)(x2+3) = -x4 - 2x2 + 3
(1-x2)(x2+3) = -x4 + 3x2 - 2
Trừ đa thức P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 4 cho đa thức Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x -1 ta được kết quả nào sau đây?
9x2y - 5xy2 - xyz - 3
x2y - 3xy2 + xyz + 10x - 5
9x2y - xyz
x2y - 3xy2 - xyz + 10x - 5
Kết quả của phép tính (2x + 1) (3x2 - 5x) là:
6x3 + 3x2 + 5x
-2x3 - x2 + 15x
6x3 - 7x2 - 5x
x3 + 2x2 - 7x
Cho phép tính ( 31x3 + 1 ) ( 6 - 12x).Sau khi thực hiện phép nhân và thu gọn,hệ số của x4 là :
2
-2
4
-4
8
Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:
x3 - 2x2 - 11x + 12
x3 - x2 + 9x - 12
x3 + 7x - 12
x3 - 10x + 4
Sau khi thực hiện phép nhân (x + 5) (x - 2) (x + 6) ta được đa thức có hệ số tự do là:
30
-30
90
60
-60
Cho A = (x2y + y3)(x2 + y2) - y(x4 + y4).Kết quả rút gọn biểu thức A là:
A = 2x2y3
A = x4y + 3x2y3
A = x2y3 - y5
Giá trị x thỏa mãn (x - 9)(x + 2) = x2 + 3 là:
x=3
x=-3
x=-4
x=12
Tìm hệ số cao nhất của đa thức P(x) = (2x – 1)(3x2 – 7x + 5)
-5
17
-17
6
Rút gọn và tính giá trị của biểu thức: P(x) = 5x2 – [4x2 – 3x(x – 2)] với x = 2.
P(x) = 4x2 – 6x; P(2) = 2
P(x) = 4x2 + 6x; P(2) = 4
P(x) = 4x2 – 6x; P(2) = 4
P(x) = 4x2 + 6x; P(2) = 4
Rút gọn biểu thức B= B = x(2x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 3
Rút gọn A= (x^2−2x+1)(-x−1)=
Thực hiện phép chia : A = (6x3 - 19x2 + 23x - 12) : (2x - 3)
Phép chia đa thức 3x5 + 5x4 – 1 cho đa thức x2 + x + 1 được đa thức thương là:
A. 3x3 – 2x2 – 5x + 3
B. 3x3 + 2x2 – 5x + 3
C. 3x3 – 2x2 – x + 3
D. 2x – 4
Rút gọn và tính giá trị của biểu thức A = (4x^3 + 3x^2 -2x) : (x^2 +3/4x - 1/2) tại x = 3
A. A = 4x, A = 7
B. A = 3x; A = 9
C. A = 4x; A = 8
D. A = 4x; A = 12
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
x2 + 2xy + y2 = (x - y)2
Đúng
Sai
(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...
(x - 2)3
(x - 2)2
x6 - 8
x3 - 8
-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...
(x -2)3
x3 - 8
x3 + 8
(2 - x )3
(-y2 + 3x)3 = 27x3 - 27x2y2 + 9xy4 - y6
Đúng
Sai
Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0
-5
5
1
-1
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
16x2 + 24x + 9 = ...
(4x + 3)(4x - 3)
(4x - 3)2
(4x + 3)2
(3 - 4x)2
(x + y)2 - 4(x + y) + 4 = ...
x2 - y2
(x + y - 2)2
(x + y)3
(x + y -2)(x + y +2)
(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...
x3 + 125
x2 + 25
(x + 5)3
(x + 5)2
(3y + z2) = ...
9y2 + 3yz2 + z4
3y2 + 3yz2 + z4
3y2 - 3yz2 + z2
9y2 + 6yz2 + z4
(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3
Đúng
Sai
Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 +12x + 8 với x = 48
(a)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
x2 - x + 1 = (x - 1)2
Đúng
Sai
Điền vào chỗ trống sau: (x+2)2=x2+....+4
2x
4x
2
4
Điền vào chỗ trống sau: x2−....=(x−2)(x+2)
2
4
8
16
Để phòng dịch, mọi người cần giữ khoảng cách tối thiểu khi nói chuyện là bao nhiêu?
Không cần giữ khoảng cách
1 cánh tay
1 mét
2 mét
Câu 6: Có 2 con gà và 3 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?
4 cái chân
2 cái chân
8 cái chân
10 cái chân
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
(2−3x)3=?
23−3.22.3x+3.2.(3x)2+(3x)3
23−3.22.3x+3.2.3x2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−(3x)3
23−3.22.3x+3.2.(3x)2−3x3
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
9x2−... =(3x−5)(3x+5)
(a)
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
(x−1)2+(x+1)2
2x2+2
2x2−4x+2
2x2+4x+2
2x2−2
4x2−1 = ?
(2x−1)(2x+1)
(x−2)(x+2)
(2x−1)2
(x−2)2
4x2+4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
x2+2x+1= ?
(x+1)2
(x−1)2
x2−1
x2+1
(a+b)2=?
a2+ab+b2
a2+2ab+b2
a2+b2
a2+4ab+b2
(a−b)2=?
a2−ab+b2
a2+2ab+b2
a2−2ab+b2
a2−b2
a2−b2=?
(a+b)(a−b)
(a+b)(a+b)
(a−b)(a−b)
(a−b)2
(2x+1)2 =?
2x2+2x+1
2x2+4x+1
4x2+4x+1
2x2+1
(3a−b)2=?
3a2−b2
3a2−6ab−b2
3a2−6ab+b2
9a2−6ab−b2
(2x−y)(2x+y)=?
(2x−y)2
2x2−y2
4x2−y2
2x2+y2
(a+b)3=?
a3+3ab+3ab2+b3
a3+b3
a3+3ab2+3ab+b3
a3+3a2b+3ab2+b3
Với A,B là hai biểu thức bất kì, (A+B)2 =
A + B2
A - B2
A2+ AB + B2
A2 + 2AB + B2
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....
(4y+4z)2
(16y+16z)2
(4y+16z)2
(16y+4z)2
Viết thành bình phương của một hiệu a2 - 4ab + 4b2 =.......
(a - 4b)2
(a - 2b)2
(a + 2b)2
(a + 4b)2
Bình phương của một tổng là
a2 +b2
(a−b)2
a2 −b2
Hằng đẳng thức số 2 có dạng là:
a2 −2ab + b2 =a2 −b2
(a−b)2
(a+b)2
a2 +b2
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Khai triển biểu thức sau:
(3−x2)2 =32 − (x2)2
(3−x2)(3+x2)
9+6x2 +x4
9−6x2 +x4
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(x + y)(x - y) =
x2+a2
x2+2xy+y2
x2−y2
x2+y2
Bài 7: Khai triển (3x – 4y)2 ta được
A. 9x2 – 24xy + 16y2
B. 9x2 – 12xy + 16y2
C. 9x2 – 24xy + 4y2
D. 9x2 – 6xy + 16y2
Bài 4: Chọn câu sai.
A. (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
B. (x – 2y)2 = x2 – 4xy + 4y2
C. (x – 2y)2 = x2 – 4y2
D. (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
x3−9x2+27x−27
Tính giá trị biểu thức trên với x=5
6
8
10
Một đáp án khác
(2x−1)(4x2+2x+1)
Sau khi thu gọn ta được kết quả:
1−8x3
1−4x3
x3−8
8x3−1
(x3−2x)(x+3)=
Chọn kết quả đúng:
x4+3x3−2x2+6x
x4+3x3−2x2−6x
x4+3x3+2x2+6x
x4−3x3+2x2+6x
A=(x2−8)(x+3)−(x−2)(x+5)
Tính giá trị của A với x=−3
A=−4
A=16
A=−10
A=10
Chọn đáp án đúng:
(A−B)(A+B)=A2+B2
A2−2AB+B2=(A+B)2
A2+2AB+B2=(A−B)2
(A−B)2=(B−A)2
